Đề thi thử số 25
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh
1) Trong dao động điều hoà , vận tốc biến đổi điều hoà A. cùng pha so với li độ.
B. ngợc pha so với li độ. C. sớm pha /2 so với li độ. D. trễ pha /2 so với li độ.
2) Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng
trình nào dới đây là phơng trình dao động của vật
A. x = Acos(
2
2
t
T
) B. x = Asin(
2
2
t
T
)
C. x = Acos t
T
2
D. x = Asin t
T
2
C. x = 5 3 sin(10t - /6) D. x = 5 3 sin(10t + /3)
9)Hai lò xo L
1
và L
2
có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L
1
thì chu kỳ dao động của
vật là T
1
= 0,3s, khi treo vật vào lò xo L
2
thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với
nhau ở cả hai đầu để đợc một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động
của vật là
A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s
10) Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m.
Gọi 0x là trục tọa độ có phơng thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dơng
hớng lên. Vật đợc kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng E
đ1
và E
đ2
của vật khi
nó qua vị trí có tọa độ x
1
= 3cm và x
2
= - 3cm là
A. E
đ1
V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống. Chu kỳ dao động
nhỏ của con lắc trong điện trờng là A. 0,99s B. 1,01s C. 1.25s D. 1,98s
13) Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp
nằm trên đờng nối hai nguồn sóng bằng A. hai lần bớc sóng. B. một bớc sóng. C. một
nửa bớc sóng. D.một phần t bớc sóng.
14) Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì A. năng
lợng sóng tại điểm đó không thay đổi. B. năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần. C.
năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần. D. năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần.
x
A
t
0
- A
15) Một sợi dây đàn dài 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao
động gây ra một sóng dừng lan truyền trên dây có bớc sóng dài nhất là A. 0,3m B. 0,6m
C. 1,2m D. 2,4m
16) Một dây AB dài 2,40m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản
rung với tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, với A xem
nh một nút. Bớc sóng và vận tốc truyền sóng trên dây lần lợt là A. = 0,30m; v = 30m/
B. = 0,30m; v = 60m/s C. = 0,60m; v = 60m/s D. = 0,80m; v = 80m/s
17) Trên mặt chất lỏng yên lặng ngời ta gây ra một dao động điều hòa tại A với tần số
60Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 2,4m/s. Điểm M cách A 30cm có phơng trình dao
động là u
M
= 2sin(t -15)cm, Điểm N cách A 120cm nằm trên cùng một phơng truyền từ A
đến M có phơng trình dao động là
A. u
N
= sin(60t + 45)cm B. u
N
công suất tiêu thụ trên R là
A. P B. 2P C.
2
P D. 4P
20) Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C = F
10
. Đặt vào hai đầu mạch một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz. Để công suất tiêu thụ của mạch
đạt cực đại thì độ tự cảm L của mạch là A.
H
10
B.
H
5
C.
H
1
D.
H50
21) Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi.
Khi cờng độ hiệu dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Giữ cố định U
và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là.
A. 200W B. 100W C. 100 2 W D. 400W
22) Biểu thức của điện áp ở hai đầu một cuộn dây và cờng độ dòng điện chạy qua cuộn
24) Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có
vectơ cảm ứng từ
B
vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu
thức = 2.10
-2
cos(720t +
6
)Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A. e = 14,4sin(720t -
3
)V B. e = -14,4sin(720t +
3
)V
C. e = 144sin(720t -
6
)V D. e = 14,4sin(720t +
6
)V
25) Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I
0
lần lợt là cờng độ tức
thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ cực đại của dòng điện. Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R
300
1
s C.
t =
150
1
s D.
t =
200
1
s
27) Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L =
1
(H), tụ điện
có điện dung C =
4
10.2
(F). Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ
dòng điện trong mạch lệch pha
6
so với điện hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là
A.
3
100
sóng điện từ có tần số trong khoảng A. 88kHz
f
100kHz B. 88kHz
f
2,8MHz
C. 100kHz
f
12,5MHz D. 2,8MHz
f
12,5MHz
31) Catot ca t bo quang in cú cụng thoỏt ờlectrụn bng 3,55eV. Ngi ta ln lt
chiu vo catot ny cỏc bc x cú bc súng
1
0,390
m
v
2
0,270
m
. dũng quang
= 2
D
xa.
C. d
=
D
xa
2
.
D. d
=
x
Da.
36) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm,
màn E đặt song song và cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc
có bớc sóng = 0,48m. Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L =
2,5cm. Số vân sáng quan sát đợc là
A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân
37) Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
= 0,555m và
2
= 0,377m vào catốt của một tế bào
quang điện thì thấy xảy ra hiện tợng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế
II. Phần riêng (Thí sinh có thể chọn 1 trong 2 phần A hoặc B)
A. Phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao
41) Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không
đổi có độ lớn 3 rad/s
2
. Góc mà bánh xe quay đợc kể từ lúc hãm đến lúc dừng là
A. 96 rad B. 108 rad C. 180 rad D. 216 rad
42 Chọn câu phát biểu sai ? A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn
thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B. Mômen quán tính của vật rắn
phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay C. Mômen lực khác
không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật D. Mômen lực dơng tác dụng
vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
43) Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc đợc treo cố định (Mặt phẳng
ngẫu lực vuông góc với trục quay) thì đại lợng nào của ròng rọc thay đổi?
A. gia tốc góc B. tốc độ góc C. mômen quán tính D. khối lợng
44) Một vận động viên trợt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi
ngời ấy dang hai tay ra thì A. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động
lợng tăng B. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lợng không đổi
C. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lợng giảm D. tốc độ quay
giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lợng không đổi
45) Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt
đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm
2
B. 3,75 kgm
2
C. 7,50 kgm
2
D. 9,60 kgm
1
=8cm; A
2
=6cm; A
3
=4cm; A
4
=2cm v
1
=0;
2
= /2;
3
= ;
4
=3 /2. Biờn v pha ban
u ca dao ng tng hp l
A. 4 2 ;
4
cm rad
B.
3
4 2 ;
4
cm rad
C. 4 3 ;
4
cm rad
mc ni tip. Bit in ỏp
hiu dng trờn cun dõy L v trờn t in C bng nhau v bng mt na trờn in tr R. Cụng sut
tiờu th trờn on mch ú bng:
A. 720W B. 360W C. 240W D. khụng tớnh c vỡ cha iu kin
54) Mt mu cht cha hai cht phúng x A v B. Ban u s nguyờn t A ln gp 4 ln
s nguyờn t B. Hai gi sau s nguyờn t A v B tr nờn bng nhau. Bit chu k bỏn ró ca B l:
A. 0,25h B. 0,4h C. 2,5h D. 0,1h
55) Hnh tinh no trong cỏc hnh tinh sau õy gn Mt Tri nht ? A. Sao Kim B.Sao
Ha C. Sao Th D. Trỏi t
56) Mt mu cht phúng x cú khi lng
0
m
, chu k bỏn ró bng 3,8 ngy. Sau 11,2
ngy khi lng cht phúng x cũn li trong mu l 2,5g. Khi lng ban u
0
m
bng:
A. 10g B. 12g C. 20g D. 25g
57) Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng thng ng, ti ni cú gia tc ri t
do bng g. v trớ cõn bng lũ xo gión ra mt on
l
. Tn s dao ng ca con lc c xỏc
nh theo cụng thc:
A.
2
l
g
ng yờn phõn ró theo phng trỡnh
234
92
A
Z
U X
. Bit nng
lng ta ra trong phn ng trờn l 14,15MeV, ng nng ca ht l (ly xp x khi lng cỏc ht
nhõn theo n v u bng s khi ca chỳng)
A. 13,72MeV B. 12,91MeV C. 13,91MeV D. 12,79MeV
60) Trong vic truyn ti in nng i xa, bin phỏp gim hao phớ trờn ng dõy ti
in l: A. tng chiu di ca dõy B. gim tit din ca dõy C. tng in ỏp ni truyn i
D. chn dõy cú in tr sut ln