Ngân hàng đề thi TN toán 8 - Pdf 18

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8
PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I
Câu 1: Biểu thức rút gọn của biểu thức 5x
3
+ 4x
2
– 3x( 2x
2
+ 7x – 1) là :
a . – x
3
+17x
2
+ 3x b. – x
3
-17x
2
+3x c . – x
3
-17x
2
- 3x d. x
3
-17x
2
+ 3x
Câu 2: Giá trò của biểu thức 5x
2
– [ 4x
2

C. -
4
3
D. -
3
5
Câu 7: Biết ( 3y
2
– y + 1)(y – 1) + y
2
(4 – 3y) =
2
5
. Giá trò của y là :
A.
4
1
B.
4
3
C.
4
5
D.
4
7
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng . ( x
2
– 2x)(x +3) =
A. x

– 3x
2
+ 3x – 1 B. x
3
– 3x
2
+ 3x +1
C. x
3
- 3x
2
- 3x +1 D. x
3
- 3x
2
-3x – 1
Câu 10: giá trò của biểu thức x( x – y) + y(x – y) tại x = 1,5 và y = 10 là :
A. 102,25 B. 97,75 C . – 97,75 D. – 102,25
Câu 11: Câu nào sau đây đúng nhất ?
Với mọi giá trò của các biến số , giá trò của biểu thức 16x
4
– 40x
2
y
3
+ 25y
6
là số:
A. dương B. âm C. không âm D. không dương
Câu 12: Câu nào sau đây đúng nhất ?

2
+27x – 27 với x = 5 là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. Một đáp số khác
Câu 15: Giá trò của biểu thức 8x
3
– 60x
2
+ 150x – 125 với x = 4 là:
A. 4 B. 6 C. 8 D. Một đáp số khác
Câu 16 : Chọn câu trả lời đúng nhất .21x
2
y – 12xy
2
=
A. 3( 7x
2
y – 4xy
2
) B. 3y( 7x
2
– 4xy)
C. 3x( 7xy – 4y
2
) D.3xy( 7x – 4y)
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng nhất .x
2
y
2
z + xy
2

z + x
2
yz) D.xyz( xy +yz +xz)
Câu 18 : Biết 5x( x – 2) – ( 2 – x) = 0 . Giá trò của x là :
A. 2 B. -
5
1
C. 2 ; -
5
1
D. Một đáp số khác
Câu 19 : Phân tích đa thức thành nhân tử x
3
– 4x , ta được :
A. x(x
2
+ 4) B. x(x +2)(x – 2)
C. x
2
( x – 4) D. Một đáp số khác
Câu 20: Phân tích đa thức thành nhân tử (x – 4)
2
+ (x – 4) , ta được :
A. (x – 4)(x - 3) B. (x - 5)(x – 4)
C. (x + 4) ( x + 3) D. Một đáp số khác
Câu 21: Nếu 1 -
x
4
+
2

Câu 23 :Chọn câu trả lời đúng .
Kết quả phân tích đa thức 4x
2
– 4x +1 thành nhân tử là :
A. ( 2x – 2)
2
B. (x – 2)
2
C. (2x -1)
2
D. (2x +1)(2x – 1)
Câu 24 :Chọn câu trả lời đúng .
Kết quả phân tích đa thức 9x
2
– 12x + 4 thành nhân tử là :
A. ( 3x – 2)
2
B. ( 2 – 3x)
2

C. Cả a và b đều đúng D. cả a vàb đều sai.
Câu 25:Chọn câu trả lời đúng .
Kết quả phân tích đa thức x
2
+ 6xy + 9y
2
thành nhân tử là :
A. ( x + 9y)
2
B. (x + 3y)

Câu 30 :Đa thức 5x
2
+5y
2
– x
2
z +2xyz – y
2
z – 10 xy được phân tích thành nhân tử là:
A . a( x
2
+ y
2
)(xz - yz)
2
B. ( 5 - z)(x – y)
2
C. 2( x - y)
2
(x – 5z) D. ( 5 - z)(2x - y)
2
Câu 31 : Chọn câu trả lời đúng nhất
Đơn thức – 8x
3
y
2
z
3
t
2

): 10x
2
y với x = 100 y =
10
1
là:
A. – 5 B.
20
1
C. 5 D. -
10
1
Câu 33 : Giá tò của biểu thức ( - 8x
2
y
3
): ( - 3xy
2
) tại x = - 2 ; y = - 3 là:
A. 16 B. -
3
16
C. 8 D.
3
16

Câu 34 : Chọn câu trả lời đúng nhất
Đơn thức – 15x
2
y

B. 5
2
C. 3
7
.5
2
D. 3
7
Câu 36 : Giá trò của phân thức
127195
2
23
2
+−
+
xx
xx
với x = -
2
1
là :
A. – 1 B. 0 C. 1 D. Một đáp số khác
Câu 37: Giá trò của phân thức
21572
143
23
2
+−+
+−
xyxx

Câu 40 : Mẫu thức của phân thức
xx
x
2
1
2
2
+

khác 0 với mọi giá trò của x là:
A. x

0 B. x

- 2 C.x

0 và x

- 2 D. Một đáp số khác
Câu 41 :Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai:
A.
y
x
xy
yx
2
4
33
=
B.


1
)1(
Câu 42: Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào sai:
A.
y
x
xy
=
B.
y
x
yx
x 2
)2(
4
2

=
+

C.
)3)(1(
1
)3)(1(
1
−−

=
−−

1
1
2
13
−=
++

x
xx
x
C.
x
xx
x
−=
++

1
1
1
2
3
D.
2
2
22
x
y
yx
=

B.
Y
X
Y
X −
=
C.
Y
X
Y
X

=
D. cả A,B,C đều sai
Câu 46: Tổng hai phân thức
1
1

+
x
x

1
1
+

x
x
bằng phân thức nào sau đây :
A.

1
1
3
+

x
x

1
1
2
+− xx
bằng phân thức nào sau đây :
A.
1
2
3
+x
B.
1
2
3
+

x
x
C.
1
)1(2
3

bằng phân thức nào sau đây :
A. 0 B.
22
2
9
)(
yx
yx

+
C.
22
22
9 yx
yx

+
D.
22
2
9 yx
y

Câu 49 : Chọn câu trả lời đúng .
=

+
+ xxxx
22
11

x
xx
x
2
4
96
62
22
A.
2
)3( +x
x
B.
3
1
+
+
x
x
C.
3+x
x
D.
x
x 3+
Câu 51 : Chọn câu trả lời đúng.
=

+
− xyy








−+
12
4
2:
21
1
12
2
x
x
x
x
x
là :
A. 1 – 2x B. 2x C. – 2x D. 1 + 2x
Câu 53 : Kết quả thực hiện phép tính
22
22
22
25
.
5
5

C.
x
10
D. Một đáp số khác
Câu 54 : Biểu thức
5
1
25
2

+

x
x
x
bằng 0 với giá trò của x là :
A. x =5 B. x = - 5 C. x = 5, x = - 5 D. Một đáp số khác
Câu 55: Biểu thức
x
x
x
x
2510
25
2
+
+

bằng 0 với giá trò của x là:
A. x =5 B. x = - 5 C. x = 5, x = - 5 D. Một đáp số khác

Câu 59 : Chọn câu đúng nhất: Phương trình ( y-2)(y-3) = -6
a. Có giá trò y = 0 là nghiệm của phương trình
b. Có giá trò y = -1 là nghiệm của phương trình
c. Cả a , b đều đúng
d. Cả a , b đều sai.
Câu 60 : Chọn câu trả lời đúng. Phương trình x + 9 = 9 + x có tập nghiệm của phương trình là:
a . S = R b. S =
}{
9
c. S = Þ d.
}{
R

Câu 61: Chọn câu trả lời đúng:
a. x
2
= 3x

x(x – 3) = 0 b. x
2
= 9

x = 3
b. (x – 1)
2
- 25

x = 6 d. x
2
= 36

2
96 2 1 3 1
5
16 4 4
x x
x x x
− −
+ = −
− + −
ta được nghiệm là :
a.
1
2

b.
1
3
c.
1
4
d.
1
2

Câu 66 : Giải phương trình
1 3
4 8 2
x
x − = −
ta được nghiệm là :

Câu 68 : Điều kiện xác đònh của phương trình
2
2( 3) 2( 1) ( 3)( 1)
x x x
x x x x
+ =
− + − +
là ?
a. x

3 b. x

-1 c. x

3 và x

-1
Câu 69 : Giải phương trình
2
2( 3) 2( 1) ( 3)( 1)
x x x
x x x x
+ =
− + − +
ta được nghiệm là :
a.
4x
=
b.
1x

2
c. 36500 m
2
d. 27000 m
2
Câu 76 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC = 12 cm. Diện tích tam giác ABC bằng :
a. 36 cm
2
b. 25 cm
2
c. 18 cm
2
d. 40 cm
2
Câu 77 : Cho tam giác đều ABC cạnh a . Diện tích của tam giác này được tính theo công thức nào dưới đây ?
a.
2
3
4
a
b.
2
2
4
a
c.
2
3
4
a

2
c. 72 cm
2
d. 144 cm
2
CHƯƠNG III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Câu 82 : Cho hai đoạn thẳng AB = 10 cm, CD = 5 dm. Câu nào sau đây là đúng ?
a.
2
AB
CD
=
b.
1
5
AB
CD
=
c.
1
3
AB
CD
=
d.
1
4
AB
CD
=

ADC
S
S
=
d.
5
6
ABD
ADC
S
S
=
Câu 85 :
ABC JKL
∆ ∆
:
với tỷ số đồng dạng k
1

MHK JKL
∆ ∆
:
với tỷ số đồng dạng k
2.
Khi đó,
ABC JKL
∆ ∆
:
theo tỷ số nào dưới đây ?
a. k

CMN
c.

AMN
:

ACB d. Cả 3 câu đều sai.
Câu 87 : Cho

ABC
:

A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm. Thì hai tam giác giác
này đồng dạng với tỷ số đồng dạng là bao nhiêu ?
a. 2 b. 4 c . ½ d. 32
Câu 88 : Cho

ABC
:

A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm. Gọi AM và A’M’
theo thứ tự là đường trung tuyến của

ABC và

A’B’C. Khi đó , ta có điều gì ?
a.
2
' '
AM

A’B’C. Khi đó , ta có điều gì ?
a.
2
' '
AH
A H
=
b.
1
' ' 2
AH
A H
=
c.
1
' ' 4
AH
A H
=
d.
4
' '
AH
A H
=
Câu 90 : Cho

ABC
:


p
p
=
d.
1
2
4
p
p
=
Câu 91 : Cho

ABC
:

A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm. Gọi S
1
và S
2
theo thứ
tự là chu vi của

ABC và

A’B’C. Khi đó , ta có điều gì ?
a.
1
2
2
S

µ
µ
µ
µ
&A D B E= =
, AB = 8cm, DE = 6 cm và AC – DF = 3 cm. Vậy độ
dài AC là bao nhiêu ?
a. 12 cm b. 14 cm c. 16 cm d. 18 cm
Câu 93 : Cho

ABC , đường phân giác của góc C cắt AB tại D. vẽ DE song song với BC ( E

AC),
Vẽ tia Ex vuông góc với CD tại H và cắt BC tại F. Khẳng đònh nào sau đây là đúng /
a.

CED cân tại E b. Tứ giác CFDE là hình thoi
c.

ADE
:

DBF d. cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 94 : Cho hình bình hành ABCD có AB = 12 cm, BC = 10 cm . Trên cạnh CD lấy điểm M sao cho
CM = 8cm, tia AM cắt tia BC ở N. Độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu ?
a. 12 cm b. 14 cm c. 15 cm d. 18 cm
Câu 95 : Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài 25 cm, một cạnh góc vuông dài 15 cm. Hỏi độ dài
hình chiếu cạnh góc vuông còn lại trên cạnh huyền là bao nhiêu ?
a. 16 cm b. 17 cm c. 18 cm d. 19 cm
Câu 96 : Cho

nào sau đây là đúng ?
a.
1
2
AB
AC
=
b.
2
3
AB
AC
=
c.
3
4
AB
AC
=
d.
3
5
AB
AC
=
Câu 99 : Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2,5 cm ; AD = 3,5 cm ; BD = 5cm và
·
·
DAB DBC=
Khi đó ta có cặp tam giác nào đồng dạng ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status