Trường THCS Chu Văn An Bộ đề trắc nghiệm Số 6 – Chương I
Ngân hàng đề trắc nghiệm
Môn : toán 6
A. Số học :
Chương I : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên.
Dạng 1 : Bài tập có nhiều lựa chọn.
Câu 1 : Cho tập hợp
{ }
0A =
a) A không phải là tập hợp.
b) A là tập hợp rỗng.
c) A là một tập hợp có 1 phần tử là số 0
d) A là tập hợp không có phần tử nào.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp
{ }
1975;1976;1977;....; 2007B =
là
a) 30 phần tử
b) 32 phần tử
c) 33 phần tử
d) 20 phần tử
Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính
( )
15 15 10 2− − +
là :
a) 10
b) 12
c) 15
d) 0
Câu 4 : Trong phép chia có dư thì
4
.8 là
a) 2
9
b) 2
6
.8
c) 12
d) 18
Câu 10 : Số chính phương là số…
a) Tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
b) Tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước .
c) Bằng bình phương của một số tự nhiên.
d) Bằng tổng các ước của nó đem chia cho 2.
Câu 11 : Trong một biểu thức có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện các phép tính trong ngoặc lần lượt là
a)
( )
[ ]
{ }
→ →
b)
{ } ( )
[ ]
→ →
c)
[ ]
{ } ( )
→ →
d) Cả ba đều đúng.
z
thì m có
a) a + b + c ước
b) x + y + z ước
c) (x + 1). (y + 1). (z + 1) ước.
d) Cả 3 đều sai.
Gv: Nguyễn Công Hoang Trang 2
Trường THCS Chu Văn An Bộ đề trắc nghiệm Số 6 – Chương I
Câu 18 : Kết quả đúng của biểu thức 5.100000 + 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
a) 502475
b) 52475
c) 57425
d) Kết quả khác.
Câu 19 : Ta biết 11
2
= 121 ; 111
2
= 12321….Vậy 111111
2
sẽ là
e) 123 123
f) 222 222
g) 12345654321
h) 65432123456
Câu 20 : Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b khác 0) thì ta nói
a) a là bội của b.
b) n là ước của a
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Dạng 2 : Bài tập điền khuyết.
thích hợp vào ô trống :
7 A 12 A 15 A
{ }
8,9,10
A A
¥
Gv: Nguyễn Công Hoang Trang 3
Trường THCS Chu Văn An Bộ đề trắc nghiệm Số 6 – Chương I
Câu 27 : Trong tập hợp số tự nhiên
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là.......
b) Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là........
c) Số tự nhiên lớn nhất là...........
d) Số tự nhiên nhỏ nhất là.............
Câu 28: Viết các số sau dưới dạng một luỹ thừa
a) 64 = .........=...........=.............
b) 1000000 = ..............=............
c) 123456787654321 = ...................
d) 2
4
.3
8
= .........=...........=.............
Câu 29 : Điền số thích hợp vào ô trống :
Số Phân tích ra TSNT ƯCLN(a,b,c) ƯC(a,b,c) BCNN(a,b,c)
a = 24
b = 2
3
.3
2
.5
∈ ¥ )
Kết quả là Đúng Sai
a – a 0
a.a 2a
a : a 1
a + a a
2
Câu 34 : Điền dấu X vào ô trống mà em chọn :
Thực hiện phép tính Kết quả là Đúng Sai
3
2007
.3
3
3
2010
5
21
.125 5
18
2000
0
0
7
12
: 343 7
9
Gv: Nguyễn Công Hoang Trang 4
Trường THCS Chu Văn An Bộ đề trắc nghiệm Số 6 – Chương I
Câu 35 : Điền dấu X vào ô trống mà em chọn :
Dấu hiệu chia hết Đúng Sai
b) 2
3) (2
3
.2
4
) : 2
5
c) 4
4) (2
7
:2
3
) . 4 d) 64
Câu 39: Ghép các ý ở cột A và cột B vào cột C để được kết quả đúng của các tính số phần tử của mỗi tập hợp
A. Tập hợp B. Số phần tử của mỗi tập hợp C
1)
{ }
1; 2;3; 4;....100A =
a) (100 -2) : 2 + 1 phần tử
2)
{ }
2; 4;6;....100B =
b) (100 -1) : 1 + 1 phần tử
3)
{ }
1;3;5;....;99C =
c) 100 : 5 + 1 phần tử
4)
{ }
0;5;10;....;100D =