đề thi thử đại học môn hóa 2(đáp án) - Pdf 18

NguyÔn v¨n h¶I : ®¹i häc y h¶I phßng 01679345989
Câu 1: Rượu etylic được tạo ra khi:
A. Thủy phân saccarozơ. B. Thủy phân đường mantozơ.
C. Lên men glucozơ. D. Lên men tinh bột.
Câu 2: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào rượu etylic, thí nghiệm 2 cho từ
từ natri kim loại vào nước thì
A. thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2.
B. thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1.
C. cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau.
D. chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra.
Câu 3: Độ rượu là:
A. Số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu.
B. Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu.
C. Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 gam dung dịch rượu.
D. Số ml rượu nguyên chất có trong 100 gam dung dịch rượu.
Câu 4:
Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu suất
phản ứng lên men rượu etylic là 75%. Để thu được 80 lít rượu vang 12
0
thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
A. 24,3 (kg) B. 20(kg) C. 21,5(kg) D. 25,2(kg)
Câu 5: Cho các amin: NH
3
, CH
3
NH
2
, CH
3
NHCH
3

< NH
3
< CH
3
NH
2
< CH
3
NHCH
3
C. CH
3
NHCH
3
< NH
3
< CH
3
NH
2
<

C
6
H
5
NH
2
D. C
6

2
H
5
COOH, C
2
H
5
OH
C. (CH
3
)
2
CHCH
2
OH, CH
3
COOH D. CH
3
COOH, (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
OH
Câu 8: Khi đốt cháy một andehit số mol CO
2
bằng số mol H

Câu 11: Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Rượu đơn chức no bậc II luôn luôn có tên tận cùng bằng: ol-2.
II/ Khi khử nước của rượu đơn chức no bậc II, ta luôn luôn được 2 anken đồng phân.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 12: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ có khả năng tác dụng với dung dịch HCl thì nó sẽ tác dụng được với Na.
Nguyễn văn hảI : đại học y hảI phòng 01679345989
II/ Cht hu c ch cha 1 loi nhúm chc tỏc dng c KOH v Cu(OH)
2
thỡ nú phi l axit.
A. I, II u ỳng. B. I, II u sai. C. I ỳng, II sai. D. I sai, II ỳng.
Cõu 13: phõn bit 3 cht: Axit axetic, fomon v nc, ta dựng thớ nghim no:
I/ Thớ nghim 1 dựng dung dch AgNO
3
/ NH
3
v thớ nghim 2 dựng qu tớm.
II/ Thớ nghim 1 dựng dung dch AgNO
3
/ NH
3
v thớ nghim 2 dựng CuO.
III/ Ch cn Cu(OH)
2
ri un núng.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Cõu 14: tỏch benzen cú ln tp cht anilin, ta dựng thớ nghim no sau õy:
TN1/ Dựng dung dch HCl d, ri cho vo bỡnh lúng chit benzen.
TN2/ Dựng dung dch Br
2

A. I, II u ỳng. B. I, II u sai. C. I ỳng, II sai. D. I sai, II ỳng.
Cõu 17: Cho nc vo ru etylic thu c 20 gam dung dch C
2
H
5
OH 46% tỏc dng vi Na d thỡ th tớch
H
2
thoỏt ra (ktc) l:
A. 89,6 lớt B. 2,24 lớt C. 6,72 lớt D. 8,96 lớt
Cõu 18: T nhụm cacbua v cỏc cht vụ c thớch hp, ngi ta tng hp benzen theo s :
Al
4
C
3
CH
4
C
2
H
2
C
6
H
6
Vi h
1
, h
2
, h

OH & C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH & C
5
H
11
OH
Cõu 20: T cỏc húa cht cho sau: Cu, Cl
2
, dung dch HCl, dung dch HgCl
2
, dung dch FeCl
3
. Cú th bin i
trc tip Cu thnh CuCl
2
bng my cỏch khỏc nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 21: Ngõm mt vt bng Cu cú khi lng 5 g trong 250 g dung dch AgNO
3
4%. Khi ly vt ra thỡ lng
bc nitrat trong dung dch gim 17%. Hi khi lng ca vt sau phn ng bng bao nhiờu?
A. 5,76 g B. 6,08 g C. 5,44 g D. Giỏ tr khỏc
Cõu 22: Cho 50,2 g hn hp A dng bt gm Fe v mt kim loi M cú húa tr khụng i bng 2 (ng trc

Cõu 25: Dựng hai thuc th no cú th phõn bit c 3 kim loi Al, Fe, Cu

?
A. H
2
O v dung dch HCl. B. Dung dch NaOH v dung dch HCl.
C. Dung dch NaOH v dung dch FeCl
2
. D. Dung dch HCl v dung dch FeCl
3
.
Cõu 26: Cho 2 kim loi nhụm v st.
A. Tớnh kh ca st ln hn nhụm. B. Tớnh kh ca nhụm ln hn st.
C. Tớnh kh ca nhụm v st bng nhau.
D. Tớnh kh ca nhụm v st ph thuc cht tỏc dng nờn khụng th so sỏnh.
Cõu 27: Cho 4,58 gam hn hp A gm Zn, Fe v Cu vo cc ng dung dch cha 0,082 mol CuSO
4
. Sau
phn ng thu c dung dch B v kt ta C . Kt ta C cú cỏc cht:
A. Cu, Zn B. Cu, Fe C. Cu, Fe, Zn D. Cu
Cõu 28: Xột phng trỡnh phn ng:
2Fe 3Cl
2
2FeCl
3
Fe 2HCl FeCl
2
H
2


)
2
D. Hg(NO
3
)
2

Cõu 30: Khi cho hn hp gm Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO tỏc dng vi H
2
d iu kin nhit cao, phn ng
xy ra hon ton, thu c hn hp rn Y. Cht rn ny bao gm cỏc cht:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Cu B. Al
2
O

O
3
, Fe
3
O
4
, MgO tác dụng hết với 200
ml dung dịch HCl 4M (lấy vừa đủ) thu được dung dịch X. Lượng muối có trong dung dịch X bằng:
A. 79,2 gam B. 78,4 gam C. 72 gam D. Một kết quả khác.
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hòa tan hoàn toàn trong nước thu
dung dịch Y và 2,24 lít khí H
2
ở đktc.Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl 1M. Vậy thể tích dung dịch
HCl cần dùng là:
A. 50 mL B. 100 mL C. 150 mL D. 200 mL
Câu 35: Sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí X. Nhiệt phân kali nitrat được khí Y. Axit
clohiđric đặc tác dụng với kali pemanganat thu được khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là:
A. H
2
; O
2
, Cl
2
B. H
2
, O
2
, Cl
2
O C. H

A. Tơ axetat B. Nilon 6,6 C. Tơ capron D. Tơ enang
Câu 40:
Thành phần dinh dưỡng chính trong các buổi ăn của con người có chứa:
I/ ProtitII/ LipitIII/ Gluxit
A. Chỉ có I và II. B. Chỉ có II và III.
C. Chỉ có I và III. D. Có cả I, II và III.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status