Đề thi thử đại học môn Hoá - Số 2 - Pdf 47

trờng THPT chuyên
đề thi thử đại học cao đẳng năm học 2007-2008

Bc Ninh
môn: hóa học ( Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1: Trong nguyên tử
16
8
O ở trạng thái cơ bản có số obitan chứa electron là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2: Số liên kết và liên kết trong phân tử propenal (CH
2
=CH-CHO) lần lợt là:
A. 5 và 2. B. 4 và 3. C. 7 và 2. D. 4 và 4.
Câu 3: Trộn các cặp dung dịch: NaCl, AgNO
3
(1); Fe(NO
3
)
2
, HCl (2); Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
(3); NaHSO
3
, HCl (4) thì các
cặp dung dịch có phản ứng oxi hóa - khử xẩy ra là:
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 4: Khi trộn các hỗn hợp: H

2
O, K
2
CO
3
, KMnO
4
, Fe
3
O
4
, KNO
3
thì các chất khi nhiệt phân tạo ra O
2

A. H
2
O, KMnO
4
, KNO
3
. B. KMnO
4
, KNO
3
C. KMnO
4
, Fe
3

S
Câu 9: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thì pH của dung dịch
A. tăng dần. B. không đổi. C. giảm dần. D. lúc đầu không đổi sau đó tăng.
Câu 10: Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Trong các dung dịch muối và kim
loại sau:Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO
3
có thể tác dụng với:
A. Fe, Cu, dung dịch Fe(NO

khối lợng của Mg trong hỗn hợp làA. 42,86%. B. 57,14%%. C. 36,00%. D. 69,23%.
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nớc đợc dung dịch A. Cho từ từ dung
dịch HCl 0,5M vào dung dịch đến khi bắt đầu có kết tủa thấy dùng hết 100ml, thì m bằng
A. 8,2. B. 7,525. C. 13,7. D. 9,55
Câu 14: Nung m gam hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
đến khối lợng không đổi đợc 0,5352m gam chất rắn thì % khối l-
ợng của CaCO
3
trong hỗn hợp là A. 66,67% B. 37,31%. C. 70,42%. D. 25,24%
Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm NaHCO
3
và NaCl, Na
2
SO
4
vào nớc đợc dung dịch A. Thêm H
2
SO
4
loãng vào dung
dịch A đến khi không thấy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa lợng muối với khối lợng bằng
0,9 khối lợng của hỗn hợp muối ban đầu thì % khối lợng của NaHCO
3
trong hỗn hợp đầu là
A. 84%. B. 28,96% C. 64,62%. D. 80%
Câu 16: Đun nóng 1 dung dịch Ca(HCO
3

3
và FeCl
3
) thu đợc kết tủa Y. Nung kết tủa Y ta đợc chất rắn Z, cho
luồng khí H
2
d đi qua Z nung nóng thu đợc chất rắn T. Trong T chứa
A. Al và Fe. B. Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
. C. Al và Fe
2
O
3
. D. Al
2
O
3
và Fe
Câu 19: Khí NH
3
có lẫn hơi nớc, có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm khô?
A. H
2
SO

Câu 23: Có thể làm mềm một loại nớc cứng chỉ chứa ion âm HCO
3
-
bằng cách:
A. Cho thêm dung dịch Ca(OH)
2
vừa đủ. B. Cho thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ.
C. Cho thêm dung dịch Ba(NO
3
)
2
vừa đủ. D. Sục khí CO
2
đến d.
Câu 24: Trong các chất: NaHCO
3
, KHSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4

. D.NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 25: Trong các dung dịch: NaOH, NaHCO
3
, NaHSO
4
, BaCl
2
thì số cặp dung dịch có thể phản ứng với nhau là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 26: Cho các chất sau: anilin, etylamoni clorua, natrihiđroxit, axit clohiđric, metylamin. Số cặp chất tác dụng đợc
với nhau là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen) có công thức : HOC
6
H
4
CH
2
OH.
Tính chất nào sau đây không phải là của X:
A. tác dụng với dung dịch NaOH. B. tác dụng với dung dịch HCl.
C. tác dụng với dung dịch Brom. D. tác dụng với Cu(OH)
2

4
H
8
và C
5
H
10
. D. C
5
H
10
và C
6
H
12
.
Câu 30: Hợp chất A không no mạch hở có công thức phân tử làC
5
H
8
O
2
, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu đợc
1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với A(không kể đồng phân cis, trans).
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 31: Số đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử là C
4
H
6
O

.
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản nhất là C
2
H
3
O. Cho 4,3 gam X tác dụng với NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 4,7 gam muối của axit hữu cơ Y. Tên gọi của X là:
A. vinyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. metyl acrilat.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1 rợu X thu đợc CO
2
và H
2
O có tỉ lệ khối lợng là 11/6. Thể tích oxi cần dùng đốt cháy X
bằng 1,5 lần thể tích CO
2
thu đợc (ở cùng đk). Công thức của X là:
A. C
3
H
6
(OH)
2
. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. CH
2

Câu 36: Dãy gồm các hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu đợc 4 dẫn xuất mono
clo đồng phân cấu tạo của nhau là:
A. metyl xiclopentan và iso pentan. B. iso pentan và 2,2- đi metyl butan.
C. 2,3- đi metyl butan và metyl xiclopentan. D. 2,2- đi metyl pentan và 2,3- đi metyl butan.
Câu 37: Hợp chất A trong điều kiện thích hợp tạo ra hợp chất B, cho B hợp nớc đợc chất C, hợp chất C bị oxi hoá tạo
ra chất D. Chất D phản ứng với chất X tạo ra chất E, thuỷ phân E đợc chất F. Chất F bị oxi hoá tạo ra chất C. A có thể
là chất nào sau đây: A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
2
H
4
. D. CH
4
.
Câu 38: Đun nóng 18,4 gam rợu etylic với 13,5 gam axit oxalic(xt) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu
đợc 14,6 gam đi este.Hiệu suất của phản ứng este hoá là:A. 25%. B. 50%. C. 66,67%. D. 76,67%.
Câu 39: Tơ axetat đợc chế biến từ những este nào sau đây:
A. xenlulozơ đi axetat và xenlulozơ tri axetat. B. xenlulozơ tri axetat và xenlulozơ mono axetat
C. xenlulozơ tri axetat. D. kết quả khác.
Câu 40: Hợp chất không có liên kết hiđro giữa các phân tử của chúng là:
A. metylamin. B. đi metylamin. C. tri metylamin. D. glixerin.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam.

(COOH)
2
và CH
3
OH.
C. C
4
H
8
(COOH)
2
và CH
3
OH. D. C
6
H
4
(COOH)
2
và C
2
H
5
OH.
Câu 47: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra giữa axit fomic với các chất sau:
KOH, NH
3
, H
2
O, CaO, Mg, Cu, Na

2
. D. C
8
H
8
Cl
2
.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A. Sợi bông và len thuộc loại tơ thiên nhiên nhng có bản chất khác nhau.
B. Cao su buna-stiren bền hơn cao su buna.
C. Nhựa phenol fomanđehit có cấu tạo mạng không gian nếu đợc tạo thành khi dùng d anđehit fomic (xt kiềm).
D. Cho HNO
3
đặc vào dung dịch anbumin, đun nóng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 50: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC. Số mắt xích -CH
2
-CHCl- có trong m gam PVC
nói trên là: A. 6,01. 10
20
. B. 6,02. 10
21
. C. 6,02. 10
22
. D. 6,02. 10
23
.
Câu51: Cho cỏc dung dch sau : BaCl
2
(1), K

S vo dung dch Al(NO
3
)
3
thỡ hin tng quan sỏt c l
A. u thy xut hin kt ta. B. u thy xut hin kt ta sau ú tan dn.
C. u thy cú khớ bay ra. D. u thy v cú kt ta va cú khớ bay ra.
Câu53: Cht hu c X mch khụng nhỏnh cú cụng thc phõn t C
3
H
4
O
3
. Khi hiro hoỏ hon ton thu c cht
B m cho 1 mol B tỏc dng vi Na d thu c 1,5 mol H
2
. Cụng thc cu to ca X l
A. OHC-CH(OH)-CHO. B. HCOOCH
2
-CHO. C. OHC-CH
2
-COOH. D. ỏp ỏn khỏc.
Câu54: Mt hn hp gm mt anken v mt hirocỏcbon A. t chỏy hon ton 4,48 lớt (kc) hn hp hai
hirocỏcbon ny thu c 22 gam CO
2
v 13,44 lớt hi nc iu kin chun. A l
A. an kin chim 50% th tớch hn hp. B. an kan chim 50% th tớch hn hp.
C. an kan chim 60% th tớch hn hp. D. an ken chim 50% thtớch hn hp.
Câu55: Cho hai este l ng phõn ca nhau . Khi thu phõn hon ton hn hp bng dung dch NaOH thu c
mt mui v hai ru cú khi lng mol khỏc nhau. Hai este ny l

2
. B. C
2
H
4
, OHC-CHO, C
2
H
5
OH.
C. CH
2
Cl-CH
2
Cl, OHC-CHO, C
2
H
4
(OH)
2
. D. CH
2
Cl-CH
2
Cl, OHC- CH
2
-OH, C
2
H
5

-OH(1), CH
3
COOH(2), C
2
H
3
COOH(3), p-HOOC-C
6
H
4
-COOH(4),
NH
2
-(CH
2
)
6
-NH
2
(5), NH
2
-CH
2
-COOH(6). Cỏc monome cú kh nmg tham gia phn ng trựng ngng lA.
1,3,4,6.B. 1,4,5,6. C. 2,3,5,6. D. 1,2,3,6.
Câu60: X phũng hoỏ hon ton 0,1 mol mt este no n chc bng 26 gam dung dch MOH 28% ( M l kim
loi kim) ri tin hnh chng ct sn phm thu c 26,12 gam cht lng v 12,88 gam cht rn khan. t
chỏy hon ton cht rn ny thu c 8,97 gam mt mui duy nht . M v cụng thc ca este l
A. Na và CH
3

n+1
O
2
. Thoả mãn sơ đồ
C
n
H
2n
Br
2
(A)
 →
NaOH
C
n
H
2n+2
O
2

 →
CuO
X
 →
2
O
CnH
2n-2
O
3

2
Br, OHC-CH
2
-CHO, OH-CH
2
-CH
2
-COOH.
D. CH
3
-CH
2
-CHBr
2
, C
3
H
6
(OH)
3
, OH-CH
2
-CH
2
-COOH.
C©u62: Hỗn hợp A gồm Al, Fe
x
O
y
, Fe. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch H

, Cl
2
. B. Cl
2
, Br
2
. C. Br
2
, I
2
. D. I
2
, At.
C©u64: Một hỗn hợp gồm hai hiđrocácbon A,B mạch hở ở thể khí trong đó M
B
= M
A
+ 24. Tỷ khối hơi của B
so với H
2
bằng 9 /5 tỷ khối hơi của A so với H
2
. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp A,B thu được 11,2 lít CO
2

đkc và 8,1 gam H
2
O. A,B lần lượt là
A. C
2

.
C©u65: Trong một bình kin chứa N
2
và H
2
và một ít xúc tác thể tích không đáng kể. Thêm O
2
dư vào bình rồi
phóng tia lửa điện qua thì trong bình có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng? A. 5. B. 10. C. 7. D. 8.
C©u66: Cho sơ đồ sau B

B
1


caosubuna.
X
C

C
1


C
2


thuỷ tinh hữu cơ. X là
A. C
2

.
C©u67: Một axít hữu cơ mạch không nhánh có công thức (C
3
H
5
O
2
)
n
. Tên Của axit đó là
A. Axit oxalic. B. Axit acrylic. C. Axit xitric. D. Axit ađipic.
C©u68: Chọn một đồng phân của C
5
H
6
O
4
biết đồng phân thoả mãn điều kiện: Tổng hợp H
2
theo tỷ lệ ml 1 : 1,
phản ứng với NaOH nóng cho ra 1 muối và 2 chất hữu cơ trong đó có một chất có khả năng tráng gương
A. HCOOCH=CH-OOC-CH
3
. B. CH
3
COOC-COOCH=CH
2
.
C. CH
3

H
22
O
11
và 18%. B. C
18
H
32
O
16
và 18%, C. C
6
H
12
O
6
và 18%. D. C
12
H
22
O
11
và 15 %.
C©u70: Từ chất hữu cơ X người ta điều chế Glucôzơ. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam X rồi cho sản phẩm vào bình
chứa dd Ca(OH)
2
thu được 5 gam kết tủa và 200 ml dung dịch muối có nồng độ 0,25M. Dung dịch này có khối
lượng lớn hơn khối lượng nước vôi đã dùng là 4,3 gam. Công thức cấu tạo của X và số mol X cần dùng để điều
chế 180 gam glucozơ là
A. (C

mol của muối chưa biết gấp 2,5 lần số mol muối còn lại , tên của M và C
M
của H
2
SO
4

A. Ca và 0,025M. B. Zn và 0,05M. C. Ba và 0,05M. D. Fe và 0,5M.
C©u73: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ X bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên Avà B
với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau: 1 mol X + 2 mol H
2
O


2 mol A + 1 mol B. Thuỷ phân
hoàn toàn 20,3 gam X thu được m
1
gam A và m
2
gam B. Đốt chát hoàn toàn m
2
gam B cần 8,4 lít O
2
ở đkc thu
được 13,2 gam CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,23 lít N
2

-CH
2
-COOH, CH
2
(NH
2
)-CH
2
-COOH; 15g và 8,9.
D. NH
2
-CH
2
-COOH, CH
3
-CH(NH
2
)-COOH; 15g và 9,8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status