Tuần 28:
Ngày soạn 27/3/2010
Ngày giảng: Thứ 2 /29/3/2010
Tiết 2: Toán
So sánh các số trong phạm vi 100.000
A. Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số
B. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
C. Các HĐ dạy học
I. Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759
6542 6742 -> 2HS lên bảng làm
1237 1237
+ Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
- HS + GV nhận xét.
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Hớng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000
* Học sinh nắm đợc các số so sánh.
a. So sánh số có số các chữ số khác nhau
- GV viết bảng: 99 999 100 000 và
yêu cầu HS điền dấu >,<,=
- HS quan sát
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000
+ Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng trớc 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng nhng để
cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau ta có
thể so sánh về số các chữ số của hai số
đó với nhau.
- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516
69731 > 69713
79650 = 79650
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728
- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ? -> Vài HS nêu
b. Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số
* Bài 3 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 4 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581
+ Lớn đến bé: 76253; 65372;
56372; 56327
- GV gọi HS đọc bài - 3HS đọc nhận xét
-> GV nhận xét
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3+4: Tập đọc - kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
2
I. Mục tiêu: Đọc đúng rành mạch. Biết đọc phân biệt lời đối thoại Ngựa Cha và Ngựa
Con. Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo. Nếu chủ quan, coi thờng những thứ t-
ởng nh nhỏ thì sẽ thất bại.
-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp:
Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm.
Nhất định con sẽ thắng
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- HS nêu
- HS phân vai đọc lại câu chuyện
- HS nhận xét
-> GV nhận xét
Kể chuyện
1. GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe
2. Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa
3
con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
con là nh thế nào?
- HS nêu
- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh
trong SGK
- HS quan sát
- HS nói ND từng tranh
+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng
mình dới nớc
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con .
+ Tranh 3: Cuộc thi .
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu
chuyện.
3 lần - ĐHLT:
x x x
x x x
x x x
- Lần 1: GV hô - HS tập
- Lần 2 /3: Cán sự điều khiển
-> GV quan sát, sửa sai.
2. Chơi trò chơi: Hoàng Anh - Hoàng
Yến
- GV nêu tên trò chơi,cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV nhận xét
C. Phần kết thúc 5' - ĐHXL:
- Đi lại hít thở sâu x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x
- GV nhận xét giờ học, giao BTVN x x x
Tiết 2: Toán
Luyện Tập
A. Mục tiêu: Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có 5 chữ số.
Biết so sánh các số.
Biết làm tính với các số có 5 chữ số trong phạm vi 100 000
B. Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung BT1
C. Các hoạt động dạy học:
I. Ôn luyện: GV viết 93865 93845
25871 23871 => 2HS lên bảng
+ Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)
+ HS + GV nhận xét
II. Bài mới:
2473 4916 3 24 1410
- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06
- GV nhận xét 00
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)
Cuộc chạy đua trong rừng
I. Mục tiêu: Không mắc quá 5 lỗi trong bài chính tả
Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"
Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi,
dấu ngã.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a.
III. Các hoạt động dạy học:
6
A. KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. HD học sinh nghe viết:
a. HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe
- 2HS đọc lại
+ Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và
tên nhân vật - Ngựa con.
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn
- HS luyện
III. Các HĐ dạy học:
A. KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng. (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. Luyện đọc
a. GV đọc bài thơ
- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b. HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ.
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp.
+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa các
dòng thơ
- HS nối tiếp đọc khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới.
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
3. Tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo
nh thế nào ?
+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh
xanh, bay lên rồi bay xuống
+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh,
đá rất dẻo
- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế
nào?
-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh
thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn
kết, học tập sẽ tốt hơn.
3. Kết thúc tiết học: Gv thu vở chấm
Tiết 6+ 7: Toán
Ôn tập : So sánh các số trong phạm vi 100000
I. Mục tiêu
- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số, thứ tự các số.
- Rèn KN so sánh số và tính toán cho HS
- GD HS chăm học.
II. Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/Tổ chức:
2/ Luyện tập:
*Bài 1: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống.
- Muốn điền dấu đúng ta làm ntn?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Hát
- Đọc đề
- So sánh các số với nhau
- Lớp làm nháp
54321 > 54213
57987 > 57978
89647 < 89756
64215 < 65421
24789 < 42978
9
- Nhận xét, cho điểm.
*Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất
- Làm thế nào để tìm đợc số lớn nhất?
hơn thì lớn hơn Nếu hai số có hàng nghìn bằng
nhau thì ta SS đến hàng trăm. Số nào có hàng
trăm lớn hơn thì lớn hơn Nếu hai số có hàng
trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục. Số nào
có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn Nếu hai số có
hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị. Số
nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn Nếu hai
số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ngày soạn 28/3/2010
Ngày giảng: Thứ t /31/3/2010
Tiết1: Toán
Luyện tập
A. Mục tiêu:Đọc viết các số trong phạm vi 100 000 . Biết thứ tự các số trong phạm vi
100 000. Giải toán và tìm thành phần cha biết của phép tính và giải bài toán có lời văn.
B. Đồ dùng dạy học:
- 8 hình tam giác vuông nh BT4
C. Các HĐ dạy học:
I. Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)
- HS + GV nhận xét
10
II. Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành.
1.Bài 1:Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK a. 3898; 3899; 3900; 3901; 3902.
b. 24688; 24686; 24700; 24701
- GV gọi HS đọc bài c. 99997; 99998; 99999; 100000
- GV nhận xét
2. Bài 2: Củng cố về tìm thành phần cha
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?-
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện từ và câu
11
Nhân hoá: Ôn tập cách đặt và TLCH. Để làm gì? Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than.
I. Mục tiêu: Xác định đợc cách
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2:
- 3 tờ phiếu viết ND bài 3.
III. Các HĐ dạy học
A. KTBC: không
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. HD làmbài tập
a. Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xng là tôi.
+ Xe lu tự xng thân mật là tớ khi về mình
- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xng hô ấy làm cho ta có cảm giác
bèo lục bình và xe lu giống nh 1 ngời bạn
gần gũi đang nói chuyện cùng ta
b. Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc bài - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài. - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét
a. Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng
b. Cả 1 vùng Sông Hồng ., mở hội để t ởng
nhớ ông.
- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách viết.
- HS quan sát
- HS tập viết Th, L trên bảng con
- GV quan sát sửa sai.
b. Luyện viết từ ứng dụng
(tên riêng)
- GV gọi HS đọc - 2HS đọc từ ứng dụng
- GV: Thăng Long là tên cũ của thủ đô Hà
Nội do vua Lí Thái Tổ đặt
- HS nghe
- HS tập viết bảng con
- GV quan sát sửa sai
c. Luyện viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc - 2HS đọc câu ứng dụng
- GV: Năng tập thể dục làm cho con ngời
khoẻ mạnh nh uống nhiều thuốc bổ. - Học sinh nghe
- HS tập viết bảng con: Thể dục
- GV sửa sai cho HS
3. HD viết vào VTV.
- GV nêu yêu cầu - HS nghe
- GV quan sát uấn nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết
4. Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- NX bài viết - HS nghe
5. Củng cố dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 28/3/2010
Ngày giảng: Thứ năm 1/ 4 /2010
13
Tiết 1: Toán
- Nhiều HS nhắc lại
+ Hình B có mấy ô vuông ? -> Có 5 ô vuông
+ Vậy em có nhận xét gì về hình A và
hình B ?
-> DT hình a bằng DT hình B.
-> Nhiều HS nhắc lại
c. VD3:
- GV đa ra hình P (nh SGK) - HS quan sát
+ DT hình P bằng mấy ô vuông ? -> DT hình P bằng 10 ô vuông
+ GV dùng kéo cắt hình P thành 2 phần
hình M và N
- HS quan sát
+ Hãy nêu số ô vuông có trong hình M,
N ?
-> Hình M có 6 ô vuông và hình N có 4 ô
vuông
+ Lấy số ô vuông ở hình M + số ô vuông
ở hình N thì đợc bao nhiêu ô vuông ? -> Thì đợc 10 ô vuông
14
+ 10 ô vuông là diện tích của hình nào
trong các hình P, M, N ? - Là diện tích của hình P
+ Vậy em có nhận xét gì về diện tích của
hình P ?
- DT hình P bằng tổng diện tích của các
hình M và N.
2. Phát động 2: Thực hành
a. Bài 1: * Củng cố về so sánh diện tích
của các hình
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào nháp + Câu a, c là sai
Làm đồng hồ để bàn (T1)
I. Mục tiêu:
- HS biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công.
- Làm đợc đồng hồ để bàn đúng quy trình kĩ thuật tng i cõn i .
15
II. Mẫu đồng hồ để bàn
- Tranh quy trình
- Giấy TC: Hồ, kéo
III. Các HĐ dạy học:
* Hoạt động
T/g Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò
7' 1. Hoạt động 1: HD học
sinh quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu đồng hồ mẫu làm
bằng giấy TC.
+ Nêu hình dạng chiếc đồng hồ
- HS quan sát
- Hình CN
+ Tác dụng của từng bộ phận ? + Kim chỉ giờ
+ Kim chỉ phút
+ Kim chỉ giây
+ So sánh đồng hồ thật với đồng
hồ làm bằng giấy ? -> HS nêu
+ Nêu tác dụng của đồng hồ ? - Xem giờ
15' 2. Hoạt động 2: GV hớng
dẫn mẫu .
- B1: Cắt giấy - Cắt 2 tờ giấy TC dài 24 ô, rộng
16 ô để đế và khung dán mặt
đồng hồ.
- HS quan sát
* Làm chân đỡ.
- Đặt tờ giấy HV có cạnh 10 lên
bàn gấp theo đờng dấu 2ô rỡi, gấp
tiếp 2 lần nữa, bôi hồ .và dán
B3: Làm thành đồng hồ
hoàn chỉnh.
* Dán mặt đồng hồ vào khung
đồng hồ;
- Đặt ớm tờ giấy làm mặt đồng hồ
vào khung sao cho các mép cách
đều - HS quan sát
- Bôi hồ - dán .
* Dán khung đồng hồ vào đế
* Dán chân đỡ vào mặt sau khung
đồng hồ
15' * Thực hành
- GV tổ chức cho HS thực hành
tập làm mặt đồng hồ để bàn
- HS thực hành
IV: Củng cố dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài
- Đánh giá tiết học
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Thú (tiếp)
I. Mục tiêu:Nêu ích lợi của các loài thú đối với con ngời. Quan sát hình vẽ hoặc vật
thật và chỉ đợc bộ phận bên ngoài của 1 số loài thú.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 106 - 107
- Su tầm tranh ảnh về các loài thú.
- Giấy, bút màu.
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn phân
loại tranh ảnh về các loài thú su tầm đợc.
Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng + HS thảo luận.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp. - Các nhóm trng bày tranh ảnh
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết
-> HS nhận xét
- GV nhận xét.
C. Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu 1 con thú
rừng mà HS u thích.
* Tiến hành
- Bớc 1:
+ GV nêu yêu cầu: Vẽ 1 con thú rừng mà
em yêu thích.
- HS nghe
- HS lấy giấy, bút vẽ.
+ GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS,
- Bớc 2: Trình bày - HS dán bài vẽ của mình trớc bảng lớp
- HS giới thiệu về tranh của mình
- Nhận xét
- GV nhận xét.
18
Tiết 4: Chính tả (nhớ viết)
Cùng vui chơi
I. Mục tiêu: Nhớ - viết lại chính xác các khổ thơ 2,3,4 của bài cùng vui chơi
Làm đúng bài tập phân biệt các tiếng có chứa âm, dấu thanh dễ viết sai: l/n; dấu hỏi/
dấu ngã.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giấy A4
- Tranh, ảnh về 1 số môn TT.
Bài: Ôn tập
Bài 1: Viết cách đọc các số sau:
86 254 74 405 40 206 91 765
19
Bài2: Viết các số sau:
35 nghìn, 7 trăm, 4 chục, 6 đơn vị.
2 chục nghìn, 5 chục , 4 đơn vị
Bài3: Viết các số biết rằng các số có thể viết thành tổng sau:
80 000+ 5 000+ 400 + 70 + 6
30 000+ 4 000+ 50 + 7
$00 000 + 40 000+ 5000 +500 +7
Bài 3 : Tính tổng:
8000+ 2000-5000
8000- 2000- 5000
9000-4000x 2
( 9000-4000) x2
Tiết 6: Tiếng việt
Ôn tập đọc bài : Cuộc chạy đua trong rừng.
I. Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Cuộc chạy đua trong rừng
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II. Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cuộc chạy đua trong rừng
2. Bài mới
a. HĐ1: Đọc tiếng
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện: Cờ nhỏ, kẻ sân trò chơi:
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội dung Đ/lợng Phơng pháp tổ chức
A. Phần mở đầu 5' - ĐHTT:
1. Nhận lớp: x x x
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài.
2. KĐ: - ĐHKĐ:
- Đứng theo vòng tròn khởi động soay
các khớp
- Chơi trò chơi: Kết bạn
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
B. Phần cơ bản 20'
1. Ôn bài TD phát triển chung với hoa
hoặc cờ
- ĐHTL:
x x x
x x x
x x x
- HS tập cả lớp - cán sự điều khiển
- HS tập theo tổ - tổ trởng điều
khiển
- GV quan sát, sửa sai
- Mỗi tổ lên lớp thực hiện 4 -5 ĐT
bất kỳ (theo yêu cầu của GV)
2. Chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức 10'
- GV nêu lại cách chơi
- GV tổ chức cho HS chơi
- ĐHTC.
hình vuông có cạnh dài là 1 cm
- HS nghe
+ Xăng - ti - mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài là 1cm
- HS nghe
+ Xăng - ti - mét vuông viết tắt là cm
2
- HS quan sát
- Nhiều HS đọc
- GV phát cho HS 1 hình vuông có cạnh
là 1 cm - HS nhận hình
- HS đo cạnh của HV này.
+ Hình vuông có cạnh là cm ? - HV có cạnh là 1 cm
- Vậy diện tích của HV này là bao
nhiêu ? -> là 1cm
2
2. Hoạt động 2: Thực hành
22
a. Bài 1 (151)
* Củng cố về đọc, viết số đo diện tích
theo cm
2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK + 127 cm
2
+ Một nghìn năm trăm xăng - ti - mét
vuông
- GV gọi HS đọc toàn bài + 10000 cm
2
+ HS nhận xét
2
x 4 = 24 cm
2
32 cm
2
: 4 = 8 cm
2
d. Bài 4 (151)
* Củng cố về giải toán có lời văn kèm
theo ĐV là cm
2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở Bài giải
Diện tích tờ giấy mầu xanh lớn hơn
diện tích tờ giấy màu đỏ là:
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét 300 - 280 = 20 (cm
2
)
- GV nhận xét Đáp số: 20 cm
2
IV: Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Tập làm văn
Kể lại một trận thi đấu thể thao viết lại một tin thể thao trên báo, đài.
23
I. Mục tiêu:
Kể đợc một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã đợc xem, đợc nghe tờng
thuật , giúp ng ời nghe hình dung đợc trận đấu.
Viết lại đợc một tin thể thao mới đọc II. Đồ dùng dạy học:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV: Tin cần thông báo phải là một tin thể
thao chính xác - HS nghe
- HS viết bài
- HS đọc bài viết
-> Nhận xét
- GV nhận xét
3. Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài?
- Chuẩn bị bài sau.
24
Tiết 5: Tự nhiên xã hội
Mặt trời
I. Mục tiêu:
- Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
- Biết vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên trái đất.
- Kể tên 1số ví dụ về việc con ngời đã sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt trời trong
cuộc sống hàng ngày.
II.Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
1. KTBC: - Nói về cây cối mà em quan sát đợc ?
- Nói về con vật mà em quan sát đợc ?
-> HS + GV nhận xét
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.
* Mục tiêu: Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
*Tiến hành: B
- Bớc 1:
- Vì sao ban ngày không cần đèn mà