Tính toán thiết bị Xiclon
Chọn kiểu Xiclon IIH ?" 24 với các kích thước sau:
Đường kính Xiclon :
D = 1,597 m ?^ 1,6 m
Trong đó : Lưu lượng khí vào Xiclon ,m³/h
wq = Tốc độ khí quy ước, wq = 1,5 ÷ 2,5 m/s. Chọn wq = 2 m/s
Chiều cao cửa vào :
a = 1,11 x D = 1,11 x 1,6 = 1,776 m ?^ 1,8 m
Chiều cao ống tâm có mặt bích :
h1 = 2,11 x D = 2,11 x 1,6 = 3,376 m
Chiều cao phần hình trụ :
h2 = 2,11 x D = 2,11 x 1,6 = 3,376 m
Chiều cao phần hình nón :
h3 = 1,75 x D = 1,75 x 1,6 = 2,8 m
Chiều cao phần bên ngoài ống tâm :
h4 = 0,4 x D = 0,4 x 1,6 = 0,64 m
Chiều cao chung:
H = (2,11 + 1,75 + 0,4) x D = 4,26 x 1,6 = 6,816 m
Đường kính ngoài ống ra :
d1 = 0,6 x D = 0,6 x 1,6 = 0,96 m
Đường kính trong của cửa tháo bụi :
d2 = 0,4 x D = 0,4 x 1,6 = 0,64 m
Chiều rộng cửa vào :
b = 0,2 x D = 0,2 x 1,6 = 0,32 m
Chiều dài của ống cửa vào :
l = 0,6 x D = 0,6 x D = 0,96 m
Khoảng cách từ đáy Xiclon đến mặt bích :
h5 = 0,3 x D = 0,3 x 1,6 = 0,48 m
Góc nghiêng giữa nắp và ống vào : = 24o
Trở lực của Xiclon :
144 Pa
Bảng 3 : Hệ số sức cản của Xiclon
Loại xiclon Hệ số sức cản cục bộ của xiclon
Không xoắn ốc ở đầu ra Có xoắn ốc ở đầu ra
SN ?" 11 6,1 5,2
SN ?" 15 7,8 6,7
SN ?" 15u 8,2 7,5
SN ?" 24 10,9 12,5
SDK 20,0 31,3
SIOT 6,0 4,2
Chọn quạt hút
trở lực của toàn bộ hệ thống
144 + 37,2 + 13,67 + 16,5 + 38,34 = 249,71 Pa
Dựa vào tổn thất áp suất của toàn hệ thống là 249,71 Pa
Lưu lượng QV1= 14427,366 m³/h
Ta chọn quạt ly tâm Ư 4 ?" 70No8
Tra phụ lục 5 (sách Kỷ thuật thông gió ?" GS.Trần Ngọc Chấn ?" NXB Xây Dựng năm 1998)
được các thông số sau :
+ Kích thước chế tạo và lắp đặt (mm) là :
H b b1 b2 b3 b4 b5 L c c1
1236 890 518 616 870 365 926 1455 520 1040
c2 c3 c4 l b6 d Trọng lượng (kg) không kể động cơ
1255 350 74 776 110 400 340
Miệng thổi Miệng hút
A A1 A2 Số lỗ D D1 D2 Số lỗ
560 636 600 16 720 760 800 16
+Hiệu suất quạt : 75%
+Số vòng quay : 870 vòng /phút
+Vận tốc quay : 37,7 m/s
Công suất của quạt :
Nq 1,33 KW