Bai tap trac nghiem vat li cuc hay - Pdf 18

Dòng điện xoay chiều Chủ đề I. Đại cương về dòng điện xoay chiều
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. từ trường quay. B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng tự cảm. D. hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 2: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông
góc với đường sức của một từ trường đều
B

. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến
n

của khung dây có
chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ
B

. Biểu thức xác định từ thông
φ
qua khung dây là
A.
)sin( tNBS
ωφ
=
. B.
)cos( tNBS
ωφ
=
. C.
)sin( tNBS
ωωφ
=

=
. D.
Wb))(100cos(500 t
πφ
=
.
Câu 4: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông
góc với đường sức của một từ trường đều
B

. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến
n

của khung dây có
chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ
B

. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong
khung dây là
A.
)sin( tNBSe
ω
=
. B.
)cos( tNBSe
ω
=
. C.
)sin( tNBSe
ωω

=
.
Câu 6: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm
2
, có N = 1 000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3 000
vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 T. Suất điện động cảm
ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng
A. 6,28 V. B. 8,88 V. C. 12,56 V. D. 88,8 V.
Câu 7: Cách nào sau đây không thể tạo ra một suất điện động xoay chiều (suất điện động biến đổi điều hoà)
trong một khung dây phẳng kim loại ?
A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
B. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây
và vuông góc với đường sức từ trường.
C. Cho khung dây chuyển động thẳng đều theo phương cắt các đường sức từ trường của một từ trường đều.
D. Cho khung dây quay đều trong lòng của một nam châm vĩnh cửu hình chữ U (nam châm móng ngựa)
xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với đường sức từ trường của nam
châm.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về điện áp dao động điều hoà (gọi tắt là điện áp xoay
chiều) ?
A. Điện áp dao động điều hòa là một điện áp biến thiên đều đặn theo thời gian.
B. Biểu thức điện áp dao động điều hoà có dạng
)cos(
0 u
tUu
ϕω
+=
, trong đó
0
U
,

)cos(
0
tIi
ω
=
chạy qua một điện trở thuần R trong thời gian
t khá lớn (
ω
π
2
>>t
) thì nhiệt lượng
Q
toả ra trên điện trở R trong thời gian đó là
A.
tRIQ
2
0
=
. B.
RtIQ
2
0
)2(
=
. C.
RtIQ
2
0
=

+=
tương đương với một dòng điện không đổi có cường độ bằng
A.
0
2I
. B.
0
2I
. C.
2
2
0
I
. D.
2
0
I
.
Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức
)cos(
0 i
tIi
ϕω
+=
. Cường độ hiệu dụng của dòng điện
xoay chiều này là
A.
0
2II
=

Câu 17: Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
A. Cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế một chiều.
B. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế xoay chiều.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
D. Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức
0
2II
=
, trong đó
0
I
là cường độ cực đại của
dòng điện xoay chiều.
Câu 18: Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức
)(
3
100cos Ati






+=
π
π
,
t
tính bằng giây (s). Kết luận
nào sau đây là không đúng ?






−=
π
π
,
t
tính bằng
giây (s). Vào thời điểm t =
300
1
s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ
A. cực đại. B. cực tiểu.
C. bằng không. D. bằng cường độ hiệu dụng.
Câu 21: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)(
2
100cos22 Ati






−=
π
π

C. thay đổi từ - 220 V đến + 220 V. D. thay đổi từ - 110 V đến + 110 V.
Câu 24: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
))(100cos(2110 Vtu
π
=
,
t
tính bằng giây (s). Điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu của đoạn mạch này là
A. 110 V. B.
2110
V. C. 220 V. D.
2220
V.
Câu 25: Vôn kế và ampe kế xoay chiều là những dụng cụ dùng để đo
A. giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
B. giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
C. giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
D. giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 26: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)5,0100cos(
0
ππ
−= tIi
,
t
tính bằng giây (s). Trong
khoảng thời gian từ 0 (s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng 0,5I
0
vào những thời

3
s
. D.
)(
600
1
s

)(
600
5
s
.
Thầy Đinh Trọng Nghĩa, giáo viên Vật lí, trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi Trang
3
Dòng điện xoay chiều Chủ đề I. Đại cương về dòng điện xoay chiều
Câu 27: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)100cos(
0
tIi
π
=
,
t
tính bằng giây (s). Trong khoảng
thời gian từ 0 (s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng 0,5I
0
vào thời điểm
A.
)(



−=
π
π
. B.
)(
3
2
100cos200 Vtu






+=
π
π
.
C.
)(
6
5
100cos200 Vtu






π
π
,
t
tính bằng giây (s).
Tính từ thời điểm 0 s, tìm thời điểm đầu tiên điện áp có giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng và điện áp đang
giảm ?
A.
)(
400
1
s
. B.
)(
400
3
s
. C.
)(
600
1
s
. D.
)(
300
2
s
.
Câu 30: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
)(

)(3110 V
+
. C.
)(6110 V

. D.
)(6110 V
+
.
Câu 31: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ biến đổi điều hoà theo thời
gian được mô tả bằng đồ thị ở hình dưới đây. Biểu thức cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều
chạy qua đoạn mạch điện này là
Thầy Đinh Trọng Nghĩa, giáo viên Vật lí, trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi Trang
4
t (10
-2
s)
u (V)
+ 200
3
1
6
5
3
4
6
11
3
7
6


−=
π
π
. B.
)(
3
2
100cos2 Ati






+=
π
π
.
C.
)(
4
3
100cos2 Ati







=
và tần số
)(50 Hzf
=
. Biết
đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn
)(200 V
. Hỏi trong một giây có bao nhiêu lần đèn
sáng ?
A. 2 lần. B. 50 lần. C. 100 lần. D. 200 lần.
Câu 34: Một đèn điện có ghi 110 V – 75 W được dùng với dòng điện xoay chiều có tần số
)(50 Hzf
=
. Cho
biết bóng đèn sáng bình thường. Điện áp cực đại giữa hai đầu của dây tóc bóng đèn là
A.
)(110 V
. B.
)(2110 V
. C.
)(220 V
. D.
)(2220 V
.
Câu 35: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
)(220 VU
=
và tần số
)(50 Hzf
=

t
tính bằng
giây (s). Tính từ lúc
)(0 s
, thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ bằng cường độ hiệu dụng là
A.
)(
100
1
s
. B.
)(
300
1
s
. C.
)(
400
1
s
. D.
)(
600
1
s
.
Câu 37: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến
đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch
xoay chiều và cường độ dòng điện chạy trong
đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận nào sau

, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ ba vào thời điểm
A.
)(
200
1
s
. B.
)(
200
3
s
. C.
)(
200
5
s
. D.
)(
200
9
s
.
Thầy Đinh Trọng Nghĩa, giáo viên Vật lí, trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi Trang
5
u, i
t
u(t)
i(t)
0
Dòng điện xoay chiều Chủ đề I. Đại cương về dòng điện xoay chiều

200
1
s

)(
200
3
s
.
C.
)(
400
1
s

)(
400
3
s
. D.
)(
600
1
s

)(
600
5
s
.

)(
100
2
s
. D.
)(
300
1
s
.
Câu 41: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều
)cos(
101
ϕω
+=
tIi

)cos(
202
ϕω
+=
tIi
đều có cùng giá trị tức thời là
0
25,0 I
nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Kết luận
nào sau đây là đúng ?
A. Hai dòng điện dao động cùng pha.
B. Hai dòng điện dao động ngược pha.
C. Hai dòng điện dao động lệch pha nhau góc 120

6
5
π
. D.
3
4
π
.
Câu 43: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)(
2
100cos22 Ati






−=
π
π
,
t
tính bằng
giây (s). Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng
)(22 A

thì sau đó ít nhất là
bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng
)(6 A

2
cos
0
π
ω
tIi
, I
0
> 0. Tính từ lúc
)(0 st
=
, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn
mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
A. 0. B.
ω
π
0
2I
. C.
2
0
ω
π
I
. D.
ω
0
2I
.
Câu 45: Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là

Φ
0
sin(ωt + ϕ
1
) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E
0
sin(ωt +ϕ
2
). Hiệu số ϕ
2
-
ϕ
1
nhận giá trị nào?
A. -π/2 B. π/2 C. 0 D. π
Đáp án A.
Câu 5. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm
2
gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc
2400vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B

vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B =
0,005T. Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 24 Wb B. 2,5 Wb C. 0,4 Wb D. 0,01 Wb
Đáp án D.
Câu 6. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B

vuông góc trục quay của







π
−ωω=
3
tcosNBSe
.
C. e = NBSωsinωt. D. e = - NBSωcosωt.
Đáp án B.
Câu 34. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C. Gọi U là hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I
0
, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?
A.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
− =
. B.
2 2

0 0
U I
0
U I
− =
. B.
2 2
2 2
0 0
u i
0
U I
− =
.
C.
2 2
2 2
u i
1/ 2
U I
+ =
. D.
0 0
U I
2
U I
+ =
.
Đáp án B.
Câu 36. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm mục đích

U I
− =
. B.
u i
0
U I
− =
.
C.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
+ =
. D.
0 0
U I
2
U I
+ =
.
Đáp án C.
Câu 43. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết L, C không đổi và tần số dòng điện thay đổi
được. Biết rằng ứng với tần số f
1
thì Z
L
=50 Ω và Z

1
) và (R
2
, L
2
).
Điều kiện để U = U
1
+ U
2

A. L
1
/ R
1
= L
2
/ R
2
. B. L
1
/ R
2
= L
2
/ R
1

C. L
1

0
thì cảm kháng và dung kháng có giá trị
Z
L
= 100Ω và Z
C
= 25Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị
ω bằng
A. 4ω
0
. B. 2ω
0
. C. 0,5ω
0
. D. 0,25ω
0
.
Đáp án C.
Câu 51. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn
định vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/3 so với hiệu điện thế trên đoạn
RL. Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng Z
C
của tụ phải có giá trị bằng
A. R/
3
. B. R. C. R
3
D. 3R.
Đáp án C.
Câu 52. Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng

bao nhiêu?
A. ghép C’//C, C’ = 75/π µF. B. ghép C’ntC, C’ = 75/π µF.
C. ghép C’//C, C’ = 25 µF. D. ghép C’ntC, C’ = 100 µF.
Đáp án A.
Câu 55. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, C nối tiếp. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 50Hz và các
giá trị hiệu dụng U
R
= 30V, U
C
= 40V, I = 0,5A. Kết luận nào không đúng?
A. Tổng trở Z = 100Ω. B. Điện dung của tụ C = 125/π µF.
C. u
C
trễ pha 53
0
so với u
R
. D. Công suất tiêu thụ P = 15W.
Đáp án C.
Câu 56. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz và các
giá trị hiệu dụng: U = 40V, U
R
= 20
3
V, U
C
= 10V, I = 0,1A. Chọn kết luận đúng.
A. Điện trở thuần R = 200
3
Ω. B. Độ tự cảm L = 3/π H.

1
– R
2
| = 50

. D. P < U
2
/100.
Đáp án C.
Câu 62. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H, C = 2.10
-4
/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
sin 100πt. Để u
C
chậm pha 3π/4 so với u
AB
thì R phải có giá trị
A. R = 50

. B. R = 150
3


C. R = 100

D. R = 100
2


1
3
FCHL
ππ

==
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều có biểu thức:
)(100sin2120 Vtu
π
=
với R thay đổi được. Điều chỉnh R để cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó câu nào trong các câu dưới đây sai:
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
=2A; B. Công suất mạch là P = 240 W.
C. Điện trở R = 0. D. Công suất mạch là P = 0.
Bài 5.Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
))(
2
100sin(2100 Vtu
π
π
−=
,
))(
4
100sin(210 Ati
π

dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R
1
,L
1
) và (R
2
,L
2
). Điều kiện để
U=U
1
+U
2
là:
A.
2
2
1
1
R
L
R
L
=
; B.
1

RR ≠
thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R
1
R
2
bằng:
A. 10; B.10
2
; C.10
3
; D. 10
4
.
Bài 10.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi
R=R
0
thìPmax . Khi đó:
A. R
0
=(Z
L
-Z
C
)
2
; B.
CL
ZZR −=
0
; C.R

; B.
3
pd
UU =
; C.
3
pd
II =
; D. A và C đều đúng.
Bài 15.Động cơ không đồng bộ ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác. Mạch điện ba pha
dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn:
A. 4; B. 3; C. 6; D. 5.
Bài 16.Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:
A. Lực đàn hồi. B. Lực tĩnh điện. C. Lực điện từ. D. Trọng lực.
Bài 17.Máy biến thế là một thiết bị có thể:
A. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều.
B. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện không đổi.
C. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi.
D. Biến đổi công suất của một dòng điện không đổi.
Bài 18.Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu
điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ
cấp là:
A. 240V; 100A; B. 240V; 1A; C. 2,4V; 100A; D. 2,4V; 1A
Bài 19.Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên
100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A. Tăng 100 lần. B. Giảm 100 lần. C. Tăng lên 10
4
lần. D. Giảm đi 10
4
lần.

dòng điện qua đoạn mạch là:
A.
))(2100sin(2 Ati
ππ
−=
; B.
))(4100sin(22 Ati
ππ
−=
;
C.
)(100sin22 Ati
π
=
; D.
)(100sin2 Ati
π
=

Bài 24.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với
hiệu điện thế của đoạn mạch là tuỳ thuộc:
A. R và C; B. L và C; C. L, C và ω; D. R, L, C và ω.
Bài 25.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc:
A. L, C và ω; B. R, L, C; C. R, L, C và ω; D. ω.
Bài 26.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10
-4
/0,3π(F), L thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch có biểu thức
)(100sin2120 Vtu
π

−=
và cường
độ dòng điện qua mạch là:
))(2/100sin(24 Ati
ππ
−=
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 200W; B. 400W; C. 800W D.600W.
Bài 30.Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây(L,r) nối tiếp tụ C. Biết hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U=200V, tần số f = 50 Hz, điện trở R=50Ω, U
R
=100V, U
r
=20V.Công suất tiêu
thụ của mạch đó là:
A. 60 W; B. 120W; C. 240W; D. 480W.
Bài 31.Chọn đáp án sai:Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp. B. Phần cảm là bộ phận đứng yên.
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng. D. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm.
Bài 32.Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra
dòng xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:
A. 300 vòng/phút. B. 500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút.
Bài 33.Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000 V trên đường dây
có điện trở tổng cộng 20Ω. Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là:
A. 40V; B. 400V; C. 80V; D. 800V.
Bài 34.Cùng một công suất điện Pđược tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi dùng hiệu điện thế
400 kV so với khi dùng hiệu điện thế 200 kV là:
A. Lớn hơn 2 lần.; B. Lớn hơn 4 lần. C. Nhỏ hơn 2 lần.; D. Nhỏ hơn 4 lần.
Bài 35.Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp,
;340 Ω=R

=
thì biểu
thức dòng điện qua mạch là
))(6100sin(22 Ati
ππ
−=
. Tìm R,L?
A.
);(
4
1
),(325 HLR
π
=Ω=
B.
);(
4
3
),(25 HLR
π
=Ω=
C.
);(
4
1
),(20 HLR
π
=Ω=
D.
);(

= 200π(rad/s) thì công suất
của mạch là như nhau. Hỏi với giá trị nào của ω thì công suất trong mạch cực đại?
A.100π(rad/s); B.150π(rad/s); C.125π(rad/s); 175π(rad/s).
Bài 42.Cho đoạn mạch như hình vẽ, R=50Ω, L=1/π(H), C=2.10
-4
/π(F),
biết
))(3100sin(2100 Vtu
MB
ππ
−=
. Tìm biểu thức hiệu điện thế u
AB?
A L M R C B
A.
))(6100sin(2100 Vt
ππ

B.
))(6100sin(2100 Vt
ππ
+
C.
))(4100sin(2100 Vt
ππ
+
D.
))(3100sin(2100 Vt
ππ
+

3
; B.
2
2
; C.1/2; D.0,8
Bài 46. Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện thì hệ số công suất sẽ:
A.không đổi; B.tăng lên; C.giảm xuống; D.có thể tăng hoặc giảm.
Bài 47.Cho đoạn mạch AM (là cuộn dây L,r) mắc nối tiếp với đoạn MB (gồm R nối tiếp C). Khi u
AM
vuông pha
với u
MB
thì hệ thức nào sau đây là đúng:
A.L=C.r.R; B.C=L.r.R; C.R=L.C.r; D.r=L.C.R.
Bài 48.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C
1
=2.10
-4
/π(F) hoặc C
2
=10
-4
/1,5.π(F) thì công suất
của mạch có trá trị như nhau. Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại.
A10
-4
/2π(F); B.10
-4
/π(F); C. 2.10
-4

10 B 35 C
11 B 36 B
Thầy Đinh Trọng Nghĩa, giáo viên Vật lí, trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi Trang
13
Dòng điện xoay chiều Chủ đề I. Đại cương về dòng điện xoay chiều
12 D 37 A
13 C 38 A
14 D 39 A
15 B 40 B
16 C 41 A
17 A 42 B
18 B 43 A
19 D 44 A
20 D 45 B
21 C 46 C
22 B 47 A
23 A 48 B
24 C 49 A
25 C 50 B
Thầy Đinh Trọng Nghĩa, giáo viên Vật lí, trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi Trang
14


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status