BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC - Pdf 20

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 1

 Bài tập mẫu:
Chủ đề 1: Khái niệm và các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa.
Câu 1: Pha ban đầu của dao động điều hòa :
A. phụ thuộc cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.
B. phụ thuộc cách kích thích vật dao động.
C. phụ thuộc năng lượng truyền cho vật để vật dao động.
D. Các yếu tố của hệ.
Câu 2: Các đặc trưng của dao động điều là:
A. biên độ và tần số. B. tần số và pha ban đầu. C. bước sóng và biên độ. D. tốc độ và gia tốc.
Câu 3: chọn câu sai:
A. Dao động cơ học là chuyển động qua lại của một vật trên một đoạn đường xác định quanh một vị trí
cân bằng.
B. Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hoà.
C. Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin (hay sin) theo
thời gian.
D. Dao động điều hoà là trường hợp đặc biệt của dao động.
Chủ đề 2: Khái niệm chu kì, tần số dao động điều hòa.
Câu 4: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc . D. Điều kiện kích thích ban đầu.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 2

Câu 5: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

2
-
1
16
)(cm,s). Chu kì dao động của
vật:
A. T = 0,5 (s). B. T = 2 (s). C. T = 5 (s). D. T = 1 (s).
Câu 9: (TN 2009) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có
độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π
2
= 10. Dao động của con lắc có
chu kì là:
A. 0,4 s. B. 0,6 s. C. 0,8 s. D. 0,2 s.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 3

Câu 10: (TN 2009) Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm,
nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π
2
(m/s
2
).
Chu kì dao động của con lắc là:
A. 0,5 s. B. 1 s. C. 1,6 s. D. 2 s.
Chủ đề 4: Câu hỏi định tính về sự biến thiên chu kì, tần số dao động điều hòa.
1. con lắc lò xo:
Câu 11: (ĐH 2007) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.

A. 800 g. B. 100 g. C. 200 g. D. 50 g.
Câu 16: Khi treo một vật có khối lượng m = 81g vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là
10 Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ là:
A. 8,1 Hz B. 9 Hz. C. 11,1 Hz D. 12,4 Hz.
Câu 17: Khi gắn vật m
1
vào lò xo có độ cứng k thì vật dao động điều hòa với chu kì T
1
= 0,15 s. Khi gắn
vật m
2
vào lò xo trên thì vật dao động điều hòa với chu kì T
2
= 0,2s. Chu kì dao động của vật m = m
1
+ m
2

khi gắn vào lò xo trên là:
A. T = 0,25 s. B. T = 0,35 s. C. T = 0,05 s. D. T = 0,75 s.
Chủ đề 6: Sự biến thiên chu kì, tần số dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dây treo.
Câu 18: (CĐ 2010, CĐ 2007) Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều
hoà với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s.
Chiều dài ℓ bằng :
A. 1,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 2,5 m.
Câu 19: Một con lắc đơn dài L có chu kỳ T. Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ L. Tìm sự
thay đổi T của chu kỳ con lắc theo các lượng đã cho:
A.
T
T . L

. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l
1
+ l
2
và l
1
– l
2

dao động với chu kì lần lượt là 2,7s và 0,9s. Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l
1
và l
2
lần lượt
là:
A.2s và 1,8s B. 0,6s và 1,8s C. 2,1s và 0,7s D.5,4s và 1,8s.
Chủ đề 7: Chu kì, tần số của con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí và độ cao.
Câu 22. Cùng một số dao động như nhau, tại A con lắc thực hiện 3 phút 20 giây nhưng tại B cùng con lắc
đó thực hiện trong thời gian 3 phút 19 giây (chiều dài con lắc không đổi). Như vậy so vối gia tốc rơi tự do
tại A thì gia tốc rơi tự do tại B đã:
A. tăng thêm 1%. B. giảm đi 1%. C. tăng thêm 0,01%. D. giảm đi 0,01%.
Câu 23: Ở mặt đất con lắc có chu kì dao động T = 2s. Biết khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt
Trăng và bán kính Trái Đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt Trăng. Đưa con lắc lên Mặt Trăng thì chu kì con lắc
sẽ bằng :
A. 4,86 s. B. 2,43 s. C. 43,7 s. D. 2 s.
Câu 24: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l treo tại sát mặt đất có gia tốc trọng trường g
1
thì dao động
với chu kì T
1

1
2
T
R h
T R


.
Câu 25: Một con lắc đơn dao được đưa từ mặt đất lên độ cao h = 3,2 km. Biết bán kính trái đất là
R = 6400 km và chiều dài dây treo không thay đổi. Để chu kì dao động của con lắc không thay đổi ta phải:
A. tăng chiều dài thêm 0,001%. B. giảm bớt chiều dài 0,001%.
C. tăng chiều dài thêm 0, 1%. D. giảm bớt chiều dài 0, 1%.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 6

Chủ đề 8: Chu kì, tần số của con lắc đơn phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l treo tại nơi có gia tốc trọng trường g
1
. Ở nhiệt độ t
1
thì
dao động với chu kì T
1
. Khi tăng nhiệt độ của dây treo con lắc lên nhiệt độ t
2
(t
2
> t
1

  
D.
1
2 2 1
T
1
T 1 (t t )

  
.
Câu 27: Một viên bi bằng đồng treo vào dây đồng ( dây không giãn và có khối lượng không đáng kể) dao
động tại nơi có gia tốc trọng trường 9,815 m/s
2
và ở nhiệt độ 20
0
C với chu kì 2 s. Biết hệ số nở dài của
dây treo là α = 1,7.10
-6
K
-1
. Khi ở nơi có gia tốc trọng trường g’ = 9,795 m/s
2
và ở nhiệt độ 35
0
C thì nó
dao động với chu kì T’ bằng:
A. 2,002 s

B. 1,997 s C. 1,999s D. 2 s .


V/m và hướng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s
2
, π = 3,14. Chu
kì dao động điều hòa của con lắc là:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 7

A. 0,58 s. B. 1,99 s. C. 1,40 s. D. 1,15s.
Câu 30: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại, khối lượng m = 100g, tích điện
5
q 6.10 C

 được
treo bằng sợi dây mảnh. Con lắc dao động trong điện trường đều có phương ngang tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 10 m/s
2
. Khi đó vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc  = 30
0
. Độ
lớn của cường độ điện trường là:
A.2,9.10
4
(V). B. 9,6.10
3
(V). C.14,5.10
4
(V). D. 16,6.10
3
(V).

2
= 7,4.10
-8
C. Điện tích q
1
và q
2
là:
A. 6,4.10
-8
C và 10
-8
C. B. 4,6.10
-8
C và 10
-8
C. C. 2,6.10
-8
C và 10
-8
C. D. 2,6.10
-8
C và 2. 10
-8
C.
Câu 32: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không. Quả lắc làm bằng một hợp kim khối
lượng riêng D = 8,67g/cm
3
. Tính chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí; sức cản của không
khí xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède, khối lượng riêng của không

0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với
một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ
góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s D. 2,809s.
Chủ đề 12: Con lắc đơn vướng đinh.
Câu 37: Con lắc đơn l = 1,5(m). Dao động trong trọng trường g = 
2
(m/s
2
), khi dao động cứ dây treo
thẳng đứng thì bị vướng vào một cái đinh ở trung điểm của dây. Chu kì dao động của con lắc sẽ là :
A.
6
(s). B.
3
(s). C.
6 3
2

(s). D.
3
2
(s).
Câu 38: Một con lắc đơn chiều dài
l
được treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là
T

= 2 s và con
lắc B dao động chậm hơn con lắc A một chút. Chu kì dao động con lắc B là:
A.2,002(s) B. 2,005(s) C.2,006 (s) D. 2,008 (s).
Chủ đề 14: Đồng hồ quả lắc.
Câu 41: Một con lắc đồng hồ khi dao động với chu kì T
1
thì đồng hồ chạy đúng. Khi dao động với chu kì
T
2
thì đồng hồ chạy sai. Khoảng thời gian đồng hồ chạy sai sau thời gian t là:
A.
1
2
T
t t 1
T
 
  
 
 
 

B.
1
2
T
t t
T
 


. Khi nhiệt độ ở đó 20
0
C thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy như thế nào ?
A. Chậm 8,64 (s) B. Nhanh 8,64 (s) C. Chậm 4,32 (s) D. Nhanh 4,32 (s).
Câu 43: Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài
của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng:
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,1%. C. Tăng 1% D. Giảm 2%.
 BÀI TẬP VỀ NHÀ.
Câu 44: Dao động điều hoà là:
A. chuyển động được lặp đi lặp lại giống hệt nhau sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. chuyển động mà phương trình toạ độ có dạng sin hay cosin của thời gian.
C. chuyển động của hình chiếu xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của vật chuyển
động tròn đều.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 10

D. chuyển động sinh ra do tác dụng của lực tỉ lệ với li độ.
Câu 45: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t +). Phát biểu nào sau đây không
đúng:
A. A là biên độ hay li độ cực đại, phụ thuộc vào năng lượng dao động của vật.
B.  là tần số góc của dao động, là đại lượng ảo nhằm xác định chu kì và tần số dao động.
C.  là pha ban đầu của dao động, phụ thuộc vào trạng thái kích thích dao động.
D. t + là pha dao động của vật, nhằm xác định trạng thái chuyển động của vật tại thời điểm t.
Câu 46: Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A.

; E; T và

đều thay đổi B.

   
D.
x Acos( t )
  
.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 11

Câu 50: Trong các lựa chọn sau đây,lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+ 
2
x= 0 :
A. x = Asin(t + ) B. x = Acos(t + )
C. x = A
1
sin(t ) + A
2
cos(t ) D. x = Atsin(t + )
Câu 51: (TN 2008) Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là
1
x 5sin 5 t
4

 
  
 
 
(x tính bằng
cm, t tính bằng giây). Dao động này có:
A. biên độ 0,05cm. B. tần số 2,5Hz. C. tần số góc 5 rad/s D. chu kì 0,2s.


l
.
Câu 55: Một vật dao động điều hòa, biết rằng cứ sau khoảng thời gian 20(s) vật thực hiện được 20 chu kì
dao động. Vận tốc góc  của dao động trên là:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 12

A.  = 20 (rad/s) B.  = 40 (rad/s) C.  = 2 (rad/s) D.  = 4 (rad/s)
Câu 56: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos 10 (10t -
1
20
)(cm,s). Tần số dao động
của vật là:
A. f = 5 Hz . B. f = 0,5 Hz. C. f = 50 Hz. D. f = 500 Hz.
Câu 57: (TN 2008) Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m.
Con lắc này dao động điều hòa với chu kì bằng:
A.
 
s
5

. B.
 
5
s

. C.
 

2 1
4

m m
D. m
1
= 2m
2
Câu 61: Xét dao động điều hòa của một con lắc đơn. Nếu chiều dài của con lắc giảm 2,25 lần thì chu kì
dao động của con lắc:
A. tăng 2,25 lần. B. tăng 1,5 lần. C. giảm 2,25 lần. D. giảm 1,5 lần.
Câu 62: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó:
A. tăng 25% B. giảm 25% C. tăng 11,80% D. giảm 11,80%
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 13

Câu 63: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A. 10,25 %. B. 5,75%. C. 2,25%. D. 25%.
Câu 64: Một con lắc đơn có chiều dài l. Người ta thay đổi chiều dài của nó tới giá trị l’ sao cho chu kì dao
động chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tỉ số l’/l có giá trị bằng:
A. 0,9 B. 0,1 C. 1,9. D. 0,81.
Câu 65: Treo một vật có khối lưọng m vào một lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kì 0,2s. nếu
treo thêm gia trọng m = 225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng giao động với chu kì 0.25s. cho 
2
= 10.
Lò xo đã cho có độ cứng là?
A. 4 10 N/m B. 100N/m C. 400N/m. D. 900N/m.
Câu 66: Lần lượt treo hai vật m
1

=2kg.
Câu 67: Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m
1
thì chu kỳ dao
động là T
1
= 1,2s. Khi thay quả nặng m
2
vào thì chu kỳ dao động bằng T
2
= 1,6s. Tính chu kỳ dao động
khi treo đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo.
A. T = 2,8s B. T = 2,4s C. T = 2,0s D. T = 1,8s.
Câu 68: Khi gắn vật m
1
vào lò xo có độ cứng k thì vật dao động điều hòa với chu kì T
1
= 0,85 s. Khi gắn
vật m
2
vào lò xo trên thì vật dao động điều hòa với chu kì T
2
= 0,4s. Chu kì dao động của vật m = m
1
- m
2

A.60cm B.25cm C.50cm D.40cm .
Câu 71: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s. khi người ta giảm bớt 19cm. chu kì dao động của con
lắc là T’ = 1,8s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc? Lấy 
2

= 10:
A.10m/s
2
B.9,87m/s
2
.

C. 9,81m/s
2
D. 9,80m/s
2
Câu 72: Con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kỳ T
1
= 0,8s. Con lắc đơn có chiều dài l
2

dao động điều hòa với chu kỳ T
2
= 0,6s. Hỏi con lắc đơn có chiều dài l
1
+l
2
và l

= 45cm D. l
1
= 45cm; l
2
= 20 cm.
Câu 74: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài
1
 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn
dài
2
 thực hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm. Tính độ dài
1
 và
2
 của hai con lắc.
A.
1
 = 162cm và
2
 = 50cm. B.
1
 = 50cm và
2
 = 162cm.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 15

C.
1

A.
T
T'
2

. B.
T' T 2

. C.
T' 0,5T

. D.
T' 4T

.
Câu 78: (CĐ 2007) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc
không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:
A. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Câu 79: Một con lắc đơn dao được đưa từ mặt đất lên độ cao h = 3,2 km. Biết bán kính trái đất là
R = 6400 km và chiều dài dây treo không thay đổi. Chu kì dao động bé của con lắc đã:
A. tăng lên 0,05%. B. giảm đi 0,05%. C. tăng lên 0,0005%. D. giảm đi 0,0005%.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 16

Câu 80:Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì T trên mặt đất. Khi đưa con lắc lên
độ cuo h = 0,5R (R là bán kính Trái Đất) thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là:

. độ biến thiên tỉ đối của chu kì dao động của con lắc ở cùng nơi khi nhiệt độ là
20
0
C bằng:
A. -5.10
-5
.

B. 5.10
-5
C. 10
-4
D. -10
-4
.
Câu 85: Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong không khí
thì nó dao động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ:
A. không đổi B. tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường.
C. giảm xống D. tăng lên
Câu 86: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m và dây treo có chiều dài l treo tại nơi có gia tốc trọng
trường g con lắc dao động với chu kì T
1
. Cho vật m tích điện q dương và đặt con lắc tại nơi đó trong điện
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 17

trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa. Chu kì của
con lắc khi đó là:
A.



Câu 87: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80 (g), đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ
điện trường
E

thẳng đứng, hướng lên có độ lớn E = 4800(V / m) . Khi chưa tích điện cho quả nặng , chu
kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ T
0
= 2 (s) , tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10(m/s
2
).Khi tích
điện cho quả nặng điện tích q = 6. 10
- 5
C thì chu kì dao động của nó là :
A. 2,5 (s) B. 2,36 (s) C. 1,72 (s) D. 1,54 (s).
Câu 88: Một con lắc đơn gồm 1 sợi dây dài có khối lượng không đáng kể , đầu sợi dây treo hòn bi bằng
kim loại khối lượng m = 0,01(kg) mang điện tích q = 2. 10
-

7
C. Đặt con lắc trong 1 điện trường đều
E


phương thẳng đứng hướng xuống dưới . Chu kì con lắc khi E = 0 là T
0
= 2 (s) . Tìm chu kì dao động khi
E = 10
4

(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 18

khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d = 25cm. Điều nao sau đây đúng khi xác định vị trí cân bằng của con
lắc:
A. Dây treo có phương thẳng đứng.
B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30
0
.
C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45
0
.
D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0
.
Câu 92: Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m = 10 g treo vào một sợi dây mảnh và có chiều dài
l = 25 cm. Tích điện cho hòn bi một điện tích q = 10
-4
C rồi đặt nó vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng,
song song và cách nhau d = 22 cm. Đặt vào hai bản kim loại hiệu điện thế một chiều U = 88 V rồi cho con
lắc dao động bé. Lấy g = 10 m/s
2
: Chu kì dao động của con lắc là:
A.T = 0,938 s. B. T = 0,389 s. C.T = 0,659 s. D. 0,957 s.
Câu 93: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m =
10g bằng kim loại mang điện tích q = 10
-5
C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản
kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V.
Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10cm gữa chúng. Tìm chu kì co lắc khi dao
động trong điện trường giữa hai bản kim loại:

A.
1
2

B. -1 C. 2 D.
1
2
.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ) Trang 19

Câu 95: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng 1g dao động với chu kì T
0
= 2s ở nhiệt độ 0
0

C và có gia
tốc g = 9,8 m/s
2
. Hệ số nở dài của dây treo con lắc là 2.10
-5
K
-1
. Muốn chu kì dao động của con lắc ở 20
0
C
vẫn là 2s, người ta truyền cho con lắc điện tích q = 10
-9
C rồi đặt nó trong điện trường đều có phương nằm

11
10
. B. T' = T
11
9
. C. T' = T
10
11
. D. T' = T
9
11
.
Câu 99: Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hoà với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng”
A.
2T
B.
2
T
C.
3
2T

D.
3
2T

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam

2
 . B.
a g

. C.
1
a g
4
 . D.
a 2g

.
Câu 103: Trong một thang máy đang chuyển động đều có một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2s. Nếu
dây cáp treo thang máy đột ngột bị đứt và thang máy rơi tự do thì con lắc.
A.Tiếp tục dao động với chu kỳ 2s B. Ngừng dao động ngay.
C. Dao động với chu kỳ lớn hơn trước. D. Dao động với chu kỳ nhỏ hơn trước.
Câu 104: Một con lắc đơn có chiều dài 1m được treo vào trần một ô tô đang chuyển động nhanh dần đều
với gia tốc a, Khi đó ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 
0
= 30
0
. Khi ô tô
đứng yên thì con lắc dao động với chu kì T, khi xe chuyển động chu kì dao động của con lắc là:
A. T’ =
T
2
. B.
T
T'
2

2
. Khi xe chuyn ng nhanh dn u theo phng ngang vi gia tc 3m/s
2
thỡ con
lc dao ng vi chu k:
A. 0,9786s B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s .
Cõu 108:Con lắc đơn gắn trên xe ôtô trong trọng trờng g, ôtô chuyển động với a =
3
g
thì khi ở VTCB
dây treo con lắc lập với phơng thẳng đứng góc là:
A. 60
0
B. 45
0
C. 30
0
D. Kết quả khác.
Cõu 109: Mt con lc n gm vt nng v dõy treo khụng gión cú chiu di 1m c treo O. Trờn
ng thng ng qua O theo phng thng ng v phớa di O 0,5 m cú chic inh I sao cho dõy treo
s vp vo inh khi dao ng. Kộo con lc khi phng thng ng mt gúc
0
bộ ri th nh cho vt dao
ng. Ly g =
2
m/s
2
. Chu kỡ dao ng ca con lc:
A. 1,707 s. B. 0,854 s. C. 2s. D. 3,414 s.
Cõu 110: Mt con lc n cú chiu di l dao ng iu hũa vi chu k T


C. 2+
2
s D. 1+
2
s.
Câu 112: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một
góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian:
A. 8,8s B.
12
11
s
C. 6,248s D. 24s.
Câu 113 : Đặt con lắc đơn dài hơn dao động với chu kì T gần 1 con lắc đơn khác có chu kì dao động
T
1
=2(s). Cứ sau

t = 200(s) thì trạng thái dao động của hai con lắc lại giống nhau. Chu kì dao động T của
con lắc đơn là:
A.T

1,98(s) B. T

2,30(s) C.T

2,02 (s) D. T

1,89 (s) .
Câu 114: Một con lắc đơn có chu kì dao động T chưa biết dao động trước mặt một con lắc đồng hồ có chu

C. Đưa
đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h = 640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc
α = 4.10
-5
K
-1
. Lấy bán kính trái đất R = 6400 km. Nhiệt độ trên đỉnh núi là:
A. 7
0
C B. 12
0
C C. 14,5
0
C D. 15,5
0
C.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 – ÔN THI ĐẠI HỌC
Giáo viên soạn: Đào Ngọc Nam

A.
2 2
2
4 2
v a
A
 
 
. B.
2 2
2
2 2
v a
A
 
 
C.
2 2
2
2 4
v a
A
 
 
. D.
2 2
2
2 4
a
A

A. v = 0 cm/s B. v = -50 cm/s C. v = 50 cm/s D. v = 50
3
cm/s.

Trích đoạn biờn độ dao động là 10cm D pha ban đầu là /2. Phương trỡnh dao động của con lắc đơn. cú biờn độ giảm dần theo thời gian D luụn cú lợi.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status