185 Bài tập Trắc nghiệm Vật lí 12 - Ôn thi ĐH - Pdf 16

http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
1

185 BÀI TẬP ÔN THI ðH 2010
MÔN VẬT LÝ

DAO ðỘNG CƠ – SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
I. DAO ðỘNG CƠ
1. Phát biểu nào sau ñây là không ñúng? Trong dao ñộng ñiều hoà x = Acos(ωt + ϕ), sau một chu kì thì
A. vật lại trở về vị trí ban ñầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban ñầu.
C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban ñầu.
D. li ñộ vật không trở về giá trị ban ñầu.
2. Trong dao ñộng ñiều hoà x = Acos(ωt + ϕ), phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A. Vận tốc của vật ñạt giá trị cực ñại khi vật chuyển ñộng qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật ñạt giá trị cực ñại khi vật chuyển ñộng qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật ñạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật ñạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển ñộng qua vị trí cân bằng.
3. Trong dao ñộng ñiều hoà của chất ñiểm, chất ñiểm ñổi chiều chuyển ñộng khi lực tác dụng
A. ñổi chiều. B. bằng không.
C. có ñộ lớn cực ñại. D. thay ñổi ñộ lớn.
4. Trong dao ñộng ñiều hoà, vận tốc biếu ñổi ñiều hòa
A. cùng pha so với li ñộ. B. ngược pha so với li ñộ.
C. sớm pha π/2 so với li ñộ. D. chậm pha π/2 so với li ñộ.
5. Trong dao ñộng ñiều hoà, gia tốc biến ñổi ñiều hoà
A. cùng pha so với vận tốc. B. ngược pha so với vận tốc.
C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. chậm pha π/2 so với vận tốc.
6. Phát biểu nào sau ñây là không ñúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao ñộng
ñiều hoà luôn bằng
A. tổng ñộng năng và thế năng ở thời ñiểm bất kỳ.
B. ñộng năng ở thời ñiểm bất kì.
C. thế năng ở vị trí li ñộ cực ñại. D. ñộng năng ở vị trí cân bằng.

C. do lc cn ca mụi trng. D. do dõy treo cú khi lng ủỏng k.
13. Phỏt biu no sau ủõy l khụng ủỳng? iu kin ủ xy ra hin tng cng hng l:
A. tn s gúc lc cng bc bng tn s gúc dao ủng riờng.
B. tn s lc cng bc bng tn s dao ủng riờng.
C. chu k lc cng bc bng chu k dao ủng riờng.
D. biờn ủ lc cng bc bng biờn ủ dao ủng riờng.
14. Khi ủa mt con lc ủn lờn cao theo phng thng ủng (coi chiu di con lc khụng ủi) thỡ tn s dao
ủng ủiu hũa ca nú s
A. gim vỡ gia tc trng trng gim theo ủ cao.
B. khụng ủi vỡ chu kỡ ca dao ủng ủiu hũa khụng ph thuc vo gia tc trng trng.
C. tng vỡ chu kỡ dao ủng ủiu hũa ca nú gim.
D. tng vỡ tn s dao ủng ủiu hũa t l nghch vi gia tc trng trng.
15. Nu mt vt dao ủng ủiu hũa vi tn s f thỡ ủng nng v th nng bin thiờn tun hon vi tn s
A. f.
B. 2f. C. 0,5f. D. 4f.
16. Dao ủng tng hp ca hai dao ủng cựng phng, cựng tn s, cựng biờn ủ, cú biờn ủ ca mi dao
ủng thnh phn khi hai dao ủng thnh phn
A. lch pha /2. B. ngc pha.
C. lch pha 2/3. D. cựng pha.
17. Mt con lc ủn ủc treo trn mt thang mỏy. Khi thang mỏy ủng yờn, con lc dao ủng ủiu hũa
vi chu kỡ T. Khi thang mỏy ủi lờn thng ủng, chm dn ủu vi gia tc cú ủ ln bng mt na gia tc
trng trng ti ni ủt thang mỏy thỡ con lc dao ủng ủiu hũa vi chu kỡ T bng
A. T
2
. B.
2
T
.
C.
2


=
.
19. Mt con lc lũ xo gm vt cú khi lng m v lũ xo cú ủ cng k dao ủng ủiu hũa. Nu tng ủ cng
k lờn 2 ln v gim khi lng m ủi 8 ln thỡ tn s dao ủng ca vt s
A. tng 4 ln. B. gim 4 ln. C. tng 2 ln. D. gim 2 ln.
20. Mt vt dao ủng ủiu hũa cú biờn ủ A, chu kỡ dao ủng T, thi ủim ban ủu t
0
= 0 vt ủang v trớ
biờn. Quóng ủng m vt ủi ủc t thi ủim ban ủu ủn thi ủim t =
4
T
l
A.
4
A
. B.
2
A
.
C. A . D. 2A .
21. mt thi ủim, vn tc ca vt dao ủng ủiu hũa bng 50% vn tc cc ủi. T s gia th nng v
ủng nng l
A. 1/3.
B. 3. C. 1/2. D. 2.
22.
Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:
http://ebook.here.vn - Ti ebook, Ti liu hc tp min phớ
3


;
)cm(t20cos8,2x
1
=
. Dao ủng tng hp ca hai dao ủng ny cú
A. biờn ủ bng 4,9 cm.
B. biờn ủ bng 3,5 cm. C. tn s bng 20

Hz. D. tn s bng 20Hz.
29.
Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm. Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:
a/
2 cm b/ 2,5 cm c/ 3 cm d/ 4 cm e/ 1,5 cm
30.
Mt cht ủim dao ủng ủiu hũa vi qu ủo thng di 10cm, khi qua trung ủim ca qu ủo, cht
ủim ủt vn tc 157 cm/s.
a. Hóy vit PT chuyn ủng ca cht ủim. Chn gc thi gian l lỳc cht ủim qua VTCB theo chiu õm.
b. Tỡm vn tc v gia tc ca vt khi vt cú li ủ 2cm.
c. Xỏc ủnh v trớ ca vt m th nng bng ủng nng.
A: a.
x 5cos(10 t )
2


= + cm b.
2110xxv
22
m
== cm/s c. x =
5 2

=1,2s.
Khi thay qu nng m
2
vo thỡ chu kỡ dao ủng bng T
2
=1,6s. Tỡm chu kỡ dao ủng khi treo ủng thi m
1
v
m
2
vo lũ xo.
34. Hai con lc ủn cú chiu di l
1
v l
2
cú chu kỡ l 4s v 5s. Tỡm chu kỡ ca con lc ủn cú chiu di bng
tng chiu di ca hai con lc.
35. Mt vt tham gia ủng thi hai dao ủng ủiu hũa cựng phng cựng tn s 5Hz. Biờn ủ ca hai dao
ủng thnh phn l 8cm v 8
3 cm, ủ lch pha gia hai dao ủng thnh phn l
3

. Tỡm vn tc ca vt
khi li ủ ca vt l 4cm.
36.
Hai con lắc lò xo có vật nặng cùng khối lợng m, độ cứng k
1
và k
2
, có chu kỳ tơng ứng là 0,3s và 0,4s.

t
( cm )
39. Mt con lc ủn ủang dao ủng ủiu hũa vi tn s khụng ủi. Nu gim biờn ủ dao ủng ca con lc ủi
3 ln thỡ c nng ca nú gim ủi
A. 3 ln. B. 4,5 ln.
C. 9 ln. D. 3 ln.
40.
Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng lợng 4 N. Chiều dài dây treo 1,2m dao động với biên độ nhỏ. Tại li độ


= 0,05 rad, con lắc có thế năng:
a/ 10
- 3
J b/ 4 . 10
- 3
J c/ 12 . 10
- 3
J d/ 3 . 10
- 3
J e/ 6 10
- 3
J

II.SểNG C HC V SểNG M:
41. Súng c hc lan truyn trong khụng khớ vi cng ủ ủ ln, tai ta cú th cm th ủc súng c hc no
sau ủõy?
A. Súng c hc cú tn s 10Hz. B. Súng c hc cú tn s 30kHz.
C. Súng c hc cú chu k 2,0às.
D. Súng c hc cú chu k 2,0ms.
42. Khi súng õm truyn t khụng khớ vo nc, bc súng thay ủi bao nhiờu ln? Cho bit vn tc õm trong


t +


d2
) b, u = acos2

ft c, u = acos (
T
t

2
-


d2
)
d, u = acos( 2

ft -
d
d

2
) e, u = acos(

t -
d
d


truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây có sóng dừng. Số bụng sóng trên dây là:
a, 7 b, 3
c, 6 d, 8 e, Đáp số khác
52. Tại 1 điểm A nằm cách xa 1 nguồn âm N ( coi nh nguồn điểm ) 1 khoảng NA = 1m; mức cờng độ âm
là L
A
= 90 dB. Biết ngỡng nghe của âm đó là I
o
= 10
- 10
W/m
2
. Cờng độ âm I
A
của âm tại A là:
a/ 1 W/m
2
. b/ 0,1 W/m
2
. c/ 0,2 W/m
2
. d/ 10 W/m
2
. e/ 2 W/m
2
.
53. Sóng dọc truyền đợc trong các môi trờng:
a, Rắn b, Lỏng c, Khí
d, Câu a, b đúng
e, Cả 3 câu a, b, c đều đúng.

=10
-12
W/m
2
. Tớnh cng ủ õm ca mt súng õm cú mc cng ủ õm 80
dB.
A:
8 4
12 12
0
10lg 8 lg 10 10
10 10
I I I
L I
I


= = = = W/m
2
.
62. Súng dng xy ra trờn dõy AB=11cm vi ủu B t do, bc súng bng 4cm. Trờn dõy cú
A. 5 bng, 5 nỳt.
B. 6 bng, 5 nỳt.
C. 6 bng, 6 nỳt. D. 5 bng, 6 nỳt.
A: K l=k/2 + /4 hay 11 = 2k+1 suy ra k=5.
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
6

63. Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau, ñặt cách nhau, ñặt
cách nhau 4cm. Bước sóng 8mm. Số ñiểm dao ñộng cực ñại trên ñoạn AB là

1
λ (k = 0; 1 ) d, d
2
- d
1
= (2k +
2
1
)
2
λ
(k = 0; 1 )
b, d
2
- d
1
= ( k + 1 )
2
λ
(k = 0; 1 )

DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
1.
Phát biểu nào sau ñây là
ñúng
với mạch ñiện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng ñiện sớm pha hơn hiệu ñiện thế một góc π/2. B. Dòng ñiện sớm pha hơn hiệu ñiện thế một góc
π/4.
C. Dòng ñiện trễ pha hơn hiệu ñiện thế một góc π/2. D. Dòng ñiện trễ pha hơn hiệu ñiện thế một góc π/4.
2.

6.
Trong các ñại lượng ñặc trưng cho dòng ñiện xoay chiều sau ñây, ñại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
A. Hiệu ñiện thế B. Chu kì. C. Tần số. D. Công suất
7. Trong các ñại lượng ñặc trưng cho dòng ñiện xoay chiều sau ñây, ñại lượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu ñiện thế B. Cường ñộ dòng ñiện C. Suất ñiện ñộng
D. Công suất.
8.
Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
7

A. Khái niệm cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñược xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng ñiện.

B. Khái niệm cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñược xây dựng vào tác dụng nhiệt của dòng ñiện.
C. Khái niệm cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñược xây dựng vào tác dụng từ của dòng ñiện.
D. Khái niệm cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñược xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng ñiện.
9.
Phát biểu nào sau dây là không ñúng?
A. Hiệu ñiện thế biến ñổi ñiều hoà theo thời gian gọi là hiệu ñiện thế xoay chiều.
B. Dòng ñiện có cường ñộ biến ñổi ñiều hoà theo thời gian gọi là dòng ñiện xoay chiều.

C. Suất ñiện ñộng biến ñổi ñiều hoà theo thời gian gọi là suất ñiện ñộng xoay chiều.
D. Cho dòng ñiện một chiều và dòng ñiện xoay chiều lần lượt ñi qua cùng một ñiện trở thì chúng toả ra nhiệt
lượng như nhau.
10.
Một mạng ñiện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban ñầu của hiệu ñiện thế bằng không thì biểu
thức của hiệu ñiện thế có dạng :
A. u = 220cos50t (V) B. u = 220cos50
t

cos( t / )
2 100 3
(V). D. u = 12
π + π
cos( t / )
2 100 3
(V).
12.
Một dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở R = 10

, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ. Cường
ñộ dòng ñiện cực ñại trong mạch là:
A. I
0
= 0,22 A B. I
0
= 0,32 A C. I
0
= 7,07 A D. I
0
= 10,0 A
13.
Khi tần số dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch chỉ chứa tụ ñiện tăng lên 4 lần thì dung kháng của
tụ ñiện : A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm ñi 2 lần
D. Giảm ñi 4 lần
14.
Khi tần số dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của
cuộn cảm: A. Tăng lên 2 lần
B. Tăng lên 4 lần C. Giảm ñi 2 lần D. Giảm ñi 4 lần
15.

D. Ω= 25Z
C

17.
ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1
π
/
(H) một hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường ñộ dòng ñiện
hiệu dụng qua cuộn cảm là:

A. I = 2,2 A B. I = 2,0 A C. I = 1,6 A D. I = 1,1 A
18.
ðặt vào hai ñầu tụ ñiện
π
=
−4
10
C (F) một hiệu ñiện thế xoay chiều u=141cos(100
)t
π
V. Dung kháng của
tụ ñiện là: A. Ω= 50Z
C
B. Ω= 01,0Z
C
C. Ω=1Z
C
D. Ω=100Z
C



20.
ðặt vào hai ñầu tụ ñiện
π
=
−4
10
C (F) một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 141cos(100
)t
π
V. Cường ñộ dòng
ñiện qua tụ ñiện: A. I = 1,41 A
B. I = 1,00 A C. I = 2,00 A D. I = 100 A
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
8

21.
ðặt vào hai ñầu cuộn cảm
π
=
1
L
(H) một hiệu ñiện hế xoay chiều u = 141cos(100
)t
π
V. Cường ñộ dòng
ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là: A. I = 1,41 A
B. I = 1,00 A C. I = 2,00 A D. I = 100
A
22.

A.

=
50Z
B.

=
70Z
C.

=
110Z
D.

=
2500Z

25.
Cho ñoạn mạch xoay chiều AB gồm ñiện trở R = 100

, tụ ñiện
π
=
−4
10
C (F) và cuộn cảm L =
π
2
(H)
mắc nối tiếp. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB một hiệu ñiện thế xoay chiều có dạng

nối tiếp với ñiện trở thuần R
2
. B. ðiện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. ðiện trở thuần R nối tiếp với tụ ñiện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ ñiện C.
29.
Mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp ñang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng ñiện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch: A. Không thay ñổi.
B. Tăng. C. Giảm. D. Bằng 1.
30.
Một tụ ñiện có ñiện dung C=5,3
F
µ
mắc nối tiếp với ñiện trở R=300

thành một ñoạn mạch. Mắc ñoạn
mạch này vào mạng ñiện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là:
A. 0,3331 B. 0,4469
C. 0,4995 D. 0,6662
31.
Nguyên tắc hoạt ñộng của máy phát ñiện xoay chiều một pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng ñiện từ.
C. Khung dây quay trong ñiện trường. D. Khung dây chuyển ñộng trong từ trường.
32.
Hiện nay với các máy phát ñiện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau ñây ñể tạo ra dòng ñiện
xoay chiều một pha ?
A. Nam châm vĩnh cửu ñứng yên, cuộn dây chuyển ñộng tịnh tiến so với nam châm.
B. Nam châm vĩnh cửu ñứng yên, cuộn dây chuyển ñộng quay trong lòng nam châm.
C. Cuộn dây ñứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển ñộng tịnh tiến so với cuộn dây.
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí

Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu một pha của một máy phát ñiện xoay chiều ba pha là 220V. Trong
cách mắc hình sao, hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là:
A. 220 V B. 311 V
C. 381 V D. 660 V
39.
Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong một pha của máy phát ñiện xoay chiều ba pha là 10 A. Trong cách
mắc hình tam giác, cường ñộ dòng ñiện trong mỗi dây pha là:
A. 10,0 A B. 14,1 A
C. 17,3 A D. 30,0 A.
40.
Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay ñều quanh trục
ñối xứng của nó.
B. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện xoay chiều chạy qua nam châm ñiện.
C. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây
của stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha.
D. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện một chiều chạy qua nam châm ñiện.
41.
Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện xoay chiều chạy qua nam châm ñiện.
B. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện một chiều chạy qua nam châm ñiện.
C. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây
của stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha.
D. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng ñiện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây
của stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha.
42.
Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha có ñộ lớn không
ñổi.
B. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha có phương không

47.
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, ñược mắc vào mạng ñiện
xoay chiều tần số 50 Hz khi có cường ñộ dòng ñiện qua cuộn thứ cấp là 12 A. Cường ñộ dòng ñiện qua cuộn
sơ cấp là: A. 1,41 A.
B. 2,00 A. C. 2,83 A. D. 72,0 A.
48.
Cho ñoạn mạch xoay chiều AB gồm ñiện trở R = 100 Ω, tụ ñiện )(
10
4
FC
π

= và cuộn cảm
)(
2
HL
π
= mắc nối tiếp. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có dạng u =
200cos100πt(V). Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch là: A. I = 2A. B. I = 1,4A.

C. I = 1A. D. I = 0,5A.
49.
Mạch ñiện nào sau ñây có hệ số công suất lớn nhất?
A. ðiện trở thuần R
1
nối tiếp với ñiện trở thuần R
2
. B. ðiện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. ðiện trở thuần R nối tiếp với tụ ñiện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ ñiện C.
50.

11

53.
Mạch ñiện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm ñiện trở thuần R, cuộn thuần cảm L =
π
1
(H) và tụ ñiện
C có ñiện dung thay ñổi ñược. Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có ñiện trở không ñáng kể.
ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V. ðiều chỉnh ñiện dung
của tụ ñiện sao cho ampe kế chỉ giá trị cực ñại. Người ta thấy ampe kế khi ñó chỉ 2 A. Hãy xác ñịnh:
a. ðiện dung của tụ ñiện.
b. Trị số của ñiện trở R.
c. Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch.
54.
ðiện năng ở một trạm phát ñiện ñược truyền ñi dưới hiệu ñiện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền
tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng ñến 95% thì ta phải
A. tăng hiệu ñiện thế lên ñến 4kV. B. tăng hiệu ñiện thế lên ñến 8kV.
C. giảm hiệu ñiện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu ñiện thế xuống còn 0,5kV.
55.
Một chiếc ñèn nêôn ñặt dưới một hiệu ñiện thế xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu ñiện
thế tức thời giữa hai ñầu bóng ñèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng ñèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
A. ∆t = 0,0100s.
B. ∆t = 0,0133s. C. ∆t = 0,0200s. D. ∆t = 0,0233s.
56.
ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều u=U
0
cosωt vào hai ñầu một ñoạn mạch ñiện chỉ có tụ ñiện. Nếu ñiện
dung của tụ ñiện không ñổi thì dung kháng của tụ ñiện
A. nhỏ khi tần số của dòng ñiện lớn. B. nhỏ khi tần số của dòng ñiện nhỏ.
C. lớn khi tần số của dòng ñiện lớn. D. không phụ thuộc vào tần số của dòng ñiện.

C
. B. Z
L
< Z
C
. C. Z
L
= Z
C
. D. Z
L
= R.
61.
Trong ñoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh. Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñiện trở thuần là
80V, hai ñầu cuộn dây thuần cảm là 120V, hai ñầu tụ ñiện là 60V. Hiệu ñiện thế hiệu dung hai ñầu ñoạn
mạch này là: A. 260V. B. 140V.
C. 100V. D. 220V. SÓNG ðIỆN TỪ
62.
Phát biều nào
sai
khi nói về sóng ñiện từ ?
A. Sóng ñiện từ là sự lan truyền trong không gian của ñiện từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Trong sóng ñiện từ, ñiện trường và từ trường luôn dao ñộng lệch pha nhau
2
π
.
C. Trong sóng ñiện từ, ñiện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

C. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
D. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền ñi xa nhất là ban ñêm
68.
Nguyên nhân dao ñộng tắt dần trong mạch dao ñộng là :
A. do toả nhiệt trong các dây dẫn. B. do bức xạ ra sóng ñiện từ.
C. do tỏa nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng ñiện từ. D. do tụ ñiện phóng ñiện.
69.
Mạch dao ñộng có tần số riêng 100kHz và tụ ñiện có ñiện dung 5.10
-3
µF. ðộ tự cảm L của mạch dao
ñộng là : A. 5.10
-5
H. B. 5.10
-4
H. C. 5.10
-3
H. D. 2.10
-4
H.
70.
Một máy thu vô tuyến ñiện có mạch dao ñộng gồm cuộn cảm L=5µH và tụ ñiện C=2000 F. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu ñược ñược là :
A. 5597,7 m. B. 18,84.10
4
m. C. 18,84m. D. 188,4 m.
71.
Mạch dao ñộng của máy thu vô tuyến ñiện có cuộn cảm L=25µH. ðể thu ñược sóng vô tuyến có bước
sóng 100m thì ñiện dung của tụ ñiện phải có giá trị là :
A. 112,6pF. B. 1,126nF. C. 1,126.10
-10

76.
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu ñược hình ảnh như thế nào? Chọn kết quả
ñúng trong các kết quả sau:
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
13

A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ ñỏ tới tím.
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối. D. Không có vân màu trên màn.
77.
Phát biểu nào sau ñây là
ñúng
khi nói về phép phân tích bằng quang phổ?
A. Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng.
B. Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu
quang phổ của chúng.
C. Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng ñể xác ñịnh nhiệt ñộ của các chất.
D. Cả A, B, và C ñều ñúng.
78.
ðiều nào sau ñây là
sai
khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
A. Cùng bản chất là sóng ñiện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều không nhìn thấy ñược bằng mắt thường.
79.
Phát biểu nào sau ñây là
sai
khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen?

bị nhiễm ñiện khác.
D. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
82.
Phát biểu nào sau ñây là
sai
khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng
phần riêng biệt, ñứt quãng.
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
D. Khi ánh sáng truyền ñi, các lượng tử ánh sáng không bị thay ñổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn
sáng.
83.
Phát biểu nào sau ñây là
ñúng
khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh ñiện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B.Trong hiện tượng quang dẫn, electron ñược giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
C.Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo ñèn ống.
D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết ñể giải phóng e
-
liên kết thành electron dẫn là rất lớn.
84.
ðiều nào sau ñây là ñúng khi nói về pin quang ñiện?
A. Pin quang ñiện là một nguồn ñiện trong ñó nhiệt năng biến thành ñiện năng.
B. Pin quang ñiện là một nguồn ñiện trong ñó quang năng biến ñổi trực tiếp thành ñiện năng.
C. Pin quang ñiện hoạt ñộng dựa trên hiện tượng cảm ứng ñiện từ.
D.Cả A,B và C ñều ñúng.
85.
Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về hiện tượng huỳnh quang?

D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng ánh sáng ñỏ.
90.
Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ño ñược khoảng cách từ vân sáng thứ tư ñến vân sáng thứ 10 ở
cùng một phía ñối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ
màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. λ = 0,40 µm. B. λ = 0,45 µm. C. λ = 0,68 µm. D. λ = 0,72 µm
91.
Hai khe Iâng cách nhau 3mm ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng 0,60 µm. Các vân giao
thoa ñược hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại ñiểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A. vân sáng bậc 2.
B. vân sáng bậc 3. C. vân tối bậc 2. D. vân tối bậc 3.
92.
Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa ñược hứng trên
màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm ñến 0,75 µm. Trên màn quan sát
thu ñược các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là:
A. 0,35 mm. B. 0,45 mm. C. 0,50 mm. D. 0,55 mm.
93.
Phát biểu nào sau ñây là
không
ñúng?
A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm
sáng ñơn sắc song song.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu ñược trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có
màu cầu vồng.
94.
Chiếu một chùm sáng trắng vào hai khe Iâng thì vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân bậc 1 có màu:
A. tím. B. ñỏ. C. vàng. D. lam.
95.

- Tìm vận tốc của các êlectron quang ñiện khi bật ra khỏi K.
HD giải:

a. Tần số giới hạn quang ñiện:
f = c/λ
0
= A/h = 3,5.1,6.10
-19
/6,625.10
-34
= 0,845.10
15
Hz.
Giới hạn quang ñiện λ
o
= hc/A = 6,625.10
-34
.3.10
8
/3,5.1,6.10
-19
= 3,55.10
-7
m.
b. ðể dòng quang ñiện triệt tiêu thì công của ñiện trường phải triệt tiêu ñược ñộng năng ban ñầu cực ñại của
êlectron quang ñiện.
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
15

)10.6,1.5,3

−−=−
λ
−=−=⇒−=
==>U
h
= - 1,47 V
ðộng năng ban ñầu cực ñại
eV47,1|eU|
2
mv
h
2
0
== = 2,352.10
-19
J.
(E
ñ
=






−=





18
ñ
0
10.5165,0
10.1,9
10.235,0.2
m
E2
v ===


m/s.
97.
Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,4 µm vào catốt của một tế bào quang ñiện, muốn triệt tiêu dòng quang
ñiện thì hiệu ñiện thế giữa A và K bằng -1,25V.
a. Tìm vận tốc ban ñầu cực ñại của các e
-
quang ñiện.
b. Tìm công thoát của các e
-
của kim loại làm catốt ñó (tính ra eV).
HD giải:

a.
31
19
h
0h
2
0

98.
Công thoát của vônfram là 4,5 eV
a. Tính giới hạn quang ñiện của vônfram.
b. Chiếu vào tấm vônfram một bức xạ có bước sóng λ thì ñộng năng ban ñầu cực ñại của êlectron quang ñiện
là 3,6.10
-19
J. Tính λ.
c. Chiếu vào tấm vônfram một bức xạ có bước sóng λ’. Muốn triệt tiêu dòng quang ñiện thì phải cần một
hiệu ñiện thế hãm 1,5V. Tính λ’
HD giải:

a.
34 8
hc 6,625.10 .3.10
0,276
0
19
A
4,5.1,6.10
λ

= = =

µm.
b.
184,0
10.6,310.6,1.5,4
10.3.10.625,6
EA
hc

+
=λ⇒+=
λ
−−

µm
99.
Công tối thiểu ñể bức một êlectron ra khỏi bề mặt một tấm kim loại của một tế bào quang ñiện là 1,88eV.
Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,489 µm thì dòng quang ñiện bão hòa ño ñược là 0,26mA.
a. Tính số êlectron tách ra khỏi catốt trong 1 phút.
b. Tính hiệu ñiện thế hãm ñể triệt tiêu hoàn toàn dòng quang ñiện.
HD giải:

a. I
bh
= ne = 26.10
-5
A. (n là số êlectron tách ra khỏi catốt trong 1s) ==> n =
14
19
5
10.25,16
10.6,1
10.26
=


;
Số êlectron tách ra khỏi K trong 1 phút: N=60n = 975.10
14

-34

Js. ðộng năng của êlectron khi ñập vào ñối âm cực là:
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
16

A. 19,875.10
-16
J. B. 19,875.10
-19
J. C. 6,625.10
-16
J. D. 6,625.10
-19
J.
HD:
ðộng năng của êlectron khi ñập vào ñối âm cực có thể một phần hoặc toàn bộ chuyển thành năng lượng
của tia X:
λ

hc
mv
2
1
2
0
; dấu = xãy ra với những bức xạ có bước sóng nhỏ nhất, do ñó
16
10
834

B. Chỉ có bức xạ λ
1
. C. Chỉ có bức xạ λ
2
. D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
HD giải:

34 8
hc 6,625.10 .3.10
0,332
0
19
A
3,74.1,6.10
λ

= = =

µm.
λ
1
< λ
0
nên chỉ có bức xạ λ
1
là gây ra hiện tượng quang ñiện.
102.
Trong thí nghiệm giao thoa với khe Yâng hai khe S
1
, S

của ánh sáng là 546nm. Tại ñiểm M cách vân chính giữa 1,274mm có vân sáng hay vân tối kể từ vân chính
giữa? Chọn kết quả ñúng trong các kết quả sau:
A. Khoảng vân i = 364.10
-2
mm và có vân sáng thứ 3. B. Khoảng vân i = 364.10
-3
mm và có vân tối thứ
4.
C. Khoảng vân i = 364.10
-4
mm và có vân sáng thứ 4. D. Một ñáp án khác
105.
Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính
thuỷ tinh có góc chiết quang A = 60
0
dưới góc tối i = 60
0
. Biết chiết suất của lăng kính ñối với tia ñỏ là n
ñ
=
1,50 và ñối với tia tím là n
t
= 1,54. Góc tạo bởi tia ló màu ñỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu? Chọn kết quả
ñúng trong các kết quả sau:
A. B. C. D. Một giá trị khác
106.
Hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt của một ống cu lit giơ là 10kv. Tốc ñộ và ñộng năng cực ñại của các
electron khi ñập vào anôt là (biết e = -1,6.10
-19
C, m


2,26.10
-15
J. D. Một ñáp án khác.
107.
Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe ñến màn quan sát là 3m. Khoảng cách giữa hai
vân tối ño ñược trên màn là 1,5mm. Vị trí vân sáng thứ 3 (k=3) và vị trí vân tối thứ 4 (k = 3) có thể nhận giá
trị ñúng nào sau ñây:
A. x
s
= 1,5mm và x
t
= 6,25cm. B. x
s
= 25cm và x
t
= 7,25mm.
C. x
s
= 3,5mm và x
t
= 8,25mm. D. x
s
= 4,5mm và x
t

B. 4,8mm C. 5,8mm D. 6,8mm
109.
Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
, S
2
ñược chiếu sáng bởi ánh sáng ñơn sắc có
bước sóng 0,5
m
λ µ
=
. Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 1m. Tính
khoảng vân và xác ñịnh vị trí của vân sáng bậc 3. Chọn giá trị ñúng trong các giá trị sau ñây:
A. i = 0,2mm; x =
±
0,60mm. B. i = 0,25mm; x =
±
0,75mm.
C. i = 0,30mm; x =
±
0,90mm. D. i = 0,40mm; x =
±
1,20mm.
110.
Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
, S
2
ñược chiếu sáng bởi ánh sáng ñơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 4m. Bước sóng ánh sáng là 0,6

thì khoảng vân ño ñược sẽ là bao nhiêu?
A. 0,45mm B. 0,4mm
C. 0,35mm D. 0,3mm
112.
Công thoát electron của kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang ñiện là A = 7,23.10
-19
J. Giới hạn
quang ñiện kim loại dùng làm catốt có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
0
λ
= 0,475
m
µ
B.
0
λ
= 0,275
m
µ
C.
0
λ
= 0,175
m
µ
D. Một giá trị khác.
113.
Kim loại làm catốt của một tế bào quang ñiện có giới hạn quang ñiện
0

5
0,40
m
λ µ
=
. Những bức xạ nào sau ñây gây ñược hiện tượng quang ñiện? Chọn kết quả
ñúng trong các kết quả sau:
A.
1
λ

2
λ
B.
1 3
,
λ λ

4
λ
C.
2 3
,
λ λ

5
λ
D.
4 3
,

cm/s B. V
Max
= 4,8.10
5
m/s C. V
Max
= 1,52.10
10
m/s D. V
Max
= 5,8.10
5
m/s
115.
Catốt của một tế bào quang ñiện có công thoát electron là 4,14eV chiếu vào catốt một bức xạ có bước
sóng 0,2
m
λ µ
=
, công suất bức xạ là 0,2W. Có bao nhiêu phôtôn chiếu tới bề mặt catốt trong một giây?
Chọn kết quả ñúng trong các kết quả sau:
A. n = 10
15
hạt B. n = 10
19
hạt C. n

2.10
17
hạt D. Một giá trị khác.

. Vạch ñầu tiên của dãy pasen:
43
1,8751
m
λ µ
=
. Tần số của hai vạch quang phổ thứ hai và thứ ba của dãy laiman có thể lần lượt nhận những
giá trị ñúng nào dưới ñây:
A. 2,925.10
19
Hz và 3,805.10
-19
Hz B. 2,925.10
15
Hz và 3,085.10
15
Hz
C. 2,925.10
10
Hz và 3,805.10
10
Hz D. Một cặp giá trị khác.
118.
Một ống Rơnghen phát ra chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10
-11
m. ðộng năng cực ñại
của electron khi ñập vào ñối catốt và hiệu ñiện thế giữa hai cực của ống có thể nhận những giá trị ñúng nào
trong các giá trị sau:
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
18

λ µ
=
lên bề mặt kim loại dùng làm catốt của một tế bào
quang ñiện. Biết vận tốc ban ñầu cực ñại của các electron quang ñiện là 4,1.10
5
m/s. Công thoát eletron có
thể nhận giá trị nào sau ñây? Chọn kết quả ñúng trong các kết quả sau:
A. A = 2,48.10
-19
J B. A = 2,68.10
-19
J C. A = 3,88.10
-19
J D. Một giá trị khác
120.
atốt của một tế bào quang ñiện có công thoát electron là 4,14eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước
sóng 0,2
m
λ µ
=
. Hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt, thoả mãn ñiều kiện gì ñể không một eletron nào về ñược
anốt? Chọn kết quả ñúng trong các kết quả sau:
A. U
AK
≤ - 2,07V B. U
AK
≤ 2,07V C. U
AK
≤ - 2,7V D. Một giá trị khác.
121.

122.
Cho hạt nhân
X
10
5
. Hãy tìm phát biểu
sai
:
a. Số nơtrôn: 5 b. Số prôtôn: 5 c. Số nuclôn: 10
d. ðiện tích hạt nhân: 6e
123
. Các chất ñồng vị là các nguyên tố có:
a. Cùng khối lượng nhưng khác ñiện tích hạt nhân b. Cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
c. Cùng ñiện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
d. Cùng ñiện tích hạt nhân nhưng khác số nơtrôn

124.
Số nguyên tử có trong 2g
Bo
10
5
là ( N
A
= 6,02.10
23
)
a. 4,05.10
23
nguyên tử b. 6,02.10
23

127.
Câu nào sau ñây
sai
khi nói về tia
α
:
a. Có khả năng ion hóa chất khí b. Có tính ñâm xuyên yếu
c. Mang ñiện tích dương +2e
d. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng
128.
Chất iốt phóng xạ I131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận ñược 100g chất này thì sau 8 tuần khối
lượng I131 còn lại:
a. 0,78g b. 2,04g c. 1,09g d.2,53g
129.
Po 210 có chu kỳ bán rã là 138 ngày. ðể có ñược ñộ phóng xa là 1 Ci thì khối Po nói trên phải có khối
lượng: a. 0,531mg b. 0,689mg c. 0,253mg
d. 0,222mg 130.
Câu nào sau ñây
sai
khi nói về tia
γ
:
a.Có bản chất là sóng ñiện từ
b.Có khả năng ion chất khí

Sự phân rã trên phóng ra tia:
a.
β
b.
γ
c.

β
e.
α

133a.
Cho phản ứng:
XPo +→
α
209
84
X là hạt nhân:
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí
19

a.
Te
204
81
b.
Hg
200
80
c.

134.
Cho phản ứng phân rã hạt nhân:

+→
β
NX
A
Z
14
7
X là hạt nhân:
a.
Be
19
4
b.
Li
7
3
c.
C
14
6
d.
O
16
8

135.
Cho phản ứng phân rã hạt nhân:

A
Z
A
Z
A
Z
4
4
3
3
2
2
1
1
+→+

Câu nào sau ñây
ñúng:
a) A
1
- A
2
= A
2
- A
4
b) Z
1
+ Z
2

a) Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân năng
b) Sự tương tác giữa 2 hạt nhân dẫn ñến sự biến ñổi của chúng thành các hạt khác
c) Sự phân rã của hạt nhân nặng ñể biến ñổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn
d) Sự biến ñổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt.
139.
Cho các ñịnh luật sau:
I - Bảo toàn năng lượng II - Bảo toàn số nuclôn III - Bảo toàn ñiện tích
IV -Bảo toàn khối lượng V -Bảo toàn xung lượng
Trong phản ứng hạt nhân các ñịnh luật nào sau ñây ñược nghiệm ñúng:
a) I. II. III b) II, IV. V c) I, II, V d) I, III, IV, V
140.
Khi bắn phá
Al
27
13
bằng hạt
α
, ta thu ñược nơtrôn, pôzitrôn và 1 nguyên tử mới là:
a)
Pl
31
15
b)
Sl
32
16
c)
Ar
40
18

γ



α
+P b)
Be
9
4
+
γ



α
+n c)
Be
9
4
+
γ


2
α
+P d)
Be
9
4
+

J
147.
C
12
6
có khối lượng hạt nhân là 11,9967u. ðộ hụt khối của nó (m
p
=1.007276u, m
n
= 1,008665u)
a) 91,63MeV/c
2
b) 82,54MeV/c
2
c) 73,35MeV/c
2
d) 92,2 MeV/c
2
.
148.
Hạt nhân
C
14
6
có khối lượng là 13,9999u. Năng lượng liên kết: (m
p
=1.007276u, m
n
= 1,008665u)
http://ebook.here.vn - Tải ebook, Tài liệu học tập miễn phí

. Ban đầu có 1mg
Na
24
11
. Số hạt
β
-
. được giải phóng
sau 5 ngày: a) 19,8.10
18
b) 21,4.10
18
c) 24,9.10
18
d) 11,2.10
18
153.
Tỉ lệ giữa C
12
và C
14
(phóng xạ
β
-1
có chu kỳ bán rã T = 5570 năm) trong cây cối là như nhau. Phân tích
một thân cây chết ta thấy C
14
chỉ bằng 1/4 C
12
cây đó đã chết cách nay một khoảng thời gian:

4
+→

Ban đầu Be đứng n, prơtơn có động năng là W
p
= 5,45MeV.
Hệ có vận tốc vng góc với vận tốc của prơtơn và có động năng W
He
= 4MeV. ðộng năng của Li:
a) 4,563MeV b) 3,156MeV c) 2,979MeV
d) 3,575MeV

157.
Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào sau đây:
a) ðánh dấu ngun tử b) Dò khuyết tật của vật đúc c) Diệt khuẩn
d) Tất cả các câu trên.
158.
Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt phân hạch bằng năng
lượng nhiệt hạch là:
a) Tính trên cùng một đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn phản ứng phân
hạch.
b) Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn c) Phản ứng nhiệt hạch để kiểm sốt
d) Năng lượng nhiệt hạch "sạch" hơn năng lượng phân hạch
159.
Xét phản ứng: a + b

C + d. Với m
a
, m
b

160.
Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32 khối lượng
lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
a) 100 ngày
b) 75 ngày c) 80 ngày d) 50 ngày TỪ VI MƠ ðẾN VĨ MƠ.
161.
Hạt nào sau đây khơng phải là hạt sơ cấp? A. eelectron. B.prơtơn. C. ngun tử. D. phơtơn.
162.
Hạt sơ cấp nào sau đây là phản hạt của chính nó? A. pơzitrơn B.prơtơn. C. nơtrơn. D. phơtơn.
163. Hạt nào trong các tia phóng xạ không phải là hạt sơ cấp? A. Hạt
α
B. Hạt
β

C. Hạt
β
+
D. Hạt
γ

164. Hrôn là tên gọi của các hạt sơ cấp nào?
A. Phôtôn và leptôn. B. Leptôn và mêzôn.
C. Mêzôn và barion D. Nuclôn và hiperôn.
165. Chọn phát biểu sai khi nói về quac:
A. Quac là thành phần cấu tạo của các hrôn. C. Các quac đều có điện tích bằng phân số của e.
B. Quac chỉ tồn tại trong các hrôn.
D. Các quac không có phản hạt.

B. Khi Mặt Trời hoạt động mạnh, số vết đen và bùng sáng sẽ tăng nhiều.
C. Hoạt động của Mặt Trời diễn ra theo chu kì.
D. Trong hoạt động của Mặt Trời, hiện tượng gây ra nhiều ảnh hưởng nhất đến Trái Đất là vết đen.
172. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về Mặt Trăng?
A. Không phải là hành tinh B. Nhiệt độ chênh lệch giữa ngày và đêm.
C. Không có khí quyển.
D. Chu kì chuyển động quanh Trái Đất khác với chu kì quay quanh trục.
173. Số liệu nào dưới đây không đúng với Trái Đất?
A. Bán kính khoảng 6400km. B. Khối lượng 5,98.10
24
kg.
C. Bán kính quỹ đạo chuyển động quanh Mặt Trời bằng 1đvtv.
D. Chu kì chuyển động quanh trục là 1 năm.
174. Sao nào dưới đây không phải là hành tinh của hệ Mặt Trời?
A. Sao Thuỷ B. Trái Đất
C. Sao Băng D. Sao Hoả.
175. Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về các sao?
A. Sao có nguồn gốc từ tinh vân.
B. Lỗ đen là kết cục quá trình tiến hoá của sao có khối lượng lớn hơn nhiều lần khối lượng Mặt Trời.
C. Punxa cũng phát sáng như Mặt Trời. D. Sau gần 10 tỉ năm nữa, Mặt Trời sẽ biến thành sao lùn.
176. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về thiên hà?
A. Hệ thống nhiều sao và tinh vân gọi là thiên hà. B. Đường kính thiên hà khoảng 10
5
năm ánh sáng.
C. Trong thiên hà, giữa các sao là chân không. D. Quaza là thiên thể không nằm trong Ngân Hà.
177. Chọn kết luận đúng.Qua kính thiên văn quan sát thấy một sao có độ sáng thay đổi và ở cách ta 3 triệu năm
ánh sáng, quan sát viên rút ra nhận xét:
A. Hình ảnh quan sát được là hình ảnh hiện tại của sao. B. Sao quan sát được là punxa.
C. Hình ảnh quan sát được là hình ảnh của sao cách đây 3 triệu năm. D. Sao quan sát được là sao
đôi.

km B. 15.10
7
km C. 15.10
8
km D15.10
9
km
183.
Khối lượng Trái ðất vào cỡ bao nhiêu?
A.6.10
23
kg B. 6.10
24
kg C. 6.10
25
kg D.6.10
26
kg
184.
Khối lượng Mặt Trời vào cỡ bao nhiêu? A.2.10
28
kg B. 2.10
29
kg C. 2.10
30
kg D.2.10
31
kg
185.
ðường kính của hệ Mặt Trời vào cỡ bao nhiêu? A.40đvtv. B. 60đvtv. C. 80đvtv. D. 100đvtv.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status