Ôn tập tổng hợp 3 (có đáp án) - Pdf 18

C
ÔN TẬP TỔNG HỢP
Số 3
Câu 1 : Hai nguồn sóng kết hợp O
1
, O
2
cùng pha cách nhau 8cm, có chu kỳ sóng là 0,1s. Vận
tốc truyền sóng trong môi trường là 20cm/s. Số cực đại giao thoa quan sát được trong khoảng
O
1
O
2
(không tính tại vị trí của hai nguồn) là:
A. 1. B. 3. C. 5. D.7.
Câu 2 : Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha đặt tại S
1
và S
2
. Cho rằng
biên độ sóng phát ra là không giảm theo khoảng cách. Tại một điểm M trên đường S
1
S
2

S
1
M=2m, S
2
M=2,75m không nghe thấy âm phát ra từ hai nguồn. Biết vận tốc truyền sóng trong
không khí là 340,5m/s. Tần số bé nhất mà mà các nguồn phát ra là bao nhiêu?

5A cm=
;
1
5 3A cm=
;
2
10A cm=
. Độ lệch pha của hai dao động thành phần là:
A.
2
π
ϕ
∆ =
B.

2
3
π
ϕ
∆ =
C.

5
6
π
ϕ
∆ =
D.

6

π π
= −
.
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= +
. D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
= +
.
Câu 9 : Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều
hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động
điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là :
A. 0,3 s B. 0,15 s C. 0,6 s D. 0,423 s
GV: Vũ Văn Chức_ thpt Nam Tiền Hải. Gmail:
f
l
Hình 1


50Hz
A
Hình 2

Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi AB = 120cm, có đầu B cố định, đầu A được gắn với một bản
rung tần số f. Trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biên độ tại bụng là 5cm. Tại điểm C trên
dây gần B nhất có biên độ dao động là 2,5cm. Hỏi CB có giá trị là bao nhiêu ?
A. 25cm. B. 5cm. C. 7,5cm. D. 35cm.
Câu 13 : Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 400pF và một cuộn cảm có L =
10µH,
r = 0,02

. Biết điện áp cực đại trên tụ điện bằng 20V. Để duy trì dao động của mạch thì năng
lượng cần phải cung cấp cho mạch trong một chu kì bằng bao nhiêu? Lấy
π
2
= 10.
A. 16.10
-5
J. B. 64pJ. C. 16mJ. D. 64mJ.
Câu 14: Cho mạch dao động LC lý tưởng, với C = 1nF, L = 1mH, điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện là U
C
= 4V. Lúc t = 0 thì u
C
= 2
2
V và tụ đang nạp điện. Viết biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch ?
A. i = 4
2
cos(10
6
t -

0
để mạch xảy ra cộng hưởng và giá trị U
R
lúc đó là
A. 75 Hz và 25V. B. 75 Hz và 25 V.
C. 50 Hz và 25V D. 50 Hz và 25 V.
Câu 16 : Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp
hai đầu dây tại nơi truyền đi là 200kV thì tổn hao điện năng là 30%. Nếu tăng điện áp truyền tải
lên 500kV thì tổn hao điện năng là:
A. 7,5%. B. 2,4%. C. 12%. D. 4,8%.
Câu 17 : Cho mạch điện R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, với
t100cos2200u
AB
π=
(V) và
3100R =
(Ω). Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch
AB một góc
3

. Biểu thức cường độ dòng điện i qua
mạch là :
A.






π

π
π
 
= −
 ÷
 
(A)
Câu 18 : Tiêu cự của một thấu kính hội tụ đối với ba ánh sáng đơn sắc màu đỏ, vàng và tím
được kí hiệu lần lượt là f
đ
, f
v
và f
t
. Kết luận nào sau đây là đúng ?
GV: Vũ Văn Chức_ thpt Nam Tiền Hải. Gmail:
R
B
C
L
A
M
A
N
C
A. f
v
> f
đ
> f

bằng bao nhiêu?
A. 1,5. B. 2,5. C. 2. D. 0,5.
Câu 20 :Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y- âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm
và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, với nguồn sáng chứa hai bức xạ có bước sóng lần
lượt là
1
λ
= 0,5
µ
m và
2
λ
= 0,75
µ
m. Trên màn tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với
bước sóng
1
λ
và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng
2
λ
. Trên đoạn MN trên màn ta đếm
được bao nhiêu vân sáng, kể cả vân sáng tại M và N? Cho biết M, N nằm cùng phía so với vân
sáng trung tâm
A. 5 vân sáng. B. 6 Vân sáng. C. 4 vân sáng. D. 7 vân sáng.
Câu 21 : Dùng hạt nhân Hiđrơ có động năng 5,3MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng n sinh ra 2

. B.
200cos(100 )( )
4
d
u t V
π
π
= +
.
C.
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
π
π
= +
. D.
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
π
π
= +
.
Câu 23 : Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 42
0

phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục
x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian
ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
2
30
s
. B.
7
30
s
. C.
1
30
s
. D.
4
15
s
.
Câu 26: Chiều dài của một con lắc đơn tăng 1% thì chu kỳ dao động sẽ
A. tăng 1% B. tăng 0,5% C. tăng 0,1% D. giảm 0,5%
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l, khối lượng của quả nặng là m. Biết rằng quả nặng
được tích điện q và con lắc được treo giữa hai tấm của một tụ phẳng. Nếu cường độ điện
trường trong tụ là E, thì chu kỳ của con lắc là:

2
D.
m
qE
g
l

π
2
Câu 28: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình






+






−=
695
cos4
π
π
xt
y

cuộn tự cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi điện áp
giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA.
Biết độ tự cảm của cuộn dây L=5mH. Điện dung của tụ điện bằng
A. 50 µF. B. 5,0 µF. C. 20 µF. D. 2,0 µF.
Câu 33: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha có chiều dải 3km. Điện trở suất và tiết
diện của của dây dẫn lần lượt là 2,5.10
-8
Ωm và 0,5 cm
2
. Điện áp và công suất truyền đi ở
trạm phát điện lần lượt là 6kV và 540 kW. Hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Hiệu suất
truyền tải điện trên đường dây là
A. 85,5 %. B. 90 %. C. 94,4 %. D. 98 %.
Câu 34: Một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k=6. Người ta mắc
vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ 25V-150W, có hệ số công suất 0,8. Mất mát năng
lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường
độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là
A. 0,8A. B. 1A. C. 1,25A. D. 1,6A.
Câu 35: Hai chất điểm P và Q cùng xuất phát từ gốc tọa độ và bắt đầu dao động điều hòa
trên cùng một trục ox với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3s và 6s. Tỉ số độ lớn
vận tốc khi chúng gặp nhau là
A. 1/2. B. 2. C. 2/3. D. 3/2.
Câu 36: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên của lăng kính, theo phương vng góc
với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt một màn quan sát song song
với mặt phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 2m. Chiết suất của lăng
kính đối với tia đỏ n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. Góc chiết quang của lăng kính bằng

min
l
A.
F
10
C
3
0

=

v U
min
= 25V. B.
F
10
C
3
0

=

v U
min
= 25
2
V.
C.
F
3

Cõu 39: Trong cỏc phn ng ht nhõn ta nng lng ca hai ht nhõn X
1
v X
2
to thnh ht
nhõn Y v mt n trong bay ra
1
A
Z
X
1
1
+
2
A
Z
X
2
2

Y
A
Z
+ n. Nu nng lng liờn kt riờng ca cỏc ht
nhõn X
1,
X
2
v Y ln lt l a, b v c thỡ nng lng c gii phúng trong phn ng ú bng
A. c a b B. Ac A

Na đứng yên sinh ra hạt
và hạt X. Phản ứng không bức xạ . Biết động năng hạt là 6,6 MeV. Tính động năng hạt nhân
X. Cho: m
P
= 1,0073 u; m
Na
= 22,98503 u; m
X
= 19,9869 u; m

= 4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c
2
A. W
X
= 2, 64 MeV; B. W
X
= 4,68 MeV;
C. W
X
= 8,52 MeV; D. W
X
= 3,43MeV;
Cõu 42. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác
đều sao cho tia tím có góc lệch cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là n
t
=
3
. Để
cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm 15
0

đường kính của một vòng tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết
rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng
λ
và x = 6
λ
. Tính số điểm dao động cực đại trên
vòng tròn
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 48: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do.
Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số
tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 49: Mạch dao động LC trong máy phát sóng vô tuyến có điện dung C và độ tự cảm L
không đổi, phát sóng điện từ có bước sóng 100m. Để phát được sóng điện từ có bước sóng
300m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C
1
bằng bao nhiêu và mắc
thế nào?
A. Mắc song song và C
1
= 8C B. Mắc song song và C

A. cuộn dây thuần cảm có
3
2
L H
π
=
B. tụ điện có
4
2.10
3.
C F
π

=
C. điện trở thuần r = 50

D. cuộn dây có r = 50


3
2
L H
π
=
Câu 52: Một chất điểm đang dao động với phương trình:
6cos10 ( ; )x t cm s
π
=
. Tính vận tốc trung
bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và vận tốc trung bình sau một chu

C=5pF
B.
15nF
C.
C=25nF
D.
C=5µF
Câu 55.
Ta cần truyền một công suất điện
1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng 10(kV). Mạch điện có
hệ số công suất cos
ϕ
=0,85. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5%
công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A.
R

36,1(

)
B.
R

361(

)
C.
R

3,61(k

B. 1000 µs C. 10 µs D. 1 µs
Câu 58. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g)
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s
2
). Trong một
chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là
A.
15
π
(s). B.
12
π
(s). C.
30
π
(s). D.
24
π
(s).
Câu 59. Trong khoảng thời gian

t, con lắc đơn có chiều dài
l
1
thực hiện 40 dao động. Vẫn
cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì
trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi
tăng thêm là
A. 160cm. B. 144,2cm. C. 152,1cm. D. 167,9cm.
Câu 60. Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz. Trên cùng phương truyền


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status