Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố Nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử, vừa thể
hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng?
A. N
2
, NO
2
B. HNO
3
, N
2
C. HNO
3
, NH
3
D. N
2
, NH
3
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
cho đến dư, hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng
nhất là:
A. Có kết tủa xanh lam tạo thành.
B. Lúc đầu có kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh thẫm.
C. Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ bay ra.
D. Có khí mùi khai bay ra và có dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 3: Nung nóng 66,2 gam chì nitrat được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng phân hủy là:(cho
Pb =207, N =14, O =16)
A. 75% B. 100% C. 50% D. 30%
2
PO
4
và K
3
PO
4
B. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
D. K
3
PO
4
và KOH
Câu 7: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch X). Thêm 0,5885 g NH
4
3
, KClO
3
D. H
2
, Ca, HCl, HNO
3
.
Câu 10: Để tạo độ xốp cho 1 số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
A. NaCl B. NH
4
HCO
3
C. CaCO
3
D. (NH
4
)
2
SO
4
Câu 11: Phản ứng giữa FeCO
3
và dung dịch HNO
3
loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá
nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:
A. CO
2
, NO B. CO
2
là: 2:3, thì tỉ lệ (tối giản) các hệ số cân bằng của Al, N
2
O, NO
2
là:
A. 9: 3 : 3 B. 3 : 1 : 1 C. 19 : 6 : 9 D. 19 : 9 : 6
Câu 14: Hỗn hợp X chứa 2 mol NH
3
và 5 mol O
2
. Cho X qua Pt xúc tác và đun nóng (900
o
C), thấy có
90% NH
3
bị oxi hóa. Lượng O
2
còn lại sau phản ứng bằng:
A. 2,50 mol. B. 3,50 mol. C. 1,00 mol. D. 2,75 mol.
Câu 15: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro là RH
3
. Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi
về khối lượng. R là: (cho N =14, P =31, S =32, As =75).
A. As B. N C. S D. P
Trang 1/2 - Mã đề thi 628
Câu 16: Axit nitric luôn thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng với:
A. Cu, Fe
2
O
3
D. CaO
Câu 18: Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch chứa MgCl
2
, AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa (X).
Nung (X) được chất rắn (Y) gồm:
A. MgO, Al
2
O
3
B. MgO, ZnO
C. MgO D. MgO, ZnO và Al
2
O
3
Câu 19: Cho phản ứng N
2
(k) +3H
2
(k) ⇄ 2NH
3
(k) ∆H = -92 kJ (ở 450
0
C, 300 atm)
: 8,2 gam; Na
3
PO
4
: 8,2 gam. D. Na
2
HPO
4
: 7,1 gam; NaH
2
PO
4
: 6,0 gam.
Câu 21: Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây (điều kiện coi như có đủ)
A. CuO, Cl
2
, O
2
, dung dịch AlCl
3
, NaOH. B. HNO
3
, KOH, CuO, O
2
, dung dịch CuCl
2.
C. H
2
SO
4
CO
3
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch NaCl
Câu 24: Cho 9,6 gam bột Cu tác dụng với 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,1M và H
2
SO
4
0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).
Giá trị của V là (cho Cu =64)
A. 2,24. B. 0,336. C. 0,042 D. 0,448.
Câu 25: Theo sơ đồ:
3 4
→ → →
H PO
NaOH NaOH
NaOH Y Z T
, Z là
A. NaOH dư B. NaH
2
PO
4
C. Na
2
HPO
4
D. Na
A. NH
4
NO
3
B. NaNO
3
C. Na
3
PO
4
D. NH
3
Câu 28: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm rắn là kim loại:
A. NaNO
3
, Al(NO
3
)
3
, Ca(NO
3
)
2
. B. AgNO
3
, Hg(NO
3
)
2
C. Hg(NO
HNO
3
đặc. Số dung dịch hòa tan Cu là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 30: Thêm NH
3
đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl
3
và 0,01 mol CuCl
2
. Khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng:(cho Fe = 56, Cu =64, O =16, H =1).
A. 0,90 gam. B. 1,07 gam. C. 2,05 gam. D. 0,98 gam.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 628