BÀI TẬP TỔNG HỢP HỮU CƠ
Câu 1: Cho các chất: HOCH
2
CHO, CH
4
O , HOCH
2
CH
2
OH, C
2
H
5
OCH=CH
2
, HCOOC
2
H
3
, p-H
3
CC
6
H
4
OH
lỏng (p-crezol), OHC-CH
2
COCH
3
. Số chất tác dụng được với Na là:
6
và CH
2
= CH - CH
2
OH. B. C
2
H
6
và CH
2
= CH - CHO.
C. C
3
H
8
và CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH. D. C
3
H
6
và CH
2
= CH - CHO.
Câu 5: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất?
; (2) CH
2
=CH-CO-O-CH
3
; (3)C
6
H
5
-CO-O-CH=CH
2
;
(4) CH
2
=C(CH
3
)-O-CO-CH
3
(5) C
6
H
5
O-CO-CH
3
(6) CH
3
-CO-O-CH
2
-C
6
H
CH
3
CHO
X
3
X
2
X
4
X
1
, X
2
, X
3
, X
4
lần lượt có thể là:
A. C
2
H
5
OH ; C
2
H
2
; CH
3
COOH ; CO
2
H
4
; C
2
H
5
OH ; CO
2
; CH
3
COOH.
Câu 11: Cho sơ đồ dạng: X
→
Y
→
Z. Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic. Số sơ đồ
nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của
axit amino axetic, ancol benzylic. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 2.
D. 1.
Câu 13: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enang. C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 14: Hợp chất thơm X, có công thức phân tử C
8
H
8
O
N. B. C
3
H
8
O < C
3
H
9
N < C
3
H
7
Cl.
C. C
3
H
8
O < C
3
H
7
Cl < C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
Cl < C
C
2
H
5
OH
→
CH
3
CHO
→
CH
3
COOH
→
CH
3
COOC
2
H
5
→
C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hoá khử là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 19: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở
2
H
3
Cl
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ X. Chất X, Y, Z
tham gia phản ứng theo sơ đồ sau: X → Y → Z → Phenyl axetat . Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Axit axetic, axetyl clorua, anhiđrit axetic B. 2-Hiđroxietanal, 2-cloetanal, axetyl clorua
C. Natri axetat, axit axetic, benzophenon D. Natri axetat, axit axetic, anhiđrit axetic
Câu 25: Quá trình nào sau đây không phù hợp với quy tắc tạo ra sản phẩm chính:
A. benzen → brombenzen → p-brom nitrobenzen. B. buten-1 → 2-clobutan → butanol-2.
C. benzen → nitrobenzen → o-brom nitrobenzen. D. propanol-1 → propen → propanol-2
Câu 26: Cho dãy các hợp chất sau: phenol(1), etanol( 2), nước( 3), axit etanoic(4), axit clohiđric( 5), axit
metanoic( 6), axit oxalic(7), ancol proylic( 8). Thứ tự tăng dần tính axit là:
A. ( 8),( 2),( 3),(1),(7),( 4),(6),( 5) B. ( 8),( 2),( 1),(3),(4),( 6),(7),( 5)
C. ( 3),( 8),( 2),(1),(4),( 6),(7),( 5) D. ( 8),( 2),( 3),(1),(4),( 6),(7),( 5)
Câu 27: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng:
A. Tơ nilon-6 từ axit ε-aminocaproic B. Tơ capron từ caprolactam
C. Poli(metyl metacrylat) D. Tơ nitron
Câu 28: Trong số các chất: axetyl clorua, anhiđrit axetic, axit nitric, brom, kali hiđroxit, axit axectic, anđehit
fomic. Số chất phản ứng được với phenol là:
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 29: Cho các polime sau: nhựa rezol (1), nhựa bakelit (2), xenlulozơ (3) , amilozơ (4), amilopectin
(5), cao su thiên nhiên (6), cao su lưu hóa (7). Những polime cấu trúc mạng không gian là:
A. (2), (7). B. (5), (7). C. (2), (6), (7). D. (2), (5), (7).
Câu 30: Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit,
naphtalen, p-xilen, cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là:
A. 7. B. 9. C. 8. D. 6.
toluen, anilin, phenol, p-xilen, cumen, p-crezol, naphtalen
Câu 30: Trong số các chất: anđehit axetic, anđehit fomic, anđehit oxalic, axeton, axit fomic, natri fomat, etyl
X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
5
COOH; HO-CH
2
-CH
2
-CHO; CH
3
-CO-CH
2
OH B. C
2
H
5
COOH; CH
3
-CH(OH)-CHO; CH
3
COOCH
3
C.C
2
H
5
COOH;CH
3
-CH(OH)-CHO;CH
(e). Tính axit của các
chất giảm theo trật tự:
A. e > b > d > c > a B. e > a > b > d > c C. e > b > a > d > c D. e > a > b > c > d
Câu 35: Cho sơ đồ sau: X
→
2
Cl
Y
→
OH
2
Z
→
CuO
T
→
OAg
2
G (axit acrylic). Các chất X và Z là:
A. C
3
H
6
và CH
2
= CH - CH
2
OH. B. C
2
H
đặc.
C. Có thể phân biệt fructozơ và axit fomic bằng phản ứng tráng gương.
D. Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy bằng dung dịch NaOH nóng.
Câu 37: Với các chất: butan, buta-1,3-dien, propilen, but-2-in, axetilen, metylaxetilen, isobutan,
xiclopropan, isobutilen , anlen. Chọn phát biểu đúng về các chất trên:
A. Có 7 chất tham gia phản ứng cộng hidro B. Có 3 chất tác dụng dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo KT màu vàng
C. Có 8 chất làm mất màu nước brom. D. Có 8 chất làm mât màu tím của dung dịch KMnO
4
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) glucozơ có phản ứng thuỷ phân tạo ancol etylic
(2) mantozơ và saccarozơ có liên kết glicozit
(3) mantozơ và fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br
2
(4) tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(5) mantozơ và fructozơ có khả năng tham gia tráng gương. Các phát biểu không đúng là:
A. 1, 3, 4, 5. B. 2, 5. C. 1, 3, 4. D. 3, 4, 5.
Câu 39: Dãy các gồm các polime tổng hợp là:
A. Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6. B. Polietilen; polistiren; nilon-6; poli(vinylclorua).
C. Poli(vinyl clorua); polietilen; tơ axetat; polistiren. D. Nilon-6; polietilen; protêin; polistiren.
Câu 40: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) tơ capron ; (3) nilon-6,6 ; (4) poli(etylen-
terephtalat) ; (5) poli(vinylclorua) ; (6) poli(vinyl axetat). Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng
hợp là :
A. (1), (2) , (4), (6) B. (2), (3), (4) . C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2) ,(5), (6)
Câu 41:Số hợp chất ứng với công thức phân tử C
4
H
H
4
NH
2
D. C
6
H
5
OH, HOC
6
H
4
COOH
Câu 43: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch natri phenolat làm quỳ tím hóa xanh
B. Lòng trắng trứng gặp HNO
3
tạo thành hợp chất có màu vàng.
C. Phản ứng cộng H
2
(xt Ni, t
0
) vào hiđrocacbon không làm thay đổi mạch cacbon của hiđrocacbon.
D. Đường saccarozơ gặp Cu(OH)
2
tạo thành hợp chất màu xanh lam.
Câu 44: Cho sơ đồ :
Xiclopropan X
1
X
2
xt
+H
2
SO
4
170
0
C
+H
2
xt
. Bao nhiêu chất có công thức C
3
H
6
O
thoả mãn sơ đồ trên:
a 1 b 3 c 2 d 4
Câu 46: Cho sơ đồ :
C
2
H
2
A
1
A
2
A
3
6
lần lượt là :
a CH
3
COOH; C
3
H
8
; C
2
H
4
. b C
4
H
4
; CH
3
COONa; CH
3
COOC
2
H
3
.
c CH
3
COONH
4
; CH
(4)
CH
3
CH
2
CH(OH)Cl. (5)CH
3
-COOCH
3
. Chất thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có phản ứng
tráng gương:
a 3, 5 b 1, 2, 4 c 1, 2 d 2
Câu 48: Cho các chất : ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; anđehit axetic; axeton. Đặt
a là số chất có pư với Na ; b là số chất có pư với NaOH ; c là số chất có pư với dd Br
2
; d là số chất có pư với
AgNO
3
/ NH
3
; e là số chất có pư với Cu(OH)
2
trong điều kiện thường ; Giá trị của a,b,c,d,e lần lượt là:
a 5, 3, 3, 2, 1. b 5, 3, 4, 2, 3. c 5, 3, 3, 2, 3. d 5, 3, 4, 2, 2.
Câu 49: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl
axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 50: Cho dãy các chất: CH
4
, C
CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 51:Phát biểu nào sau đây là sai:
(1)Dầu thực vật thuộc loại lipit. (4)Xà phòng được điều chế từ Protein.
(2)Tinh bột thuộc loại Gluxit. (5)Cao su thiên nhiên thuộc loại dầu thực vật.
(3)Lòng trắng trứng là loại chất béo.
A.Chỉ có 4. B.Chỉ có 3,4,5. C.Chỉ có 5. D.Chỉ có 1 ,4.
Câu 52. Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua,
phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-
crezol, số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
A. 8 B. 10 C. 9 D. 7
+O
2(kk)
H
2
SO
4
+HCN loãng
+H
2
O/H
3
O
+
+Br
2
+NaOH +CuO
+O
2
, xt,t
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
2
Cl
2
, HCOOH. Số chất trong dãy chỉ bằng
một phản ứng trực tiếp điều chế HCHO là.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu57: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C
2
H
6
→
%30hs
C
2
H
4
→
%80hs