Bài tập trắc nghiệm hóa học hữu cơ có đáp án chi tiết - Pdf 26

Nội dung Dan Giai
Cho các chất sau:
(1) HO-CH
2
-CH
2
OH (2) HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
OH (3) HOCH
2
-CHOH-
CH
2
OH (4) C
2
H
5
-O-C
2
H
5
(5) CH
3
CHO.
Những chất tác dụng được với Natri là
A. 1, 2 và 3.
B. 3, 5 và 2.

-CH
2
-OH(3)
CH
3
-C-CH
2
-OH
CH
3
CH
3
(4)
công thức nào phù hợp với X.?
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (1), (3), (4)
D
Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?
A. HCl ; HBr ; CH
3
COOH ; NaOH
B. HBr ; CH
3
COOH ; Natri ; CH
3
OCH
3
.

2
và H
2
O tăng A
1
dần. Dãy đồng đẳng của X, Y là:
A. Rượu no.
B. Rượu không no
C. Rượu thơm.
D. Phenol
Xét chuỗi phản ứng: Etanol
2 4 2
0
170
, :
H SO Cl
C
X Y Y có tên là
 → →
A. Etyl clorua.
B. MetylClorua.
C. 1,2- Dicloetan.
D. 1,1- Dicloetan.
c
Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó
2 2
CO H O
n <n
. Kết luận nào sau đây
chính xác nhất?

H
5
OH > C
6
H
5
OH > CH
3
COOH.
D. C
6
H
5
OH > CH
3
COOH > C
2
H
5
OH.
b
Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol
2 2
CO H O
n n÷
không đổi khi số nguyên
tử C trong rượu tăng dần. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no đơn chức.
B. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no
C. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no đơn chức.

H
2n+1
CH
2
OH.
B. R-CH
2
OH.
C. C
n
H
2n+1
OH.
D. C
n
H
2n-1
CH
2
OH.
a
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của
CH
3
-CH-CH-CH
3
CH
3
OH
A. 2-metylbuten-1

D. Cu(OH)
2.
d
Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
A
3
Một rượu no có công thức thực nghiệm (C
2
H
5
O)
n
. Công thức phân tử của rượu là
A. C
2
H
5
O.
B. C
4
H
10
O
2 .
C. C
6

D. 4
b
Giải: M
rượu
= 2,3125 x 32= 74 ⇒14n + 18 = 74⇒ n = 4.
CTPT C
4
H
9
OH có 4 đồng phân trong đó có 2 đồng phân có
mạch cacbon không phân nhánh là CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH và
CH
3
CHOHCH
2
CH
3
Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O
2
(đktc). Công thức rượu đó là:
A. CH
3

dụng vừa đủ với 2g brôm. Rượu này là
A. Butanol-1
B. Pentanol-1
C. Etanol
D. Propanol-1
D
Giải: C
n
H
2n+1
OH → C
n
H
2n
+ H
2
O
C
n
H
2n
+ Br
2
→ C
n
H
2n
Br
2


n
rượu
= 2 n
H2
= 0,5 mol
(14ā + 18) 0,5 = 18,8 gam
→ ā = 1,4
→ số mol 2 rượu CH
3
OH: 0,3 mol, C
2
H
5
OH = 0,2 mol.
m
1
= 9,6, m
2
= 9,2
Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H
2
SO
4
đặc ta được các ete. Lấy X là một trong các ete đó D Giải: Gọi công thức ete đem đốt là C
x
H
y
O
z
( x,y,z nguyên dương)

= CH – CH
2
OH.
Phương trình cháy: C
x
H
y
O
z
+ ( x + y/4 –z/2)O
2
→ xCO
2
+ y/2
H
2
O.
x =
ete
CO
n
n
2
=
25,0
1
= 4 ; y = 2
ete
OH
n

CH
3
OH và CH
2
= CH–CH
2
OH.
Đun 1,66 gam 2 rượu (H
2
SO
4
đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt hỗn hợp 2
anken cần 1,956 lit O
2
(25
o
C, 1,5 at). CTPT 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
B. CH
3
OH, C
2

C
ā
H
2ā+1
OH → C
ā
H

+ H
2
O
C
ā
H

+ 3ā/2 O
2
→ āCO
2
+ āH
2
O
x = (2/3ā)0,12 => 3āx = 0,24 (1)
Mặt khác (14ā+ 18)x = 1,66 (2)
Giải (1), (2) ta có ā = 8/3 = 2,67
Vậy 2 rượu là C
2
H
5
OH, C

H
9
OH.
D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
B
Giải: Gọi công thức tương đương
OHHC
nn 12 +
OHHC
nn 12 +
+ Na →
ONaHC
nn 12 +
+
2
1
H
2
n
ruou
= 2n
H2

5
OH : 4,6gam (27,7%)
C
3
H
7
OH : 12 gam (72,3%)
X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết
với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là
A. C
4
H
7
(OH)
3
.
B. C
2
H
4
(OH)
2.
C. C
3
H
6
(OH)
2.
D. C
3

=
++ mn 16214
6,7
m
1,0.2
. Rút gọn ta có: 7n + 1 = 11m .
5
Suy ra n =3 và m = 2.
Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 21,6 gam nước và
72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). CTPT 2 rượu là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
B. C
2
H
5
OH và C
3
H

Từ PTPƯ ta có n
3ete
= n
nước
= 1,2 mol
n
3ete
bằng nhau → n
2 rượu
bằng nhau = 1,2 mol
Theo ĐLBTKL: 72 + 21,6 = 93,6 gam
→ 1,2(14n+18) + 1,2(14m+18)=93,6
→ n+m = 3
Do n,m

N, m,n ≠ 0 → n = 1; m = 2
: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?
A. Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu.
B. Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm.
C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO
3
tạo khí CO
2
.
D. Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ.
B
Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
A. HCl và Na
B. Na và NaOH
C. NaOH và HCl

stiren và rượu etylic là
A. natri kim loại.
d
6
B. quì tím.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch brom.
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O
B. C
6
H
5
ONa + Br
2
C. C
6
H
5
OH + NaOH
D. C
6

CH
2
OH
D.

ONa
CH
2
OH
D
Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
tác dụng với natri dư thu được a
(mol) khí H
2
(đktc). Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)
2.
Trong phân
tử X có thể chứa:
A 1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm.
B. 1 nhóm −CH
2
OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân thơm.
b
7
C. 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.

C
Cho m(gam) phenol C
6
H
5
OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng
m cần dùng là
A. 4,7g.
B. 9,4g.
C. 7,4g.
D. 4,9g.
a
Giải: 2C
6
H
5
OH + 2Na → 2C
6
H
5
ONa + H
2
n
phenol
= 2n
H2
= 2.
4,22

4
96% tạo
axit picric (phản ứng hoàn toàn). Nồng độ % HNO
3
còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
A. 10,85%
B. 1,085%
C. 5,425%
D. 21,7%
A Giải: C
6
H
5
OH + 3HNO
3
→ C
6
H
2
(NO
3
)
3
OH + 3H
2
O
94g 3x63g 229g
47g x y
→ x = 94,5 g; y = 114,5 g
Ban đầu: m (HNO

b
Trong các amin sau:
CH
3
-CH-NH
2
CH
3
(1)
(2) H
2
N-CH
2
-CH
2
-NH
2
(3)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc 1 là::
A. (1), (2)
A
8

.
C. Anilin có tính bazơ rất yếu.
D. Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia.
b
Một hợp chất có CTPT C
4
H
11
N. Số đồng phân ứng với công thức này là:
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
A
C
7
H
9
N có số đồng phân chứa nhân thơm là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
b
Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol
(2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH
(4) anilin + H
2

3
COOH. Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu
xanh?
A. CH
3
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
C. C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
OH, CH

NH
2
+ 3Br
2
→ C
6
H
2
(Br
3
)NH
2
+ 3HBr
93 330
x 16,5
x = 93x16,5/330 = 4,65 gam
Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng
68,97%. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
7
N.
B. C
3
H
9
N.
C. C
4

A Giải: n (HCl) = 0,003 mol
HCl + CH
3
NH
2
= CH
3
NH
3
Cl
mol 0,003 0,003
C
M
= 0,003/0,05 = 0,06M
10
D. 0,01
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehyt thu được n CO
2
= n H
2
O thì đó là
dãy đồng đẳng
A- Andehyt đơn chức no C- Andehyt hai chức no
B- Andehyt đơn chức không no D- Andehyt đa chức no
a
Cho các chất: dd HBr, dd NH
3
, dd Br
2
, CuO, Mg, C

C- Cu(OH)
2
+ t
o
D- Cả B và C
d
Trong các axit: axit propionic, axit axetic, axit fomic, axit acrilic. Hợp chất có tính axit yếu nhất là

a. axit propionic
b. axit axetic
c. axit fomic
d. axit acrilic
A
Andehit axetic tác dụng được với các chất sau :
a. H
2
, O
2
(xt) , CuO, Ag
2
O / NH
3
, t
0
.
b. H
2
, O
2
(xt) , Cu(OH)

a. CH
3
COOH
b. CH
3
COOC
2
H
5
c. CH
3
CHO
d. C
2
H
4
A
11
Trong phản ứng với H
2
(Ni, t
o
) thì andehit fomic là :
a. Chất oxi hoá .
b. Chất khử .
c. Tự oxi hóa và tự khử.
d. Không thay đổi số oxi hóa.
a
Cho sơ đồ chuyển hóa: C
4

H
6
xt
xt
xt
A B
CH
3
-CHO
A,B lần lượt có thể là các chất sau :
a. C
2
H
4
, CH
3
-CH
2
-OH .
b. C
2
H
5
-Cl , CH
3
-CH
2
-OH .
c. C
2

H
6
O
2
.
d. C
4
H
6
O
4
.
A
: Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là
a. CH
3
-CHO .
b. CH
3
-CH
2
-CHO
c. CH
3
-CHCH
3
-CHO .
d. CH
3
-CH

2
.
d. C
4
H
6
O
4
.
C
Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t
o
thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là : c Đáp án : Số gam rượu etylic 6,9 / 46 = 0,15 mol. Theo phương trình
12
a. 6,6 gam
b. 8,25 gam
c. 5,28 gam
d. 3,68 gam
phản ứng số mol andehit thu được theo lí thuyết là = số mol rượu =
0,15 mol. Vì hiệu suất 80% nên thực tế khối lượng andhit thu thực tế
là : 0,15 x 0,8 x 44 = 5,28 gam
Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu
cơ?
a. CH
3
COOH.
b. CH
2
=CH-COOH.
c. CH

b. (2),(3),(1),(4).
c. (1),(3),(4),(1).
d. (4),(3),(2),(1).
B
: Cho axit có công thức sau :

C
2
H
5
CH
3
CH
3
-CH-CH
2
-CH-COOH
Tên gọi là :
a. Axit 2,4-đi metyl hecxanoic.
b. Axit 3,5-đimetyl hecxanoic.
c. Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic.
d. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic.
a
Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a. CH
3
OCH
3
.
b. C

2
O. Biết x – y= a. Công thức
chung của axit cacboxilic là …
a. C
n
H
2n-2
O
3
.
b. C
n
H
2n
O
z
.
D
13
c. C
n
H
2n-2
O
2
.
d. C
n
H
2n-2

.
d. Na, H
2
, Br
2
, HCl , NaOH.
d
Một axit cacboxilic no có công thức thực nghiệm (C
2
H
3
O
2
)
n
. Công thức phân tử của axit là …
a. C
6
H
9
O
6
.
b. C
4
H
6
O
4
.

2
O, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, C
2
H
5
OH, thì
số phản ứng xảy ra là:
A.5 B.6 C.7 D.8
a
Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH
3
COOH, CH
3
OH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được
672 ml khí (đkc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y
1
. Khối lượng
muối Y

14
c. C
2
H
5
COONa.
d. CH
3
CH
2
CH
2
COONa.
Có thể phân biệt CH
3
CHO và C
2
H
5
OH bằng phản ứng với :
A. Na B. AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
\NaOH D. Cả A,B,C đều đúng
d
Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH
3

2
COOH
A. ClCH
2
COOH < ICH
2
COOH < BrCH
2
COOH
B. ClCH
2
COOH < BrCH
2
COOH < ICH
2
COOH
C. ICH
2
COOH < BrCH
2
COOH < ClCH
2
COOH
D. Kết quả khác.
c
Tương ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch


|

CH
3
c
Công thức cấu tạo của hợp chất có tên gọi 2-metyl propanol là …
a. CH
3
CHO.
b.
CH
3
CH
CHO
CH
3
.
c. CH
2
=CH-CHO.
d.
H
2
C
C CHO
CH
3
.
D

SO
4
đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl
axetat với hiệu suất phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là :
A. 0,3 A. 0,18 C. 0,5 D. 0,05
c Đáp án C. Giải số mol axit = số mol rượu etylic phản ứng =
0,3 mol
Vì hiệu suất 60 % nên số mol rượu cần dùng là : 0,3 / 0,6 =
0,5 mol
Cho sơ đồng chuyển hóa: CH
3
CHO
 →
+
0
2
,, tNiH
(1)
 →
+
0
,tCuO
(2). Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt
là …
a. CH
3
COOH, C
2
H
5

Số mol muối = 0,05 mol
Nên M axit = 3,6 / 0,05 = 72 (R-COOH ) R = 72 - 45 =
27 ( Gốc C
2
H
3
- )
Bổ sung chuỗi phản ứng sau:
(1)
+H
2
Pd,t
0
(2)
C
2
H
5
OH
(3)
(4)
(5)
a. (1): C
2
H
4
, (2): C
2
H
6

H
4
, (2): C
2
H
5
Cl, (3): CH
3
COOH, (4): CH
3
CHO, (5): CH
3
COOC
2
H
5
.
d. (1): CH
4
, (2): C
2
H
4
, (3): C
2
H
5
Cl, (4): CH
3
CHO, (5): CH

: 0,1(x + y/4 - 1) = 6,72 / 22,4 = 0,3 mol
Giải được nghiệm phù hợp x = 3 , y = 4 nên công thức
axit là C
2
H
3
COOH
16
Khi cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
ta thu được 43,2 gam bạc. Chất X là …
a. anđehit oxalic.
b. Andehit fomic.
c. hợp chất có nhóm hidroxyl.
d. Etanal.
??
15c Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Biết Y có mạch
cacbon là mạch thẳng. CTCT của Y là:
A- HOOC - COOH C- HOOC - (CH
2
)
2
- COOH

O
Số mol CO
2
: ( n + 2 ) x = 0,6
Số mol H
2
O : ( n + 1 ) x = 0,5 , Giải được n = 4
C
4
H
6
(COOH)
2
Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H
2
O.
phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t
0
) thu được hỗn hợp X.
Nếu đốt cháy X thì thể tích CO
2
(đkc) thu được là …
a. 0,112 lít.
b. 0,672 lít.
c. 1,68 lít.
d. 2,24 lít.
B
Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H

O
2
( n ≥ 2) C- C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2)
B- C
n
H
2n
O
2
( n ≥ 3) D- C
n
H
2n-2
O
2
( n ≥ 4)
c
Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O
2
vừa đủ rồi đốt
cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO
2
và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là …
a. C

3
H
6
O
2
không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác
dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
a. Rượu.
b. Este.
c. Andehit.
Axit.
b
X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra. Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu
được 32,8 gam muối. Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O
2
. Công thức cấu tạo của X là …
a. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
.
b. (HCOO)
2
C
2
H

= CH-COOH
C. CH
2
= C-COOCH
3
D.Tất cả đều sai
|
CH
3
c
Cho sơ đồ: C
4
H
8
O
2
→ X→ Y→Z→C
2
H
6
. Công thức cấu tạo của X là …
a. CH
3
CH
2
CH
2
COONa.
b. CH
3

Y
1
Y
2
+

Y
2
Y
1
.+O
2
xt
Để thỏa mãn điều kiện trên thì X có tên là :
a. Isopropyl fomiat.
b. Etyl axetat.
c. Metyl propyonat.
d. n-propyl fomiat.
b
A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C,
5,56% H, 44,44%O theo khối lượng. Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 2 sản
phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của A là …
a. HCOO-CH=CH-CH
3
.
b. HCOO-CH=CH

D.CH
3
COOCH
3
Số mol este = số mol NaOH = số mol Muối = 0,15 x 1 = 0,15
mol
M
Muối
= 12,3 / 0,15 = 82 R-COONa : 82 nên R = 15
( CH
3
)
Mặt khác M este = 13,2 / 0,15 = 88 R-COO CH
3
nên R’
= 29 ( C
2
H
5
)
CTCT của E là CH
3
-COOCH
2
-CH
3
X có công thức phân tử C
3
H
4

. B.C
2
H
5
COOC
3
H
7
C.C
3
H
7
COOCH
3
D.Kết quả khác
B Giải Đặt công thức của este no đơn chức là R-COO-R’ số mol là x
mol
Theo PTPU số mol este = số mol NaOH = số mol muối = x mol

29
24
==
esteM
M
meSte
mMuoi
Muoi
M
muối
= 24 x 29 x 4 / 29 = 96 (R-

. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được
CH
2
OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X?
a. CH
2
Cl-COO-CHCl-CH
3
.
b. CH
3
-COO-CHCl-CH
2
Cl.
c. CHCl
2
-COO-CH
2
CH
3
.
d. CH
2
Cl-COO-CH
2
-CH
2
Cl.
D
Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:

b. (C
6
H
5
O
2
(OH)
3
)
n
c. (C
6
H
8
O
2
(OH)
2
)
n
d. (C
6
H
7
O
2
(OH)
3 )n
d
Độ ngọt lớn nhất là


b. H
2
/Ni,t
o
c. Cu(OH)
2
d. Dung dich AgNO
3
A
Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:
a. Trong máu người b. Trong mật ong *
c Trong dung dịch huyết thanh d. Trong quả nho chín
b
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Gluco có cấu tạo mạch vòng
a. Phản ứng CH
3
OH / HCl
b. Phản ứng với Cu(OH)
2
c. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
d. Phản ứng H
2
/Ni,t
o
A
20

Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu được 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng
riêng 0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng
a. 185,6gam b. 190,5 gam c. 195,65 gam * d. 198,5gam
c
Saccaro có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H
2
/Ni,t
o
; 2.Cu(OH)
2
; 3.AgNo
3
/ d
2

NH
3
;
4.CH
3
COOH / H
2
SO
4

a. 2 và 4
b. 1 và 2
c. 2 và 3
d. 1 và 4
A

3
CH(NH2)CH(NH
2
)COOH
a
Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm
chức và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :
a. Đơn chức, amino, cacboxyl b. Tạp chức, cacbonyl, amino
c. Tạp chức, amino, cacboxyl d. Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
c
Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
NH
2
(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH ; NH
2
CH
2
COOH ; HOOCCH
2
CH
2
CH
2
CH(NH

và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào
sau đây không đúng.
A.X không làm đổi màu quỳ tím; B. Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C. Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D. Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
c
Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C
4
H
9
O
2
N là :
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
a
Axit α-amino propionic pứ được với chất :
a. HCl b. C
2
H
5
OH c. NaCl d. a&b đúng
d
Công thức cấu tạo của (X) là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COONa B.H
2
NCH
2

N
2
O
4
C. C
6
H
21
N
3
O
6
D. Kết quả khác
a Công thức phân tử của A là C
2n
H
7n
N
n
O
2n
Vì 7n

2 . 2n + 2 + n
 n

1
 n = 1
 Công thức phân tử của A: C
2

3
CH
(NH
2
)COOH
Khi thủy phân Tripeptit H
2
N –CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
A. H
2
NCH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH
B. H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH và H

: Cho C
4
H
11
O
2
N + NaOH → A + CH
3
NH
2
+ H
2
O
Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
11
O
2
N là :
a.C
2
H
5
COOCH
2
NH
2
b. C
2

3
H
5
O
2
N b. C
3
H
7
O
2
N c. C
2
H
5
O
2
N d. C
4
H
9
O
2
N
Đáp án: Câu 1.b C
x
H
y
O
z

Khối lượng phân tử A : 18/0,2 = 90
Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147. Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 molHCl;
0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
A. C
5
H
9
NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO
3
D. C
8
H
5
NO
2
A A chứa một nhóm NH

A. 150 B. 75 C. 105 D. 89
B
Đáp án: Câu 4: B
Số mol NaOH = 0,04 x 0,25 = 0,01
 A chứa một nhóm COOH => CTPT A: (H
2
N)
n
RCOOH
 Ở thí nghiệm sau số mol A bằng số mol NaOH = 0,02
 Khối lượng phân tử A = 1,5 / 0,02 = 75
: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch
thu được 1,835 gam muối .
1. Khối lượng phân tử của A là :
a. 147 b. 150 c.97 d.120
A (H
2
N)R(COOH)
x
+ HCl → (ClH
3
N)R(COOH)
x

Ta có : n
HCl
= 0,08. 0,125 = 0,01 mol
0,01mol A pứ vừa đủ 0,01mol HCl. Vậy A có một nhóm -NH
2
Áp dụng đlbt khối lượng : m

H
10
O
5
)
n
D
Tơ nilon 6.6 là:
A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
b
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết
kép
B. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
C
Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A: Nhựa bakelit; Poliisopren B: Poliisopren; Cao su Buna-S; C: Cao su Buna-S; Cao
su lưu hóa
D: Cao su lưu hóa; Nhựa bakelit
E
Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
A. Nhựa PE, Nhựa PVC
B. Nhựa PVC, Thuỷ tinh hữu cơ
C. Nhựa PVC, Nhựa PE, Thuỷ tinh hữu cơ
D. Không có chất nào
E.
D

2
c
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh.
B. Aminoaxit là hợp chất đa chức.
C. Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những pt nhỏ.
D. Tất cả đều sai.
D
Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng
d
Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:
A. Phản ứng trùng hợp.
B. Phản ứng trùng ngưng.
C. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng.
D. Tất cả đều đúng.
D
Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:
A: Cộng; B: Phản ứng trùng hợp; C: phản ứng trùng ngưng;
D: Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
d
Định nghỉa nào sau đây đúng nhất.
A. Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.
B. Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron.
C. Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải
phóng nước.
D. Các định nghỉa trên đều sai.
C
(1): Tinh bột; (2): Cao su (C
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status