Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
1
MỤC LỤC
Trang
Cấu trúc đề thi
2
Phần 1: Bài tập
3-149
Chuyên đề 1 : Nguyên tử, bảng tuần hoàn 3
các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học
Chuyên đề 2 : Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng 15
và cân bằng hóa học Chuyên đề 3 : Sự điện li 26 Chuyên đề 4 : Phi kim (halogen, oxi, lưu huỳnh, nitơ, 40
photpho, cacbon, silic)
Chuyên đề 5 : Đại cương về kim loại 62
Chuyên đề 6 : Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm 79
Chuyên đề 7 : Crom, sắt, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc 104
3
Sự điện li
2
Phi kim (halogen, oxi, lưu huỳnh, nitơ, photpho,
cacbon, silic) 2
Đại cương về kim loại
3
Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt
5
Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc
2
Phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch,
hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội,
môi trường
1 Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ thuộc
chương trình phổ thông
6 Tổng số câu
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 7: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.
B. Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.
C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.
D. Nguyên tử magie có 3 lớp electron.
Câu 8: Hạt nhân của ion X
+
có điện tích là 30,4.10
-19
Culông. Vậy nguyên tử đó là:
A. Ar. B. K. C. Ca. D. Cl.
Câu 9: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân
nguyên tử X là:
A. 78,26.10
23
gam. B. 21,71.10
-24
gam. C. 27 đvC. D. 27 gam.
Câu 10: Biết rằng khối lượng của nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử
cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro. Nếu chọn 1/12 khối lượng của một
nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H có nguyên tử khối là:
A. 15,9672 và 1,01. B. 16,01 và 1,0079.
C. 15,9672 và 1,0079. D. 16 và 1,0081.
Câu 11: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n. B. số p và e. C. số n, e và p. D. số điện tích hạt nhân.
1
H và
3
2
He. C.
1
1
H và
3
2
He. D.
2
1
H và
3
2
He.
Câu 15: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là
A. 3+. B. 2 C. 1+. D. 1
Câu 16: Một ion có 13p, 14n và 10e. Ion này có điện tích là
A. 3 B. 3+. C. 1 D. 1+.
Câu 17: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p, 8n và 10e. Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là
A. 2 B. 2+. C. 0. D. 8+.
Câu 18: Ion M
2+
có số e là 18, điện tích hạt nhân là:
A. 18. B. 20. C. 18+. D. 20+.
Câu 19: Ion X
2-
có:
A.
K
40
19
và
Ar
40
18
. B.
16
8
O
và
17
8
O
.
C.
2
O
và
3
O . D. kim cương và than chì.
Câu 25: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 24, số nơtron là 28, có
A. số khối 52. B. số e là 28.
C. số p là 28. D. điện tích hạt nhân là 24 .
Câu 26: Có 3 nguyên tử có số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Chọn câu sai:
A. Các nguyên tử trên là những đồng vị.
B. Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
C. Chúng có số nơtron lần lượt: 12,13,14.
6 6
,
C C
. Hỏi có thể có bao nhiêu
loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 30: Hiđro có 3 đồng vị HHH
3
1
2
1
1
1
,, và oxi có đồng vị
16 17 18
8 8 8
, ,
O O O
. Có thể có bao nhiêu phân
tử H
2
O được tạo thành từ hiđro và oxi?
A. 16. B. 17. C. 18. D. 20.
Câu 31: Đồng có hai đồng vị
63
Cu (chiếm 73%) và
65
Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình
của Cu là
A. 63,45. B. 63,54. C. 64,46. D. 64,64.
A. 79,2. B. 79,8. C. 79,92. D. 80,5.
Câu 35: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là
Cl
35
và
Cl
37
.
Phần trăm về khối lượng của
37
17
Câu 41: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A.
X
80
35
. B.
X
90
35
. C.
X
45
35
. D.
X
115
35
.
Câu 42: Hợp chất AB
2
có A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32. Nguyên tử A và B đều
có số p bằng số n. AB
2
là:
A. NO
2
. B. SO
2
có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số
hạt trong X
-
nhiều hơn trong M
3+
là 16. Công thức của MX
3
là :
A. CrCl
3
. B. FeCl
3
.
C. AlCl
3
. D. SnCl
3
.
Câu 47: Trong phân tử MX
2
, M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX
2
là
58. CTPT của MX
2
. Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2
nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X
+
bằng 11, còn tổng số electron trong Y
2-
là 50. Biết rằng
hai nguyên tố trong Y
2-
ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ
thống tuần hoàn. Công thức phân tử của M là:
A. (NH
4
)
2
SO
4
.
B. NH
4
HCO
3
.
C. (NH
4
)
3
PO
4
Câu 52: Trong anion
2
3
XY
có 30 proton. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số
nơtron. X và Y là nguyên tố nào sau đây ?
A. C và O. B. S và O. C. Si và O. D. C và S.
Câu 53: Tổng số electron trong ion AB
2
-
là 34. Chọn công thức đúng:
A. AlO
2
-
. B. NO
2
-
. C. ClO
2
-
. D. CrO
2
-
.
Câu 54: Tổng số electron trong anion
2
3
AB
là 40. Anion
khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm
3
. Cho V
hc
=
4
3
r
3
. Bán kính nguyên tử gần đúngcủa Fe là:
A. 1,44.10
-8
cm. B. 1,29.10
-8
cm. C. 1,97.10
-8
cm. D. Kết quả khác.
Câu 56: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng
thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron
cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổiCâu 57: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?
A. lớp K. B. lớp L. C. lớp M. D. lớp N.
Câu 58: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
2
2p
6
3s
2
3p
6
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. D. 1s
2
2
2p
6
3s
2
3p
4
4s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
2
. B. [Ar] 4s
2
3d
6
. C. [Ar] 3d
6
4s
2
. D. [Ar] 3d
8
.
Câu 77: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron
ngoài cùng thuộc lớp N. Cấu hình electron của X là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
. B. 1s
2
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
3
.
Câu 78: Ion A
2+
có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d
9
. Cấu hình e của nguyên tử A là:
A. [Ar]3d
9
4s
2
. B. [Ar]3d
10
4s
1
. C. [Ar]3d
9
4p
2
2s
2
2p
4
.
Câu 80: Chọn cấu hình e không đúng:
A. 1s
2
2s
2
2p
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
12
22
yx
pp
.
C. 1s
2
2s
2
12
22
yx
pp
1
2
z
p . D. 1s
2
2s
2
111
222
zyx
ppp
.
Câu 82: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 89: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu e?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 90: Các ion
8
O
2-
,
12
Mg
2+
,
13
Al
3+
bằng nhau về
A. số khối. B. số electron. C. số proton. D. số nơtron.
Câu 91: Cation M
2+
có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p
6
, cấu hình e của nguyên tử M là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
. B. 1s
2
2
2s
2
2p
5
11
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
13
Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
8
T: 1s
2
3+
, T
+
. D. X
+
, Y
2+
, Z
+
, T
-
.
Câu 94: Nguyên tử X, ion Y
2+
và ion Z
-
đều có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
. X, Y, Z là kim loại, phi
kim hay khí hiếm ?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
C. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
Câu 95: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A. mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+. B. nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2
C. góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung. D. góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung.
5
. D. A, B, C đều đúng.
Câu 98: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1. Cho biết
nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào ?
A. nguyên tố s. B. nguyên tố p. C. nguyên tố d. D. nguyên tố f.
Câu 99: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:
A. nguyên tố s. B. nguyên tố p. C. nguyên tố d. D. nguyên tố f.
Câu 100: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các
nguyên tố:
A. Al và Br. B. Al và Cl. C. Mg và Cl. D. Si và Br.
Câu 101: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai ?
A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 102: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo
chiều tăng dần
A. khối lượng nguyên. B. bán kính nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử. D. độ âm điện của nguyên tử.
Câu 103: Chọn phát biểu không đúng:
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 104: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì:
A. năng lượng ion hoá giảm dần. B. nguyên tử khối giảm dần.
C. tính kim loại giảm dần. D. bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 105: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng:
A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân.
Câu 106: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:
A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 3 và 6.
Câu 107: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là:
A. 18. B. 28. C. 32. D. 24.
Câu 108: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hoá nhỏ nhất ?
Câu 113:
Ion X
2-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Nguyên tố X có vị trí
A. ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA. B. ô thứ 8, chu kì 2 nhóm VIA.
C. ôthứ 12 chu kì 3 nhóm IIA. D. ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA.
Câu 114: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d
10
4s
1
?
A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA.
C.Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.
Câu 115: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:
A. hút e khi tạo liên kết hoá học.
B. đẩy e khi tạo thành liên kết hoá học.
C. tham gia các phản ứng hóa học
D. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 116: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là:
A. kim loại điển hình. B. kim loại.
C. phi kim. D. phi kim điển hình.
Câu 117: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí:
A. phía dưới bên trái. B. phía trên bên trái.
C. phía trên bên phải. D. phía dưới bên phải.
Câu 118: Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
-
, Ar, Ca
2+
. D. Ca
2+
, Ar, Cl
-
.
Câu 124: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion? Chọn
đáp án đúng
A. K
+
> Ca
2+
> Ar. B. Ar > Ca
2+
> K
+
. C. Ar> K
+
> Ca
2+
. D. Ca
2+
> K
+
> Ar.
Câu 125: a. Cho nguyên tử R, Ion X
2+
3+
< Mg
2+
< O
2-
< Al < Mg < Na. B. Al
3+
< Mg
2+
< Al < Mg < Na < O
2-
.
C. Na < Mg < Al < Al
3+
<Mg
2+
< O
2-
. D. Na < Mg < Mg
2+
< Al
3+
< Al < O
2-
.
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
12
1s
2
2s
1
. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau
đây đúng ?
A. Z < X < Y. B. Y < Z < X. C. Z < Y < X. D. X=Y=Z.Câu 129: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?
A. I. B. Cl. C. F. D. Br.
Câu 130: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất:
A. BeO. B. CO
2
. C. BaO. D. Al
2
O
3
.
Câu 131: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
sau đây ?
A. Tăng. B. Giảm. C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng.
Câu 134: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V(VA) theo trật tự giảm dần là:
A. H
3
SbO
4
, H
3
AsO
4
, H
3
PO
4
, HNO
3
. B. HNO
3
, H
3
PO
4
, H
3
SbO
4
, H
3
AsO
, HNO
3
.
Câu 135: Tính khử và tính axit của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A. HF < HCl < HBr < HI. B. HCl < HF < HBr < HI.
C. HF < HI < HBr < HF. D. HI < HBr < HCl < HF.
Câu 136: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. H
2
SiO
3
, HAlO
2
, H
3
PO
4
, H
2
SO
4
, HClO
4
. B. HClO
4
, H
3
PO
4
SO
4
, HClO
4
, H
3
PO
4
, H
2
SiO
3
, HAlO
2
.
Câu 137: Cấu hình của e nguyên tử X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X
có dạng là:
A. HX, X
2
O
4
. B. XO
3
và XH
2
. C. X
2
O
5
và XH
3
. D. X
2
O
7
và XH.
Câu 139: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH
3
. Biết % về khối lượng của oxi trong
oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là:
A.14. B. 31. C. 32. D. 52.
Câu 140: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO
3
. Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm
5,88% về khối lượng. Y là nguyên tố:
A. O. B. P. C. S. D. Se.
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
13
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
(2) X có tổng số obitan chứa e là: 10.
(3) X có 1 electron độc thân.
(4) X là một kim loại.
Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 146: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A. 2 ion. B. 2 ion dương và âm.
C. các hạt mang điện trái dấu. D. nhân và các e hóa trị.
Câu 147: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình. B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim. D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 148: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
A. H
2
S, Na
2
O. B. CH
4
, CO
2
. C. CaO, NaCl. D. SO
2
, K
2
S, MgCl
2
. Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của
K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg:1,31; H: 2,20; C: 2,55)
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 152: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính
ion nhất là:
A. CsCl. B. LiCl và NaCl. C. KCl. D. RbCl.
Câu 153: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A. Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
. B. SiO
2
, P
2
O
5
, SO
3
.
C. SO
3
, Cl
2
, liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 155: Hầu hết các hợp chất ion
A. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
B. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
C. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.
D. tan trong nước thành dung dịch không điện li.
Câu 156: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A. phi kim, được tạo thành do sự góp chung e.
B. khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e.
C. được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e.
D. được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.
Câu 157: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl
2
O
7
, theo thứ tự là
A. 7 và 2. B. 2 và 7. C. 4 và 1. D. 1 và 2.
Câu 158: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO
3
và NH
4
+
(theo thứ tự) là
A. 5 và 4. B. 4 và 4. C. 3 và 4. D. 4 và 3
Câu 159:
Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.
A. NaCl, CaO. B. HCl, CO
2
. C. KCl, Al
O
7
. Dãy các hợp chất trong phân
tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là:
A. SiO
2,
P
2
O
5,
SO
3,
Cl
2
O
7
.
B. SiO
2,
P
2
O
5,
Cl
2
O
7,
Al
2
S 2) SO
2
3) NaCl 4) CaO 5) NH
3
6) HBr 7) H
2
SO
4
8) CO
2
9) K
2
S
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9. B. 1, 4, 5, 7, 8, 9.
C. 1, 2, 5, 6, 7, 8. D. 3, 5, 6, 7, 8, 9.
Câu 164: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. HCl. B. Cl
2
. C. NH
3
. D. H
2
O.
Câu 165: Trả lời các câu hỏi sau đây ?
a. Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất ?
A. H
2
O. B. NH
3
. C. NCl
15
C. N
2
, H
2
S, H
2
SO
4
, CO
2
. D. CH
4
, C
2
H
2
, H
3
PO
4
, NO
2
Câu 167: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?
A. N
2
np
5
. Liên kết của các nguyên
tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây ?
A. Liên kết cộng hoá trị không cực. B. Liên kết cộng hoá trị có cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết tinh thể.
Câu 169: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A. có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ.
B. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
C. có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy.
D. khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li.
Câu 170: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan
trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:
A. liên kết cộng hóa trị có cực. B. liên kết “cho - nhận”.
C. liên kết tự do - phụ thuộc. D. liên kết pi.
Câu 171: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận” ?
A. NaCl, CO
2
. B. HCl, MgCl
2
. C. H
2
S, HCl. D. NH
4
NO
3
, HNO
3
.
Câu 172: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận hay liên kết phối trí
3
có liên kết cộng hóa trị phân cực. B. NH
3
tạo được liên kết hiđro với nước.
C. NH
3
có phản ứng một phần với nước. D. trong phân tử NH
3
chỉ có liên kết đơn.
Câu 176: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?
A. H
2
O, HF. B. H
2
S , HCl. C. SiH
4
, CH
4
. D. PH
3
, NH
3
.Câu 177: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là
A. đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện.
B. đều có sự cho và nhận các e hóa trị.
C. đều có sự góp chung các e hóa trị.
D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi.
D. Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
Câu 185: Nguyên tử C trong hợp chất CH
4
có kiểu lai hóa:
A. sp
3
. B. sp
2
. C. sp. D. không lai hóa.
Câu 186: Nguyên tử O trong hợp chất H
2
O có kiểu lai hóa:
A. sp
2
. B. sp
3
. C. sp. D. không lai hóa.
Câu 187:
C
C
á
á
c
c
nguyên tử P, N trong hợp chất PH
3
, NH
3
3
. B. sp
2
. C. sp. D. không lai hóa.
Câu 191: Nguyên tử Be trong hợp chất BeH
2
có kiểu lai hóa:
A. sp
3
. B. sp
2
. C. sp. D. không lai hóa.
Câu 192: Nguyên tử C trong tinh thể kim cương có kiểu lai hóa:
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
17
A. sp
3
. B. sp
2
. C. sp. D. không lai hóa.
Câu 193: Lai hoá sp
2
là sự tổ hợp tuyến tính giữa
A. 1 obitan s với 2 obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá sp
2
.
B. 2 obitan s với 1 obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá sp
2
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
18CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ,
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 2: Chất khử là chất
3
, H
2
O
2
, F
2
O, KO
2
theo thứ tự là
A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5.
Câu 9: Cho các hợp chất: NH
4
, NO
2
, N
2
O, NO
3
, N
2
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
19
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A. N
2
O > N
2
> NH
4
. D. NO
3
> NO
2
> NH
4
> N
2
> N
2
O.
Câu 10: Cho quá trình NO
3
-
+ 3e + 4H
+
NO + 2H
2
O, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 11: Cho quá trình Fe
2+
A. chất oxi hóa. B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử.
Câu 14: Trong phản ứng: MnO
2
+ 4HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O, vai trò của HCl là
A. oxi hóa. B. khử. C. tạo môi trường. D. khử và môi trường.
Câu 15: Cho phản ứng: 4HNO
3 đặc nóng
+ Cu
Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O.
Trong phản ứng trên, HNO
3
đóng vai trò là:
A. chất oxi hóa. B. axit. C. môi trường. D. Cả A và C.
Câu 16: Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO
4
, H
2
S, SO
2
?
A. KMnO
4
, I
2
, HNO
3
. B. O
2
, Fe
2
O
3
, HNO
3
.
C. HNO
3
, H
2
S, SO
2
. D. FeCl
2
, I
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và ion
trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 20*: Cho dãy các chất : Fe
3
O
4
, H
2
O, Cl
2
, F
2
, SO
và HI. C. Br
2
và NaCl. D. FeS và HCl.
Câu 23:
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H
2
SO
4 đặc nóng
b. FeS + H
2
SO
4 đặc nóng
c. Al
2
O
3
+ HNO
3
d. Cu + Fe
2
(SO
4
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
20A.
a, b, d, e, f, g.
B.
a, b, d, e, f, h.
C.
a, b, c, d, e, g.
D.
a, b, c, d, e, h.
Câu 24: Xét phản ứng sau: 3Cl
2
+ 6KOH 5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O (1)
2NO
2
+ 2KOH KNO
2
+ KNO
3
+ H
2
O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
O (4)
2KClO
3
2KCl + 3O
2
(5) 3NO
2
+ H
2
O 2HNO
3
+ NO (6)
4HClO
4
2Cl
2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (7) 2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(8)
Cl
C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 27 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. KMnO
4
+ SO
2
+ H
2
O → B. Cu + HCl + NaNO
3
→
C. Ag + HCl
→ D. FeCl
2
+ Br
2
→
Câu 28: Hòa tan Cu
2
S trong dung dịch HNO
3
loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là
A. Cu(NO
3
)
2
+ CuSO
4
+ H
+ H
2
O.
Câu 29: Sản phẩm của phản ứng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O là
A. K
2
SO
4
, MnO
2
. B. KHSO
4
, MnSO
4
.
C. K
2
SO
4
, MnSO
4
, H
2
SO
.
Câu 31: Khi cho Cu
2
S tác dụng với HNO
3
thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO
3
)
2
; H
2
SO
4
; NO
và H
2
O. Số electron mà 1 mol Cu
2
S đã nhường là:
A. 9 electron. B. 6 electron. C. 2 electron. D. 10 electron.
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: FeS
2
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
+ H
2
O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 5 và 2. B. 2 và 10. C. 2 và 5. D. 5 và 1.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
21
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 35: Trong phản ứng: KMnO
4
+ C
2
H
4
SO
4
+ NO + H
2
O
Hệ số cân bằng của Cu
2
S và HNO
3
trong phản ứng là
A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và 12.
Câu 37: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ N
2
O + H
2
O. Biết khi cân
bằng tỉ lệ số mol giữa N
2
O và N
2
là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN
2
-
+ H
+
Fe
3+
+ Mn
2+
+ H
2
O, sau khi cân bằng, tổng các hệ
số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
A. 22. B. 24. C. 18. D. 16.
Câu 40: Trong phản ứng: 3M + 2NO
3
-
+ 8H
+
M
n+
+ NO + H
2
O. Giá trị n là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 41: Cho phản ứng: I
-
+ MnO
4
-
+ H
+
Fe
3+
+ SO
4
2-
+ NO + H
2
O. Sau khi cân
bằng, tổng hệ số a+b+c là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, giả sử chỉ thu được V
lít khí N
2
duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.
Câu 45: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO
và NO
2
có tỉ khối đối với H
2
là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam.
Câu 46: 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
tạo thành 0,01 mol NO và
0,04 mol NO
hợp khí NO, N
2
(đktc). Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:
A. 7,2 gam và 11,2 gam. B. 4,8 gam và 16,8 gam.
C. 4,8 gam và 3,36 gam. D. 11,2 gam và 7,2 gam.
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc thu được 1,12 lít
SO
2
(ở đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan
trong dung dịch X là
A. 28,1 gam. B. 18,1 gam. C. 30,4 gam. D. 24,8 gam.
Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100 ml dung dịch chứa
AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim
loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO
3
đặc, dư thu được V lít NO
2
(ở đktc và duy nhất). Giá trị của V
là
A. 1,232. B. 1,456. C. 1,904. D. 1,568.
2
là 17,2.
Kim loại M là
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 56: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít
(đktc). Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu được 3,92 lít khí
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Mg hoặc Fe. D. Mg hoặc Zn.
Câu 57: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO
3
đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeO hoặc Fe
3
O
4
.
Câu 58: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
3
O
4
2
nhiều gấp 9 lần lượng
khí SO
2
ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Câu 60: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có
không khí, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn
Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
23
hợp khí Z và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O
2
(ở
đktc). Giá trị của V là
A. 2,8. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.
Câu 61: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt. Hòa tan hoàn
toàn (A) trong dung dịch HNO
3
rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng
nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
đun nóng thu
được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO
2
có tỉ khối so với hiđro là 21. V có giá trị là:
A. 20,16 lít. B. 17.92 lít. C. 16,8 lít. D. 4,48 lít.
Câu 64: Khử 16 gam Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X, cho hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO
2
(đktc)
tạo ra khi khử Fe
2
O
3
là
A. 1,68 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 65: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
Câu 68: Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp
gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.
Câu 69: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl
2
, 0,2 mol FeSO
4
. Thể tích dung dịch KMnO
4
0,8M
trong H
2
SO
4
loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
A. 0,075 lít. B. 0,125 lít. C. 0,3 lít. D. 0,03 lít.
Câu 70: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO
3
dư, thu được 1,12
lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Tổng khối lượng muối nitrat
sinh ra là
A. 66,75 gam. B. 33,35 gam. C. 6,775 gam. D. 3, 335 gam.
Câu 71:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO
3
thu
H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
Câu 73:
Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H
2
(đktc), dung dịch sau phản
ứng chứa 14,25gam muối
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô
cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí
X là:
A.
N
2
O.
B.
NO
2
.
C.
N
2
.
D.
NO.
Câu 74*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS
(Y) = 28,5 lít.
Câu 75: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
nung nóng. Sau phản ứng thu được m
1
gam
chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 0,448 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được
m
1
+16,68 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,0 gam. B. 16,0 gam. C. 12,0 gam. D. Không xác định được.
Câu 76: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO. Cho
3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát ra V
2
lít khí NO. Biết
3
là khí NO.
a. Thể tích (lít) khí NO (ở đktc) là
A. 0,336. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,448
b. Số gam muối khan thu được là
A. 7,9. B. 8,84. C. 5,64. D.
Tất cả đều sai.
Câu 78: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với
dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào
dung dịch là
A. 3,2 gam. B. 6,4 gam. C. 2,4 gam. D. 9,6 gam.
Câu 79: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để
tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO
3
là (sản phẩm khử
duy nhất là NO)
A.
8,5 gam.
B.
17 gam.
C.
5,7 gam.
D.
2,8 gam.
Câu 80: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO
3
)
C. 5,8 gam và 3,6 gam. D. 1,2 gam và 2,4 gam.
Câu 83: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại
R ban đầu đem hoà tan. Kim loại R đó là
A. Al. B. Ba. C. Zn. D. Mg.
Câu 84: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A và dung
dịch B. Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô
cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của sắt oxit Fe
x
O
y
là:
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2
)
3
2M và Cu(NO
3
)
2
1M, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 14,8 gam.
Câu 89: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và ZnSO
4
0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Giá trị của m là
A. 14,50 gam. B. 16,40 gam. C. 15,10 gam. D. 15,28 gam.
Câu 90: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với
n
Mg :
n
Fe = 2 : 3) tác dụng hoàn toàn với 280 ml
dung dịch AgNO
3
0,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 4,32. B. 14,04. C. 10,8. D. 15,12.
Câu 91: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,25.
Câu 94: Cho các phát biểu sau:
1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác,
diện tích bề mặt.
2) Cân bằng hóa học là cân bằng động.