GV : Nguyn V Minh LTH 2010
Tng ễn
Cõu 1: T phn ng: Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ Ag.
Phỏt biu no di õy l ỳng?
A. Fe
2+
cú tớnh oxi húa mnh hn Fe
3+
. B. Fe
3+
cú tớnh oxi húa mnh hn Ag
+
.
C. Ag
+
cú tớnh kh mnh hn Fe
2+
. D. Fe
2+
dung dch NaOH thỡ cn dựng 25 gam dung dch NaOH 3,2%. Cụng thc cu to ca X l
A. NH
2
C
3
H
5
(COOH)
2
. B. (NH
2
)
2
C
3
H
5
COOH. C. NH
2
C
3
H
6
COOH.
D. (NH
2
)
2
C
5
2
SO
4
c, bỡnh 2 ng Ca(OH)
2
d thy khi lng bỡnh 1 tng 14,4 gam.
Khi lng tng lờn bỡnh 2 l
A. 22,0 gam. B. 35,2 gam. C. 6,0 gam. D. 9,6 gam.
Cõu 8: Cho mt lng st d tan trong dung dch HNO
3
loóng thu c dung dch X cú mu
nõu nht. Cht tan trong dung dch l
A. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
.
C. Fe(NO
3
)
2
, HNO
2
(ktc). Mt khỏc
13,2 gam hn hp X thc hin phn ng trỏng bc thy cú p gam Ag kt ta. Giỏ tr ca p l
A. 2,16. B. 8,64. C. 10,8. D. 9,72.
Cõu 10: Hũa tan hon ton 6,0 gam hn hp hai kim loi trong dung dch HCl d thy to
ra 4,48 lớt khớ H
2
(ktc). Cụ cn dung dch sau phn ng thu c m gam mui khan. Giỏ tr
ca m l
A. 20,6. B. 20,2. C. 13,3. D. 13,1.
Cõu 11: Trn 3 dung dch HCl 0,3M; H
2
SO
4
0,2M v H
3
PO
4
0,1M vi nhng th tớch bng
nhau thu c dung dch X. Dung dch Y gm NaOH 0,1M v Ba(OH)
2
0,2M. trung hũa
ht 300ml dung dch X cn va Vml dung dch Y. Giỏ tr ca V l
A. 1000. B. 333,3. C. 600. D. 200.
Cõu 12: Dóy no di õy gm tt c cỏc cht u lm i mu qu tớm m?
A. H
2
NCH
2
COOH; C
4
COOH; C
6
H
5
OH.
D. CH
3
NH
2
; (COOH)
2
; HOOC[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH.
Cõu 13: t chỏy hon ton a gam hn hp cỏc este no, n chc, mch h. Sn phm chỏy
c dn vo bỡnh ng dung dch nc vụi trong thy khi lng bỡnh tng 6,2 gam. S
mol CO
2
v H
2
O to ra ln lt l:
t : 0914449230
1
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2010
A. 0,05 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,1 và 0,1. D. 0,1 và 0,15.
CH
2
OH.
B. CH
3
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH và HOCH
2
CH
2
CH
2
C. Phản ứng với 5 phân tử CH
3
COOH để chứng minh có 5 nhóm – OH trong phân tử
D. Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm – OH.
Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
B. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước.
C. Đun nóng ancol metylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được ete.
D. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh.
Câu 20: Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau. Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác
dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có hai hai ancol bền, cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết với ít hơn 0,06 gam H
2
. Công thức hai
este là
A. C
2
H
3
COOC
3
H
5
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOC
2
H
3
.
D. C
3
H
5
COOC
3
H
7
và C
3
H
7
COOC
3
H
5
2
CO
3
.
D. Na
2
O; NaCl; Fe; CH
3
OH; C
2
H
5
Cl.
Câu 22: Để loại các khí: SO
2
; NO
2
; HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí
thải đi qua dung dịch nào dưới đây?
A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. Ca(OH)
2
.
Đt : 0914449230
2
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2010
Câu 23: TNT (2,4,6- trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp
gồm HNO
3
đặc và H
2
3
, MgO , Fe
3
O
4
, CuO
nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại
phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xáy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A. Mg, FeO, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu. D. MgO, Fe
3
O
4
, Cu.
Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần
dùng vừa hết 30ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu
được khí CO
2
và hơi H
2
O với
thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện). Công thức của hai este
đó là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và HCOOCH(CH
=CHCOOCH
3
.
Câu 29: Đốt cháy 0,15 gam chất hữu cơ X thu được 0,22 gam CO
2
; 0,18 gam H
2
O và 56ml N
2
(đktc). Biết tỉ khối hơi của X so với oxi là 1,875. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
10
N. B. C
2
H
8
N
2
. C. CH
4
N. D. C
2
H
6
N
2
.
Câu 30: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệu
suất phản ứng este hóa đạt 80%). Giá trị của m là
A. 14,08. B. 12,96. C. 17,6. D. 16,2.
Câu 32: Cho 100ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH
0,25M. Mặt khác 100ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl
0,5M. Biết X có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 52. Công thức của X là
A. (H
2
N)
2
C
2
H
2
(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Đt : 0914449230
3
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2010
Câu 37: Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E. Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể
tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2 gam O
2
(đo ở cùng điều kiện). Biết M
X
> M
Y
. Công thức
cấu tạo của E là
A. CH
2
=CHCOOC
2
H
5
. B. HCOOCH=CHCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOCH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
- …
Công thức một mắt xích của polime này là
A. – CH
2
– CH
2
– B. – CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
–
C. – CH
2
2
( các thể tích khí đo ở đktc). Khối
lượng Al đã dùng là
A. 16,2 gam. B. 5,4 gam. C. 8,1 gam. D. 10,8 gam.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
4
và C
4
H
4
thì thể tích khí CO
2
(đktc) và khối lượng hơi H
2
O
thu được lần lượt là
A. 3,36 lit và 3,6 gam. B. 8,96 lit và 3,6 gam. C. 6,72 lit và 3,6 gam. D. 5,6 lít và 2,7 gam.
Câu 48: Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3,0 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết
hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất,
đo ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,90. B. 2,52. C. 2,10. D. 4,20.
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe
3
O
H
5
Cl
→
C
2
H
5
OH
→
CH
3
CHO
→
CH
3
COOH
→
CH
3
COOC
2
H
5
→
C
2
H
5
OH.