2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC -CAO ĐẲNG NĂM 2010 MÔN VẬT LÝ - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn Vật lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ SỐ 1
Phần I : Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng
giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị
bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.
1
s
400

3
s
400
B.
1
s
600

3
s
600
C.
1
s
600


3
cm D. 2
3
cm
Câu 5: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A). Hệ số
tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện. A. 5.10
– 5
(F) B. 4.10
– 4
(F)
C. 0,001 (F) D. 5.10
– 4
(F)
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch
lần lượt có biểu thức u = 100
2
sin(ωt + π/3)(V) và i = 4
2
cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu
thụ của đoạn mạch là:
A. 400W B. 200
3
W C. 200W D. 0
Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu
B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :
A. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha D. Lệch pha góc
4
π
Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r
mắc nối tiếp với một điện trở R = 40Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u =


B
r
cùng tần số và cùng pha
C. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.10
8
m/s
D. Các vectơ
E
r

B
r
cùng phương, cùng tần số
Câu 12: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc B. sớm pha π/2 so với vận tốc
C. cùng pha với vận tốc D. trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Cứ sau
những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò
xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A. 20 rad.s
– 1
B. 80 rad.s
– 1
C. 40 rad.s
– 1
D. 10 rad.s
– 1
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ
vị trí có li độ x

2
= 0,56µm D. λ
1
= 0,47µm và λ
2
= 0,64µm
Câu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo B. do lực cản của môi trường
C. do trọng lực tác dụng lên vật D. do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau
đây là đúng
A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Trang 2/13
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i
1
= I
o
cos(ωt + ϕ
1
) và i
2
=
I
o
cos(ωt + ϕ
2

1
. Nếu giữ nguyên biên độ F
O
và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f
2
= 5 (Hz) thì biên độ dao
động ổn định của hệ là A
2
. So sánh A
1
và A
2
ta có
A. A
2
= A
1
B. A
2
< A
1
C. Chưa đủ dữ kiện để kết luận D. A
2
> A
1
Câu 24: Tìm phát biểu sai:
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ B. Tần số âm càng
thấp âm càng trầm
C. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức

D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành
nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.
Trang 3/13
Câu 30: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ B. Chu kì C. Năng lượng D. Pha ban đầu
Câu 31: Cho n
1
, n
2
, n
3
là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp
án đúng:
A. n
1
> n
3
> n
2
B. n
3
> n
2
> n
1
C. n
1
> n
2
> n

D.
s
60
1
Câu 34: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số
riêng f
2
= 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
.
A. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz D. 9MHz
Câu 35: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:
A. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số D. Cùng biên độ
Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:
A. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
B. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật
trong suốt hoặc không trong suốt
C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi
trường trong suốt khác
D. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau
Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2

2
LC R
ω
=
B.
2
LC R
ω =
C.
R
L / C
=
D.
2
LC 1
=
ω
Câu 44: Sóng ngang là sóng
A. có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. phương truyền sóng là phương ngang
D. phương dao động là phương ngang
Câu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của
tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 4 lần
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm.
khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính

, U
h2
và U
h3
. Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thì hiệu điện thế
hãm của tế bào quang điện là:
A. U
h2
B. U
h3
C. U
h1
+ U
h2
+ U
h3
D. U
h1
Câu 52: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là λ
O
= 0,6µm. Chiếu một
chùm tia tử ngoại có bước sóng λ

= 0,2µm vào bề mặt của kim loại đó. Xác định điện thế cực đại
của kim loại nói trên.
A. 4,1V B. 4,14V C. – 4,14V D. 2,07 V
Câu 53: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với momen quán tính đối với trục quay là
0,3(kgm
2
/s) và động năng quay là 1,5(J). Tốc độ góc của vật đối với trục quay là

O
. Khi chiếu vào bề
mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ = λ
O
/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron
quang điện bằng:
A. A B. 3A/4 C. A/2 D. 2A
Câu 57: Một hộp kín X chỉ có 2 trong 3 linh kiện R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hai
đầu hộp X và cường độ dòng điện qua hộp có dạng: (dây cảm thuần) u = U
O
cos(
ω
t -
4
π
) (V) và
i = I
O
cos(
ω
t -
2
π
)A
A. Hộp X chứa L và C
B. Hộp X chứa R và C
C. Hộp X chứa R và L
D. Không đủ dữ kiện xác định được các phần tử chứa trong hộp X
Câu 58: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc
không đổi có độ lớn 3rad/s

> ε
2
D. ε
2
> ε
3
> ε
1

ĐÁP ÁN
1A 2C 3C 4A 5A 6A 7C 8C 9D 10D
11D 12D 13A 14B 15C 16A 17D 18B 19B 20D
21B 22A 23B 24C 25D 26B 27B 28D 29A 30B
31A 32C 33D 34C 35C 36B 37C 38A 39D 40B
41B 42C 43D 44B 45D 46C 47A 48A 49D 50B
51D 52B 53B 54B 55A 56D 57C 58C 59B 60A

Trang 6/13
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn Vật Lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ SỐ 2
I- Phần chung ( Câu 1- Câu 40)
Câu 1 : Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC được mô tả bằng phương trình:
A.
0
0
U
i cos( t )
I

π
= ω +
B.
0
U U cos( t )
2
π
= ω −
C.
0
U U cos( t )= ω + φ
D.
0
U U cos t= ω
Câu 3 : Điều kiện để dòng điện chạy trong mạch RLC sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là:
A.
L Cω < ω

B.
1
L
C
ω >
ω
C.
L Cω > ω

D.
1

= 3 U
p
B. U
p
= 3 U
d
C. U
p
=
3
U
d
D. U
p
=
d
U
3
Câu 6 : Mệnh đề nào nói về khái niệm sáng đơn sắc là đúng :
A. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B. Cả ba câu trên đều đúng
C. Ánh sáng nhìn thấy được D. Ánh sáng giao thoa với nhau
Câu 7 : Một con lắc lò xo DĐĐH. Lò xo có độ cứng k = 40N/m. Khi quả cầu con lắc lò xo
qua vị trí có li độ x= -2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. 0,016J. B. -0,80J. C.
0,008J.
D.

-0,016J.
Câu 8 : Hãy chọn câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí
tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số

- 40
π
(cm/s).
C. 40 (cm/s) D. -40 (cm/s).
Câu 10 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
w/m
2
. biết cường độ
âm chuẩn là I0 = 10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
Trang 7/13
A. L
B
= 70 dB B. L
B
= 80 dB C. L
B
= 50 dB D. L
B
= 60 dB
Câu 11 : Sóng biển có bước sóng 6m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động
lệch pha 30
0

A. 2,5m B. 0,5m C. 1m D. 1,25m
Câu 12 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là

I U. .C= ω

Câu 14 :
Hai dđđh có phương trình x
1
= 3
3
cos( 5
π
t +
π
/2)(cm) và x
2
= 3
3
cos( 5
π
t -
π
/2)
(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 0 B. 6
3
cm. C. 3
3
cm D.
3
cm
Câu 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự
cảm 1mH.Tần số dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?

mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =100sin(100
π
t +
π
/6) (V) thì cường độ dòng
điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100
π
t -
π
/6) (A). Giá trị của của 2 phần tử đó là
A.
R=50Ω và L=
3

(H).
B.
R=50Ω và C=
3
10
5 3

π
(F).
C.
R=25Ω và L=
3

(H).
D.
R=25Ω và C=

2
λ
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của
1
λ
cũng có một vân sáng của
2
λ
.Bước sóng của
2
λ
bằng:
A.
0,6 mµ

0,75 mµ
B.
0,75 mµ
C.
0,4 mµ
D.
0,6 mµ
Câu 23 : Hai dđđh có phương trình x
1
= 5cos( 10
π
t -
π
/6)(cm,s) và x
2

π
= π +
B.
5
x 2a sin( t )
6
π
= π +
C.
x 2a sin( t )
6
π
= π +
D.
5
x a sin( t )
6
π
= π +
Câu 27 : Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:
A. Không thay đổi.
B. Tăng , giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ.
C. Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng.
D. Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
Câu 28 : Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là b thì bước sóng của
ánh sáng đó là:
A.
ab
4D
λ =

u=U
0
cos (100πt) V. Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá tri cực đại thì điện
dung của tụ điện là :
Trang 9/13
A.
10
4
/π (F).
B.
10
4
/2π (F).
C.
10
-4
/2π (F).
D.
10
-4
/π(F).
Câu 34 : Cho một vôn kế và một ampe kế xoay chiều. Chỉ với hai phép đo nào sau đây có thể
xác định đúng công suất tiêu thụ của mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm).
A. Đo Ivà U
R
B. Đo Ivà U
RL
. C. Đo Ivà U D. Đo Ivà U
RC
.

C
L
tan
R
ω −
ω
φ =
Câu 36 : Trong mạch dao động LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với chu kì T năng
lượng điện trường ở tụ điện :
A. Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2
B. Biến thiên với chu kỳ 2T
C. Không biến thiên theo thời gian
D. Biến thiên điều hòa với chu kì T.
Câu 37 : Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điƯn 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây cđa
cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp cđa máy biến thế ở trạm phát là :
A. 10 B. 10000 C. 1/10 D. 1/100
Câu 38 : Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc là 350m/s có bước sóng 70cm.
Tần số sóng là:
A. f = 5.10
3
Hz B. f = 50 Hz
C. f = 5.10
2
Hz D. f = 2.10
3
Hz
Câu 39 : Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 10
-4
/ π F rồi mắc vào mạng
điện xoay chiều 100V-50Hz, điều chỉnh biến trở để công suất đoạn mạch cực đại.

t 0(s)
=
, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng
của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
A. 0. B.
0
2I
ω
C.
0
2I
π
ω
D.
0
I
2
π
ω
Câu 43 :
Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là
x A cos( t )
2
π
= ω −
(cm) . Hỏi gốc
thời gian được chọn lúc nào ?
A. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
Trang 10/13
B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 46 : Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng trung B. Sóng cực ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng ngắn
Câu 47 : Hãy chọn câu đúng Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ n âm tăng
A. 30dB B. 20dB C. 100dB D. 40dB
Câu 48 :
Điện áp
u 200 2 cos t= ω
(v) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện
có cường độ hiệu dụng I = 2 A.Cảm kháng có giá trị là bao nhiêu?
A.

100
B.
Ω200

C.
Ω2100
D.
Ω2200
Câu 49 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ cđa vật tại
thời điểm t = 10s là:
A. x = 3cm. B. x = 6cm. C. x= - 3cm. D. x = -6cm.
Câu 50 : Hãy chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây,khoảng cách giữa hai nút
liên tiếp bằng
A. Một bước sóng B. một phần tư bước sóng
C. Một nửa bước sóng D. hai lần bước sóng
III- Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao ( Câu 51-60)

=
C.
2t 1t 2 1
a a (t t )= + γ −
D.
2t 1t 2 1
a a (t t )= − γ −
Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
γ
. Tốc độ góc
của vật tại thời điểm t
1

1
ω
. Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời
Trang 11/13
điểm t
1
đến thời điểm t
2
(t
2
>t
1
) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
2
2
1 2 1

γ −
φ = ω +
Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1
có mômen quán tính I
1
đang quay với tốc độ ω
0
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2
ban
đầu đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa
cùng quay với tốc độ góc ω
A.
1
0
2 2
I
I I
ω = ω
+
B.
0
21
2
II
I
ω
+

C.

2
100 20t t (rad)
φ = + −
D.
2
20 20t t (rad)φ = − −
Câu 56 : Một vật rắn có khối lượng m=1,5 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang.
Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d=10 cm. Mô men quán tính của
vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s
2
)
A. 0,0095 kgm
2
B. 0,0019 kgm
2
C. 0,0015 kgm
2
D. 0,0125 kgm
2
.
Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục
quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn là
A.
vr
ω =
. B.
2
v
r
ω =

2
, có động năng quay bằng 9,9.10
7
J
.Mô men động lượng của bánh đà đối với trục quay là
A. 22249
kgm
2
/s .
B. 247500 kgm
2
/s C. 9,9.10
7
kgm
2
/s D. 11125 kgm
2
/s .
ĐÁP ÁN
1D 2A 3D 4D 5D 6A 7C 8C 9C 10A
11B 12B 13D 14A 15B 16B 17C 18C 19B 20C
21B 22D 23A 24D 25A 26D 27D 28A 29A 30D
31A 32D 33C 34A 35B 36A 37C 38C 39B 40C
Trang 12/13
41A 42D 43B 44C 45C 46A 47B 48A 49B 50C
51B 52B 53C 54D 55A 56C 57D 58D 59B 60A
Trang 13/13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status