2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC -CAO ĐẲNG NĂM 2010 MÔN VẬT LÝ SỐ 3+4 - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
MÔN VẬT LÝ
( Thời gian làm bài 90 phút)
Đề 3
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (8 điểm)
Câu 1. Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 2 . Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình
nào dưới đây là phương trình dao động của vật
A. x = Acos(
2
2
ππ
+t
T
) B. x = Asin(
2
2
ππ
+t
T
)
C. x = Acos
t
T
π
2
D. x = Asin

dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là
A. 0,63s B. 0,87s C. 1,28s D. 2,12s
Câu 8. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình
lần lượt là
x
1
= 5sin(10t + π/6) và x
2
= 5cos(10t). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 10sin(10t - π/6) B. x = 10sin(10t + π/3)
C. x = 5
3
sin(10t - π/6) D. x = 5
3
sin(10t + π/3)
Câu 9 . Hai lò xo L
1
và L
2
có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L
1
thì chu kỳ dao động của
vật là T
1
= 0,3s, khi treo vật vào lò xo L
2
thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với
nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao
động của vật là
A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s

đ1
= 0,64J và E
đ2
= 0,64J
Câu 11. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều
dài của dây treo con lắc là:
A. l = 24,8cm. B. l = 99,2cm. C. l = 1,56m.
D. l = 2,45m.
Câu 12 . Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng 10g, điện tích q =
2.10
-7
C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lượng không đáng kể (Gia tốc trọng
trường g = 10m/s
2
). Khi không có điện trường chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là 2s. Đặt con
lắc vào trong điện trường đều E = 10
4
V/m có phương thẳng đứng hướng xuống. Chu kỳ dao
động nhỏ của con lắc trong điện trường là
A. 0,99s B. 1,01s C. 1.25s D. 1,98s
Câu 13. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp
nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng.
Câu 14. Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì
A. năng lượng sóng tại điểm đó không thay đổi. B. năng lượng sóng tại điểm đó tăng
lên 2 lần.
C. năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần. D. năng lượng sóng tại điểm đó tăng

2
cách nhau 8cm đ−ợc gắn vμo đầu
của một cần rung dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S
1
,
S
2
chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt n−ớc quan sát được một hệ vân giao thoa. Vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là 3,2m/s. Số gợn lồi quan sát được trong khoảng S
1
S
2
là:A. 4 gợn
B. 5 gợn C. 6 gợn D. 7 gợn
Câu 19. Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là P. Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có
giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
2
A. P B. 2P C.
2
P D. 4P
Câu 20. Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C =
10

π
. Đặt vào hai đầu mạch một
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz. Để công suất tiêu thụ của

π
= −
. Điện trở R và độ tự cảm của cuộn
dây là
A. R = 50Ω; L = 50
3H
B. R = 25Ω; L =
0,087H
C. R =
Ω250
; L =
50 6H
D. R =
Ω225
; L =
0,195H
Câu 23 . Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng một vôn kế có điện
trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế
chỉ cùng một giá trị. Hệ số công suất
ϕ
cos
của mạch là
A.
4
1
B.
2
1
C.
2

0
lần lượt là cường độ tức thời,
cường độ hiệu dụng và cường độ cực đại của dòng điện. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở R trong
thời gian t là
A. Q = Ri
2
t B. Q = RI
0
2
t C. Q = RI
2
t D. Q = R
2
It
Câu 26 . Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220
2
sin(100πt)V. Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức U
đ


220
2
3

V. Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là
A.

t =
300
2

π
so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là
A.
3
100
Ω B. 100
3
Ω C. 50
3
Ω D.
3
50

Câu 28. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
2
H. Tụ
điện có điện dung C =
π
4
10

F, điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu
điện thế u = 200sin100πt (V). Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại.
Giá trị của R và công suất mạch khi đó là
A. R = 100Ω, P = 200W B. R = 200Ω, P =
3
400
W
C. R = 100Ω, P = 100W D. R = 200Ω, P = 100W

chiếu vào catod này các bức xạ có bước sóng
1
0,390 m
λ µ
=

2
0,270 m
λ µ
=
. Để dòng quang điện
hoàn toàn triệt tiêu cần đặt vào giữa catod và anod một hiệu điện thế có giá trị nhỏ nhất bằng bao
nhiêu ? A. 1,05V B. 0,8V C. 1,62V D. 2,45V
Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ
1
= 0,48µm và λ
2
= 0,64µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung
tâm là
A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm
Câu 33 . Phát biểu nào dưới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 34 . Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ


=
a.D
x
Câu 36 . Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm,
màn E đặt song song và cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ = 0,48µm. Trên màn E quan sát được các vân giao thoa trên một khoảng rộng L
= 2,5cm. Số vân sáng quan sát được là
A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân
Câu 37 . Chiếu lần lượt hai bức xạ
1
λ
= 0,555µm và
2
λ
= 0,377µm vào catốt của một tế bào
quang điện thì thấy xảy ra hiện tượng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế
hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ
2
λ

A. - 1,340V B. - 0,352V C. - 3,520V D. - 1,410V
Câu 38. Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của một ống Rơnghen là 15kV. Coi rằng electron bật
ra từ Catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có
thể phát ra là
A. 3,50.10
-9
m B. 7,13.10
-9
m C. 2,87.10

với trục quay
C. Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 43 . Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc được treo cố định (Mặt phẳng
ngẫu lực vuông góc với trục quay) thì đại lượng nào của ròng rọc thay đổi?
A. gia tốc góc B. vận tốc góc C. mômen quán tính D. khối lượng
5
Câu 44. Một vận động viên trượt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi
người ấy dang hai tay ra thì
A. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động lượng tăng
B. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lượng không đổi
C. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lượng giảm
D. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lượng không đổi
Câu 45. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa
bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm
2
B. 3,75 kgm
2
C. 7,50 kgm
2
D. 9,60 kgm
2
Câu 46 . Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh được
đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A,B. A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m. áp lực của
thanh lên điểm tựa A là
A. 25N B. 40N C. 50N
D. 75N
Câu 47 . Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 60N, thanh có thể quay tự do

Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch

A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
A. Phần dành cho thí sinh KH ONG phân ban
C âu 51. Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là
A
1
=8cm; A
2
=6cm; A
3
=4cm; A
4
=2cm và ϕ
1
=0; ϕ
2
=π/2; ϕ
3
=π; ϕ
4
=3π/2. Biên độ và pha ban đầu
của dao động tổng hợp là:
A.
4 2 ;
4
cm rad
π
B.
3

 ÷
 
vào hai đầu đoạn mạch gồm
một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2
C F
µ
π
=
mắc nối tiếp. Biết hiệu điện
thế hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R.
Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A. 720W B. 360W C. 240W D. không tính được vì chưa đủ điều kiện
C âu 54. Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B. Ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số
nguyên tử B. Hai giờ sau số nguyên tử A và B trở nên bằng nhau. Biết chu kỳ bán rã của B là:
A. 0,25h B. 0,4h C. 2,5h D. 0,1h
C âu 55. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương, với các phương
trình là:
1
5sin 4
3
x t cm
π
π
 
= +
 ÷
 

= +
 ÷
 
C.
2
2sin 4
3
x t cm
π
π
 
= −
 ÷
 
D.
2
8sin 4
3
x t cm
π
π
 
= −
 ÷
 
C âu 56. Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m
, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,2 ngày
khối lượng chất phóng xạ còn lại trong mẫu là 2,5g. Khối lượng ban đầu

2
g
l
π

C âu 58. Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần
số f. Năng lượng điện trường trong tụ biến thiên với tần số: A.f B. 2f
C.
1
2
f D. không biến thiên điều hòa theo thời gian
C âu 59. Hạt nhân
234
92
U
đứng yên phân rã theo phương trình
234
92
A
Z
U X
α
→ +
. Biết năng lượng tỏa
ra trong phản ứng trên là 14,15MeV, động năng của hạt là (lấy xấp xỉ khối lượng các hạt nhân
theo đơn vị u bằng số khối của chúng) A. 13,72MeV B. 12,91MeV C.
13,91MeV D. 12,79MeV
C âu 60. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện
là:
A. tăng chiều dài của dây B. giảm tiết diện của dây

3
π
= π +
. Khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng
4
π
là 1m. Vận tốc truyền sóng là:
A. 5 m/s. B. 10 m/s. C. 20 m/s. D. 2,5 m/s.
Câu 3 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A. Ngược pha với li độ. B. Cùng pha với li độ .
C.
Sớm pha
2
π
so với li độ.
D.
Trễ pha
2
π
so với li độ.
Câu 4 : Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC
A. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích của tụ điện.
B. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của năng lượng của mạch
C. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường .
D. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện .
Câu 5 : Hai chất điểm m
1
và m
2

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:
( )
1
x 4 3 cos10 t cm= π

( )
1
x 4sin10 t cm= π
. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A.
v = 20πcm/s.
B. v = 40cm/s.
C.
v = 40πcm/s.
D. v = 20cm/s.
Câu 7 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ
tự cảm biến thiên từ 0,3 µH đến 12 µH và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 20 pF
đến 800 pF. Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong giải sóng nào?
A. Dải sóng từ 6,61 m đến 396,4 m. B. Dải sóng từ 14,5 m đến 936,4 m.
C. Dải sóng từ 4,61 m đến 184,6 m. D. Một kết quả khác.
Câu 8 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà con người đã:
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. Kích thích lại dao động sau khi dao động đã tắt hẳn.
C. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của
chu kì.
D. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.
Câu 9 :
Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp,
40 3 ,R = Ω
L=0,8/π(H), C=10

Câu 11 :
Điểm M dao động theo phương trình x = 2,5 cos 10πt (cm). vào thời điểm nào thì pha
dao động đạt giá trị π/3, lúc ấy ly độ x bằng bao nhiêu?
A.
1
t s;x 1.5cm.
30
= =
B.
1
t s;x 1.25cm.
60
= =
C.
1
t s;x 2.25cm.
30
= =
D.
1
t s;x 1.25cm.
30
= =
Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi dài l = 120cm có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số
f = 50Hz, trên dây đếm được 5 nút sóng không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng
trên dây là:
A. 30 m/s. B. 12,5m/s.
C. 20m/s. D. 40m/s.
Câu 13 : Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác:
A. B và C đều đúng. B. U

B.
α = 20
0

C.
α = 30
0

D.
α = 60
0
Câu 16 : Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc
thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. tại thời điểm t = 0,25s kể từ
lúc vật bắt đầu dao động. Li độ của vật là:
A. -6cm. B. -12cm. C. 12cm . D. 6cm .
Câu 17 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x
1
, x
2
.
Biết phương trình của dao động thứ nhất là:
1
x 5sin t (cm)
6
π
 
= π +
 ÷
 
và phương trình của

C.
2
7
x 2sin t (cm)
6
π
 
= π +
 ÷
 
D.
2
7
x 8sin t (cm)
6
π
 
= π +
 ÷
 
Câu 18 : Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị
sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của
người đó là:
A. 3,6 m/s. B. 4,2 km/h. C. 4,8 km/h. D. 5,4 km/h.
Câu 20 : Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10
-4
/3π(F). Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây
9
(thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch có dạng u = U

A.
1 2
1 2
L L
R R
=
. B.
1 2
2
L L
R R1
=
C. L
1
L
2
= R
1
R
2.
D. L
1
+L
2
= R
1
+R
2
.
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến?

L
-Z
C
. C. R
0
= Z
C
-Z
L
. D. R
0
= (Z
L
-Z
C
)
2
.
Câu 25 : Cùng một công suất điện Pđược tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi
dùng hiệu điện thế 400 kV so với khi dùng hiệu điện thế 200 kV là:
A. Nhỏ hơn 4 lần. B. Nhỏ hơn 2 lần. C. Lớn hơn 4 lần. D. Lớn hơn 2 lần.
Câu 26 : Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m = 100g treo vào đầu một lò xo có độ cứng
K = 100N/m. Kích thích cho vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc
cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem như π
2
= 10. Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân
bằng 1cm là:
A. 62,8cm/s. B. 50,25cm/s. C. 54,39 cm/s. D. 36cm/s.
Câu 27 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện, điện có điện dung biến
thiên từ 50 pF đến 680 pF. Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 45m đến 3000 m,

C. 10
-3
s D. 10
-4
s
Câu 29 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là
62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s
2
. lấy π
2
= 10. Biên độ và chu kỳ dao động của vật
là:
A. A = 10cm, T = 1s. B. A = 2cm, T = 0,2s.
C. A = 20cm, T = 2s. D. A = 1cm, T = 0,1s.
Câu 30 : Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l treo vật nặng có khối lượng m. Khi con lắc dao động
điều hoà thì động năng và thế năng của vật biến thiên với tần số góc:
A.
1 g
2 l
ω =
B.
l
2
g
ω =
C.
g
2
l
ω =

B. ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
C. Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten.
D. Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì
máy thu sẽ bắt được sóng có tần số đúng bằng f.
Câu 34 : Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là
100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu
điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A. 240V; 1A. B. 2,4V; 1A. C. 2,4V; 100A. D. 240V; 100A.
Câu
35 :
Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai
đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A. Giảm đi 10
4
lần. B. Giảm 100 lần. C. Tăng lên 10
4
lần. D. Tăng 100 lần.
Câu 36 : Một sợi dây đàn một đầu được nối vào một nhánh của âm thoa, đầu kia giữ cố định. Khi
âm thoa dao động với tần số 600 Hz thì tạo ra sóng dừng trên đây có 4 điểm bụng và có
biên độ 2,0mm, tốc độ truyền sóng trên dây là 400m/s. Coi đầu nhánh âm thoa là một
điểm cố định. Viết phương trình độ dời của dây theo toạ độ x và thời gian t.
A. u = 0,02 sin(2
π
x).cos 3786t (m). B. u = 0,2 sin(4
π
x).cos 6634t (m).
C. u = 0,002 sin(
π
x).cos 7368t (m). D. u = 0,002 sin(3
π

Câu 41: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
u 120 2 sin100 t(V)= π
, hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và
nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tìm hệ số công suất của mạch?
A. ½. B.
2
2
. C.
2
3
. D. 0,8.
Câu 42 : Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng
11
x
O
I
D
C
u 100 2 sin100 t(V)= π
thì biểu thức dòng điện qua mạch là
i 2 2 sin(100 t 6)(A)= π − π
.
Tìm R,L?
A.
0,4
R 30( ),L (H).= Ω =
π
B.
1
R 25 3( ),L (H).

. Treo con lắc vào
trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s
2
.
Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là:
A. 1,77 s. B. 2,45 s. C. 3,54 s. D. 2,04 s.
Câu 45 : Một mạch dao động khi dùng tụ điện C
1
thì tần số riêng của mạch là f
1
= 30 kHz, khi
dùng tụ điện C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2
= 40 kHz. Khi mạch dao động dùng hai
tụ C
1
và C
2
ghép song song thì tần số riêng của mạch là: A.35 KHz B.24 KHz .
C.50 KHz . D.48 KHz .
Câu 46 : Trong các nhạc, cụ hộp đàn có tác dụng:
A. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. Làm tăng độ cao và độ to của âm. D.Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm
do đàn phát ra.
Câu 47 : âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác về ?
A. độ cao. B. độ to. C. độ cao và độ to D. âm sắc.
Câu 48 : Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết

/2π(F).
ĐÁP ÁN
1B 2C 3C 4B 5D 6C 7C 8C 9A 10A
11D 12C 13A 14A 15C 16C 17D 18D 19D 20A
21A 22B 23B 24A 25A 26C 27B 28C 29C 30C
31A 32B 33B 34A 35A 36D 37D 38D 39A 40A
41B 42B 43B 44DB 45B 46D 47D 48B 49D 50B
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status