Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chun đề: Lưu huỳnh và hợp chất Lưu hành nội bộ.
Chuyên đề: LƯU HUỲNH VÀ HP CHẤT
I/. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1/. Đặc điểm cấu tạo:
Nguyên tử S thuộc phân nhóm chính nhóm VI (VIA), có 6e ngoài cùng ns
2
np
4
Dễ nhận 2e, thể hiện tính oxi hóa, đặc biệt khi S phản ứng với kim loại mạnh (Na
2
S)
Góp chung 2e tạo 2 liên kết cộng hóa trò, khi S phản ứng với phi kim (H
2
S)
S cũng có thể tạo thêm 2 liên kết cho nhận sau khi góp chung 2e với nguyên tử khác (SO
3
, H
2
SO
4
), trong
trường hợp này, S có số oxi hóa dương.
2/. Tính oxi hóa – khử của S và SO
2
.
S hay SO
2
chứa S mang số oxi hóa trung gian nên vừa có tính oxi hóa (khi tác dụng với chất khử), vừa
thể hiện tính khử (khi tác dụng với chất oxi hóa).
Tính oxi hóa Tính khử
S S oxi hóa khi loại (trừ Au, Pt)
S + 2H
2
SO
4
→ 3SO
2
+ 2H
2
O
S + 4HNO
3
→ SO
2
+ 4NO
2
+ 2H
2
O
3S + KClO
3
→ 2SO
2
+ 2KCl
SO
2
SO
2
+ 2H
2
→ S + 2H
SO
4
+ 2HCl
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O → 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
SO
4
SO
2
+ NO
2
→ SO
3
+ NO
3/. Tính khử của H
2
S
Trong H
2
+ 2H
2
O
H
2
S + Cl
2
→ S + 2HCl 2H
2
S + SO
2
→ 3S + 2H
2
O
H
2
S + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ S + HCl 5H
2
S + 2KMnO
4
+ 3 H
2
SO
4
→ 2MnSO
đặc,
nóng
Kim loại mạnh hơn Fe
Fe và kim loại yếu hơn
Sunfat kim loại + (SO
2
, S, H
2
S) + H
2
O
Sunfat kim loại + SO
2
+ H
2
O
Phi kim (C, S, P) Oxit axit hay oxiaxit + SO
2
+ H
2
O
Chú ý: Fe, Al, Cr: không tác dụng với H
2
SO
4
đặc nguội.
Các hợp chất của kim loại có hóa trò thấp cũng bò H
2
SO
4
O
Nhận biết gốc
2
4
SO
−
: dùng ion Ba
2+
(Ba(NO
3
)
2
hoặc Ba(OH)
2
hoặc BaCl
2
)
II/. KIẾN THỨC BỔ SUNG:
Giải toán liên quan đến lưu huỳnh và hợp chất
1/. Nhận biết:
SO
2
: làm phai màu dung dòch KMnO
4
hay dung dòch Br
2
Chăm chỉ học lý thuyết! Siêng năng làm bài tập! Con đường tới thành cơng! Trang 1
Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chun đề: Lưu huỳnh và hợp chất Lưu hành nội bộ.
SO
2
oxit kim loại (hóa trò cao) + SO
2
Kim loại (trước Pb) + S
o
t
→
hỗn hợp rắn
+HCl
→
phần không tan là S dư
3/. Oxi hóa SO
2
bằng oxi
Gọi m
t
và m
s
lần lượt là khối lượng hỗn hợp trước và sau phản ứng
Bảo toàn khối lượng
t s
t s
t s
t s
m = m
M < M
n > n
d < d
⇒
2 O dư và hiệu suất tính theo SO
n
≤ ⇒
III/. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Câu 1/. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VI (VIA) có cấu hình e ngoài cùng là
A. ns
2
B. ns
2
np
3
C. ns
2
np
4
D. ns
2
np
5
Câu 2/. Khuynh hướng chính của oxi là
A. nhường 2e, có tính khử mạnh B. nhận thêm 2e, có tính khử mạnh
C. nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh D. nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh
Câu 3/. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O
2
bằng cách
A. cho ozon tác dụng với dung dòch KI. B. nhiệt phân muối Hg(NO
3
)
2
.
2
.
B. O
2
có thể oxi hóa hầu hết kim loại kể cả Ag, Au, Pt.
C. Cho O
2
qua dung dòch KI, tạo sản phẩm làm xanh hồ tinh bột.
D. Trong không khí, O
2
chiếm khoảng 80% thể tích.
Câu 6/. Chọn nhóm đơn chất có dạng thù hình
A. C, S, P, Cl
2
. B. C, S, O
2
, P. C. S, O
2
, N
2
, Si D. P, I
2
, O
2
, S.
Câu 7/. Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa thông dụng sau:
A. 0, +4, +6 B. 0, -2, +6 C. -1, -2, +4 D. -2, +4, +6
Chăm chỉ học lý thuyết! Siêng năng làm bài tập! Con đường tới thành cơng! Trang 2
Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chun đề: Lưu huỳnh và hợp chất Lưu hành nội bộ.
Câu 8/. Ở trạng thái cơ bản, lưu huỳnh có số e độc thân là:
Câu 11/. Chọn phát biểu đúng.
A. H
2
S chỉ có tính khử. B. S chỉ có tính oxi hóa.
C. SO
2
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. SO
3
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 12/. S thể hiện tính khử khi tác dụng với
A. HNO
3
đặc B. KClO
3
C. Fe hoặc H
2
D. HNO
3
đặc hoặc KClO
3
Câu 13/. SO
2
thể hiện tính khử khi phản ứng với
A. CaO, Mg B. Br
2
, O
2
C. H
2
S, KMnO
A. H
2
S B. SO
2
C. SO
3
D. SO
2
hoặc H
2
S
Câu 16/. SO
2
và SO
3
đều thuộc loại oxit
A. axit B. bazơ C. lưỡng tính D. trung tính
Câu 17/. Cho 0,2 mol khí SO
2
tác dụng với dung dòch chứa 0,3 mol NaOH thu được:
A. 0,2 mol Na
2
SO
3
B. 0,2 mol NaHSO
3
C. 0,15 mol Na
2
SO
3
có môi trường bazơ
Câu 20/. Cặp chất nào sau đây không cháy trong oxi ?
A. H
2
S, Cl
2
B. CO
2
, SO
3
C. H
2
S, SO
2
D. CH
4
, C
6
H
6
Câu 21/. Có thể dùng dung dòch nào sau đây để phân biệt SO
2
và CO
2
?
A. Ca(OH)
2
B. Ba(OH)
2
SO
4
đặc, nguội là
A. Al, Cu B. Zn, Cu, Cr C. Fe, Ag D. Fe, Al, Cr
Câu 24/. Phương pháp tiếp xúc điều chế H
2
SO
4
, trải qua mấy giai đoạn ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 25/. Cho các chất sau: (1) H
2
S (2) Cl
2
(3) SO
2
(4) O
2
. Không xảy ra phản ứng trực tiếp giữa
A. 2 và 3 B. 1 và 2 C. 1 và 3 D. 2 và 4
Câu 26/. Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
A. H
2
SO
4
đặc hấp thụ SO
3
B. H
2
SO
(đktc). Số
mol H
2
SO
4
đã tham gia phản ứng là A. 0,3 mol B. 0,12 mol C. 0,15 mol D. 0,06 mol
Câu 29/. Cho 3,2g bột S tan hết trong dung dòch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít khí (đktc), giá trò của V là
A. 4,48 B. 6,72 C. 2,24 D. 3,36
Câu 30/. Trong các chất sau, chọn hợp chất chứa hàm lượng S cao nhất
A. CuS B. FeS C. FeS
2
D. CuFeS
2
Câu 31/. Oxi hóa 4,48 lít SO
2
(đktc) thu được 4,8g SO
3
. Hiệu suất của phản ứng là
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 32/. Nung hỗn hợp gồm 0,2 mol SO
2
và 0,2 mol O
2
(có xúc tác). Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng đủ với
0,1 mol Br
2
Câu 35/. Cho phản ứng: Fe + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O. Hệ số của H
2
SO
4
và SO
2
trong phản ứng trên
(theo thứ tự) là A. 1, 1 B. 3, 3 C. 6, 3 D. 4, 1
Câu 36/. SO
2
thể hiện tính axit trong phản ứng với dung dòch
A. Ba(OH)
2
B. KMnO
4
C. Br
.
Câu 38/. Cho các dd sau (1) NaOH, (2) BaCl
2
, (3) nước clo, (4) Na
2
SO
4
. dd H
2
S có thể tác dụng được với
A. 1, 2 và 4 B. 1 và 3 C. 2 và 3 D. 1, 2 và 3
Câu 39/. Cho 104g dung dòch BaCl
2
10% tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
dư. Lượng kết tủa thu được là
A. 11,25g B. 11,65g C. 116,5g D. 1165g
Câu 40/. Ngoài cách nhận biết H
2
S bằng mùi, có thể dùng dung dòch
A. CuCl
2
B. Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
đặc, nóng.
Câu 43/. Trong các phản ứng sau, chọn phản ứng trong đó H
2
S có tính axit
A. 2FeCl
3
+ H
2
S → 2FeCl
2
+ S + 2HCl B. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8HCl
C. 2H
2
S + 2K → 2KHS + H
2
D. 2H
2
S + O
2
→ 2S + 2H
S là
A. chất khử B. chất oxi hóa C. chất tự oxi hóa khử D. axit
Chăm chỉ học lý thuyết! Siêng năng làm bài tập! Con đường tới thành cơng! Trang 4
Tài liệu Ơn thi ĐH-CĐ 2010-2011 Chun đề: Lưu huỳnh và hợp chất Lưu hành nội bộ.
Câu 46/. Chọn câu sai.
A. Trong phân tử H
2
SO
4
, S có cộng hóa trò 6, số oxi hóa +6.
B. H
2
SO
4
đặc hút nước mạnh, khi nóng có tính oxi hóa mạnh.
C. Dung dòch H
2
S để trong không khí có thể bò oxi hóa.
D. Các muối sunfua kim loại có thể hòa tan trong dung dòch HCl.
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007
Câu 1: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
20% thu được ddmuối trung
hồ có nồng độ 27,21%. Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
Câu 2: SO2 ln thể hiện tính khử trong các phản ứng với
chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước brom. B. CaO. C. dung dịch Ba(OH)
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 2: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm
chất tẩy màu. Khí X là A. NH
3
. B. CO
2
. C. SO
2
. D. O
3
.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối A
Câu 1: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng
thuốc thử là A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 2: Hồ tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 lỗng (dư), thu được dd X. dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd
KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56) A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
Câu 3: Cho m gam hh Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hh axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít
H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd khơng đổi). dd Y có pH là A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
Câu 4: Hồ tan hồn tồn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau
phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cơ cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32,
Fe = 56, Zn = 65) A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối A
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.
Câu 2: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 lỗng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hố: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. a = 0,5b. B. a = b. C. a = 4b. D. a = 2b.
Câu 2: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, khối B
Câu 1: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y
trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Fe2O3.
Câu 2: Trộn 100 ml dd hh gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dd hh gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2
0,1M, thu được dd X. dd X có pH là A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8.
Câu 3: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3.
Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. KClO3. B. KMnO4. C. KNO3. D. AgNO3.
Câu 4: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc, nóng thu được dd X và 3,248 lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dd X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.
Câu 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Chữa sâu răng.
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt.
Chăm chỉ học lý thuyết! Siêng năng làm bài tập! Con đường tới thành công! Trang 6