T
T
h
h
S
S
.
.L
L
Ư
Ư
U
UHUỲ
HUỲ
N
N
H
HVẠ
VẠ
N
6
.
.
2
2
2
2
5
5
)
)(
(
Giả
Giả
n
n
g
gv
v
i
i
ê
ê
n
M
M
ộ
ộ
t
t–
–
Bì
Bì
n
n
h
hD
D
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g
)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)(0986.616.225)
(0986.616.225) www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH A 2013): Cho phương trình phản ứng:
.
C. Al
2
O
3
và Al(OH)
3
. D. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
.
CÂU 3 (Cð 2010): Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra
hồn tồn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là
A. AlCl
3
B. CuSO
4
C. Fe(NO
3
)
3
D. Ca(HCO
3
)
2
CÂU 4 (ðH B 2010): Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhơm và
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
.
D. Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
CÂU 7 (Cð 2013): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Trong cơng nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al
2
O
3
nóng
chảy.
B. Al(OH)
3
phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO
3
đặc, nguội.
D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
CÂU 8 (ðH A 2007): Trộn dung dịch chứa a mol AlCl
3
với dung dịch chứa b mol NaOH. ðể thu
được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A. a : b = 1 : 4. B. a : b < 1 : 4. C. a : b = 1 : 5. D. a : b > 1 : 4.
HƯỚNG DẪN GIẢI
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -2-
↓ + 3NaCl
a 3a a
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
a a
NaOH
n = 3a + a = 4a
∑
ðể thu được kết tủa thì phải có số mol NaOH < 4a hay b < 4a ⇔
a 1
b 4
>
ðÁP ÁN D
CÂU 9 (Cð 2010): Hồ tan hỗn hợp gồm : K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
2
ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO
2
(dư), rồi nung nóng
NHƠM VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG AXIT
CÂU 11 (Cð 2008): Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H
2
;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3
lỗng, sinh ra y mol khí N
2
O (sản phẩm khử
duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
m(g) Al
Phần 1
Phần 2
+ NaOH
dư
x mol H
3
→ 8Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
8y
3
y (mol)
Ta có:
2x
3
=
8y
3
→
x = 4y
ðÁP ÁN C
CHÚ Ý:
Xét 2 phần, nhận thấy:
• Số mol electron nhơm nhường bằng nhau
• Số mol electron nhận để tạo N
2
N
2
O(44)
36
8
8
1
1
0,03
0,03
•
n
e cho
= 0,46 x 3 = 1,38
và
n
e nhận
= 0,03.10 + 0,03.8= 0,54 (mol)
•
n
e cho
> n
e nhận
→
Do
đó có tạ
o mu
ố
i amoni NH
4 3
NH NO
n
= 106,38(g)
ðÁP ÁN B
CÂU 13 (ðH A 2013):
Hòa tan hồn tồn m gam Al b
ằ
ng dung d
ị
ch HNO
3
lỗng, thu
đượ
c 5,376 lít
(
đ
ktc) h
ỗ
n h
ợ
p khí X g
ồ
m N
2
, N
2
. 18,90
D
. 21,60
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
2
2
HNO
2
X
H
N
m (g) Al 8m (g) muối + 5,376 (lit) hh X
N O
d 18
→
=
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
• Quy tắc đường chéo:
2
2 2
2
N
5 -3
4 3
N + 8e NH NO
+
→
Ta có:
3 3 4 3
Al(NO ) NH NO
m m 8m
+ =
⇔
m
( .3 0,12(10 + 8)
m
27
.213 .80 8m
27 8
−
+ =
→ m = 21,6
ðÁP ÁN D
CÂU 14 (ðH A 2009): Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H
2
SO
4
10% thu được 2,24 lít khí H
2
(ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam.
2
. Mặt khác, hòa tan hồn tồn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung
dịch HNO
3
lỗng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều
đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là
A. Al. B. Cr. C. Mg. D. Zn.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
3
+ HCl 1,064 (lit) H (0,0475 mol
)
1,805 (g) (Fe, X)
+ HNO 0,896 (lit) NO (0,04 mol)
→
→
Nhận xét: + Fe khi phản ứng với HCl tạo Fe
2+
và phản ứng với HNO
3
tạo Fe
3+
+ Kim loại X chưa biết đơn hóa trị hay đa hóa trị
2
O
3
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư),
thu được V lít khí H
2
(đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch X thu
được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng khơng đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị
của V là
A. 0,672 B. 0,224 C. 0,448 D. 1,344
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
NH
HCl t C
3
2 3 2 3
2 3
Al x (mol)
V(lit) H + dd X Al(OH) Al O
Al O y (mol)
→ → →
Al O
2 3
n = 0,02 (mol)
3
+dd KOH
dư
a mol hh
khí +dd X
+CO
2
dư
46,8 g
?
Gi
ả
i theo b
ả
o tồn kh
ố
i l
ượ
ng ngun t
ố:
Al + KOH + H
2
O → KAlO
2
+
3
2
H
2
n
Al(ban đầu)
=
2 3
Al(KAlO ) Al(Al(OH) )
n = n
3
Al(OH)
n
=
78
8,46
= 0,6 mol
ðặ
t x = s
ố
mol Al ; y = s
ố
mol Al
4
C
3
Ta có: S
ố
mol h
CÂU 18 (ðH A 2013): Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al
2
O
3
tan hồn tồn trong dung dịch
H
2
SO
4
lỗng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al
2
O
3
trong X là
A. 40% B. 60% C. 20% D. 80%
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 4
4
H SO
2 3
2 4 3
CuSO :x
CuO: x
25,5 (g) hh X 57,9 (g) muối
Al O :y
Al (SO ) :y
→
CÂU 19 (Cð 2012): Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1).
Cho X tác dụng với H
2
O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho tồn bộ Y tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
lỗng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra
hồn tồn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là
A. 1 : 2. B. 5 : 8. C. 5 : 16. D. 16 : 5.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nhận xét:
Na
Al
n
2
1
n 1
= >
→ Na d
ư hay Al phản ứng hết. Chất rắn Y là Fe
Na + H
2
O
→
NaOH +
1
2
2
x = 2,5x = V (1)
Fe + H
2
SO
4
→
FeSO
4
+ H
2
a 0,25V
•
Theo đề bài có: a = 0,25 V (2)
•
Từ (1) và (2)
→
2,5x = 4a hay
a 5
x 8
=
ðÁP ÁN B
CÂU 20 (ðH A 2012): Hòa tan hồn tồn m gam hỗn hợp gồm Na
2
O và Al
2
O
mới phản ứng với NaAlO
2
:
+ Khi thêm 100 ml HCl (0,1 mol) bắt đầu có kết tủa
⇒
n
NaOH dư
= n
HCl
= 0,1 (mol)
+ Khi thêm 300 ml HCl (0,3 mol) hoặc 700 ml (0,7 mol) thì đều thu được a gam kết tủa:
+
H min OH
dư
n n n 0,3 0,1
a =15,6
78
−
↓
= + ⇒ = + ⇒
a
(gam)
+
2
2 2
H max OH
NaAlO
dư AlO AlO
15,6
n n 4.n 3.n 0,7 0,1 4.n 3. n 0,3 (mol)
+
đã phản ứng là:
+
H min
n
= b hoặc
+
H max
n
= 4a - 3b CÂU 21 (ðH B 2007): Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thốt ra
V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí.Thành phần phần
trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
A. 39,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 29,87%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cách 1: Giải bình thường (ða số HS thường làm)
TN1: Na + H
2
O → NaOH +
1
2
H
2
x → x → 0,5x
Al + NaOH + H
2
O → NaAlO
y → 1,5y
So sánh thể tích khí ở 2 TN ở TN
1
Al còn dư và ở TN
2
Al tan hết.
Ta có: 0,5x + 1,5y = 1,75(0,5x + 1,5x) y = 2x
Xét 3 mol hỗn hợp X thì m
Na
= 23g và m
Al
= 54g
%Na =
23
*100% 29,87%
23 54
=
+
Cách 2:Dùng cơng thức:
(HS xem thêm các chun đề LTðH của Thầy Vạn Long trên www.hoahoc.edu.vn)
TN1: Al dư nên:
2
1
H Na
n = 2n = 2x (mol)
TN 2: Al hết nên bảo tồn electron:
2
d
ư
8,96 lit H
2
+ m gam rắn = ?
(tỉ lệ 1:2)
Gọi số mol cua Na và Al lần lượt là x và 2x. Phản ứng
Na + H
2
O
→
NaOH + 1/2H
2
(1)
x x 0,5x
Al + NaOH + H
2
O
→
NaAlO
2
+ 3/2H
2
(2)
x x 1,5x
Sau phản ứng còn chất rắn chứng tỏ sau phản ứng (2) Al vẫn còn dư.
→ n
H
2
= 0,2 . 27 = 5,4 (g)
ðÁP ÁN B
(HS XEM THÊM CHUN ðỀ: HỖN HỢP Al/Zn & Na TÁC DỤNG VỚI NƯỚC)
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -9-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
CÂU 23 (Cð 2009) : Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3
vào H
2
O thu được 200
ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO
2
(dư) vào Y thu được a gam
kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là :
A. 13,3 và 3,9 B. 8,3 và 7,2 C. 11,3 và 7,8 D. 8,2 và 7,8
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Chất tan duy nhất là NaAlO
2 Na
2
O + H
3
+ NaHCO
3
0,1 0,1
→ m
kết tủa
= a = 78.0,1 = 7,8 (g)
→ m = 62.0,05 + 102.0,05 = 8,2(g)
ðÁP ÁN D
CÂU 24 (ðH A 2013): Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng
xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, hòa tan hồn tồn m gam X bằng dung
dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là:
A. 29,9 B. 24,5 C. 19,1 D. 16,4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Gọi số mol Ba là x
Gọi số mol Al là y
TN1: Nhơm dư nên n
Al(pư)
= 2.n
Ba
= 2x
x Ba → Ba
2+
+ 2e
2x Al → Al
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -10-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
CÂU 25 (Cð 2013): Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba .
Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hồn tồn, thu được 1,792 lít khí H
2
(đktc) và 0,54 gam chất
rắn. Giá trị của m là
A. 3,90. B. 5,27. C. 3,45. D. 3,81.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
H O
2
Ba: x
m(g) X Na: y 0,08 (mol) H + 0,54 g rắn (A
l)
Al: 6x
→
Ba + 2H
2
O
→
6x – (2x + y) = 0,02 ⇔ 4x – y = 0,02 (2)
• Giải hệ phương trình (1) và (2): x = 0,01; y = 0,02
→ m = 0,01.137 + 0,02.23 + 6.0,01.27 = 3,45 (g)
ðÁP ÁN C
TÍNH LƯỠNG TÍNH Al(OH)
3
, Al
2
O
3
CÂU
26
(ðH B 2007)
: Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH
0,5M, lượng kết tủa
thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
3
AlCl
Al(OH)
n =0,2.1,5 = 0,3 (mol)
15,6
n = = 0,2 (mol)
78
1
2 (lit)
0,5
=
ðÁP ÁN D
Chú ý:
Bài tốn rót từ từ dung dịch kiềm (OH
-
) vào dung dịch chứa a mol Al
3+
, sau đó thu được b mol
kết tủa Al(OH)
3
:
Nếu b < a thì có 2 trường hợp kết quả OH
-
:
TH1:
-
3
Al(OH)
OH
n (min) = 3n
TH2:
- 3+
3
Al(OH)
OH Al
Thể tích NaOH lớn nhất khi Al(OH)
3
tạo thành tối đa rồi bị hòa tan một phần.
Theo bài ra ta có:
2 4
2 4 3
H SO
Al (SO )
n = 0,1 mol
n = 0,1 mol
=>
+
3+
2-
4
H
Al
SO
n = 0,2 mol
n = 0,2 mol
n = 0,4 mol
3
; Al(OH)
3
+ OH
-
→
AlO
-
2
+ 2H
2
O
0,2 mol 0,6 mol
←
0,2 mol 0,1 mol
→
0,1 mol
n
NaOH
=
-
OH
n
∑
= 0,2 + 0,6 + 0,1 = 0,9 mol => V
max
= 0,9 : 2 = 0,45 lít
ðÁP ÁN C
n
OH
-
= n
NaOH
=
0,25.1,04 =
0,26 (mol)
n
Fe
3+
= 0,024 (mol)
n
Al
3+
=0,032(mol), n
H
+
= 0,08 (mol)
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -12-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
• Các phản ứng xảy ra:
H
dư
= 0,26 - 0,248 = 0,012(mol)
• Nhơm hiđroxit bị hòa tan một phần:
Al(OH)
3
+ OH
-
→
AlO
2
-
+ 2H
2
O
0,032 0,012
3
Al(OH) dư
n
= 0,032 – 0,012 = 0,02(mol)
• Chất kết tủa sau cùng gồm Fe(OH)
3
và Al(OH)
3
dư:
m = 0,02.78 + 0,024.107 = 4,128(g)
ðÁP ÁN A
CÂU 29 (ðH A 2012): Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1
3
→ kết tủa tạo ra là: 0,05.233+
0,1.78
3
= 14,25 (g) > 12,045 → Ba(OH)
2
dư
• Khi đó:
3Ba(OH)
2
+ Al
2
(SO
4
)
3
→
3BaSO
4
+ 2Al(OH)
3
0,3V ← 0,1V → 0,3V 0,2V
Ba(OH)
2
+ 2Al(OH)
3
3
Al
n
+
=
∑
0,4x
+0,8y và
2
4
SO
n
−
= 1,2
y (
m
ol)
Ba
2+
+ SO
4
2-
→
BaSO
42
Al(OH)
OH Al
n 4n n
− +
= −
0,612 =
3+
Al
4.n
– 0,108 →
3+
Al
n
= 0,18
→ 0,18 = 0,4x + 0,8.0,12 → x = 0,21
→
x 0,21 7
y 0,12 4
= =
ðÁP ÁN C
CÂU 31 (Cð 2009): Hồ tan hồn tồn 47,4 gam phèn chua KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O vào nước, thu được
dung dịch X. Cho tồn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
2+
+ SO
4
2-
→
BaSO
4
↓
0,2 0,2 0,2
-
3+
OH
Al
n
0,4
4
n 0,1
= =
→ Kết tủa Al(OH)
3
sinh ra bị hòa tan hồn tồn
→ m
kết tủa
=
4
BaSO
3
n
→ Kết tủa bị tan một phần
Al
3+
+ 3OH
-
→ Al(OH)
3
a → 3a a
Al(OH)
3
+ OH
-
→
-
2
AlO
+ 2H
2
O
a-0,03 → a -0,03
• Tổng số mol OH
-
phản ứng: 3a + a – 0,03 = 0,21 → a = 0,06 (2)
• Tổng số mol AlCl
3
ban đầu: 0,06 + 0,06 = 0,12 (mol) → [AlCl
3
NaOH
= 180 (ml)
ðÁP ÁN D PHẢN ỨNG NHIỆT NHƠM
CÂU 34 (ðH B 2007): Phản ứng hố học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây khơng thuộc loại
phản ứng nhiệt nhơm?
A. Al tác dụng với Fe
3
O
4
nung nóng. B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe
2
O
3
nung nóng. D. Al tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc, nóng
CÂU 35 (ðH A 2012): Hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng
nhiệt nhơm X (khơng có khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp gồm
3
(dư) bằng phương pháp nhiệt nhơm với
hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhơm cần dùng tối thiểu là
A. 81,0 gam B. 40,5 gam C. 45,0 gam D. 54 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
2Al + Cr
2
O
3
o
t C
→
Al
2
O
3
+ 2Cr
54 g 104 g
x (g) 78 g
→ x =
78*54
104
= 40,5(g) mà H = 90% → m
Al (tt)
=
40,5*100
90
= 45 (g)
ðÁP ÁN C
CÂU 37 (ðH B 2007): Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr
O
3
+ 2Cr
0,3 0,1
2 1
>
→ n
Aldư
= 0,1 (mol) và n
Cr
= 0,2 (mol)
2Al + 6HCl
→ 2AlCl
3
+ 3H
2
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -15-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
0,1 → 0,15 (mol)
Cr + 2HCl → CrCl
2
+ H
2
0,2 → 0,2 (mol)
2
H
ðÁP ÁN D
CÂU 39 (Cð 2012): Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe
2
O
3
(trong điều kiện khơng có oxi), thu được hỗn
hợp chất rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H
2
(đktc);
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc).
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 42,32%. B. 46,47%. C. 66,39%. D. 33,61%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 2
H (phần I) H (phần II)
n = 0,35 (mol); n = 0,15 (mol)
Nhận xét:
• Thành phần % của Fe trong X bằng trong mỗi phần I hoặc II
• Phần 2 tác dụng với dd NaOH tạo khí H
2
nên có chứa Al: n
Al
=
2
H (phần II)
o
t C
→
Al
2
O
3
+ 2Fe
0,1 ← 0,2 (mol)
• Thành phần mỗi phần gồm: 0,2 (mol) Fe; 0,1 (mol) Al và 0,1 (mol) Al
2
O
3
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -16-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
%
Fe
=
0,2.56
.100% 46,47 %
0,2.56 0,1.27 0,1.102
=
+ +
ðÁP ÁN B
CÂU 40 (ðH B 2012): Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr
= =
2Al + Cr
2
O
3
o
t C
→
Al
2
O
3
+ 2Cr
0,4 ← 0,2 → 0,2 0,4
Thành phần I hoặc II gồm: 0,1 mol Al
2
O
3
; 0,2 mol Cr và 0,1 mol Al dư
a = n
HCl
= 0,1.2.3 + 0,2.2 + 0,1.3 = 1,3 (mol)
ðÁP ÁN B
CÂU 41 (ðH B 2011): Thực hiện các phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam
Cr
2
O
3
(trong điều kiện khơng có O
2Al + Cr
2
O
3
o
t C
→
Al
2
O
3
+ 2Cr
Cr + 2HCl
o
t C
→
CrCl
2
+ H
2
2Al + 6HCl
o
t C
→
2Al
Cl
3
+ 3H
2
ứ
ng vừa đủ:
2 2 3
H Cr O
4,56
n 2n 2. 0,06 (mol) < 0,09 (mol)
152
= = = →
Al DƯ
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -17-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
Áp
dụ
ng
bả
o
tồn
el
ectr
on:
3x = 0,03.2.1 + 0,09.2 → x = 0,08 (mol)
Nhận xét: Al ban đầu (0,08 mol) đã chuyển hết thành NaAlO
2
sau phản ứng. Mà tỉ lệ mol phản ứng
3
)
t
o
C
hh rắn Y
P
1
P
2
+ H
2
SO
4
3,08 lit H
2
+dd NaOH
0,84 lit H
2
dư
?
2Al + Fe
2
O
3
o
t C
→
Sau phản ứng: n
Fe
= n
Al pư
= 0,1.2 = 0,2 (mol) và n
Al dư
= 0,05 (mol)
Vậy hỗn hợp ban đầu có: n
Al bđ
= 0,2 + 0,05 = 0,25 (mol)
→
6,75 (gam)
2 3
Fe O
n =
0,1 (mol)
→
16 (gam)
→
m = 16 + 6,75 = 22,75 (gam)
ðÁP ÁN A
CÂU 43 (Cð 2008): ðốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe
2
O
3
(trong điều kiện khơng có
khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với
V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H
2
0,15( )
22,4
mol
=
•
Do X tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí H
2
→ Al còn dư sau khi tác dụng với Fe
2
O
3
2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe
0,2(mol)
← 0,1 (mol) → 0,1 (mol)
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -18-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
Al
2
(dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Y,
thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
o
CO dư
3
t C NaOH dư
H = 100%
3 4
2
dd Y Al(OH) : 39 (g)
Al
m (g) Rắn X Rắn Z
Fe O
H : 3,36 (lit) (đktc)
→ ↓
→ →
→ m = 0,5*27 + 232*0,15 = 48,3 (g)
ðÁP ÁN A
CÂU 45 (ðH B 2010): Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe
3
O
4
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm
trong điều kiện khơng có khơng khí. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch
H
2
SO
4
lỗng (dư) thu được 10,752 lít khí H
2
(đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhơm là:
A. 80% B. 90% C. 70% D. 60%
HƯỚNG DẪN GIẢI
n
Al
= 0,4 mol
3 4
Fe O
n
= 0,15 mol
2
H
n
= 0,48 mol
o
2 4
t C
→
4Al
2
O
3
+ 9Fe
8x → 9x mol
Fe
2 4
H SO
→
H
2
9x → 9x mol
Al
dư
2 4
H SO
→
3/2 H
2
CHUYÊN ĐỀ 9: NHÔM VÀ HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -19-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
0,4-8x → 1,5(0,4-8x) mol
A. 5,40 B. 3,51 C. 7,02 D. 4,05
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 4
o
H SO dư
2
t C, hoàn toàn
2 3 2 3
NaOH dư
2
3,92 (g) Fe Fe:
Phần I 4a (mol)H
16 (g) Fe O rắn Y Al O
Phần II a (mol)H
m (g) Al Al dư
→
→
→
2Al + Fe
2
O
→
H
2
Al
(dư)
→
3
2
H
2 0,27
2
→
0,27
2
= 0,135
2a
3
→
a (mol)
→ 0,135 + a = 4a → a = 0,045
→m
Al(bđ)
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009)
3. Phương pháp giải nhanh bài tốn hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009)
4. Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009)
5. Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)
6. Nhiều bài viết CHUN ðỀ, CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các đề tuyển sinh ðH – Cð mơn Hóa học các năm ( 2007-2013),
ðược đăng tải trên WEBSITE:
www.hoahoc.edu.vn
HOẶC
www.daihocthudaumot.edu.vn