Chuyên đề - Bài tập về sắt và các hợp chất của sắt - Pdf 12

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC
HUY HOÀNG
CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN: THẦY BÙI MINH THÙY
SỐ ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ: 0976656712
A/ LÝ THUYẾT.
Câu 1: Cấu hình nào sau đây là cấu hình thu gọn của nguyên tử nguyên tố sắt ( Z=26)?
A. [Ar] 3d
8
B. [Ar] 3d
7
4s
1
C. [Ar] 3d
6
4s
2
D. [Ar]3d
5
4s
2
4p
1

Câu 2: Hợp chất A có công thức MX
n
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là kim loại còn X là một phi kim ở chu kì
3. Trong hạt nhân của M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4, trong X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong
phân tử MX
n
là 58. Xác định CTPT của MX

3
O D. Fe
3
C
Câu 4: Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 20
0
C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm
3
, giả thiết trong
tinh thể các nguyên tử Fe những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu.
A. 15,6A
0
B. 1,58.10
-10
m C. 15,8nm D. 1,56.10
-10
m
Câu 5: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A. lập phương tâm diện. B. lập phương tâm khối.
C. lục phương. D. lập phương tâm khối (Fe
α
) hoặc lập phương tâm diện(Fe
γ
)
Câu 6: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?
A. Kim loại nặng, khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn
C. Dẫn điện và nhiệt tốt D. Có tính nhiễm từ
Câu 7: Trong các phản ứng sau phản ứng nào đúng nhất.
A. Fe + 2HCl
dd

(4). Các dd có
thể phản ứng với Fe là? A. 1 và 3 B. 1 và 2 C. 1,3 và 4 D. 1,2,3,4
Câu 9: Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
A. 3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
B. 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
C. 2Fe + 3I
2
2FeI
3
D. Fe + S FeS
Câu 10: Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế FeO?
A. Fe(OH)
2
B. FeCO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. CO + Fe
2
O

B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
Câu 13: HH kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dd ?
A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al
Câu 14: Dung dịch HI có thể khử được ion nào sau đây?
A. Fe
2+
B. Fe
3+
C. Cu
2+
D. Al
3+

Câu 15: Cho hh: FeS và FeS
2
tác dụng với dd HNO
3
loãng dư chỉ thu được khí NO. dd thu được chứa ion nào?
A. Fe

+
D. Fe
2+
, SO
3
2-
, NO
3
-
, H
+
Câu 16: Cho luồng khí H
2
dư đi qua ống nghiệm chứa hh: Al
2
O
3
, CuO, MgO, FeO, Fe
3
O
4
. Giả thiết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, hh thu được sau phản ứng là:
A. Mg, Al, Cu, Fe B. Mg, Al
2
O
3
, Cu, Fe C. Al
2
O

(SO
4
)
3
.24H
2
O
Câu 19: Hòa tan một oxit sắt vào dd H
2
SO
4
loãng dư được dd X. Chia dd X làm 2 phần bằng nhau:
→
t
→
t
 →
t
→
t
→
t
→
t
→
t
- Phần 1: Cho một ít vụn Cu vào thấy tan ra và cho dd có màu xanh
- Phần 2: Cho một vài giọt dd KMnO
4
vào thấy bị mất màu. Hãy cho biết oxit sắt là?

4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với
dung dịch HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng là phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6 B. 8 C. 5 D. 7
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe

FeCl
2


Fe(OH)
2


Fe(OH)
3


Fe
2

3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
Câu 24: Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dd HCl. Để bảo quản dd FeCl
2
thu được không bị chuyển thành
hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A. 1 lượng sắt dư B. 1 lượng kẽm dư C. 1 lượng HCl dư. D. 1 lượng HNO
3

Câu 25: Cho vài giọt dd H
2

3
C. Tính thành phần xêmentit trong gang.
A. 180% B.7,5% C.6,67% D.75%
Câu 31: Nguyên tắc sản xuất thép từ gang là?
A. Dùng O
2
oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để được thép
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C. Dùng CaO hoặc CaCO
3
để khử tạp chất Si, P, S, Mn trong gang để thu được thép
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 32: Cho biết trong những ưu điểm trong quá trình luyện thép ưu điểm nào là của lò Betxơme
1. Thời gian luyện 1 mẻ nhanh 2. Tận dụng được sắt thép phế liệu
3. Luyện được những loại thép đặc biệt 4. Khối lượng thép một mẻ lớn
A. 1 và4 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa nhiệt độ (
o
C) và phản ứng xảy ra trong lò cao?
A. 1800
C + CO
2
→ 2CO
B. 400
CO + 3Fe
2
O
3
→ 2Fe
3

2
Câu 35: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí Cl
2
, dd NaOH, dd HNO
3
loãng. Chất nào tác dụng được với dd chứa ion Fe
2+
là?
A. Al, dd NaOH. B. Al, dd NaOH, Cl
2
C. Al, dd HNO
3
, Cl
2
D. Al, dd NaOH, dd HNO
3
, Cl
2
Câu 36: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS
2
, FeCO
3
, Fe
2
O
3
ta có thể dùng:
A. dd HNO
3
. B. dd H

A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3

Câu 40: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dd HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
. Số cặp chất có phản ứng với nhau là?

2+
, Ag
+
, Fe
3+
, Au
3+
B. Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
C. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au

3

→ Fe(NO
3
)
3

+ N
x
O
y

+ H
2
O
Cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3

A. 23x - 9y. B. 45x - 18y. C. 13x - 9y. D. 46x - 18y.
Câu 45: Cho phương trình: Fe
x
O
y
+ HNO
3


Fe(NO
3
)

4
+ u H
2
O
với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản. Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là
A. 46. B. 50. C. 52. D. 28.
Câu 47: Một loại quặng hh có thành phần là Cu
2
S.FeS
2
. Người ta hòa tan hết quặng vào ddH
2
SO
4
đặc dư thấy chỉ có khí SO
2
thoát ra. Tổng hệ số là các số nguyên tối giản của 1 phương trình phản ứng khi hòa tan quặng trên là:
A. 84 B. 97 C. 56 D. 96
Câu 48: Khi thêm dd Na
2
CO
3
vào dd FeCl
3
sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B. Dd vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không phản ứng với nhau
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO
2

(đktc). Nếu cho 8,7 g hh đó tác dụng với
dd KOH dư thu được 3,36 lit khí H
2
đktc. Nếu cho 34,8 g hh đó tác dụng với dd CuSO
4
dư, lấy chất rắn thu được sau phản
ứng tác dụng với dd HNO
3
thì thu được bao nhiêu lit khi NO duy nhất ở đktc?
A. 4,48 (lit). B. 3,36 (lit). C. 8,96 (lit). D 17,92 (lit).
Câu 53: Cho m g hh gồm FeCO
3
và Fe phản ứng với dd HNO
3
dư thì hết 1 lit dd HNO
3
(a mol/l) thu được hh khí A gồm 2
khí có tỉ khối so với H
2
bằng 22,8 và dd B. Cho dd B phản ứng với dd NaOH dư. Lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi
thu được 24 g chất rắn. Tính a và m:
A. 1,5M và 28,8 g B. 1,5M và 25,8g C. 1,4M và 25,8g D. 1,5M và 22,8g
Câu 54: Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng dd HCl và bằng dd H
2
SO
4
đặc, nóng thì lượng SO
2
gấp 48 lần H
2

16,25% vừa đủ thu được dd A. Nồng độ % của dd A là?
A. 18,35% B. 18,53% C. 13,58% D. 15,83%
Câu 59: Hòa tan m g hh Fe và Fe
3
O
4
bằng dd HCl vừa đủ thu được dd A chỉ chứa 1 muối duy nhất và 2,688 lít H
2
(đktc) . Cô
cạn dd A thu được m+37,12 g muối khan. m có giá trị là : A. 46,04 g B. 44,64 g C. 46,96 g D. 44,16 g
Câu 60: Cho m g hh X gồm Al,Fe,Zn (có cùng số mol) tác dụng với dd HCl dư thu được dd X và V lít H
2
(đktc). Mặt khác
để oxi hóa m g hh X cần V’ lít Cl
2
(đktc). Biết V’–V=2,016 lít . Cô cạn dd X thu được số g muối khan?
A. 35,685 g B. 71,370 g C. 85,644 g D. 57,096 g
Câu 61: Cho hh X gồm Fe và 1 kim loại M hóa trị II (có tính khử mạnh hơn H
2
) tác dụng với dd H
2
SO
4
19,8% vừa đủ thu
được dd trong đó nồng độ FeSO
4
là 11,369% và nồng độ của MSO
4
là 13,463%. Kim loại M là :
A. Zn B. Ca C. Mg D. Ba

Câu 66: Hoà tan 12,1 g hh X gồm Fe và M hoá trị II dd H
2
SO
4
loãng thu được 4,48 lit khí H
2
(đktc). Cũng cho lượng hh trên
hoà tan vào dd H
2
SO
4
đ/n dư thì thu được 5,6 lit SO
2
(đktc). M là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Cu C. Zn D. Pb
Câu 67: hh X gồm: Zn, Fe, Cu. Cho 18,5 g hh X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 4,48 lit H
2
đktc. Mặt khác cho 0,15
mol hh X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl
2
đktc. Số mol Fe có trong 18,5 g hh là?
A. 0.08 B. 0.1 C. 0.12 D. 0.15
Câu 68: dd chứa a mol H
2
SO
4
hoà tan vừa hết b mol Fe thu được khí A và 42,8 g muối khan. Biết a : b = 12:5. Tính a?
A. 0,4 B. 1,2 C. 1,8 D. 0,6
Câu 69: Hoà tan 5,6 g Fe trong H
2

2
(đktc) và còn lại 0,75m g chất rắn. Giá trị của m là?

A. 33,6 g B. 8,4 g C. 50,4 g D. 12,6 g
Câu 75: Cho 5 g hh Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) vào một lượng dd HNO
3
khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn
thấy còn lại 3,32 g chất rắn không tan. Tính khối lượng muối tạo thành?
A. 6,33 g B. 7,26 g C. 5,4 g D. 4,2 g
Câu 76: Cho m g bột Fe vào 200 ml dd hh A chứa H
2
SO
4
1M, Fe(NO
3
)
3
0,5M và CuSO
4
0,25M. Khuấy đều cho đến khi
phản ứng kết thúc thu được 0,75m g chất rắn. Giá trị của m là:
A. 43,2 gam B. 56 gam C. 33,6 gam D. 32 gam
Câu 77: Cho 2,8 g bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dd HNO
3
0,5M thu được sản phẩm khử NO duy nhất và dd X. X
có thể tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol AgNO
3
. Giá trị của V là:
A. 280 ml B. 320 ml C. 340 ml D. 420 ml
Câu 78: Cho 9,6 g hh kim loại Mg và Fe vào dd H

Cu
= 2 : 3
(sản phẩm khử duy nhất là NO)? A. 18,24 gam. B. 15,20 gam. C. 14,59 gam. D. 21,89 gam.
Câu 81: Cho 1 lượng Fe hoà tan hết vào dd chứa 0,1 mol HNO
3
và 0,15 mol AgNO
3
sau phản ứng thu được dd X chỉ chứa
Fe(NO
3
)
3
, khí NO và chất rắn Y. Cho x g bột Cu vào dd X thu được dd Z trong đó có khối lượng của Fe(NO
3
)
3
là 7,986
gam. X có giá trị là A. 1,344 gam. B. 20,624 gam. C. 25,984 gam. D. 19,104 gam.
Câu 82: Nung m g hhA gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi thu được 36,8 g hh chất rắn Y.
Hoà tan hoàn toàn Y trong V ml dd HNO
3
2M lấy dư 25% so với lượng phản ứng thu được 0,2 mol hh NO, NO
2
có tỷ khối
so với H
2
bằng 19 (biết NO và NO
2
là sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 30,4 và 875 B. 30,4 và 375 C. 29,5 và 875 D. 29,5 và 375

O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml dd H
2
SO
4
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối
khan thu được sau khi cô cạn dd có khối lượng là? A. 4,81 g B. 5,81 g C. 6,81 g D. 3,81 g
Câu 85: Hoà tan hết a g hh X gồm Fe và Fe
2
O
3

trong dd HCl dư thu được 2,24 lít khí H
2

(đktc) và dd B. Cho dd B tác
dụng dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong kk đến khối lượng không đổi thu được 24 g chất rắn. Giá trị a?
A. 13,6g B. 17,6 g C. 21,6g D. 29,6g
Câu 86: Cho m g hh FeO và Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với dd HCl 18,25% thu được 7,576m g dd A. Để chuyển hết muối trong
dd A thành FeCl
3
cần 1,12 lít Cl
2
(đktc). m có giá trị là :
A. 18,8 g B. 13,6 g C. 15.2 g D.16,8 g

, Fe
3
O
4
tác dụng với lượng dư dd HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
người ta thu được 7,62g muối FeCl
2
và m g muối FeCl
3
. Tính m?
A. 9,75 g B. 5,97 g C. 7,95g D. 9,57 g
Câu 92: Cho 16,4 g hh Fe và một oxit Fe hòa tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lit khí H
2
đktc và dd Y. Cho dd Y tác
dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z. Lọc kết tủa Z rửa sạch nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được
20 g chất rắn. Công thức oxit sắt là?
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. FeO, Fe
3
O
4
Câu 93: Cho m g hh gồm FeO; Fe
2

A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO or Fe
3
O
4

Câu 95: Hòa tan hoàn toàn 74 g hh X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
bằng dd H
2
SO
4
loãng dư thì thu được 178 g muối sunfat. Nếu
cho 74 g hh X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao dẫn sản phẩm khí qua dd nước vôi trong dư thì khối lượng
kết tủa là bao nhiêu gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. 150 g C. 130 g C. 240 g D. 180 g
Câu 96: Cho 5,87 g hh Ba và K có tỉ lệ số mol n

III/ HỢP CHẤT CÓ SỰ THAY ĐỔI SỔ OXH.
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 1 khối lượng Fe
x
O
y
bằng dd H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A và dd B. Cho khí A hấp thụ hoàn
toàn bởi dd NaOH dư tạo ra 12,6 g muối. Mặt khác cô cạn dd B thì thu được 120 g muối khan. Xác định Fe
x
O
y
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO or Fe
2
O
3

Câu 99: Hòa tan 10 g hh gồm Fe và Fe
x
O

3
O
4
. Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Hòa tan phần 1 bằng V(l) dd HCl 2M (vừa đủ)
- Dẫn một luồng CO dư qua phần 2 nung nóng được 33,6 g sắt. Chỉ ra giá trị V?
A. 1,2 lít B. 0,8 lít C. 0,75 lít D. 0,45 lít.
Câu 101: Dùng CO dư để khử hoàn toàn m g bột sắt oxit, dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi qua 1 lít dd Ba(OH)
2
0,1M thì vừa
đủ và thu được 9,85 g kết tủa. Mặt khác hòa tan toàn bộ m gam bột sắt oxit trên bằng dd HCl dư rồi cô cạn thì thu được
16,25 g muối khan: m có giá trị là bao nhiêu g? Và công thức oxit.
A. 8g; Fe
2
O
3
B. 15,1g, FeO C. 16g; FeO D. 11,6g; Fe
3
O
4
Câu 102: Dùng CO dư để khử hết m g bột sắt oxit thành sắt, dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi thật chậm qua 1 lít dd Ba(OH)
2

0,1M thì phản ứng vừa đủ và thu được 9,85 g kết tủa . Mặt khác hòa tan toàn bộ sắt kim loại thu được ở trên bằng dd HCl dư
rồi cô cạn thì thu được 12,7 g muối khan. Công thức sắt oxit?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe

4
)
3
thu được dd A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO
4

trong môi trường H
2
SO
4
. Thành phần % (m) của FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
lần lượt là?
A. 76% ; 24%. B. 50%; 50%. C. 60%; 40%. D. 55%; 45%.
Câu 106: Khử 2,4 gam hh gồm CuO và một oxit sắt (có số mol bằng nhau) bằng H
2
. Sau phản ứng thu được 1,76 g chất rắn,
đem hòa tan chất đó bằng dd HCl thấy bay ra 0,448 lít khí (đktc). Xác định công thức của sắt oxit.
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeO or Fe
2

thụ hết bởi dd Ba(OH)
2
được 5,91g kết tủa, tiếp tục cho Ba(OH)
2
dư vào dd trên thấy có 3,94 g kết tủa nữa. Tìm m?
A. 0,32gam B. 64gam C. 3,2gam D. 6,4gam
Câu 109: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m g hh: CuO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
nung nóng. Toàn bộ khí thoát ra dẫn
vào bình nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng 12,1 g. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 225 g.
Xác định giá trị của m? A. 227,4 g B. 227,18g C. 229,4g D. 227,1 g
Câu 110: Hòa tan hh X gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03 mol FeS vào lượng dư H
2
SO
4
đ/n thu được Fe
2
(SO

đ/n và thu được 0,112 litkhí SO
2
đktc.Công thức cuả Fe
x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO, Fe
3
O
4

Câu 112: Cho V lít khí CO (đktc) qua m g hh X gồm 3 oxit của Fe nung nóng thu được (m–4,8) g hh Y và V lít CO
2
(đktc).
Cho hh Y tác dụng với dd HNO
3
loãng dư thu được V lít NO(đktc,sản phẩm khử duy nhất) và dd Z. Cô cạn dd Z thu được
96,8 g chất rắn khan. m có giá trị là : A.36,8 g B. 61,6 g C. 29,6 g D. 21,6 g
Câu 113: Hòa tan m g FeSO
4
vào nước được dd A. Cho nước Clo dư vào dd A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dd B. Cô

nhiều gấp 9 lần lượng khí SO
2
ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeCO
3
.
Câu 115: Hòa tan m hh gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng dd HNO
3
đặc nóng thu được 4,48 lit khí NO
2
đktc. Cô cạn dd sau phản
ứng thu được 145,2 g muối khan. Giá trị của m là?
A. 33,6 g B. 42,8g C. 132,8 g D. 46,4 g
Câu 116: Kh ử hết 4,06 g M

4
đặc nóng(vừa đủ) thu đựợc 2,24 lít khí SO
2
(đktc) và
120 gam muối. Xác định công thức oxit kim loại? A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Cu
2
O D. Fe
3
O
4
Câu 118: Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2 g hh CuO và Fe
3
O
4
nung nóng, thu được khí X và 13,6 g chất rắn Y. Dẫn khí X
vào dd Ca(OH)
2
dư thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được m g chất rắn. m là?
A. 10gam B. 16gam C. 12gam D. 18gam
Câu 119: Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M. Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2

y
cần 150 ml dd HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) g oxit trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4 g sắt.
Xác định CTPT của oxit sắt? A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO, Fe
3
O
4

Câu 123: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 g hh A gồm các chất rắn. Hòa tan hoàn toàn A trong dd HNO
3
thu được
0,035 mol hh Y gồm NO và NO
2
. Tỷ khối hơi của Y đối với H
2
là 19. Tính x?
A. 0,06 mol B. 0,065 mol C. 0,07 mol D. 0,075 mol
Câu 124: Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe
3
O
4
để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%.
Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%.

3
O
4

Câu 127: Hòa tan 29 g Fe
x
O
y
trong dd H
2
SO
4
đặc nóng dư giải phóng ra 4 g SO
2
. Công thức oxit là?
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. FeO, Fe
3
O
4

Câu 128: Hòa tan hoàn toàn m g một oxit Fe trong dd H
2

S trong hh là?
A. 1:2 B. 1:1 C. 2:3 D. 2:1
Câu 130: Dùng quặng Hemantit chứa 90% Fe
2
O
3
để sản xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe. Hiệu suất của quá trình là 80% thì
khối lượng quặng cần dùng là ?
A. 1884, 92 kg B. 1880, 2 kg C. 1900, 5 kg D. 1889, 5 kg
Câu 131: Dùng 100 tấn quặng Fe
3
O
4
để luyện gang chứa 95% Fe, cho biết hàm lượng Fe
3
O
4
trong quặng là 80% và hiệu suất
của quá trình là 93%. khối lượng gang thu được là?
A. 55, 82 tấn B. 56,712 tấn C. 56, 213 tấn D. 65,57 tấn
Câu 132: Cho a(g) hh A gồm: FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau, tác dụng với lượng vừa đủ 364 ml dd HNO
3
bM thu
được dd B và 3,136 lit đktc hh khí C gồm NO
2
và NO có dC/H


phản ứng hết với dd HNO
3
loãng (dư), thu được 1,344
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd X. Cô cạn dd X thu được m g muối khan. Giá trị của m là
A. 49,09. B. 34,36. C. 35,50. D. 38,72.
Câu 136: HH X gồm FeS
2
và MS có số mol bằng nhau(M có hóa trị không đổi). Cho 6,51(g) X tác dụng hoàn toàn với dd
HNO
3
dư thu được dd A và 13,216 lit hh khí B có khối lượng 26,34 g gồm NO
2
và NO. XĐ M?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Pb
Câu 137: Cho m(g) phoi bào sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được hh B có khối lượng là 12(g) gồm 4 chất rắn.
Cho B tác dụng với dd HNO
3
dư thu được 2,24(l) NO đktc duy nhất. Tính giá trị m?
A. 1,008 g B. 10,08 g C. 5,6 g D. 11,2 g
Câu 138: Đốt 5,6(g) Fe trong không khí thu được 7,36(g) hh A gồm 4 chất rắn. Hòa tan A trong dd HNO
3
dư thu được V(l)
hh khí B gồm NO
2
và NO có dB/H
2
=19. XĐ V?
A. 2,24 lit B. 0,224 lit C. 0,448 lit D. 0,896 lit
Câu 139: Nung nóng m(g) Fe ngoài không khí một thời gian thu được 104,8(g) hh A gồm 4 chất rắn. Hòa tan A trong dd

dư thu được 2,24(l) NO duy nhất, khí CO
2
cho tác dụng với Ca(OH)
2
dư thu được 10

. Xác định % về khối lượng từng chất trong A?
A. 61,33%, 38,67% B. 33,33%, 66,67% C. 38%, 62% D. 23,67%, 76,33%
Câu 142: Cho hh gồm 3 oxit sắt số mol bằng nhau. Lấy m(g) A nung nóng và cho CO đi qua toàn bộ lượng CO
2
thu được
cho vào dd Ba(OH)
2
dư thu được 20,685(g) kết tủa. Chất rắn B còn lại sau pư có khối lượng m’ gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
. Cho hh
này tác dụng hết với HNO
3
dư thu được 2,24 lit NO duy nhất. Xác định giá trị m và m’?
A. 20,88 g, 19,2 g B. 22,17 g, 18,9 g C. 10,08 g, 12,25 g D. 46,4 g , 44,72g
Câu 143: Cho khí CO đi qua ống sứ nung nóng chứa 16(g) Fe
2
O
3
sau pư thu được hh gồm 4 chất rắn. Hòa tan chất rắn đó
bằng H
2
SO

bay ra đktc và số mol HNO
3
tối
thiểu phản ứng biết FeS
2
bị OXH lên mức OXH cao nhất?
A. 33,6 lit và 1,5 mol C. 22,4 lit và 1,5 mol C. 33,6 lit và 1,4 mol D. 33,6 lit và 1,8 mol
Câu 147: Nhúng thanh Mg vào dd chứa 0,1 mol muối sunfat của một kim loại M, sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra
thấy khối lượng thanh Mg tăng 4 g. Hãy cho biết có bao nhiêu muối thỏa mãn?
A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số
Câu 148: ĐHKB 2009 Cho 61,2 g hh X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dd HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dd Y và còn lại 2,4 g kim loại. Cô cạn
dd Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
Câu 149: ĐHKB 2009 Hoà tan hoàn toàn 24,4 g hh: FeCl
2
và NaCl (có tỉ lệ số mol là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu
được dd X. Cho dd AgNO
3
dư vào dd X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m g chất rắn. Giá trị của m là
A. 68,2 B. 28,7 C. 10,8 D. 57,4
Câu 150: Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu

C. Fe
3
O
4
D. FeO or Fe
3
O
4

Câu 153: Cho 18,5 g hh gồm Fe và Fe
3
O
4
vào 200 ml dd HNO
3
đung nóng. Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí NO duy nhất
đktc dd X và 1,46(g) kim loại chưa tan. Tính C
M
dd HNO
3
đã tham gia phản ứng?
A. 2,7M B. 3,2M C. 3,5M D. 2,9M
Câu 154: Hòa tan hoàn toàn 16,4(g) hh X gồm một kim loại và một oxit của nó vào dd HNO
3
loãng dư thì thu được 3,36 lit
khí NO đktc và 60,5(g) muối. Xác định kim loại đó? A. Cu B. Fe C. Cr D. Al
Câu 155: Hòa tan hoàn toàn 21,6(g) một oxit của một kim loại chưa biết bằng dd HNO
3
loãng dư thì thu được 2,24 lit khí
NO duy nhất đktc và 56,4(g) muối. Xác định CT của oxit trên? A. FeO B. Cu

vào một dd H
2
SO
4
loãng dư rồi thêm nước vào để được 500ml
dd. Lấy 50ml dd đó cho tác dụng với KMnO
4
thì
phải dùng hết 25ml dd KMnO
4
0,096M. Xác định hàm lượng sắt tinh khiết

A. 93,33% B. 96,67% C. 77,77% D. 99,99%
Câu 159: Hoà tan hoàn toàn 48,8 g hh Cu, Fe
3
O
4
trong dd HNO
3
dư thấy thoát ra 6,72 lit khí NO (đktc). Mặt khác cho 48,8 g hh
vào 400 ml HCl 2M đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m gam chất rắn không tan. Tính m?
A. 19,2 B. 32 C. 12,8 D. 25,6
Câu 160: Hoà tan m
1
g hh Cu, Fe
2
O
3
trong H
2

A. 6,336 B. 13,216 C. 6,0224 D. 6,608
Câu 163: Nung nóng m g sắt trong không khí thu được 19,2 g hh chất rắn B gồm 4 chất. Cho B vào dd HNO
3
loãng khuấy đều
đến phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1và 3,36 lit NO (đktc). Tính m?
A. 11,2 g B. 16,8 g C. 8,4 g D. 15,2g
Câu 164:
Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 g hh B gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho B
vào dd HNO
3
loãng dư
thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây?

A. 11,2 g B. 16,8 g C. 15,4 g D. 8,4 g
Câu 165: Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứA 94,5% sắt (cho hiệu suất phản ứng của
quá trình chuyển hoá gang thành thép là 85%)?
A. 5,3 tấn B. 6,1 tấn C. 6,2 tấn D. 7,2 tấn
Câu 166: Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe
3
O
4
để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%.

A. 0,01; 0,04; 0,03 B. 0,01; 0,02; 0,03 C. 0,02; 0,03; 0,04 D. 0,01; 0,03; 0,03
Câu 170: Để khử hoàn toàn 3,04 g hh X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04 g hh X
trong dd H
2
SO
4
đặc thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 448 ml. B. 224 ml. C. 336 ml. D. 112 ml.
Câu 171: Cho 56,4 g hh X gồm Fe
3
O
4
và M
2
O
n
phản ứng vừa đủ với dd có chứa 2,1 mol HNO
3

2
. Thêm m g bột sắt vào dd X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được hh kim loại có khối lượng là 0,5m g và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5
). Giá trị của m là
A. 14,88. B. 20,48. C. 9,28. D. 1,92.
Câu 175: Hòa tan hh X gồm Cu và Fe
2
O
3
trong 400 ml dd HCl a (M) thu được dd Y và còn lại 1,0 g Cu không tan. Nhúng thanh
Mg vào dd Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 g so với khối lượng thanh Mg ban đầu
và có 1,12 lít khí H
2
(đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg). Khối lượng Cu
trong X và giá trị của a lần lượt là
A. 3,2g g và 0,75M. B. 3,2 g và 2M. C. 4,2 g và 1M. D. 4,2 g và 0,75M
Câu 176: Hòa tan 2m g kim loại M bằng dd HNO
3
đặc nóng dư hay hòa tan m g hợp chất X (hợp chất của M với lưuhuỳnh)
cũng trong dd HNO
3
đặc nóng dư thì cùng thu được khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) có thể tích bằng nhau ở cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất. Giả sử nguyên tố lưu huỳnh chỉ bị oxi hóa lên mức cao nhất. M và CTPT của X lần lượt là
A. Mg và MgS. B. Cu và Cu
2
S. C. Cu và CuS. D. Fe và FeS.
Câu 178: Hòa tan hh gồm Fe và Fe

2
(với R là kim loại) thu được 8 g một oxit kim loại và 5,04 lít hh khí X gồm NO
2

O
2
(đo ở đktc). Khối lượng của hh khí X là 10 g. Xác định công thức của muối R(NO
3
)
2
?
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Zn(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Câu 181: Cho tan hoàn toàn 3,76 g hh X ở dạng bột gồm S, FeS, FeS
2

A. 1,50 g và 2,18 g B. 2,01 g và 3,67 g C. 2,40 g và 1,28 g D. 1,80 g và 1,88 g
Câu 183: Cho hh gồm 5,584 g Fe và Fe
3
O
4
tác dụng với 500 ml dd HNO
3
loãng nóng, khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 0,3136 lít khí NO duy nhất (đkc), dd X và còn lại 0,952 g kim loại. Tính nồng độ mol/lít của dd HNO
3
.
A. 0,4 M B. 0,152 M C. 3,04M D. 0,304 M
Câu 184: Nung hh A gồm Al và Fe
2
O
3
được hh B. Chia hh B thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: Hoà tan trong dd H
2
SO
4
dư thu được 2,24(l) khí (đktc).
- Phần 2: Hoà tan trong dd KOH dư thì khối lượng chất rắn không tan là 8,8(g). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng các chất trong hh A là:
A. Al: 5,4 g; Fe
2
O
3
: 22,4 g B. Al: 3,4 g; Fe
2


D. 80%
Câu 186: Hòa tan hết 5,36 g hh FeO, Fe
2
O
3
. Fe
3
O
4
trong dd chứa 0,03 mol HNO
3
và 0,18 mol H
2
SO
4
, kết thúc phản ứng thu
được dd X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 0,02 mol Cu tác dụng hết với ½ dd X, thu được dd Y. Khối
lượng Fe
2
(SO
4
)
3
chứa trong dd Y là. A. 20 gam B. 10 gam C. 24 gam D. 5 gam
Câu 187: Hoà tan hoàn toàn hh X chứa Fe
3
O
4
và FeS

lượng là b (g). Cho M tác dụng với HNO
3
dư, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí NO, N
2
, NO
2
có tỉ lệ thể tích lần lượt
là 3:2:1. Biểu thức quan hệ của a với các đại lượng còn lại là:
A. a=
7 28.
10 22.4
b V
+
B.a=
8 28.
10 22.4
b V
+
C. a=
7 27.
10 22.4
b V
+
D. a=
7 26.
10 22.4
b V
+
Câu 190: Chia 156,8 gam hh A gồm FeO, Fe
3

2
, FeCl
3
trong HNO
3
đặc nóng được 8,96 lit NO
2
(sản phẩm khử duy nhất ở
đktc) và dd Y. Thêm NaOH dư vào Y được 32,1 g kết tủa. Giá trrị m là:
A. 16,8 B. 25,675 C. 34,55 D. 17,75
Câu 193: Chia 38,1 gam FeCl
2
thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1. Đem phần 1 phản ứng hết với dung
dịch KMnO
4
dư, trong môi trường H
2
SO
4
loãng, dư, thu lấy khí thoát ra. Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là?
A. 29,640. B. 28,575. C. 24,375. D. 33,900.
Câu 194: Cho 35,48 g hh X gồm Cu và FeCO
3
vào dd HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO
2
; dd Y và 21,44 g kim loại. Cô cạn dd Y thu được khối lượng chất rắn khan là:

O
3
và Fe
3
O
4
. Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra 2,24
lít H
2
và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng dư
thu được bao nhiêu lít khí NO
2
? A. 4,48 lít. B. 10,08 lít. C. 16,8 lít. D. 20,16 lít


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status