K hó a học LTĐ H K IT - 1 : Môn H óa họ c (Thầ y Vũ Khc N gọc)
Đ ạ i c ươn g về k im loạ i
H ocm ai.v n – N gôi tr ườ ng c h u ng c ủ a họ c tr ò V iệ t
Tổn g đ à i t ư vấ n: 1 90 0 5 8- 58- 12
- Tran g | 1 -
ĐẠI CƯƠ NG VỀ K IM LOẠI
TÀI LIỆU BÀI GIẢN G
I. VỊ TR Í CẤ U TẠ O CỦ A KI M L OẠ I
1. Vị trí
Tro n g b ản g tuần h o àn cá c nguyên tố hoá họ c , kim lo ại ở nhữn g vị tr í:
- Ph ân nh óm chính nhóm I , II , II I (trừ b o )
- Ph ân nh óm phụ n h óm I đến nhóm V I II
- Họ lant an v à họ ac tini (nhữn g n g u y ên tố xếp r iêng ở d ướ i bản g ).
- Mộ t ph ần củ a cá c p h ân n h óm ch ín h nh óm I V , V , V I .
H iện n ay n g ườ i t a b iết kho ản g 1 09 ng u y ên tố h o á họ c, tro n g đ ó có tr ên 8 5 n g u y ên tố là kim loại .
Cá c n g u y ên tố c àn g nằm ở b ên tr ái, p h ía d ướ i củ a b ảng, t ín h kim loạ i c àn g m ạnh.
2. Cấ u tạ o củ a n gu y ên tử k im loạ i
- N guyên tử kim lo ại c ó s ố el ec tro n ở lớ p ngoài c ùn g nhỏ (≤ 4) , d ễ dàn g ch o đ i tro n g các p hản ứn g ho á h ọ c .
- Trong cùn g 1 chu kì, nguyên tử củ a các nguyên tố kim loại có bán k ính lớ n h ơn v à có đ iện t ích h ạt n hân nhỏ
h ơn s o vớ i các nguyên tố ph i kim . N hữn g nguyên tử có bán kín h lớ n là những nguyên tử nằm ở g óc dướ i, bên trái
củ a bảng tu ần ho àn.
3. Cấ u tạ o tinh t h ể k im l oại
- Cá c n g u y ên tử kim loạ i s ắp xếp theo m ộ t tr ật tự x ác định l àm thành m ạn g lướ i t inh thể k im lo ạ i. Nút của
m ạn g lưới l à cá c io n dươ n g h oặc cá c nguyên tử tru n g hoà. K h o ảng kh ông g ian giữa cá c n ú t lướ i kh ôn g th uộc n g u y ên
tử nào , làm thàn h " kh í ele ctron" m à các n g u y ên tử kim loại ở n út l ướ i l iên k ết vớ i n h au tạo thàn h m ạn g lướ i bền
v ững.
Liê n k ết si nh r a tr ong mạ n g l ướ i kim loạ i do c ác e tự do gắ n c ác i o n dư ơng kim loại l ại vớ i nhau g ọi l à l iê n kế t
kim loạ i.
Đ ặ c đi ểm củ a li ên kế t kim lo ại ( s o s ánh vớ i li ên kết cộ ng h ó a trị v à l iên kết io n ):
- D o tấ t c ả cá c e t ự do tro n g kim loạ i tham g ia.
- Liên k ết k im loạ i do t ươ n g tá c tĩn h điện giữ a cá c io n dươ n g v à cá c e tự do .
H ocm ai.v n – N gôi tr ườ n g c h u ng c ủ a họ c tr ò V iệ t
Tổn g đ à i t ư vấ n: 1 90 0 5 8- 58- 12
- Tran g | 2 -
Hầu h ết kim lo ại đề u có ánh kim, v ì c ác e lec tron tự do trong kim lo ại đã ph ản x ạ tố t nh ữn g tia s án g c ó
b ước són g m à m ắt ta có thể nh ìn th ấy được .
T óm lại, những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây
ra.
2. Một số tín h chấ t vậ t lí k h á c củ a k im loại
Ng o ài mộ t số tính c h ất v ật lí ch ung c ủa kim lo ại nh ư đã nói ở trê n, kim loại cò n có m ột s ố tính chất
v ật lí khôn g g iống nh au. Quan trọ ng hơ n c ả là: tỉ khố i, n hiệt độ nóng ch ảy và tính c ứn g c ủa kim lo ại .
a, Tỉ kh ối.
Nh ững kim lo ại kh ác n h au c ó tỉ khối kh ác n h au rõ rệt. Th í d ụ, kim lo ại c ó tỉ kh ô ía n hỏ n hất là Li 0,5;
kim lo ại có tỉ khố i lớ n nh ất là Os 22,6.
Ng ười ta q uy ước nh ữn g kim lo ại c ó tỉ kh ố i n hỏ hơn 5 là kim lo ại nh ẹ n h ư Na, K , Mg , A l … Nh ững
kim lo ại có tỉ khố i lớ n hơn 5 là kim lo ại n ặng nh ư Fe , Zn , Cu, Ag , A u…
b, Nh iệt độ n ón g chảy
Nh iệ t độ nóng ch ảy c ủa kim lo ại c ũn g rất kh ác nhau. Có kim lo ại n óng c h ảy ở nh iệ t độ - 39
0
C nh ư Hg ,
c ó kim lo ại nó ng ch ảy ở nh iệ t độ 3410
0
nh ư W.
c, Tín h cứn g
Nh ững kim lo ại kh ác nh au c ó tính c ứn g kh ác nh au. Có kim lo ại m ềm n h ư sáp, d ùng d ao c ắt được dễ
d àng n hư Na, K… Ng ượ c lại có kim lo ại rất c ứn g, khôn g thể d ũa được nh ư W, Cr.
Những tính chất: tỉ khối, độ nóng c hảy, tính cứng c ủa kim loại phụ thu ộc chủ yếu và o bán kí nh và
điện tích ion, khối lượng nguy ên tử, mật độ electron tự do trong mạng kim loại.
III. TÍNH C H Ấ T H ÓA H ỌC
1. Kh ái qu át về tín h ch ất h óa họ c củ a k im loạ i
D o đặ c đi ểm cấu tạo, c ác nguyên tử kim lo ại dễ dàng cho e h o á trị, th ể h i ện t ính kh ử:
2
Fe + Cl FeCl
Fe + Br FeBr
Fe + I FeI
- Với ph i k im khá c (yếu h ơ n ): p hả i đu n n ón g .
c, Phản ứn g vớ i h i đro
K im loại kiềm v à k iềm th ổ p h ản ứn g tạo h ợ p ch ất h iđru a k im loạ i dạn g m u ố i, ở đ ó s ố o x i h o á củ a H là - 1.
d, Ph ản ứng v ới nư ớc
- Ở t
o
th ườ n g , ch ỉ có cá c k im loại kiềm , ki ềm thổ ph ản ứn g đượ c v ớ i n ướ c tạo thàn h H
2
v à h iđr o x it kim loại .
Mộ t s ố kim loạ i y ếu h ơn t ạo th ành lớ p b ảo v ệ h i đro x it h oặ c tạo thành axi t.
- Ở nhiệt độ nón g đỏ, n hữn g kim loạ i đứn g trước h iđro tro n g dãy thế đ iện h o á ph ản ứng vớ i h ơ i n ướ c.
e, V ớ i a xi t thư ờn g (H Cl , H
2
SO
4
loãn g)
Ph ản ứng x ảy ra d ễ dàng khi:
- K im loại đứn g tr ướ c H
2
.
- Muố i tạo thành p h ải t an
g, V ới ax it oxi ho á (HN O
3
N
2
O , N O . Đối vớ i kim
loại m ạn h và axi t rấ t loãng, s ản ph ẩm là N H
4
N O
3
.
V í dụ:
2
3 (l) 3 2 2
3 (l) 3 3 2
3 (rÊt lo·ng) 3 2 4 3 2
3Cu + 8HNO 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O
8Al + 30HNO 8Al(NO ) + 3N O + 15H O
4Zn + 10HNO 4Zn(NO ) + NH NO + 3H O
- Vớ i ax it H
2
SO
4
đ ặ c, nó n g.
K im loại + H
2
SO
4
đ.n
h, Ph ản ứn g v ớ i ki ềm
Mộ t s ố k im loạ i đứn g trướ c H
2
và h iđro x i t củ a n ó c ó tín h lưỡ n g t ín h c ó thể p hản ứn g v ới kiềm m ạn h .
(Be, Zn, A l, Sn , Pb ).
k, Ph ản ứng kim l oạ i mạnh đ ẩ y kim l oại y ếu khỏ i h ợ p ch ấ t
- Đ ẩ y k im loạ i y ếu khỏ i dung d ịch m uố i. V í dụ :
Fe + CuSO
4
F eSO
4
+ Cu
Cu + 2A g N O
3
Cu(N O
3
)
2
+ 2A g
Nhữn g kim l oại tác d ụng m ạ nh v ới H
2
O n h ư k im lo ại k iềm, ki ềm thổ, k hi gặ p d un g dịc h nư ớc t hì trư ớ c hết
phản ứn g v ới H
2
O .
- Đ ẩ y kim loại y ếu kh ỏ i o x it ( phản ứn g n h iệt kim loại): Xảy r a ở t
o
c, Ph ươn g ph áp điện ph ân .
Dùn g dòn g điệ n mộ t chiề u trên c ato t (c ực âm ) để kh ử ion kim lo ại trong hợp ch ất. Bằng ph ươ ng ph áp
điệ n ph ân, n gười ta có thể điề u chế đượ c h ầu hế t c ác kim lo ại.
Điề u chế nh ững kim lo ại có tính khử mạnh (từ Li đế n A l), ng ườ i ta điện ph ân hợ p c h ất nó ng chảy c ủa
c h úng (m uố i, kiềm , ox it
Để điề u c hế n hững kim lo ại có tính khử trung bình và k hử yếu, n g ườ i ta điện ph ân d ung dịch m uố i
c ủa ch úng trong n ước.
Bằn g ph ương ph áp điện p h ân , ta có thể điề u ch ế được nh ữn g kim lo ại có độ tnh kh iế t rất c ao
(99,999% ), d ùng chế tạo c ác chất
V . H ỢP KI M
1. Đị n h n gh ĩa
H ợp k im là v ậ t liệu c ó b ả n chấ t k im l oạ i gồm h ỗn hợ p nhiề u kim l oạ i k há c n ha u h oặ c h ỗ n hợ p k im loạ i v à p h i
kim hoặ c hỗn hợ p kim l oạ i v à hợ p c hất củ a kim l oại.
2. Cấ u tạ o củ a h ợp k im
H ợ p kim th ườ n g đượ c c ấu t ạo bằn g c ác loạ i tin h th ể.
3. T ín h ch ấ t củ a h ợp k im
K h ó a h ọc LTĐH KI T - 1 : Môn Hóa h ọ c (Thầ y Vũ Khc N g ọc)
Đ ạ i c ươn g về kim l oạ i
H ocm ai.v n – N gôi tr ườ n g c h u ng c ủ a họ c tr ò V iệ t
Tổn g đ à i t ư vấ n: 1 90 0 5 8- 58- 12
- Tran g | 4 -
H ợ p kim có n hữ n g t í nh c hất hoá học tư ơ n g t ự t ín h ch ấ t c ủ a c ác c hất tr ong hỗn hợp b a n đầ u, n h ưn g tín h chấ t
v ật lý và tín h ch ất cơ họ c lạ i kh á c n h iều.
4. Ứn g dụ n g
D o hợ p kim có n hữn g tín h chất hoá h ọ c, lí họ c , cơ học rất quý n ên h ợp kim đượ c ứn g dụ ng rất rộ n g rãi trong
các ngàn h của nền kin h tế q u ố c dân . N g ành công ng h iệp chế tạo m áy bay, ôtô, tên lửa cần n hữn g h ợp kim n hẹ, b ền ,
ch ịu đượ c n h iệt độ c ao v à áp s uất lớn. N g ành côn g n gh iệp dầu m ỏ , côn g ng h iệp h oá chất cần nhữn g h ợp kim có tín h
b ền ho á h ọ c v à cơ học. N gàn h xây d ựn g nhà c ửa , c ầu cốn g c ần c ó hợp kim v ừ a c ứn g vừa bền .
Gi áo v i ên : Vũ Kh ắ c Ngọ c
N gu ồ n : H ocm a i .vn
2
3d
6
.
Câu 2: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:
A. [Ar ]3d
4
4s
2
. B. [Ar ] 4s
2
3d
4
. C. [Ar ] 3d
5
4s
1
.
D. [Ar ] 4s
1
3d
5
.
Câu 3: Cấu hình e của nguyên tử một nguyên tố là: 1s
2
2s
2
2p
6
2
2s
1
(d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
A. Ca. Na, Li, Al. B. Na, Ca, Li, Al. C. Na, Li, Al, Ca. D. Li, Na, Al, Ca .
Câu 5: Các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử ấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. X
+
, Y
-
và Z lần lượt là:
3+
(Z = 26) [Ar] 3d
5
D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d
10
4s
1
Câu 7: Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s
2
2p
6
. Cấu hình electron lớp
vỏ ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là:
A. 3s
1
B.
3s
2
3p
1
C. 3s
2
3p
3
D. 3s
2
Câu 8: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại:
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Câu 9:
Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố
Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp đó. Nguyên tử
X và Y có số
electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là:
A.
khí hiếm và kim loại.
B.
kim loại và kim loại.
C.
phi kim và kim loại.
D.
kim loại và khí hiếm.
Câu 10: Nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại
các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài
giảng “Đại cương về kim loại (Phần 1)” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - Câu 14:
Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A.
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B.
tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C.
độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D.
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 15: Những nhóm nguyên tố có cả nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim là:
A. IA (trừ hiđro) và IIA. B. IIIA đến VIIIA.
C. IB đến VIII B. D. Họ lantan và họ actini .
Câu 16: Cho các kim loại Fe, Co, Ni có số hiệu nguyên tử lần lượt là 26, 27, 28. Bán kính nguyên tử của
chúng tăng dần theo thứ tự là:
A. Fe < Co < Ni. B. Ni < Fe < Co. C. Co < Ni < Fe. D. Ni < Co < Fe.
S
C.
2
S
<
Cl
<
K
<
2
Ca
D.
Cl
<
K
<
2
S
<
2
Ca
Câu 20: Dãy nào các nguyên tử và ion được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính:
A. K
+
> Ca
< Y
2-
< R D. Y
2-
< R < X
2+
Câu 22: Liên kết kim loại là liên kết do:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại.
B. Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện: ion dương và ion âm.
C. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron của từng nguyên tử.
D. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron tự do.
Câu 23: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng.
(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại .
(III): Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể .
(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và
lớp electron tự do.
Những phát biểu đúng là:
A. Chỉ có I đúng. B. Chỉ có I, II đúng.
C. Chỉ có IV sai. D. Cả I, II, III, IV đều đúng.
Câu 24: Dãy nào dưới dây các chất được xác định cấu trúc tinh thể hoàn toàn đúng:
A. Natri, sắt, đồng, nhôm, vàng và cacbon thuộc loại tinh thể kim loại.
B. Muối ăn, xút ăn da (NaOH), potat (KOH) và diêm tiêu (KNO
3
) thuộc loại tinh thể ion.
C. Kim cương, lưu huỳnh, photpho và magie thuộc loại tinh thể nguyên tử.
D. Nước đá, đá khô (CO
2
), iot và muối ăn thuộc loại tinh thể phân tử.
3
) ; 0,86 (g/cm
3
) .
Câu 26: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm
3
. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên
tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính
theo lí thuyết là:
A. 0,155 nm. B. 0,196 nm. C. 0,185 nm. D. 0,168 nm.
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - Dạng 2: Tính chất vật lý của kim loại
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 2: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do:
A. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
B. Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé
C. Các electron tự do trong kim loại gây ra
D. Kim loại có tỉ khối lớn
Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A. Li. B. Na. C. K. D. Hg.
Câu 13: Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là:
A. Vonfam. B. Crom. C. Sắt. D. Đồng.
Câu 14: Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là:
A. Liti. B. Cesi. C. Natri. D. Kali.
Câu 15: Cho các kim loại: Cs, Fe, Cr, W, Al. Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Cs, Fe, Cr, W, Al. B. W, Fe, Cr, Cs, Al.
C. Cr, W, Fe, Al, Cs. D. Fe, W, Cr, Al, Cs.
Câu 16: Dựa vào số electron lớp ngoài cùng (tính cả electron phân lớp d đối với các kim loại chuyển tiếp)
của Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Mo (Z = 42). Kim loại mềm nhất và kim loại cứng nhất theo thứ tự là:
A. Mg, Mo. B. Na, Mo. C. Na, Mg. D. Mo, Na.
Câu 17: Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) là:
A. Natri. B. Liti. C. Kali. D. Rubidi.
Câu 18: Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là:
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cu.
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 - Câu 19: Cho các kim loại: Os, Li, Mg, Fe, Ag. Tỷ khối của chúng tăng dần theo thứ tự:
A. Os, Li, Mg, Fe, Ag. B. Li, Fe, Mg, Os, Ag.
C. Li, Mg, Fe, Os, Ag . D. Li, Mg, Fe, Ag, Os.
Câu 20: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng:
A. Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe . B. Tỉ khối Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W. D. Tính cứng Cs < Fe < Al Cu < Cr.
Dạng 3: Tính chất hóa học của kim loại
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 8: Các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH.
Câu 9: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng (dư) không thấy khí thoát ra. Chất tan trong dung
dịch sau phản ứng gồm:
A. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
. B. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
và HNO
A. Ni. B. Sn. C. Zn. D. Cu.
Câu 13: Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO
3
, (c) HCl + KNO
3
, (d) Fe
2
(SO
4
)
3
. Bột Cu bị hoà tan trong
các dung dịch:
A. (c), (d) . B. (a), (b). C. (a), (c) . D. (b), (d).
Câu 14: Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl
3
là:
A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng. B. Dung dịch chuyển từ vàng nâu qua xanh.
C. Dung dịch có màu vàng nâu. D. Khối lượng thanh kim loại tăng.
Câu 15: Cho phản ứng: M + HNO
3
M(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O
)
3
+ dNO + eH
2
O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên,
tối giản. Tổng (a + b) bằng:
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 18: Cho các chất: Ba, Zn, Al, Al
2
O
3
. Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. Zn, Al. B. Al, Zn, Al
2
O
3.
C. Ba, Al, Zn, Al
2
O
3.
D. Ba, Al, Zn.
Câu 19: Trong các hiđroxit sau: Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Pb(OH)
2
hiđroxit nào tan trong dung dịch axit lẫn
kiềm:
]
-
+ 3H
2
. Vai trò của các chất trong phản ứng là:
A. H
2
O: chất oxi hoá. B. NaOH: chất oxi hoá.
C. H
2
O, OH
-
: chất oxi hoá . D. H
2
O: chất khử .
Câu 22: Cho các phản ứng:
X +HCl B +H
2
B + NaOH vừa đủ C + ……
C + KOH dung dịchA +………
Dung dịchA + HCl vừa đủ C + …….
X là kim loại:
A. Zn hoặc Al. B. Zn. C. Al. D. Fe.
Câu 23: Cho các chất sau: Na, Al, Fe, Al
2
O
3
. Có thể dùng 1 hoá chất có thể nhận ra các chất trên:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch CuSO
A. Chì đứng sau H
2.
B. Chỉ có phủ một lớp oxit bền bảo vệ.
C. Chì tạo muối không tan. D. Chì có thế điện cực âm.
Câu 28: Các kim loại Al, Fe, Cr không tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội là do:
A. Tính khử của Al, Fe và Cr yếu. B. Kim loại tạo lớp oxit bền vững.
C. Các kim loại đều có cấu trúc bền vững. D. Kim loại ó tính oxi hoá mạnh.
Câu 29: Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch HNO
3
đặc
nguội. Kim loại M là:
A. Al . B. Ag. C. Zn . D. Fe .
Câu 30: Có các dung dịch không màu: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, FeSO
4
đựng trong các lọ mất nhãn. để nhận
biết các dung dịch trên, chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch AgNO
3
3
, FeCl
2
, FeCl
3
.
Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:
A. Na (dư). B. Ba (dư).
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 - C. dung dịch NaOH (dư). D. dung dịch BaCl
2.
Câu 33: Khi cho Na vào dung dịch CuSO
4
có hiện tượng:
A. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam.
B. Có kết tủa Cu màu đỏ .
C. Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ.
D. Có khí bay ra.
Câu 34: Để phân biệt Fe, hỗn hợp (FeO và Fe
2
O
3
A. oxi hóa kim loại trong hợp chất. B. khử kim loại trong hợp chất.
C. khử ion kim loại trong hợp chất. D. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất .
Câu 2: Trong quá trình điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:
A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.
Câu 3: Phương pháp thuỷ luyện có thể dùng để điều chế các kim loại thuộc nhóm:
A. Kim loại có tính khử yếu từ Cu về sau trong dãy điện hoá.
B. Kim loại trung bình và yếu từ sau Al trong dãy điện hóa.
C. Kim loại có tính khử mạnh.
D. Kim loại có tính khử yếu từ sau Fe trong dãy điện hoá .
Câu 4: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại nào làm
chất khử:
A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.
Câu 5: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO
là:
A. Fe, Al, Cu. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Mn, Ni . D. Ni, Cu, Ca.
Câu 6: Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO. B. Al
2
O
4
ZnSO
4
+ Cu.
Câu 9: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện:
A. C + ZnO Zn + CO. B. Al
2
O
3
2Al + 3/2O
2.
C. MgCl
2
Mg + Cl
2.
D. Zn + 2Ag(CN)
2
-
Zn(CN)
4
2-
+ 2Ag.
Câu 10: Phương pháp điện phân có thể điều chế:
A. Các kim loại IA, IIA và Al. B. Các kim loại hoạt động mạnh.
C. Các kim loại trung bình và yếu. D. Hầu hết các kim loại .
Câu 11: Trong trường hợp nào sau đây ion Na
+
bị khử thành Na:
2
khử ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân dung dịch CuSO
4.
D. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 14: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta phương pháp:
A. Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
B. Dùng H
2
hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
C. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 15: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
kim loại đó là:
A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 16: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.
Dạng 5: Hợp kim
Câu 1: Trong những câu sau, câu nào không đúng:
A. Liên kết trong hợp kim liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị.
B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
C. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lý và cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng.
Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây là đúng:
A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng.
B. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm.
C. Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng.
D. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra chúng.
2
(đktc). Thành phần % khối lượng Fe, Zn trong hợp kim lần lượt là:
A. 28,0%; 72,0%. B. 27,9%; 72,1%. C. 27,5%; 72,5%. D. 27,1%, 72,9%.
Câu 7: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO
3
tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối
Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành phần % khối lượng của hợp kim là:
A. 50% Cu và 50% Ag. B. 64% Cu và 36% Ag.
C. 36% Cu và 64% Ag. D. 60% Cu và 40% Ag.
Câu 8: Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn. Hoà tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung
dịch axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hiđro (đktc). Thành phần % của hợp kim là:
A. 72,0% Fe và 28,0% Zn. B. 73,0% Fe và 27,0% Zn.
C. 72,1% Fe và 27,9% Zn. D. 27,0% Fe và 73,0% Zn.
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8 - Câu 9: –
3
12. C
13. D
14. D
15. B
16. D
17. A
18. B
19. A
20. C
21. D
22. D
23. D
24. B
25. A
26. D Dạng 2: Tính chất vật lý của kim loại
11. B
2. C
3. D
4. B
5. A
6. B
7. B
8. B
16. C
17. A
18. C
19. B
20. D
21. A
22. A
23. C
24. C
25. C
26. B
27. C
28. B
29. C
30. A
31. A
32. B
33. A
34. B
35. C
Dạng 4: Điều chế kim loại
1. C
2. C
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Đại cương về kim loại (Phần 1)” thuộc Khóa học
LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại
các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài
giảng “Đại cương về kim loại (Phần 1)” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
K hó a h ọc LTĐ H K I T - 1 : Môn H óa h ọ c (Thầ y Vũ Khc N gọc)
Đ ạ i c ươn g về kim l oạ i
H ocm ai.v n – N gôi tr ườ n g c h u ng c ủ a họ c tr ò V iệ t
Tổn g đ à i t ư vấ n: 1 90 0 5 8- 58- 12
- Tran g | 1 -
ĐẠI CƯƠ NG VỀ K IM LOẠI
TÀI LIỆU BÀI GIẢN G
I. VỊ TR Í CẤ U TẠ O CỦ A KI M L OẠ I
1. Vị trí
Tro n g b ản g tuần h o àn cá c nguyên tố hoá họ c , kim lo ại ở n hữn g vị tr í:
- Ph ân nh óm chính nhóm I , II , III (trừ bo)
- Ph ân nh óm p hụ n h óm I đến nhóm V I II
- Họ lant an v à họ ac tini (nhữn g n g u y ên tố xếp r iêng ở d ướ i bản g ).
- Mộ t ph ần củ a cá c p h ân n h óm ch ính n h óm I V , V , V I .
H iện n ay n g ườ i t a b iết kho ản g 1 09 ng u y ên tố h o á họ c, tro n g đ ó có tr ên 8 5 n g u y ên tố là kim loại .
Cá c n g u y ên tố c àn g nằm ở b ên tr ái, p h ía d ướ i củ a b ảng, t ín h kim loạ i c àn g m ạnh.
c ủa kim lo ại c àng c ao th ì tín h d ẫn điệ n c ủa kim lo ại c àng g iảm. Hiện tượ ng n ày được giải th ích nh ư s au : ở
n hiệt độ c ao, tốc độ d ao độ ng c ủa c ác ion dương kim lo ại c àng lớn, s ự c h uyển động c ủa dòng e lec tron tự
d o c àng bị c ản trở .
Nh ững kim lo ại kh ác n h au c ó tín h d ẫn điện kh ác n h au là do m ật độ ele ctron tự do c ủa ch úng kh ông
g iố ng nh au. K im lo ại d ẫn điệ n tố t nh ất là Ag , s au đó đế n Cu, A u, A l, Fe …
c, Tín h dẫn nh iệt
Đố t n óng mộ t đầu d ây kim lo ại, nh ững ele ctron tự do ở đây ch uyể n động nh anh h ơn . Trong q uá trình
c h uyể n độ ng , nh ững e le tron này truy ền n ăng lượ ng ch o c ác io n d ương ở v ùn g có n h iệt độ th ấp hơ n, vì vậy
kim lo ại d ẫn nhiệt được
Nó i chung , nh ững kim lo ại n ào d ẫn điệ t tố t th ì c ũng d ẫn nh iệ t tố t.
Nh ững kim lo ại kh ác nh au có kh ả n ăng d ẫn n hiệt không g iốn g nh au. Th í d ụ tín h d ẫn n hiệt c ủa c ác
kim lo ại g iảm d ần the o trình tự A g, Cu, A l, Zn , Fe …
d, Ánh kim
K h ó a h ọc LTĐH KI T - 1 : Môn Hóa h ọ c (Thầ y Vũ Khc N g ọc)
Đ ạ i c ươn g về kim l oạ i
H ocm ai.v n – N gôi tr ườ n g c h u ng c ủ a họ c tr ò V iệ t
Tổn g đ à i t ư vấ n: 1 90 0 5 8- 58- 12
- Tran g | 2 -
Hầu h ết kim lo ại đề u có ánh kim, v ì c ác e lec tron tự do trong kim lo ại đã ph ản x ạ tố t nh ữn g tia s án g c ó
b ước són g m à m ắt ta có thể nh ìn th ấy được .
T óm lại, những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây
ra.
2. Một số tín h chấ t vậ t lí k h á c củ a k im loại
Ng o ài mộ t số tính c h ất v ật lí ch ung c ủa kim lo ại nh ư đã nói ở trê n, kim loại cò n có m ột s ố tính chất
v ật lí khôn g g iống nh au. Quan trọ ng hơ n c ả là: tỉ khố i, n hiệt độ nóng ch ảy và tính c ứn g c ủa kim lo ại .
a, Tỉ kh ối.
Nh ững kim lo ại kh ác n h au c ó tỉ khối kh ác n h au rõ rệt. Th í d ụ, kim lo ại c ó tỉ kh ô ía n hỏ n hất là Li 0,5;
kim lo ại có tỉ khố i lớ n nh ất là Os 22,6.
Ng ười ta q uy ước nh ữn g kim lo ại c ó tỉ kh ố i n hỏ hơn 5 là kim lo ại nh ẹ n h ư Na, K , Mg , A l … Nh ững
kim lo ại có tỉ khố i lớ n hơn 5 là kim lo ại n ặng nh ư Fe , Zn , Cu, Ag , A u…
- K hi n u n g nón g , p hần lớ n kim lo ại cháy trong o x i.
b, Ph ản ứng v ới hal ogen và c ác ph i ki m kh ác
- V ớ i halogen: cá c kim loạ i ki ềm , kiềm th ổ , A l p h ản ứng n g ay ở t
o
th ườn g . Các kim loạ i khác phản ứng y ếu
h ơn , p h ải đu n n ón g . Hợ p chấ t tạo thành l à m uố i h alogen u a tro n g đ ó kim loại th ườn g có s ố oxi hóa cao n hấ t.
3
3
2
o
o
2
t
2
t
2
Fe + Cl FeCl
Fe + Br FeBr
Fe + I FeI
- Với ph i k im khá c (yếu h ơ n ): p hả i đu n n ón g .
c, Phản ứn g vớ i h i đro
K im loại kiềm v à k iềm th ổ p h ản ứn g tạo h ợ p ch ất h iđru a k im loạ i dạn g m u ố i, ở đ ó s ố o x i h o á củ a H là - 1.
d, Ph ản ứng v ới nư ớc
- Ở t
o
th ườ n g , ch ỉ có cá c k im loại kiềm , ki ềm thổ ph ản ứn g đượ c v ớ i n ướ c tạo thàn h H
2
3 (®) 3 2 2 2
Cu + 4HNO Cu(NO ) + 2NO + 2H O
(K hí du y n hấ t bay ra l à NO
2
mà u n â u) .
- Vớ i H NO
3
loãng:
K h ó a h ọc LTĐH KI T - 1 : Môn Hóa h ọ c (Thầ y Vũ Khc N g ọc)
Đ ạ i c ươn g về kim l oạ i
H ocm ai.v n – N gôi tr ườ n g c h u ng c ủ a họ c tr ò V iệ t
Tổn g đ à i t ư vấ n: 1 90 0 5 8- 58- 12
- Tran g | 3 -
Tuỳ th eo độ mạn h củ a k im loại v à độ loãng củ a axi t, s ản ph ẩm khí b ay ra c ó thể l à N
2,
N
2
O , N O . Đối vớ i kim
loại m ạn h và axi t rấ t loãng, s ản ph ẩm là N H
4
N O
3
.
V í dụ:
2
3 (l) 3 2 2
3 (l) 3 3 2
3 (rÊt lo·ng) 3 2 4 3 2
3Cu + 8HNO 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O
8Al + 30HNO 8Al(NO ) + 3N O + 15H O
S, S h ay SO
2
.
K im loại càn g m ạnh th ì S
+6
bị khử về số oxi hoá c àn g thấp.
Ch ú ý: A l, Cr v à Fe bị th ụ độn g ho á tro n g H
2
SO
4
đặc, nguộ i và H N O
3
đặc, ngu ộ i. Ng u y ên n h ân là do khi 2 kim
loại này tiếp x úc v ớ i cá c ax it đặ c, n g uộ i thì trên bề mặt chúng có tạo lớ p m àng m ỏn g , đặc x ít bảo v ệ kim loại khôn g
b ị ax i t tá c dụn g . D o đ ó, tro n g thự c tế n g ườ i ta dùn g cá c x i te c bằn g s ắt đ ể chuyên ch ở cá c ax it trên .
h, Ph ản ứn g v ớ i ki ềm
Mộ t s ố k im loạ i đứn g trướ c H
2
và h iđro x i t củ a n ó c ó tín h lưỡ n g t ín h c ó thể p hản ứn g v ới kiềm m ạn h .
(Be, Zn, A l, Sn , Pb ).
k, Ph ản ứng kim l oạ i mạnh đ ẩ y kim l oại y ếu khỏ i h ợ p ch ấ t
- Đ ẩ y k im loạ i y ếu khỏ i dung d ịch m uố i. V í dụ :
Fe + CuSO
4
F eSO
4
+ Cu
Cu + 2A g N O
o
Để khử c ác io n kim lo ại tron g hợp c h ất, ta có c ác p h ươn g ph áp p hổ b iến s au:
a, Ph ươn g ph áp thủ y lu yện
Dùn g kim lo ại tự do c ó tín h kh ử m ạn h hơn để khử ion kim lo ại kh ác trong d ung d ịch. P h ươn g ph áp
n ày được áp d ụng để điề u ch ế nh ững kim lo ại có tính khử y ế u.
b, Ph ươn g ph áp nh iệt lu yện
Dùn g chất kh ử nh ư CO
2
, H
2
, C ho ặc kim lo ại (A l) để khử ion kim lo ại trong oxit ở nhiệt độ cao.
P h ươn g ph áp n ày được áp d ùng để s ản x uất kim lo ại tron g c ông n gh iệp.
Bằn g ph ươ ng ph áp n ày, n gườ i ta c ó thể điề u ch ế được n hững kim lo ại có tín h kh ử yế u, v à trung b ìn h
(kim lo ại đứng s au A l).
c, Ph ươn g ph áp điện ph ân .
Dùn g dòn g điệ n mộ t chiề u trên c ato t (c ực âm ) để kh ử ion kim lo ại trong hợp ch ất. Bằng ph ươ ng ph áp
điệ n ph ân, n gười ta có thể điề u chế đượ c h ầu hế t c ác kim lo ại.
Điề u chế nh ững kim lo ại có tính khử mạnh (từ Li đế n A l), ng ườ i ta điện ph ân hợ p c h ất nó ng chảy c ủa
c h úng (m uố i, kiềm , ox it
Để điề u c hế n hững kim lo ại có tính khử trung bình và k hử yếu, n g ườ i ta điện ph ân d ung dịch m uố i
c ủa ch úng trong n ước.
Bằn g ph ương ph áp điện p h ân , ta có thể điề u ch ế được nh ữn g kim lo ại có độ tnh kh iế t rất c ao
(99,999% ), d ùng chế tạo c ác chất
V . H ỢP KI M
1. Đị n h n gh ĩa
H ợp k im là v ậ t liệu c ó b ả n chấ t k im l oạ i gồm h ỗn hợ p nhiề u kim l oạ i k há c n ha u h oặ c h ỗ n hợ p k im loạ i v à p h i
kim hoặ c hỗn hợ p kim l oạ i v à hợ p c hất củ a kim l oại.
2. Cấ u tạ o củ a h ợp k im
H ợ p kim th ườ n g đượ c c ấu t ạo bằn g c ác loạ i tin h th ể.
4s
2
. B. [Ar ] 4s
1
3d
7
. C. [Ar ]
3d
7
4s
1
.
D. [Ar ] 4s
2
3d
6
.
Câu 2: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:
A. [Ar ]3d
4
4s
2
. B. [Ar ] 4s
2
3d
4
. C. [Ar ] 3d
5
3s
1
(b) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
(c) 1s
2
2s
1
(d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
A. Ca. Na, Li, Al. B. Na, Ca, Li, Al. C. Na, Li, Al, Ca. D. Li, Na, Al, Ca .
-
và Ne.
Câu 6: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng:
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d
5
4s
1
B. Mn
2+
(Z = 25) [Ar] 3d
3
4s
2
C. Fe
3+
(Z = 26) [Ar] 3d
5
D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d
10
4s
1
Câu 7: Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s
2
2p
6
. Cấu hình electron lớp
vỏ ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là:
A. 3s
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Câu 9:
Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố
Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp đó. Nguyên tử
C. Chu kì 4, nhóm IA. D. Chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây không đúng:
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e.
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tửlà bằng nhau.
Câu 13: Trong số các tính chất và đại lượng vật lí sau:
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại;
(4) tính phi kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối
Các tính chất và đại lượng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử là:
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
(Tài liệu dùng chung cho bài giảng số 1 và bài giảng số 2 thuộc chuyên đề này)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Đại cương về kim loại (Phần 2)” thuộc Khóa học
LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại
các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài
giảng “Đại cương về kim loại (Phần 2)” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - A. (1), (2), (5) . B. (3), (4), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 14:
Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
Cl
<
2
S
B.
K
<
Cl
<
2
Ca
<
2
S
C.
2
S
<
Cl
<
K
<
2
Ca
D.
Câu 21: Cho nguyên tử R, ion X
2+
và ion Y
2-
có số electron ở lớp vỏ bằng nhau. Sự sắp xếp bán kính
nguyên tử nào sau đây là đúng:
A. R < X
2+
< Y
2-
B. X
2+
< R < Y
2-
C. X
2+
< Y
2-
< R D. Y
2-
< R < X
2+
Câu 22: Liên kết kim loại là liên kết do:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại.
B. Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện: ion dương và ion âm.
C. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron của từng nguyên tử.
D. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron tự do.
Câu 23: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng.
). B. 0,53 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
); 2,7 (g/cm
3
).
C. 2,7 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
); 0,53 (g/cm
3
). D. 2,7 (g/cm
3
); 0,53 (g/cm
3
) ; 0,86 (g/cm
3
) .
Câu 26: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm
3
. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên
tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính
theo lí thuyết là:
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
A. Cu, Ag, Fe, Al, Zn. B. Ag, Cu, Al, Zn, Fe.
C. Al, Fe, Zn, Cu, Ag. D. Al, Zn, Fe, Cu, Ag.
Câu 7:
:
A. Al < Ag < Cu. B. Al < Cu < Ag. C. Ag < Al < Cu. D. Cu < Al < Ag.
Câu 8: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al người ta thường dùng kim loại nào để làm vật liệu dẫn điện
và dẫn nhiệt:
A. Cu. B. Cu, Al. C. Fe, Pb. D. Al.
Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại:
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 10: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra:
A. Ánh kim. B.Tính dẻo.
C. Tính cứng. D.Tính dẫn điện và dẫn nhiệt.
Câu 11: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm.
Câu 12: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:
A. Li. B. Na. C. K. D. Hg.
Câu 13: Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là:
A. Vonfam. B. Crom. C. Sắt. D. Đồng.
Câu 14: Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là:
A. Liti. B. Cesi. C. Natri. D. Kali.
Câu 15: Cho các kim loại: Cs, Fe, Cr, W, Al. Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Cs, Fe, Cr, W, Al. B. W, Fe, Cr, Cs, Al.
C. Cr, W, Fe, Al, Cs. D. Fe, W, Cr, Al, Cs.
Câu 16: Dựa vào số electron lớp ngoài cùng (tính cả electron phân lớp d đối với các kim loại chuyển tiếp)
của Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Mo (Z = 42). Kim loại mềm nhất và kim loại cứng nhất theo thứ tự là:
A. Mg, Mo. B. Na, Mo. C. Na, Mg. D. Mo, Na.
Câu 17: Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) là:
A. Natri. B. Liti. C. Kali. D. Rubidi.
Câu 18: Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là:
là:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl và H
2
SO
4
loãng:
A. Al, Fe, Hg. B. Mg, Sn, Ni. C. Zn, C, Ca. D. Na, Al, Ag.
Câu 6: Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn , Cu, kim loại có tính khử yếu hơn H
2
là:
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cu.
Câu 7: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HNO
3
loãng là:
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 8: Các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH.
Câu 9: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng (dư) không thấy khí thoát ra. Chất tan trong dung
dịch sau phản ứng gồm:
A. Mg(NO
4
dư.
C. Dung dịch FeCl
3.
D. Dung dịch ZnSO
4
dư.
Câu 11: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO
4
:
A. Mg, Al, Ag. B. Fe, Mg, Zn. C. Ba, Zn, Hg. D. Na, Hg, Ni.
Câu 12: Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO
3
)
2
:
A. Ni. B. Sn. C. Zn. D. Cu.
Câu 13: Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO
3
, (c) HCl + KNO
3
, (d) Fe
2
(SO
4
)
3
. Bột Cu bị hoà tan trong
các dung dịch:
A. (c), (d) . B. (a), (b). C. (a), (c) . D. (b), (d).
2
O
Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 - A. 4, 5, 4, 1, 3. B. 4, 8, 4, 2, 4. C. 4, 10, 4, 1, 3 . D. 2, 5, 4, 1, 6.
Câu 17: Cho phản ứng: aAl + bHNO
3
cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên,
tối giản. Tổng (a + b) bằng:
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 18: Cho các chất: Ba, Zn, Al, Al
2
O
3
. Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. Zn, Al. B. Al, Zn, Al
D. Mg(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
Câu 20: Những kim loại nào tan trong dung dịch kiềm:
A. Là những kim loại tan trong nước.
B. Là những kim loại lưỡng tính .
C. Là những kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng tan trong nước.
D. Là những kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng tan trong dung dịch kiềm.
Câu 21: Cho phản ứng 2Al + 2OH
-
+ 6H
2
O → 2[Al(OH)
4
]
-
+ 3H
2
. Vai trò của các chất trong phản ứng là:
A. H
2
O: chất oxi hoá. B. NaOH: chất oxi hoá.
C. H
2
O, OH
-
: chất oxi hoá . D. H
2
Câu 26: Hỗn hợp X gồm Al, Fe
2
O
3
, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch:
A. NaOH dư. B. HCl dư. C. AgNO
3
dư. D. NH
3
dư.
Câu 27: Kim loại chì không tan trong dung dịch HCl loãng và H
2
SO
4
loãng là do:
A. Chì đứng sau H
2.
B. Chỉ có phủ một lớp oxit bền bảo vệ.
C. Chì tạo muối không tan. D. Chì có thế điện cực âm.
Câu 28: Các kim loại Al, Fe, Cr không tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội là do:
A. Tính khử của Al, Fe và Cr yếu. B. Kim loại tạo lớp oxit bền vững.
C. Các kim loại đều có cấu trúc bền vững. D. Kim loại ó tính oxi hoá mạnh.
Câu 29: Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
)
2 .
D. Dung dịch HNO
3
đặc, nguội.
Câu 32: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
, FeCl
3
.
Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại cương về kim loại
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -
Câu 35: Có 3 chất rắn: FeO, CuO, Al
2
O
3
.Dùng 1 hoá chất nhận ra 3 chất, hoá chất đó là:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HNO
3
loãng . D. Dung dịch Na
2
CO
3.
Dạng 4: Điều chế kim loại
Câu 1: Để điều chế kim loại người ta thực hiện quá trình:
A. oxi hóa kim loại trong hợp chất. B. khử kim loại trong hợp chất.
C. khử ion kim loại trong hợp chất. D. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất .
Câu 2: Trong quá trình điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:
A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.
Câu 3: Phương pháp thuỷ luyện có thể dùng để điều chế các kim loại thuộc nhóm:
A. Kim loại có tính khử yếu từ Cu về sau trong dãy điện hoá.
B. Kim loại trung bình và yếu từ sau Al trong dãy điện hóa.
C. Kim loại có tính khử mạnh.
D. Kim loại có tính khử yếu từ sau Fe trong dãy điện hoá .
Câu 4: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại nào làm
chất khử:
A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.
2Fe + 3CO
2.
B. 2Al + Cr
2
O
3
2Cr + Al
2
O
3.
C. HgS + O
2
Hg + SO
2.
D. Zn + CuSO
4
ZnSO
4
+ Cu.
Câu 9: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện:
A. C + ZnO Zn + CO. B. Al
2
O
3
2Al + 3/2O
2.
C. MgCl
2
- Trang | 7 - A. Chuyển hóa dung dịch MgCl
2
thành MgO rồi khử bằng H
2
ở nhiệt độ cao.
B. Dùng kim loại mạnh đẩy Mg ra khỏi dung dịch muối.
C. Điện phân MgCl
2
nóng chảy.
D. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 13: Để điều chế đồng từ dung dịch đồng sunfat, người ta có thể:
A. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối.
B. Chuyển hóa đồng sunfat thành CuO rồi dùng H
2
khử ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân dung dịch CuSO
4.
D. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 14: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta phương pháp:
A. Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
B. Dùng H
2
hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
C. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 15: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
Al. B. CuAl
3.
C. Cu
2
Al
3.
D. Cu
3
Al
2.
Câu 5: Trong hợp kim Al – Ni cứ 5 mol Al thì có 0,5 mol Ni. Thành phần % của hợp kim là:
A. 18% Al và 82% Ni. B. 82% Al và 18% Ni.
C. 20% Al và 80% Ni. D. 80% Al và 20% Ni.
Câu 6: Hợp kim Fe-Zn có cấu tạo bằng tinh thể dung dịch rắn. Ngâm 2,33 gam hợp kim này trong dung
dịch axit giải phóng 896 ml khí H
2
(đktc). Thành phần % khối lượng Fe, Zn trong hợp kim lần lượt là:
A. 28,0%; 72,0%. B. 27,9%; 72,1%. C. 27,5%; 72,5%. D. 27,1%, 72,9%.
Câu 7: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO
3
tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối
Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành phần % khối lượng của hợp kim là:
A. 50% Cu và 50% Ag. B. 64% Cu và 36% Ag.