ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
0
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ
H NG LÝ THUYT
NG BÀI TP VT LÝ
H *ăTómăttălỦăthuyt
*ăCôngăthcătínhănhanh
*ăCácădngăbƠiătpăvƠăphngăphápă gii
tb
Tc đ góc tc thi thi đim t (gi tt lƠ tc đ góc) đc xác đnh bng gii hn ca t s
t
khi
cho t dn ti 0. Nh vy :
t
t
0
lim
hay
)(
'
t
0
lim
hay
2
2
'( ) ''( )
dd
tt
dt dt
n v ca gia tc góc lƠ rad/s
2
.
4.ăCácăphngătrìnhă đngăhcăcaăchuynăđngăquay
a) Trng hp tc đ góc ca vt rn không đi theo thi gian ( = hng s, = 0) thì chuyn đng
quay ca vt rn lƠ chuyn đng quay đu.
Chn gc thi gian t = 0 lúc mt phng P lch vi mt phng P
0
mt góc
0
ta có :
=
0
+ t
b) Trng hp gia tc góc ca vt rn không đi theo thi gian ( = hng s) thì chuyn đng quay ca
0
lƠ to đ góc ti thi đim ban đu t = 0.
0
lƠ tc đ góc ti thi đim ban đu t = 0.
lƠ to đ góc ti thi đim t.
lƠ tc đ góc ti thi đim t.
lƠ gia tc góc ( = hng s).
Nu vt rn ch quay theo mt chiu nht đnh vƠ tc đ góc tng dn theo thi gian thì chuyn đng
quay lƠ nhanh dn.( > 0)
Nu vt rn ch quay theo mt chiu nht đnh vƠ tc đ góc gim dn theo thi gian thì chuyn đng
quay lƠ chm dn. ( < 0)
5. VnătcăvƠăgiaătcăcaăcácăđimătrênăvtăquay
Tc đ dƠi v ca mt đim trên vt rn liên h vi tc đ góc ca vt rn vƠ bán kính qu đo r ca
đim đó theo công thc :
rv
Nu vt rn quay đu thì mi đim ca vt chuyn đng tròn đu. Khi đó vect vn tc
v
ca mi đim
ch thay đi v hng mƠ không thay đi v đ ln, do đó mi đim ca vt có gia tc hng tơm
n
a
vi đ
ln xác đnh bi công thc :
, thƠnh phn nƠy chính lƠ
gia tc hng tâm, có đ ln xác đnh bi công thc :
r
r
v
a
n
2
2
+ ThƠnh phn
t
a
có phng ca
v
, đc trng cho s thay đi v đ ln ca
v
, thƠnh phn nƠy đc gi
lƠ gia tc tip tuyn, có đ ln xác đnh bi công thc :
r
t
v
n
t
a
a
II. ẫhng tọình đng ệẾ hẾ Ếa vt ọn Ọuay.
* Momen lẾ: LƠ đi lng đc trng cho tác dng lƠm quay vt ca lc, có đ ln M = Fd; trong đó F lƠ đ
ln ca lc tác dng lên vt; d lƠ khong cách t giá ca lc đn trc quay (gi lƠ cánh tay đòn ca lc).
* Momen Ọuán tính Ếa Ếht đim đi vi mt tọẾ Ọuay: LƠ đi lng đc trng cho mc quán tính ca
cht đim đi vi chuyn đng quay quanh trc đó. I = mr
2
; đn v kgm
2
.
* Momen Ọuán tính Ếa vt ọn đi vi mt tọẾ Ọuay: LƠ đi lng đc trng cho mc quán tính ca vt
rn đi vi trc quay đó.
Momen quán tính lƠ đi lng vô hng, có tính cng đc, ph thuc vƠo hình dng, kích thc, s
phơn b khi lng ca vt vƠ tùy thuc vƠo trc quay. I =
2
ii
i
mr
.
* CáẾ Ếông thẾ xáẾ đnh momen Ọuán tính Ếa ẾáẾ Ệhi hình hẾ đng Ếht đi vi tọẾ đi xng:
- Thanh có chiu dƠi l, tit din nh so vi chiu dƠi: I =
.
- Khi cu đc, bán kính R: I =
2
5
mR
2
.
- Thanh có chiu dƠi l, tit din nh so vi chiu dƠi vƠ trc quay đi qua mt đu ca thanh: I =
1
3
ml
2
.
* ẫhng tọình đng ệẾ hẾ Ếa vt ọn Ọuay Ọuanh mt tọẾ Ế đnh:
)()(
'.'
tt
L
dt
dL
dt
dI
dt
d
IIIM
Trong đó: + M = Fd (Nm)lƠ mômen lc đi vi trc quay (d lƠ tay đòn ca lc)
+
1
‟
1
+ I
2
‟
2
+ ầ
Nu I = const thì = 0: vt rn không quay hoc quay đu quanh trc.
Nu I thay đi thì I
1
1
= I
2
2
. Khi đng lng ca vt rn quay đang đc bo toƠn (M = 0) nu gim
momen quán tính ca vt thì tc đ quay ca vt rn s tng.
IV. ng nng Ếa vt ọn Ọuay - nh ệí ẽin thiên đng nng.
1.ng nng Ếa vt ọn tọong Ếhuyn đng Ọuay
a. ng nng ca vt rn trong chuyn đng quay quanh mt trc c đnh
Xét cht đim có khi lng m, quay xung quanh trc c đnh vi bán kính quay r. Khi cht đim
chuyn đng quay, nó có vn tc dƠi lƠ v, nên đng nng ca vt rn lƠ:
22222
2
1
)(
2
1
)(
2
1
2
1
IrmrmvmW
n
i
ii
n
i
ii
n
i
iid
(J)
Kt lun: ng nng ca vt rn khi quay quanh trc c đnh lƠ: W
đ
2
1
2
1
WWW
Imv
c
Trong đó v
c
lƠ vn tc tnh tin ti khi tơm ca vt rn.
Chú ý: Khi vt rn ln không trt trên mt mt phng, thì vn tc tnh tin ca khi tơm ca vt lƠ:
.rv
c
.
2. nh ệí ẽin thiên đng nng Ếa vt ọn Ọuay Ọuanh mt tọẾ Ế đnh
bin thiên đng nng ca mt vt bng tng công ca các ngoi lc tác dng vƠo vt. Khi vt
quay quanh 1 trc c đnh thì W
đ
= W
đβ
- W
đ1
=
nn
G
n
nn
G
n
m x m x m x
x
m m m
m y m y m y
y
m m m
m z m z m z
z
m m m
Trong mÆt ph¼ng- HÖ to¹ ®é Oxy
1 1 2 2
12
1 1 2 2
12
To đ góc
Tc đ góc
Gia tc góc
Mômen lc M
Mômen quán tính I
Mômen đng lng L = I
ng nng quay
2
đ
1
W
2
I
(rad)
To đ x
Tc đ v
Gia tc a
Lc F
Khi lng m
ng lng P = mv
ng nng
2
đ
1
W
2
mv
+ t
2
0
1
2
tt
22
00
2 ( )
Chuyn đng thng đu:
v = cónt; a = 0; x = x
0
+ at
Chuyn đng thng bin đi đu:
a = const
v = v
0
+ at
x = x
0
+ v
0
Dng khác
dp
F
dt
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
5
nh lut bo toƠn mômen đng lng
1 1 2 2
i
I I hay L const
nh lý v đng
22
đ 1 β
11
W
22
I I A
B.ăPHÂNă LOIă ăBĨIăTPă
DNG 1: VT RN QUAY U QUANH MT TRC C NH
Tc đ góc:
const
Gia tc góc:
0
Ta đ góc:
0
t
Góc quay:
.t
Công thc liên h:
rv
2
2 f
dt
= ‟(t).
+ Gia tc góc trung bình:
tb
=
t
. Gia tc góc tc thi:
tt
=
d
dt
= ‟(t).
+ Các phng trình đông hc ca chuyn đng quay:
Chuyn đng quay đu: ( = const): =
0
+ t.
Chuyn đng quay bin đi đu ( = const):
Góc quay:
2
0
1
2
tt
v
; a
n
=
2
v
r
=
2
r.
Gia tc tip tuyn:
t
a
cùng phng vi
v
;
r
dt
d
r
dt
dv
a
tt
2
t
n
a
a
.
Lu ý: Vt rn quay đu thì a
t
= 0
a
=
n
a
.
II.Xácă đnhă vnă tc,ă giaă tcă caă mtă đimă trênă vtă rnă trongă chuynă đngă quayă quanhă mtă
trcăcăđnh.ă
S dng các công thc:
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
6
+ Tc đ dài: v =
r,
+ Gia tc ca cht đim trong chuyn đng quay:
+ Ti mi thi đim thì tt c các đim tham gia chuyn đng quay trên vt có cùng góc quay,
vn tc góc và gia tc góc.
- i vi vt rn quay đu thì: a
t
= 0 nên a = a
nDNGă3:ăMOMENă QUÁNă TệNHă ậ MOMENă LC
Momen quán tính ca cht đim vƠ ca vt rn quay: I = mr
2
vƠ I =
2
ii
i
mr
. Momen lc: M = Fd.
+ Kim tra xem h gm my vt: I = I
1
+ I
2
+ ….+ I
n
+Nu vt có hình dng đc biêt, áp dng công thc sgk, nu trc quay không đi qua tơm: I
(
)
2
5
mR
2
.
+ Thanh đng cht, khi lng m, chiu dƠi l vi trc quay đi qua đu mút ca thanh: I =
1
3
ml
2
.
DNGă4: PHNGăTRỊNHă NGăLCăHCăVTă RN
Phng trình đng lc hc ca vt rn quay quanh mt trc c đnh
)()(
'.'
tt
L
dt
dL
dt
dI
dt
d
IIIM
Trong đó: + M = Fd (Nm)lƠ mômen lc đi vi trc quay (d lƠ tay đòn ca lc)
Biu din các lc tác dng lên các vt .
Vit các phng trình đng lc hc cho các vt:
+ i vi vt chuyn đng quay: M = I
+ i vi các vt chuyn đng thng:
amF
Chuyn các phng trình vec t (nu có) thành các phng trình vô hng.
Áp dng các phng trình đc suy ra t điu kin ca bài toán:
+ Dây không dãn: a
1
= a
2
=….= r
+ Dây không có khi lng thì: T
1
= T
2
(ng vi đon dây gia hai vt sát nhau).
Dùng toán hc đ tìm ra kt qu bài toán.
b. Áp dng công thc liên h gia các phn chuyn đng tnh tin vƠ chuyn đng quay:
Quƣng đng vƠ to đ góc: x = R
.
Tc đ dƠi vƠ tc đ góc: v
R
.
n
. Do đó bài toán đi tìm mô men đng lng tr thành bài toán xác đnh mô men quán
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
8
tính và tc đ góc ca các vt.
Nu bit mô men lc và thi gian tác dng ca mô men lc thì:: M =
t
L
II.ăBƠiătpăápădngăđnhălutăboătoƠnămôămenăđngălng
Phngăphápă gii
Kim tra điu kin bài toán đ áp dng đnh lut bo toán mô men đng lng.
Tính mô men đng lng ca h ngay trc và ngay sau khi tng tác. Trng hp có s tng
tác gia cht đim vi vt rn thì mô men đng lng ca cht đim đi vi trc quay đc
vit theo công thc: L = mv.r = mr
2
.
Áp dng đnh lut bo toàn mô men đng lng: L
h
= hng s
T phng trình đnh lut bo toàn , ta dùng toán hc đ tìm kt qu.
DNGă6:ăNGăNNGăCAă VTă RN ậ NHăLụă BINăTHIÊNă NGăNNG
I: Tínhăđngănngăcaăvtărnătrongăchuynăđngăquayă quanhă mtătrcăcăđnh
Vit công thc tính đng nng ca vt hoc h vt: W
III: Bài tị áị ếng đnh ệí đng nng tọong Ếhuyn đng Ọuay.
Áp dng công thc: A =
W
đ
đ đi tìm lc hoc các đi lng liên quan.
IV: BƠiătpăápădngăđnhălutăboătoƠnăcănngătrongăchuynăđngăquay.
Bài tp loi này ch yu áp dng đnh lut bo toàn c nng cho vt rn có trc quay c
đnh nm ngang trong trng hp b qua ma sát. Do đó khi gii ta áp dng công thc:
W = W
t
+ W
đ
= mgh
G
+
2
2
1
I
= hng s
Trong đó: h
G
= l(1-cos
) đ cao khi tâm ca vt rn so vi mc ta chn th nng bng
0, l là khong cách t khi tâm đn trc quay,
là góc gia đng thng ni khi tâm và
2
N
β=ầầầ
=
n
N
n
Cách gii: Coi líp có vn tc v
1
,
1,
N
1
đa có v
2
,
2
. N
2
Líp ni bánh xe , đa ni bƠn đp. Áp dng
các công thc tng ng đ tìm ra đáp s. CHNGăII:ăDAOăNGăC
DAO NG IU HÒA
* Dao đng Ế, ếao đng tun hoàn
+ Dao đng c lƠ chuyn đng qua li ca vt quanh 1 v trí cơn bng.
+ Dao đng tun hoƠn lƠ dao đng mƠ sau nhng khong thi gian bng nhau vt tr li v trí vƠ chiu
chuyn đng nh c (tr li trng thái ban đu).
so vi vi li
đ.
- v trí biên (x = A): ln v
min
= 0
- v trí cơn bng (x = 0): ln v
min
=A.
Giá tr đi s: v
max
= A khi v>0 (vt chuyn đng theo chiu dng qua v trí cơn bng)
v
min
= -A khi v<0 (vt chuyn đng theo chiu ơm qua v trí cơn bng)
+ Gia tc lƠ đo hƠm bc nht ca vn tc (đo hƠm bc β ca li đ) theo thi gian: a = v' = x‟‟ = -
2
Acos(t + ) = -
2
x
Gia tc ca vt dao đng điu hòa bin thiên điu hòa cùng tn s nhng ngc pha vi li đ (sm pha
2
so vi vn tc).
Véc t gia tc ca vt dao đng điu hòa luôn hng v v trí cơn bng vƠ t l vi đ ln ca li đ.
UYN TI I C MễN VT í Email:
10
* Mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà
Xét một chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đ- ờng tròn tâm O, bán kính A nh- hình vẽ.
+ Tại thời điểm t = 0 : vị trí của chất điểm là M
0
, xác định bởi góc
+ Tại thời điểm t : vị trí của chất điểm là M, xác định bởi góc
t
+ Hình chiếu của M xuống trục xx là P, có toạ độ x:
x =
OP
= OMcos
t
Hay:
x A.cos t
Ta thấy: hình chiếu P của chất điểm M dao động điều hoà quanh điểm O. Kết luận:
a) Khi một chất điểm chuyển động đều trên (O, A) với tốc độ góc
, thì chuyển động của hình chiếu
Đồ thị có dạng elip (E)
- Đồ thị của a theo x:
Đồ thị có dạng là đoạn thẳng
c) Đồ thị theo vận tốc v:
- Đồ thị của a theo v:
Đồ thị có dạng elip (E)
1. Phng trỡnh dao ng: x = Acos(t + )
2. Vn tc tc thi: v = -Asin(t + )
v
luụn cựng chiu vi chiu chuyn ng (vt chuyn ng theo chiu dng thỡ v>0, theo chiu m thỡ
v<0)
M
M
0
x
x
P
O
t
+
x
Ax
)(
4
2
2
va
A
2
a = -
2
x
1
A
a
A
v
2
2
2
a (v v )
hay
1
a
a
v
v
2
max
2
2
max
2
6. C nng:
22
đ
1
W W W
2
t
mA
Vi
2 2 2 2 2
đ
11
22
W = W + W
1
2
t
t
A
kA n kx x
kA
n
+
đ
2 2 2 2
2
2
đ
W = n W
1 1 1
1
1
2 2( 1) 2 2( 1)
9. Chiu dƠi qu đo: βA
10. Quƣng đng đi trong 1 chu k luôn lƠ 4A; trong 1/β chu k luôn lƠ βA
Quƣng đng đi trong l/4 chu k lƠ A khi vt đi t VTCB đn v trí biên hoc ngc li
11. Thiăgian,ăquƣngă đng,ătcăđătrungă bình
a.ăThiăgian: Gii phng trình
cos( )
ii
x A t
tìm
i
t
Chú ý:
Gi O lƠ trung đim ca qu đo CD vƠ M lƠ trung đim ca OD; thi gian đi t O đn M lƠ
12
OM
T
t
, thi gian đi t M đn D lƠ
6
MD
T
t
.
T v trí cơn bng
0x
12
b.ăQuƣngăđng:
Neáu thì
4
Neáu thì 2
2
Neáu thì 4
T
t s A
T
t s A
t T s A
suy ra
Neáu thì 4
Neáu thì 4
4
Neáu thì 4 2
22
neáu vaät ñi töø 0
22
8
22
1 neáu vaät ñi töø
22
33
neáu vaät ñi töø 0
22
6
neáu vaät ñi töø
22
M
m
M
m
s A x x A
T
t
s A x A x A
neáu vaät ñi töø 0
22
33
12
1 neáu vaät ñi töø
22
M
m
AA
2
2
hoc A
2
= x
2
+
mv
2
k
+ A = s/2 vi s lƠ chiu dƠi qu đo chuyn đng ca vt
+ T ct : v
max
= A ==> A =
v
max
+ A =
s
max
-s
min
2
+ Tìm :
=
k
m
ChúăỦă:ănuăvtăchuynăđngă theoăchiuădngăthìăv
0
lyăduă+ăvƠăngcăli
- Dùng máy tính FX570 ES tr lên
+ mode 2
+ nhp:
0
0
.
v
xi
(ăchúăỦ:ăchăi lƠ trong máy tính)
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
13
+ n : SHIFT β γ =
Máy tính hin A
ậ Cácătrngăhpăđcăbită:
Chn gc thi gian t 0 lƠ :
– lúc vt qua VTCB x
0
0, theo chiu dng v
0
> 0: Pha ban đu – /2.
– lúc vt qua VTCB x
0
.
– lúc vt qua v trí x
0
A
2
theo chiu ơm v
0
< 0 : Pha ban đu
3
.
– lúc vt qua v trí x
0
–
A
2
theo chiu ơm v
0
< 0 : Pha ban đu
2
3
– lúc vt qua v trí x
0
A2
2
0
–
A2
2
theo chiu ơm v
0
< 0 : Pha ban đu
3
4
.
– lúc vt qua v trí x
0
A3
2
theo chiu dng v
0
> 0 : Pha ban đu –
6
.
– lúc vt qua v trí x
0
–
A3
2
theo chiu dng v
0
> 0 : Pha ban đu –
1
đnăx
221
t
vi
1
1
2
2
s
s
x
co
A
x
co
A
Cáchă lƠm:ă
Bcăbtăbuc:ă tìmăvătríăbanăđu:ătă=ăt
1
tìmăx
1
vƠăv
1
(ăchăquană tơmă>0ăhay <0 hay = 0)
Cáchă 1:ătáchăt theo T/2
2t
n,p n 0,p
T
A
-A
x1x2
M2
M1
M'1
M'2
O
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
14
( nh vy thi gian vt đi x lƠ t =nT/2 + 0,pT/2)
Vy quƣng đng vt đi lƠ S = nβA + S
( Nu không thích tính theo T/β ( góc quay ) thì các em có th lƠm tính theo T ( góc quay β) nhng phi
nh lƠ trong mt T ( góc quay β) vt đi đc quƣng đng lƠ 4A)
Cáchă 3:ă- lch cc đi: S = (S
max
- S
min
)/2 0,4A?
- Quƣng đng đi đc „trung bình‟:
21
.2
0,5
tt
SA
T
. Quƣng đng đi đc tha mƣn:
0,4 0,4S A S S A
.
- Cn c vƠo:
1
21
.2
0
0,5
.2 0,4 .2 0,4
t
S q A
vi S ệà Ọuãng đng tính nh tọên.
+ vn tẾ tọung ẽình Ếa vt
15.ăBƠiătoánătínhă quƣngă đngălnănhtăvƠănhănhtăvtăđiăđcătrongă khongăthiăgiană0ă<ăt < T/2.
Vt có vn tc ln nht khi qua VTCB, nh nht khi qua v trí biên nên trong cùng mt khong thi gian
quƣng đng đi đc cƠng ln khi vt cƠng gn VTCB vƠ cƠng nh khi cƠng gn v trí biên.
S dng mi liên h gia dao đng điu hoƠ vƠ chuyn đng tròn đu.
Góc quét = t.
Quƣng đng ln nht khi vt đi t M
1
đn M
2
đi xng qua trc sin (hình 1)
ax
2Asin
2
T
n N t
Trong thi gian
2
T
n
quƣng đng
luôn lƠ 2nA
Trong thi gian t‟ thì quƣng đng ln nht, nh nht tính nh trên.
+ Tc đ trung bình ln nht vƠ nh nht ca trong khong thi gian t:
ax
ax
M
tbM
S
v
t
vƠ
Min
tbMin
S
v
t
vi S
Max
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
15
= S
max
; Nu bƠi toán nói thi gian ln nht đi đc quƣng đng S thì ta vn dùng các công thc trên đ lƠm
vi S = S
min
; nu mun tìm n thì dùng
, ( 0, )
2
S
n p n p
A
)
16. BƠiătoánăxđăthiăđimă vtăđiăquaăvătríăxăđƣăbită(hocăv,ăa,ăW
t
, W
đ
,ăF)ălnă thăN
CáẾh t ếuy ệàm ệoi ẽài này:
* Trong mt chu k T ( β) vt đi qua x β ln nu không k đn chiu chuyn đng, nu k đn chiu
chuyn đng thì s đi qua 1 ln
* Xác đnh M
0
da vƠo pha ban đu ( x
0
( t
2
thi gian đ vt đi qua v trí x ln th β k t thi đim ban đu)
+ Năl:
1
1
2
N
t T t
( t
1
thi gian đ vt đi qua v trí x ln th 1 k t thi đim ban đu)
- quaăxăkăđnăchiuă(ă+ăhocă-)
1
( 1)t N T t
( t
1
thi gian đ vt đi qua v trí x theo chiu đu bƠi quy đnh ln th 1 k t thi đim ban
đu)
17.ăXácăđnhă sălnăvtăđiăquaăxătrongăthiăgianătăt
1
đnăt
2
(t = t
2
ậ t
1
- nu không k đn chiu: N = βn + N
‟
N
‟
lƠ s ln đi qua x khi trên vòng trong lng giác quay đc góc 0,p.β k t v trí ban đu
- Nu k đn chiu: N = n + N
‟
N
‟
lƠ s ln đi qua x theo chiu bƠi toán quy đnh khi trên vòng trong lng giác quay đc góc 0,p.β k
t v trí ban đu
18.ăXácăđnhă thiăgianăvtăđiăđcăquƣngă đngăS
Cáchă tăduyălƠmăbƠi:
Tọong T/2 Ếhu Ệ vt đi đẾ Ọuãng đng 2A. Nu Ọuãng đng nh hn 2A thì ta ế xáẾ đnh đẾ
thi gian Ến ếa vào vòng tọòn ệng giáẾ và Ếông thẾ
t
Cáchă lƠm:
Nh vy đ đi ht quƣng đng thì vt cn
+ nT/β thi gian vƠ t
‟
thi gian đi ht quƣng đng 0,pβA
, t đó xác đnh M
2
ri chiu lên Ox
xác đnh x.
Cáchă 2:
Bit ti thi đim t vt có li đ x = x
0
.
* T phng trình dao đng điu hoƠ: x = Acos(t + ) cho x = x
0
Ly nghim t + = vi
0
ng vi x đang gim (vt chuyn đng theo chiu ơm vì
v < 0) hoc t + = - ng vi x đang tng (vt chuyn đng theo chiu dng vì v > 0)
* Li đ vƠ vn tc dao đng sau (trc) thi đim đó t giơy lƠ
x Acos( )
Asin( )
t
vt
2 2 2
0
()
v
Ax
* x = a Acos
2
(t + ) (ta h bc)
Biên đ A/β; tn s góc β, pha ban đu β. CON LC LÒ XO
+ Con lc lò xo gm mt lò xo có đ cng k, khi lng không đáng k, mt đu gn c đnh, đu kia gn
vi vt nng khi lng m đc đt theo phng ngang hoc treo thng đng.
+ Con lc lò xo lƠ mt h dao đng điu hòa.
+ Phng trình dao đng: x = Acos(t + ).
+ Vi: =
m
k
+ Chu kì dao đng ca con lc lò xo: T = β
k
m
.
2
1
k A
2
cos
2
(t + )
ng nng vƠ th nng ca vt dao đng điu hòa bin thiên vi tn s góc ‟=β, tn s f‟=βf vƠ chu kì
T‟=
2
T
.
k m
ầUYN TảI I ảC MÔN VT ầÝ Email:
17
+ C nng: W = W
t
; tn s:
11
22
k
f
Tm
iu kin dao đng điu hoƠ: B qua ma sát, lc cn vƠ vt dao đng trong gii hn đƠn hi
2. C nng:
2 2 2
11
W
22
m A kA
3. * bin dng ca lò xo thng đng khi vt VTCB:
mg
l
k
l
g
sin
+ Chiu dƠi lò xo ti VTCB: l
CB
= l
0
+
l (l
0
lƠ chiu dƠi t
nhiên)
+ Chiu dƠi cc tiu: l
Min
= l
0
+
l – A
l đn x
2
= A,
ầu ý: Trong mt dao đng (mt chu k) lò xo nén 2 ln
vƠ giƣn 2 ln
4. Lc kéo v hay lc hi phc F = -kx = -m
2
x
c đim: * LƠ lc gơy dao đng cho vt.
* Luôn hng v VTCB
* Bin thiên điu hoƠ cùng tn s vi li đ
5. Lc đƠn hi lƠ lc đa vt v v trí lò xo không bin dng.
Có đ ln F
đh
= kx
*
(x
*
lƠ đ bin dng ca lò xo)
* Vi con lc lò xo nm ngang thì lc kéo v vƠ lc đƠn hi lƠ mt (vì ti VTCB lò xo không bin dng)
* Vi con lc lò xo thng đng hoc đt trên mt phng nghiêng
+ ln lc đƠn hi có biu thc:
* F
đh
= kl + x vi chiu dng hng xung
* F
đh
= kl - x vi chiu dng hng lên
+ Lc đƠn hi cc đi (lc kéo): F
Max
2
= …
7. Ghép lò xo:
l
giƣn
O
x
A
-A
nén
l
giƣn
O
x
A
-A
Hình a (A < l)
Hình b (A > l)
x
A
2
111
ff
f
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ ầ cùng treo mt vt khi lng nh nhau thì:
2 2 2
12
1 1 1
T T T
; f
2
=f
1
2
+f
2
2
* Khi ghép xung đi công thc ging ghép song song
LuăỦ: Khi gii các bƠi toán dng nƠy, nu gp trng hp mt lò xo có đ dƠi t nhiên l
0
; E: Sut Yuong (N/m
2
) , S:tit din ngang (m
2
)
8. Gn lò xo k vƠo vt khi lng m
1
đc chu k T
1
, vƠo vt khi lng m
2
đc T
2
, vƠo vt khi lng
m
1
+m
2
đc chu k T
3
, vƠo vt khi lng m
1
ậ m
2
(m
1
> m
2
) đc chu k T
= (n+1)T = nT
0
.
Nu T < T
0
= nT = (n+1)T
0
. vi n N*
*MtăsădngăbƠiătpănơngăcao:
+iu kin ca biên đ dao đng:
- Vt m
1
đc đt trên vt m
2
dao đng điu hoƠ theo phng thng đng. m
1
luôn nm yên trên
m
2
trong quá trình dao đng thì:
12
2
()m m g
g
A
k
vƠ m
2
lƠ
, b qua ma sát gia m
2
vi mt sƠn. m
1
không trt trên m
2
trong quá trình dao đng
Thì :
12
2
()m m g
g
A
k
+Va chm: m
2
bay vi vn tc v
0
đn va chm vƠo m
1
thì biên đ sau va chm tính theo công thc sau
2
2
'2
0
2
2 2 2
kx
kA
mv
( trong đó m
‟
= m
1
+ m
2
nu lƠ va chm mn, m
‟
= m
1
nu lƠ va chm đƠn hi) m
1
m
2
; f =
2
1
l
g
; =
l
g
.
+ Lc kéo v khi biên đ góc nh: F = -
s
l
mg
=-mg
+ Xác đnh gia tc ri t do nh con lc đn : g =
2
2
4
T
l
.
+ Chu kì dao đng ca con lc đn ph thuc đ cao, đ sơu, v đ đa lí vƠ nhit đ môi trng.
* Nng ệng Ếa Ếon ệẾ đn
+ ng nng : W
đ
=
2
1
; chu k:
2
2
l
T
g
; tn s:
11
22
g
f
Tl
iu kin dao đng điu hoƠ: B qua ma sát, lc cn vƠ
0
<< 1 rad hay S
0
<< l
2. Lc hi phc
2
sin
s
cos(t + ) = -
2
s = -
2
l
LuăỦ: S
0
đóng vai trò nh A còn s đóng vai trò nh x
4. H thc đc lp:
* a = -
2
s = -
2
l
*
2 2 2
0
()
v
Ss
Tìm chiu dƠi con lc:
22
max
2
vv
g
2
, con lc đn
chiu dƠi l
1
+ l
2
có chu k T
2
,con lc đn chiu dƠi l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có chu k T
4
.
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T
vƠ
2 2 2
412
T T T
7. Khi con lc đn dao đng vi
0
có giá tr ln
- Khi con lc đn dao đng điu hoƠ (
0
<< 1rad) thì:
2 2 2 2
00
1
W= ; ( )
2
mgl v gl
(đã có trên)
22
0
(1 1,5 )
C
T mg
2
0
max 0 min
(1 ); (1 )
2
T mg T mg
l
T
g
Vi
1 0 1 2 0 2
(1 ); (1 )l l t l l t
0
l
chiu dƠi ca dơy
0
0 C
h s n dƠi ca dơy treo (đ
-1
= K
-1
)
2 1 2 1
1 ( )
2
0
t
T
TT
TT
: tc lƠ
21
tt
đng h chyăchm nhit đ t
2
.
+ Nu
21
11
0
t
T
TT
TT
: tc lƠ
21
tt
đng h chyănhanh nhit đ t
2
l
T
g
Vi :
22
;
()
h
MM
g G g G
R R h
2
11
2
6,67.10
Nm
G
kg
: hng s hp dn. M : Khi lng trái đt.
R = 6400 km: bán kính trái đt.
0
+ Nu ng h chy ỳng cao h, thỡ s chy nhanh trờn mt t.
+ Thi gian ng h chy nhanh hay chm sau mt ngy ờm :
86400
h
R
c.Ph thucvosuh
+ su
'0h
: Chu kỡ ca con lc n :
'
'
2
h
h
l
T
g
Vi
3
( ')M R h
gG
R
h
T
h
TR
nờn ng h s chy chm su h.
+ Nu ng h chy ỳng su h, thỡ s chy nhanh trờn mt t.
+ Thi gian ng h chy nhanh hay chm sau mt ngy ờm :
'
86400
2
h
R
d.Conlcn cúchukỳngTcaoh
1
,nhitt
1
.
Khi a ti cao h
2
, nhit t
2
thỡ ta cú:
* Thi gian chy sai mi ngy (4h = 86400s):
86400( )
T
s
T
Công thức tính gần đúng về sự thay đổi chu kỳ tổng quát của con lắc đơn (chú ý là chỉ áp dụng cho sự
thay đổi các yếu tố là nhỏ):
0
cao sõu
hh
T t g
= + + - +
T' 2 R 2R 2g 2L9. Khiconlcnchu thờmtỏcdng calcph khụngi:
Lc ph khụng i thng l:
* Lc quỏn tớnh:
F ma
, ln F = ma (
Fa
)
Lu:+ Chuyn ng nhanh dn u
av
(
v
gi lƠ gia tc trng trng hiu dng hay gia tc trng trng biu kin.
Chu k dao đng ca con lc đn khi đó:
'2
'
l
T
g
Các trng hp đc bit:
*
F
có phng ngang: + Ti VTCB dơy treo lch vi phng thng đng mt góc có:
tan
F
P
+
22
' ( )
F
gg
m
*
=
sin
cos.
ag
a
(lên dc ly du + , xung
dc ly du -),
cos
sin
'
g
g
(lên dc ly du + , xung dc
ly du -).
10. Con ệẾ tọùng ịhùng
+ Hai con lc cùng qua v trí cơn bng cùng chiu sau nhiu ln: thi gian t gia β ln gp nhau liên tip
t =
2211
TnTn
vi
21
I
T
mgd
; tn s
1
2
mgd
f
I
Trong đó: m (kg) lƠ khi lng vt rn
d (m) lƠ khong cách t trng tơm đn trc quay
I (kgm
2
) lƠ mômen quán tính ca vt rn đi vi trc quay
2. Phng trình dao đng =
0
cos(t + )
iu kin dao đng điu hoƠ: B qua ma sát, lc cn vƠ
0
<< 1rad
TNG HP DAO NG
x
ầUYN TảI I ảC MƠN VT ầÝ Email:
Ac Ac
vi
1
≤ ≤
2
(nu
1
≤
2
)
Chú ý:
= A
2
cos(t +
2
).
Trong đó:
2 2 2
2 1 1 1
2 os( )A A A AAc
11
2
11
sin sin
tan
os os
AA
Ac Ac
vi
1
≤ ≤
1 1 2 2
sin sin sin
y
A A A A
22
xy
A A A
vƠ
tan
y
x
A
A
vi [
Min
;
Max
]
4. Dùng máy tính tìm phng trình ( dùng cho FX 570ES tr lên)
B1: mode 2
Bβ: nhp máy: A
1
1
- Cú biờn ph thuc biờn ca ngoi lc, tn s lc cng bc v lc cn ca mụi trng.
Biờn dao ng cng bc t l vi biờn ngoi lc.
chờnh lch gia tn s lc cng bc v tn s riờng cng nh thỡ biờn dao ng cng
bc cng ln.
Lc cn ca mụi trng cng nh thỡ biờn dao ng cng bc cng ln.
* Cng hng
+ L hin tng biờn ca dao ng cng bc t giỏ tr cc i khi tn s lc cng bc bng tn s
riờng ca h.
+ ng cong biu din s ph thuc ca biờn vo tn s cng bc gi l th cng hng. Nú cng
nhn khi lc cn ca mụi trng cng nh.
+ Hin tng cng hng xy ra cng rừ nột khi lc cn ( nht ca mụi trng) cng nh.
+ Tm quan trng ca hin tng cng hng:
Nhng h dao ng nh tũa nh, cu, b mỏy, khung xe, u cú tn s riờng. Phi cn thn khụng
cho cỏc h y chu tỏc dng ca cỏc lc cng bc mnh, cú tn s bng tn s riờng trỏnh s cng
hng, gy dao ng mnh lm gy, .
Hp n ca n ghi ta, viụlon, l nhng hp cng hng vi nhiu tn s khỏc nhau ca dy n lm
cho ting n nghe to, rừ.
*Mtsdng bitp
1.MtconlclũxodaongttdnvibiờnA,h
smasỏtà.
* Gọi
S
là quãng đ- ờng đi đ- ợc kể từ lúc chuyển động cho
đến khi dừng hẳn. Cơ năng ban đầu bằng tổng công của lực
ma sát trên toàn bộ quãng đ- ờng đó, tức là:
2
A = A - A =
K* S dao ng thc hin c:
2
44
A Ak A
N
A mg g
* Thi gian vt dao ng n lỳc dng li:
.
42
AkT A
t N T
mg g
(Nu coi dao ng tt dn cú tớnh tun hon vi chu k
2
T
2
m
T
x
t
O