Chuyên đề: BÀI TẬP VỀ NHÔM VÀ HP CHẤT
CỦA NHÔM
1: Hồ tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
3
vào 0,4 mol dung dịch H
2
SO
4
được dung dịch D. Thêm 2,6 mol NaOH
ngun chất vào vào dung dịch D thấy xuất hiện kết tủa B. Khối lượng của kết tủa B là bao nhiêu gam A. 15,6g
B. 25,68g C. 41,28g D. 0,64g
2: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO
2
. Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã
dùng là bao nhiêu ?
A. 0,08 mol hoặc 0,16 mol B. 0,16 mol
C. 0,26 mol D. 0,18 mol hoặc 0,26 mol
3: Cho 260ml dd AlCl
3
0,1M tác dụng với 40ml dd KOH thì thu được 1,872g kết tủa. Vậy nồng độ mol của dd KOH là
A. 2M hoặc 1,6M B. 1,8M hoặc 2,2M C. 0,02M D. 1,8M hoặc 2M.
4: Cho 7,3g hợp kim Na-Al vào 50g H
2
O thì tan hồn tồn và thu được 56,8g dd X. Khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 2,7g B. 2,68g C. 3,942g D. 4,392g
10. Cho 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
vào 50ml dung dịch NaOH, thu được 1,56 gam kết tủa và dung dịch X. Nồng độ M của dung
dịch NaOH là: A: 0,6 B: 1,2 C: 2,4 D: 3,6
11: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl
3
1M thu được 7,8 gam kết tủa keo. Nồng độ M của dung dịch
KOH là:
A: 1,5 và 3,5 B: 1,5 và 2,5 C: 2,5 và 3,5 D: 2,5 và 4,5
12 Cho 200ml dung dịch HCl vào 200ml dung dịch NaAlO
2
2M thu được 15,6 gam kết tủa keo. Nồng độ M của dung dịch
HCl là:
A: 1 hoặc 2 B: 2 hoặc 5 C: 1 hoặc 5 D: 2 hoặc 4
13.Cho 200ml dung dịch H
2
SO
4
vào 400ml dung dịch NaAlO
2
1M thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ M của dung dịch
H
2
SO
4
là:
2
(SO
4
)
3
vào 50ml dung dịch NaOH, thu được 1,56 gam kết tủa và dung dịch X. Nồng độ mol/lít của dung
dịch NaOH là:
A: 0,6 mol/lít B: 1,2 mol/lít C: 2,4 mol/lít D: 3,6 mol/lít
19. Cho 350 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu được số gam kết tủa.
A. 7.8 gam B. 3.9 gam C. 11.7 gam D. 23.4 gam
20. Một dd chứa a mol NaAlO
2
tác dụng với một dd chứa b mol HCl. điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
A. a = b B. a = 2b C. b<4a D. b< 5a
21. Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1M Al
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được khối lượng kết tủa trên là:
A: 0,05 lít B: 0,25 lít C: 0,35 lít D: 0,45 lít
22.Cho V lít dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng với 300 ml dung dịch AlCl
thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Giá trị của m là:
A: 0,78 gam B: 1,56 gam C: 2,34 gam D: 1,17 gam.
26.Cho V lít dung dịch NaOH 0,35 M tác dụng với 2 lít dung dịch AlCl
3
0,1 M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam, giá trị V
lít lớn nhất là:
A: 2,0 lít B: 1,0 lít C: 1,5 lít D: 3,0 lít.
27. Cho V lít dung dịch HCl 0,5 M vào 2lít dung dịch KAlO
2
0,2 M thu được 15,6 gam kết tủa keo. giá trị V lít lớn nhất là:
A: 2,0 lít B: 5,0 lít C: 1,5 lít D: 2,5 lít
28.Cho 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,25 M vào 4lít dung dịch KAlO
2
0,1 M thu được a gam kết tủa. Giá trị của a gam là:
A: 7,8 gam B: 1,56 gam C: 2,34 gam D: 1,17 gam
29.Hỗn hợp X gồm Al, Al
2
O
3
có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:17. Cho X tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu
được dung dịch Y và 0,672 lít H
2
(đktc). Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a mol/lít thu được 5,46 gam
kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,35 hoặc 0,55. B. 0,30 hoặc 0,55. C. 0,35 hoặc 0,50. D. 0,30 hoặc 0,50
30.Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe
Al
=1,08g;m
32
OFe
=16g D. m
Al
=10,8g;m
32
OFe
=16g
32.Nung nóng 2,68 gam một hỗn hợp bột X gồm Al và Fe
2
O
3
trong một bình không có không khí cho các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Biết rằng Y tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,672 lít khí H
2
(đktc). Số mol các
chất trong Y là
A. 0,015 mol Al2O3; 0,02 mol Fe; 0,02 mol Al. B. 0,015 mol Al2O3; 0,01 mol Fe; và 0,02 mol Al
C. 0,01 mol Al2O3; 0,02 mol Fe; 0,02 mol Al D. 0,02 mol Al2O3; 0,016 mol Fe; 0,02 mol Al
33.Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe
2
O
3
(trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu
được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
• Phần 1: tác dụng với dung dịch H
2
SO