Bài tập về sắt và hợp chất GV lương văn huy - Pdf 26

Gv: Lương Văn Huy –face: Thầy Huy .http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Trong các trường hợp sau : 1/ dung dịch FeCl
3
+ Cu. 2/ dung dịch FeCl
3
+ H
2
S.
3/ dung dịch FeCl
3
+ AgNO
3
. 4/ dung dịch FeCl
3
+ dung dịch CH
3
NH
2
. 5/ dung dịch FeCl
3
+ Fe.
Các trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 5. D. 1, 3, 5.
Câu 2: Cho hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO
3
thấy còn một lượng Cu không tan hết. Màu của dung dịch thu được là
màu
A. xanh. B. đỏ nâu. C. vàng. D. không màu.
Câu 3: Có các chất : Fe, dd FeCl
2

3
, Cu(NO
3
)
2,
HNO
3
B. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO

, KMnO
4
B. KI, NH
3
, NH
4
Cl C. NaOH, Na
2
SO
4,
Cl
2
D. BaCl
2
, HCl, Cl
2

Câu 8. Cho hỗn hợp Fe và Cu (dư) tác dụng với dung dịch HNO
3
sau phản ứng dung dịch thu được có thể chứa những
chất gì:
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
; Cu(NO
3
)

3
dư. Kết thúc phản ứng được dung dịch X. Dung dịch X gồm muối :
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
; AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
; AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
Câu 11: Cho Fe dư tác dụng với dd HNO
3
sau phản ứng dung dịch thu được chứa những chất gì
A. HNO

2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
,FeCO
3
, FeS lần lượt
phản ứng với HNO
3
đặc nóng , số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là:
A. 7 B. 9 C. 8 D. 6
Câu 13: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3

3
O
4
, Cu , Fe vào dung dịch HNO
3
sau phản ứng dung dịch thu được chỉ chứa một chất tan duy
nhất. Chất tan đó là:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. HNO
3
Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng sau X + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O

trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. Vậy X là:
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Fe
Câu 19. Nhiệt phân chất nào sau đây trong khí trơ không thu được FeO?
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(OH)
2
C. FeCO
3
D. FeSO
3
1
Gv: Lương Văn Huy –face: Thầy Huy .http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
Câu 20: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO
3
và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim lọai .Vậy
V lít khí NO (đkc) là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít
Câu 21: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H
2

3
)
3
; Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2 ;
Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
Câu 26: Hoà tan hết m gam bột Fe trong 200 ml dung dịch HNO
3
2M, thu dược khí NO duy nhất và dung dịch X không
màu chứa 1 chất tan. Gía trị của m bằng :
A. 7,8 gam B. 8,4 gam C. 7,2 gam D. 5,6 gam
Câu 27: Thể tích dung dịch HNO
3

thì số gam muối thu được là
A. 75,150g B. 62,100g C. 37,575g D. 49,745g
Câu 33. Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Fe và 0,1 mol Cu vào 150 ml dung dịch HNO
3
4M thu được dung dịch X, khí NO
(NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO
3
) và còn lại m gam chất rắn không tan. Vậy giá trị của m là:
A. m = 1,6 gam B. m = 4,8 gam C. m = 3,2 gam D. m = 6,4 gam
Câu 34. Cho bột sắt dư vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được V lít H
2
(đktc) và dung dịch có chứa m
1
gam muối. Mặt
khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít SO
2
(đktc) và dd có chứa m
2
gam muối. So sánh m
1

m

3
và NH
4
NO
3
B. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2


khan. Tính m?
A. 9,0 gam B. 12,1 gam C. 12,21 gam D. Khác A, B và C
Câu 41. Cho x mol Fe vào dd chứa 3,6x mol HNO
3
thu được dd Y và khí NO. Hãy cho biết trong dd Y chứa những ion
gì? ( bỏ qua sự thuỷ phân của Fe
3+
và nước)
A. Fe
3+
, NO
-
3
và H
+
B. Fe
3+
, NO
-
3
C. Fe
2+
và NO
-
3
D. Fe
3+
, Fe
2+
và NO

4
16,8g B. FeO 16,8g C. Fe
3
O
4
16g D. Fe
2
O
3
16,8g
Câu 46. Cho 0,2 mol Fe ; 0,1 mol Cu và 0,1 mol Ag vào 700 ml dung dịch AgNO
3
1M thì thu được lượng kết tủa là
A. 75,6 gam B. 86,4 gam C. 64,8 gam D. 82 gam
Câu 47: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. 59,4. B. 60,3. C. 54,0. D. 32,4.
Câu 48: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với
n
Mg :
n
Fe = 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO

2

A. V
1
= V
2
. B. V
2
= 10V
1
. C. V
1
= 2V
2
. D. V
1
= 10V
2
.
Câu 51. Cho a gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol AgNO
3
và 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được
25,0 gam kết tủA. Vậy giá trị của a là :
A. 11,2 gam B. 14,0 gam C. 12,2 gam D. 15,4 gam
Câu 52: Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO
3

2
bay ra và dung
dịch còn lại chỉ chứa 1 loại muối sắt. Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 5,6g B. 11,2g C. 8,4g D. 14g
Câu 57: Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
3
O
4
hòa tan vừa đủ trong 400 ml HCl 2M thu được dung dich chỉ chứa 2
muối. Khối lượng muối thu được bằng:
A. 62,25 g B. 38,9 g C. 51,6 g D. 45,2 g
Câu 58: Khử m gam Fe
3
O
4
bằng khí H
2
thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hổn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung
dịch H
2
SO
4
0,2M (loảng). Giá trị của m là
A. 46,4 gam B. 23,2 gam C. 11,6 gam D. 34,8 gam
Câu 59: Cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200ml ddHNO
3

Khối lượng của Fe
2
O
3
ban đầu là
A. 4,48 gam. B. 4,84 gam. C. 3,2 gam. D. 2,3 gam
Câu 63: Cho lần lượt 23,2 g Fe
3
O
4
và 5,6 g Fe vào một dung dịch HCl 0,5M. Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để
hoà tan các chất rắn trên là
A. 2 lít. B. 1,6 lít C. 2,5 lít D. 1,5 lít
Câu 64. Cho hỗn hợp X gồm 16 gam Fe
2
O
3
và 16 gam Cu vào 200 ml dung dịch HCl thấy còn lại 15,2 gam chất rắn
không tan. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl.
A. 2,55M B. 2,35M C. 2,15M D. 2,25M
Câu 65: Hỗn hợp X nặng 9 (g) gồm Fe
3
O
4
và Cu. Cho X vào dung dịch HCl dư thấy còn 1,6(g) Cu không tan. Khối lượng
Fe
3
O
4
có trong X là ?

0,5M. Tính khối lượng chất rắn
chưa tan?
A. 3,2 gam B. 6,4 gam C. 4,8 gam D. 8,0 gam
Câu 69: Cho 16,0 gam Fe
2
O
3
tác dụng với m gam Al (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với
dung dịch HCl đặc (dư), thu được 7,84 lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của m là ( biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 2,7. B. 5,4. C. 6,3. D. 8,1.
Câu 70: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
3
O
4
trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn
không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 43,84. B. 70,24. C. 55,44. D. 103,67.
Câu 71: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4
gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
Câu 72. Để 8,4 gam Fe ngoài không khí được m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O

0,2M (loảng). Giá trị của m là
A. 46,4 gam B. 23,2 gam C. 11,6 gam D. 34,8 gam
Câu 75: Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu đợc 10,8 gam hh A chứa Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
FeO và Fe dư . Hoà tan hết
10,8 gam A bằng dd HNO
3
loãng dư thu được V lít NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) . Giá trị V là
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 5,6 lít D. 3,36 lít
Câu 76. Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và Fe dư). Hoà tan hết hỗn
hợp X vào dung dịch HNO
3
(dư) thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị V là:
A. 1,12 lít B. 0,56 lít C. 0,896 lít D. Không xác định được
Câu 77. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu được một oxit, khi xác định thành phần khối lượng oxit thấy Fe
chiếm 70%. Công thức oxit là:

3
O
4
có khối lượng 4,04 gam phản ứng với dung dịch HNO
3
dư thu được 336 ml
khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO
3
tham gia phản ứng là:
A. 0,06 (mol). B. 0,036 (mol). C. 0,125(mol). D. 0,18(mol).
Câu 81: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V
lít khí NO duy nhất ở (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 5,6. C. 4,48. D. 2,688.
Câu 82: Cho khí H
2
qua ống sứ chứa a gam Fe
2
O
3
đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp X gồm 4 chất

Câu 85: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 20. Công thức oxit sắt và % thể tích của khí CO
2
trong hỗn
hợp khí sau phản ứng là
A. Fe
2
O
3
; 75%. B. FeO; 75%. C. Fe
2
O
3
; 65%. D. Fe
3
O
4
; 75%.
Câu 86. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu được một oxit, khi xác định thành phần khối lượng oxit thấy Fe
chiếm 70%. Công thức oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Tất cả các oxit trên
Câu 87: Nung nóng 29 gam oxit sắt với khí CO dư, sau phản ứng, khối lượng chất rắn còn lại là 21 gam. Công thức oxit là

2
SO
4
đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO
2
(là
sản phẩm khử và khí duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là:
A. FeO B. FeS
2
C. FeCO
3
D. FeS
Câu 90. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp các oxit FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
thu được khí CO
2
và Fe. Hấp thụ khí CO
2
bằng
nước vôi trong dư thu được a gam kết tủA. Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đktc). Mối
liên hệ giữa m, V và a là:
A. m = 5V + 1,6a B. m = 1,25V + 0,16a C. m = 2,5V + 0,16a D. m = 2,5V + 1,6a

Câu 92: Cho 16,0 gam Fe
2
O
3
tác dụng với m gam Al (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với
dung dịch HCl đặc (dư), thu được 7,84 lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của m là ( biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 2,7. B. 5,4. C. 6,3. D. 8,1.
Câu 93: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít
khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.
Câu 94: Cho 1 gam sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào dung dịch AgNO
3
dư , người ta được một chất kết tủa trằng ,sau
khi sấy khô chất kết tủa , khối kết tủa trắng có khối lượng 2,65g . Xác định công thức phân tử của muối sắt clorua
A. FeCl
3
B. FeCl
2
C. FeCl D. không xác định được
Câu 95. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl
2
, 0,2 mol FeSO
4
. Thể tích dung dịch KMnO
4
0,8M trong H
2
SO

SO
4
đặc nóng dư thì thu được hỗn hợp Y
gồm 2 khí có tỷ khối so với H
2
bằng 27. Phần trăm khối lượng của FeS có trong hỗn hợp X là
A. 7,77% B. 52,2% C. 56,3% D. 62,5%
Câu 100: Ion đicromat Cr
2
O
7
2-
, trong môi trường axit, oxihoá được muối Fe
2+
tạo muối Fe
3+
, còn đicromat bị khử tạo muối
Cr
3+
. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO
4
phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,1M, trong môi trường axit H
2
SO

thu được chất rắn A. Để hòa tan hết A
bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng, thì số mol HNO
3
tối thiểu cần dùng là:
A. 0,14 mol B. 0,15 mol C. 0,16 mol D. 0,18 mol
Câu 104: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng
nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra
m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 57,4. B. 28,7. C. 10,8. D. 68,2.
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status