Ch ng 2: ươ
Ch ng 2: ươ
Các ph ng ti n thanh ươ ệ
Các ph ng ti n thanh ươ ệ
toán qu c tố ế
toán qu c tố ế
2.1 H i phi uố ế
2.2 L nh phi uệ ế
2.3 Séc qu c tố ế
2.4 Th thanh toán qu c tẻ ố ế
H i phi uố ế
H i phi uố ế
1.
1.
S l c v s hình thành và phát tri n c a h i phi u.ơ ượ ề ự ể ủ ố ế
S l c v s hình thành và phát tri n c a h i phi u.ơ ượ ề ự ể ủ ố ế2.
2.
Khái ni m và đ c đi m h i phi u.ệ ặ ể ố ế
Khái ni m và đ c đi m h i phi u.ệ ặ ể ố ế
3.
3.
Ch c năng c a h i phi uứ ủ ố ế
Ch c năng c a h i phi uứ ủ ố ế4.
4.
Thành l p h i phi u.ậ ố ế
11.
11.
T ch i tr ti n h i phi u . Kháng nghừ ố ả ề ố ế ị
T ch i tr ti n h i phi u . Kháng nghừ ố ả ề ố ế ị12.
12.
Các lo i h i phi uạ ố ế
Các lo i h i phi uạ ố ế
Tham kh o lu tả ậ
Tham kh o lu tả ậ
Hi n nay có 4 ngu n lu t ph bi n đièu ch nh l u thông h i ệ ồ ậ ổ ế ỉ ư ố
Hi n nay có 4 ngu n lu t ph bi n đièu ch nh l u thông h i ệ ồ ậ ổ ế ỉ ư ố
phi u trên th gi i:ế ế ớ
phi u trên th gi i:ế ế ớ
Lu t th ng nh t v h i phi u (Uniform Law for Bill of ậ ố ấ ề ố ế
Lu t th ng nh t v h i phi u (Uniform Law for Bill of ậ ố ấ ề ố ế
Exchange – ULB1930)
Exchange – ULB1930)
Lu t h i phi u c a Anh (Bill of Exchange Act of 1882)ậ ố ế ủ
Lu t h i phi u c a Anh (Bill of Exchange Act of 1882)ậ ố ế ủ
Lu t th ng m i th ng nh t c a M (Uniform ậ ươ ạ ố ấ ủ ỹ
Lu t th ng m i th ng nh t c a M (Uniform ậ ươ ạ ố ấ ủ ỹ
Commercial Code of 1995 – UCC)
Commercial Code of 1995 – UCC)
h ng.ưở
h ng.ưởKhái ni m và đ c đi m h i phi u.ệ ặ ể ố ế
Khái ni m và đ c đi m h i phi u.ệ ặ ể ố ế
Các n c tham gia ký k t công c Gi nev năm 1930 đã đi ướ ế ướ ơ ơ
Các n c tham gia ký k t công c Gi nev năm 1930 đã đi ướ ế ướ ơ ơ
đ n s tho thu n dùng đ nh nghĩa h i phi u c a Lu t ế ự ả ậ ị ố ế ủ ậ
đ n s tho thu n dùng đ nh nghĩa h i phi u c a Lu t ế ự ả ậ ị ố ế ủ ậ
h i phi u 1882 c a Anh làm d n chi u trong khái ni m ố ế ủ ẫ ế ệ
h i phi u 1882 c a Anh làm d n chi u trong khái ni m ố ế ủ ẫ ế ệ
h i phi u c a lu t ULB:ố ế ủ ậ
h i phi u c a lu t ULB:ố ế ủ ậ
H i phi u là t m nh l nh tr ti n vô đi u ki n do m t ố ế ờ ệ ệ ả ề ề ệ ộ
H i phi u là t m nh l nh tr ti n vô đi u ki n do m t ố ế ờ ệ ệ ả ề ề ệ ộ
ng i ký phát cho ng i khác yêu c u ng i này khi ườ ườ ầ ườ
ng i ký phát cho ng i khác yêu c u ng i này khi ườ ườ ầ ườ
nhìn th y phi u, ho c đ n m t ngày xác đ nh trong ấ ế ặ ế ộ ị
nhìn th y phi u, ho c đ n m t ngày xác đ nh trong ấ ế ặ ế ộ ị
t ng lai, ph i tr m t s ti n nh t đ nh cho ng i ươ ả ả ộ ố ề ấ ị ườ
t ng lai, ph i tr m t s ti n nh t đ nh cho ng i ươ ả ả ộ ố ề ấ ị ườ
nào đó, ho c theo l nh c a ng i này tr cho ng i ặ ệ ủ ườ ả ườ
nào đó, ho c theo l nh c a ng i này tr cho ng i ặ ệ ủ ườ ả ườ
khác, ho c tr cho ng i c m phi u.ặ ả ườ ầ ế
khác, ho c tr cho ng i c m phi u.ặ ả ườ ầ ế
Khái ni m và đ c đi m h i phi u.ệ ặ ể ố ế
Khái ni m và đ c đi m h i phi u.ệ ặ ể ố ế
Trên c s đ nh nghĩa này chúng ta th y h i phi u có ơ ở ị ấ ố ế
Trên c s đ nh nghĩa này chúng ta th y h i phi u có ơ ở ị ấ ố ế
Công c thanh toánụ
Công c thanh toánụ
Ch c năng c a h i phi uứ ủ ố ế
Ch c năng c a h i phi uứ ủ ố ếLà công c tín d ng: H i phi u là công c tín d ng ụ ụ ố ế ụ ụ
Là công c tín d ng: H i phi u là công c tín d ng ụ ụ ố ế ụ ụ
ph bi n gi a:ổ ế ữ
ph bi n gi a:ổ ế ữ
Ng i ký phát h i phi u và ng i b ký phát.ườ ố ế ườ ị
Ng i ký phát h i phi u và ng i b ký phát.ườ ố ế ườ ị
Ng i chuy n nh ng và ng i đ c chuy n ườ ể ượ ườ ượ ể
Ng i chuy n nh ng và ng i đ c chuy n ườ ể ượ ườ ượ ể
nh ng h i phi uượ ố ế
nh ng h i phi uượ ố ế
M t ngân hàng v i ng i có h i phi u ho c ng i ộ ớ ườ ố ế ặ ườ
M t ngân hàng v i ng i có h i phi u ho c ng i ộ ớ ườ ố ế ặ ườ
phát hành h i phi u thông qua hành vi chi t kh u h i ố ế ế ấ ố
phát hành h i phi u thông qua hành vi chi t kh u h i ố ế ế ấ ố
phi u, gi a ngân hàng trung ng v i ngân hàng kinh ế ữ ươ ớ
phi u, gi a ngân hàng trung ng v i ngân hàng kinh ế ữ ươ ớ
doanh.
doanh.
Ch c năng c a h i phi uứ ủ ố ế
Ch c năng c a h i phi uứ ủ ố ế
Là công c thanh toán.ụ
Là công c thanh toán.ụ
H i phi u là công c thanh toán đ i v i t t c ai liên ố ế ụ ố ớ ấ ả
H i phi u là công c thanh toán đ i v i t t c ai liên ố ế ụ ố ớ ấ ả
quan đ n nó. Khi h i phi u đ c thanh toán vào ế ố ế ượ
quan đ n nó. Khi h i phi u đ c thanh toán vào ế ố ế ượ
ngày đ n h n thì món n g c ghi trên h i phi u ế ạ ợ ố ố ế
ngày đ n h n thì món n g c ghi trên h i phi u ế ạ ợ ố ố ế
đ c coi là đã thanh toán.ượ
đ c coi là đã thanh toán.ượThành l p h i phi u.ậ ố ế
Thành l p h i phi u.ậ ố ế
V hình th c:ề ứ
V hình th c:ề ứ
H i phi u đ c thi t l p d i hình th c văn b n ch ng t ố ế ượ ế ậ ướ ứ ả ứ ừ
H i phi u đ c thi t l p d i hình th c văn b n ch ng t ố ế ượ ế ậ ướ ứ ả ứ ừ
(h i phi u đi n tho i, đi n tín đ u không có giá tr pháp lý). ố ế ệ ạ ệ ề ị
(h i phi u đi n tho i, đi n tín đ u không có giá tr pháp lý). ố ế ệ ạ ệ ề ị
H i phi u có th t thi t l p ho c đi n vào m u in s n (hình ố ế ể ự ế ậ ặ ề ẫ ẵ
H i phi u có th t thi t l p ho c đi n vào m u in s n (hình ố ế ể ự ế ậ ặ ề ẫ ẵ
m u c a h i phi u không quy t đ nh giá tr pháp lý c a h i ẫ ủ ố ế ế ị ị ủ ố
m u c a h i phi u không quy t đ nh giá tr pháp lý c a h i ẫ ủ ố ế ế ị ị ủ ố
phi u).ế
phi u).ế
V n i dung:ề ộ
BILL OF EXCHANGE (1)
No:…………………
…………,…(3)…………
For:……(2)……
At………(4)………sight of this first Bill of Exchange (second
of the same tenor and date being unpaid) pay to the order
of………(7)…….the sum of……(2)……
To:……(5)………… (name and address of Drawer)
……………………. …………(signature)……
…………(6)………. (8)
Thành l p h i phi u.ậ ố ế
Thành l p h i phi u.ậ ố ế
H I PHI U (1)Ố Ế
S :…………………ố
…………,…(3)…………
S ti n:……(2)……ố ề
………(4)………nhìn th y b n th ấ ả ứ nh tấ c a h i phi u ủ ố ế
này (b n th hai có cùng n i dung và ngày tháng không ả ứ ộ
đ c tr ti n) tr theo l nh c a………(7)…….s ượ ả ề ả ệ ủ ố
ti n……(2)…… ề
G i:……(5)…………ử (tên và đ a ch c a ng i ký ị ỉ ủ ườ
phát)
……………………. …………(ch ký)…… ữ
…………(6)………. (8)
Thành lập hối phiếu.
Thành lập hối phiếu.
(1) Tiêu đ “H i phi u”, “Bill of Exchange”, ề ố ế
“Draft”: ghi b m t c a h i phi u và đ c ở ề ặ ủ ố ế ượ
di n đ t b ng ngôn ng ký phát h i phi u. M c ễ ạ ằ ữ ố ế ụ
h n trong vi c xác đ nh kỳ h n tr ti n c a h i phi u. N u ạ ệ ị ạ ả ề ủ ố ế ế
h i phi u không ghi ngày tháng phát hành s tr nên vô giá ố ế ẽ ở
tr .ị
Đ a đi m ký phát h i phi u: thông th ng đ c ch p nh n là ị ể ố ế ườ ượ ấ ậ
đ a ch c a ng i ký phát h i phi u, n u m t h i phi u ị ỉ ủ ườ ố ế ế ộ ố ế
không ghi rõ đ a đi m ký phát h i phi u, cho phép l y đ a ị ể ố ế ấ ị
ch bên c nh tên c a ng i ký phát làm đ a đi m ký phát h i ỉ ạ ủ ườ ị ể ố
phi u. N u trên h i phi u không ghi rõ đ a đi m ký phát h i ế ế ố ế ị ể ố
phi u mà cũng không có đ a ch c a ng i ký phát thì h i ế ị ỉ ủ ườ ố
phi u tr nên vô giá tr . Đ a đi m ký phát h i phi u có ý ế ở ị ị ể ố ế
nghĩa r t quan tr ng vì lu t pháp c a n i ký phát h i phi u ấ ọ ậ ủ ơ ố ế
s đi u ch nh h i phi u này.ẽ ề ỉ ố ế
Thành l p h i phi u.ậ ố ế
Thành l p h i phi u.ậ ố ế
(4) Th i h n thanh toán h i phi u: ờ ạ ố ế
Th i h n tr ti n c a HP ph i đ c xác đ nh c th , ờ ạ ả ề ủ ả ượ ị ụ ể
không m h , t i nghĩa. N u cách ghi th i h n không rõ ơ ồ ố ế ờ ạ
ràng, d n đ n không th xác đ nh đ c ho c bi n vi c ẩ ế ể ị ượ ặ ế ệ
tr ti n c a HP tr thành có đi u ki n thì HP s vô giá ả ề ủ ở ề ệ ẽ
tr ị
g m 2 lo i ồ ạ
thanh toán ngay: “ngay khi nhìn th y ”ấ
thanh toán có kỳ h nạ
x ngày sau khi nhìn th yấ
x ngày sau ngày ký phát
x ngày sau ngày l p v n đ nậ ậ ơ
vào m t ngày c th trong t ng laiộ ụ ể ươ
M t h i phi u mà trong đó không có nêu rõ th i gian thanh ộ ố ế ờ
(8) Tên, đ a ch và ch ký c a ng i ký phát h i ị ỉ ữ ủ ườ ố
phi uế : (ho c có th là ng i khác do ng i ký ặ ể ườ ườ
phát ch đ nh) đ c ghi m t tr c góc ph i ỉ ị ượ ở ặ ướ ả
cu i cùng c a trang 1 t h i phi u.ố ủ ờ ố ế
Chú ý:
•
Ch có ng i có th m quy n m i đ c phép ký ỉ ườ ẩ ề ớ ượ
tên trên h i phi u. Ng i đó ph i đăng ký m u ố ế ườ ả ẫ
ch ký v i c quan chuyên tráchữ ớ ơ
•
T t c nh ng ng i có liên quan đ c ghi trên ấ ả ữ ườ ượ
t h i phi u ph i ghi đ y đ h tên, đ a ch mà ờ ố ế ả ầ ủ ọ ị ỉ
h dùng đăng ký kinh doanh.ọ
Thành lập hối phiếu.
Thành lập hối phiếu.
M t m u h i phi u hoàn ch nh:ộ ẫ ố ế ỉ
H I PHI UỐ Ế
Đà N ng, ngày 12 tháng 7 năm 2010ẵ
S 14/11/38ố
S ti n: 35.000 GBPố ề
Ngay sau khi nhìn th y b n th ấ ả ứ nh tấ c a h i phi u này ủ ố ế
(b n th hai có cùng n i dung và ngày tháng không tr ả ứ ộ ả
ti n) tr theo l nh c a Ngân hàng XYZ m t s ti n là ba ề ả ệ ủ ộ ố ề
m i lăm nghìn b ng.ươ ả
G i công ty Bử Công ty A
Đ/c: 23B , Baker street , UK Đ/c: 15, Lê Du n, Đà N ng, VNẫ ẵ
(đã ký)
M u h i phi u dùng trong ẫ ố ế
M u h i phi u dùng trong ẫ ố ế
ph ng th c tín d ng ch ng tươ ứ ụ ứ ừ