Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh-ks.phan quang thoai - Pdf 18

Ks.phanquangthoai phanquangthoai@yahoo
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận ñủ ñiều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm ñối với cơ sơ
sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao (áp dụng tại cấp xã)
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân, tổ chức làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận ñủ ñiều kiện vệ sinh an toàn
thực phẩm phải chuẩn bị hồ sơ theo quy ñịnh.
Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân cấp xã.
+Công chức tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ (nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận,
chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung hồ sơ).
+ Thành lập ñoàn thẩm ñịnh
Khi hồ sơ ñã hợp lệ, cơ quan thẩm ñịnh tổ chức ñoàn thẩm ñịnh cơ sở.
* ðoàn thẩm ñịnh gồm 3-5 thành viên, trong ñó phải có ít nhất 2/3 thành viên là
cán bộ làm công tác chuyên môn về vệ sinh an toàn thực phẩm, thanh tra chuyên ngành
vệ sinh an toàn thực phẩm. Có thể mời chuyên gia từ bên ngoài (phù hợp chuyên môn)
tham gia ñoàn thẩm ñịnh.
* Kết quả thẩm ñịnh cơ sở ghi vào Biên bản thẩm ñịnh cơ sở. Sau ñó chuyển toàn
bộ hồ sơ và Biên bản cho cơ quan có thẩm quyền tương ñương thực hiện việc cấp Giấy
chứng nhận.
Bước 3: Cá nhân, tổ chức nhận Giấy chứng nhận ñủ ñiều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại UBND cấp xã
- Thành phần hồ sơ:
+ ðơn ñề nghị cấp Giấy chứng nhận ñủ ñiều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm ñối với cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
+ Bản sao công chức Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh (nếu có).
+ Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo ñảm ñiều kiện
VSATTP gồm:
*Bản vẽ sơ ñồ mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh và các khu vực xung quanh
* Bản mô tả quy trình chế biến (quy trình công nghệ) cho nhóm sản phẩm hoặc mỗi
sản phẩm ñặc thù
+ Bản cam kết bảo ñảm VSATTP ñối với nguyên liệu thực phẩm và sản phẩm thực
phẩm do cơ sở sản xuất, kinh doanh.

phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm;
g) Thức ăn, ñồ uống chế biến ñể ăn ngay;
h) Thực phẩm ñông lạnh;
i) Sữa ñậu nành và sản phẩm chế biến từ ñậu nành;
k) Các loại rau, củ, quả tươi sống ăn ngay.
* UBND xã nếu ñược UBND huyện uỷ quyền cấp giấy chứng nhận cho các cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nguy cơ cao, không thuộc diện phải ñăng ký kinh doanh; các
hộ gia ñình, cá nhân sản xuất thực phẩm bao gói ñơn giản, kinh doanh hàng tươi sống,
không bao gói; các quán ăn, các quầy bán thực phẩm chế biến sẵn ñể ăn ngay trong ngày
và các chợ, khu du lịch, các lễ hội, hội nghị do xã tổ chức và quản lý; các trường tiểu học,
mầm non không thuộc diện quản lý của cấp trên.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26/7/2003.
+ Nghị ñịnh số 163/2004/Nð-CP ngày 07/9/2004 của Chính phủ quy ñịnh chi tiết thi
hành một số ñiều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm.
+ Quyết ñịnh số 11/2006/Qð-BYT ngày 09/3/2006 của Bộ Y tế ban hành “ Quy chế cấp
Giấy chứng nhận ñủ ñiều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm ñối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm có nguy cơ cao.
+ Quyết ñịnh số 80/2005/Qð-BTC ngày 17/11/2005, Quyết ñịnh số 57/2006/Qð-BTC
của Bộ Tài chính quy ñịnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất
lượng VSATTP.
Ks.phanquangthoai phanquangthoai@yahoo
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập – Tự do – Hạnh phúc

, ngày tháng năm 200

ðƠN ðỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận ñủ ñiều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm


BẢN CAM KẾT BẢO ðẢM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
ðỐI VỚI NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM THỰC PHẨM
Số Cơ sở:
ðịa chỉ:
ðiện thoại: Fax: E-mail: CAM KẾT

Áp dụng cho sản phẩm:
Chúng tôi cam kết bảo ñảm vệ sinh an toàn thực phẩm ñối với nguyên liệu thực phẩm
và sản phẩm thực phẩm do cơ sở sản xuất, kinh doanh và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
người tiêu dùng và cơ quan quản lý nhà nước về những vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm
theo quy ñịnh của pháp luật.
, ngày tháng năm 200
CHỦ CƠ SỞ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status