Tong hop De va DA thu DH Hoa 6.2010 - Pdf 18

THI THỬ ĐH LẦN V, NĂM 2009-2010
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn thi: HOÁ HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 009
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27;
P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127;
Ba137; Au=197; Pb=207
Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì liên quan Hoá học
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C
3
H
5
O
2
)
n
. Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Công thức
cấu tạo của A là
A. CH
3
COO-CH
2
-COOCH
3
B. HCOO-C

Câu 3: Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim thu được các sản phẩm là
A. Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ B. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
C. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ. D. Đextrin, mantozơ, glucozơ
Câu 4: Ag tan được trong dung dịch HNO
3
. Vai trò HNO
3
trong phản ứng là:
A. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác
B. Chỉ có vai trò oxi hoá
C. Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường
D. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường
Câu 5: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp. Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A. KOH, HCl B. NaOH, CO
2
, HCl C. NaOH, CO
2
, HNO
3
D. KOH, H
2
SO
4
98%
Câu 6: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K
2
SO
4
, Ca(OH)
2

H
5
Cl
HCl

→
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC
B. C
2
H
4
2
Cl
→

C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC

2
H
4
Cl
2

HCl

→
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC
Câu 9: Cho các phản ứng sau: a) CH
4
+ Cl
2

askt
→
CH
3
Cl + HCl
b) C
2
H

5
CH
3
+ Cl
2

askt
→
C
6
H
5
CH
2
Cl + HCl
1
Số phản ứng có cơ chế thế gốc tự do, phản ứng dây chuyền là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 10: Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H
2
, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B.
Cho toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H
2
. Các khí đo ở cùng điều kiện. A thuộc công
thức là
A. C
n
H
2n-4
O

ứng giữa anilin với
A. Dung dịch Br
2
B. Dung dịch Br
2
và dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl
Câu 14: Cho 2,4 gam FeS
2
tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư), thu được V líl khí (ở 0
o
C; 0,5
atm). Giá trị V là
A. 4,928 B. 6,720 C. 1,680 D. 3,360
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
a) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
b) Cấu trúc hóa học chỉ cho biết vị trí trong không gian của các nhóm nguyên tử trong phân tử
c) Nguyên tử clo là một loại gốc tự do.
d) C
6
H
12
có 4 cặp đồng phân cis-trans là anken
Các phát biểu đúng là
A. a, c B. c, d C. a,b,c,d D. a,c, d
Câu 16: Cho các hiđrocacbon sau: aren(1); ankan có nhánh(2); anken có nhánh(3); xicloankan không

Cl(4).
Thứ tự tăng dần nồng độ mol của các dung dịch trên là
A. 4; 3; 1; 2 B. 4; 3; 2; 1 C. 1; 2; 4; 3 D. 2; 1; 3; 4
Câu 19: Hoà tan 7,30 gam Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào 93,20 gam H
2
O. Sau khi các
phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Nồng độ % của muối có trong dung dịch X là
A. 8,20% B. 11,74% C. 18,40% D. 11,80%
Câu 20: Hoà tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,60M và H
2
SO
4
0,50M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 1,88 gam B. 8,00 gam C. 9,88 gam D. 10,00 gam
Câu 21: Từ xenlulozơ, người ta có thể điều chế cao su buna. Khối lượng cao su buna (chứa 90%
polibutađien) có thể điều chế được từ 1 tấn gỗ (chứa 40,5% xenlulozơ) với hiệu suất cả quá trình đạt
75% là
A. 11,25kg B. 56,25kg C. 112,5kg D. 91,1kg
2
Câu 22: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
6
H
10
O
5
. Khi A tác dụng với dung dịch NaHCO
3
và với Na đều thu được số mol khí bằng số mol A đã phản ứng. Mặt khác, 0,1 mol A tác dụng vừa đủ

2
COOH; 23,8g
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 8,9g chất X( có chứa 1 nguyên tử nitơ trong phân tử) thu được sản phẩm
gồm CO
2
; H
2
O và N
2
. Cho 8,9 gam X tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOONH
3
CH=CH
2
B. CH
3
CH
2
COONH
4
C. CH
2
=CHCOONH
4
D. CH
3
COONH
3
CH

2
SO
4
, dung dịch NaOH
C. Không khí, CuSO
4
khan, dung dịch Ba(OH)
2
D. O
2
, CuSO
4
khan, dung dịch Ca(OH)
2
Câu 26: Cho 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: NaOH, HCl, HNO
3
. Thuốc thử nào sau đây không
nhận biết được 3 dung dịch trên ?
A. Fe B. Fe
3
O
4
C. Al
2
O
3
D. FeCO
3
Câu 27: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C
2

2
là 21,6. Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl
4
.
Giá trị của m là
A. 80 B. 30 C. 45 D. 72
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X mạch hở, đơn chức, có một liên kết đôi trong gốc thu
được tổng số mol CO
2
và H
2
O gấp 1,4 lần số mol O
2
đã phản ứng. Số chất X thỏa mãn đề bài là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 31: Nhỏ 30 mol dung dịch NaOH 2M vào 20 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl C
1
(mol/l) và
HNO
3
C
2
(mol/l), thấy NaOH dư. Trung hoà NaOH dư cần 30 ml dung dịch HBr 1M. Mặt khác trộn
10 ml dung dịch HCl C
1
với 20 ml dung dịch HNO
3
C
2
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung

O (dư), đun nóng. Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y
có vai trò
A. axit B. trung tính C. lưỡng tính D. bazơ
Câu 34: Cho các quá trình sau: a) Sự điện li của nước.
b) Tia tử ngoại biến O
2
thành O
3
.
c) Hiđrat hóa etilen.
d) Chiếu ánh sáng vào phân tử khí clo.
Trường hợp xảy ra sự phân cắt đồng li là
A. b B. d C. b và d D. a và d
Câu 35: Cho chất và dung dịch: NH
3
, FeSO
4
, HNO
3
, BaCl
2
, NaHSO
4
. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra
và bao nhiêu phản ứng thuộc phản ứng axit bazơ ?
A. 6 và 2 B. 5 và 3 C. 6 và 3 D. 5 và 2
Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C
2
H
8

, Ag
+
B. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, H
+
C. H
+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
3+
D. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
Câu 38: Cho các chất sau : alanin ; anilin ; glixerol ; ancol etylic ; axit axetic ; trimetyl amin ; etyl
amin ; benzyl amin. Số chất tác dụng với NaNO
2
/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là

H
14
. Khi clo hoá X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản phẩm. Thực
hiện phản ứng đề hiđro từ X thì thu bao nhiêu olefin ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm điều chế khí CO
2
, nên từ
4
A. CaCO
3
và H
2
SO
4
B. C và O
2
C. nung CaCO
3
D. CaCO
3
và HCl
Câu 44: Điện phân V ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO
4
0,1M và dung dịch NaCl 0,2M. Điều nào
sau đây là đúng ?
A. Trong quá trình điện phân thể tích khí thoát ở catot luôn nhỏ hơn thể tích khí thoát ra ở anot
B. Ban đầu ở catot có H
2
thoát ra, sau đó ở anot mới có O

electron trong XY
2
là 54. Công thức của XY
2

A. BaCl
2
B. FeCl
2
C. CaCl
2
D. MgCl
2
Câu 48: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15
mol phenyl bromua. Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc,
rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 28,7 B. 57,4 C. 70,75 D. 14,35
Câu 49: Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100
o
C. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (có pH = 13). Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan ?
A. 3,09 B. 1,97 C. 6,07 D. 4,95
Câu 50: Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ?
A. popilen, anilin, axit metacrilic, cumen
B. Caprolactam; axit terephtalic; glixerol; axit oxalic
C. Phenol; xilen; alanin; valin; axit enantoic
D. Axit ađipic; axit caproic; hexametilen điamin; etilenglicol

C
2


thuỷ tinh hữu cơ. X là
A. CH=CH
2
COOCH=CH
2
. B. CH
2
=C(CH
3
)COOC
2
H
5
.
C. C
6
H
5
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
3

5
Câu 54: Cho các dung dịch: CrCl
2
, CrCl
3
, ZnSO
4
, Al(NO
3
)
3
, AgNO
3
. Lần lượt nhỏ từ từ dung dịch
NH
3
và dung dịch Ba(OH)
2
vào mỗi dung dịch trên cho đến dư. Có bao nhiêu trường hợp sau khi kết
thúc thí nghiệm thu được kết tủa ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 55: Hai đồng phân X, Y trong đó có 1 chất lỏng và 1 chất rắn có thành phần 40,45%C, 7,86%H,
15,73%N còn lại là oxi. Khi cho chất lỏng bay hơi thu được chất hơi có tỷ khối so với không khí là
3,069. Khi phản ứng với NaOH, X cho muối C
3
H
6
O
2
NNa, Y cho muối C

2
(NH
2
)-CH
2
COOH, Y là chất rắn NH
2
-CH
2
OOCCH
3
D. X là chất rắn CH
3
-CH(NH
2
)-COOH, Y là chất lỏng NH
2
-CH
2
COOCH
3
.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metanol
B. Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen
C. Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom
D. Mantozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 57: Nung trong điều kiện không có không khí hỗn hợp gồm 20,80 gam CrO và Al ở nhiệt độ
cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 28,50 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho toàn bộ Y tác dụng
với dung dịch H

6
3d
10
4s
2
4p
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
HẾT
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Đáp án: Mã 102:
1B; 2D; 3D; 4D; 5B; 6D; 7B; 8D; 9C; 10A; 11B; 12A; 13A; 14B; 15D; 16B; 17B;
18D; 19D; 20C; 21C; 22A; 23C; 24A; 25D; 26C; 27A; 28D; 29D; 30C; 31A; 32B;
33B; 34C; 35C; 36B; 37A; 38A; 39C; 40A; 41A; 42C; 43D; 44D; 45B; 46A; 47C;
48C; 49C; 50B.
6
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Mã đề 008
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động
hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của
trục tọa độ với vận tốc có độ lớn
40 3cm /s
thì phương trình dao động của quả cầu là
A.
x 4cos(20t- /3)cm
= π
B.
x 6cos(20t+ /6)cm
= π
C.
x 4cos(20t+ /6)cm

2
1
2 −−−
λ+λ=λ
B.
2
2
2
1
λ+λ=λ
C.
21
λλ=λ
D.
( )
21
2
1
λ+λ=λ
Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy
phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng
điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A. 600vòng/phút B. 750vòng/phút C. 1200vòng/phút D. 300vòng/phút
Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng
50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây
không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A. R < 20Ω B. R < 25Ω C. R < 4Ω D. R < 16Ω
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm
được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì
bán rã của chất phóng xạ đó là

3
đối với ánh sáng màu vàng của
Natri. Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm tia sáng trắng mảnh song song và được điều chỉnh
sao cho góc lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Góc tới của chùm tia sáng trắng là
A. 60
0
B. 30
0
C. 75
0
D. 25
0
Câu 13: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại
A. quang tâm của thấu kính hội tụ
B. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
C. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
D. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng λ từ 0,4µm đến
0,7µm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D =
1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng
A. có 8 bức xạ B. có 4 bức xạ C. có 3 bức xạ D. có 1 bức xạ
Câu 15: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
A. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x
B. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
C. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
D. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím
Câu 16: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải
A. Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng ngắn D. Sóng trung

= 4,50V D. U
h
= 6,62V
Câu 22: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30Ω, độ tự
cảm 0,159H và tụ điện có điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u =
U
0
sin100πt(V). Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là
A. 30(Ω) B. 50(Ω) C. 36 (Ω) D. 75(Ω)
Câu 23:
24
11
Na
là chất phóng xạ

β
, ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128
lần. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là
A. 0,03g B. 0,21g C. 0,06g D. 0,09g
Câu 24: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
A. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng D. giao thoa sóng
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
C. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao
nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
D. Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 26: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng.
Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 318mH. Hệ số
công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U

C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng
làm catôt.
D. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng
kích thích.
Câu 30: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm;
1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là
A. 0,103µm và 0,486µ B. 0,103µm và 0,472µm
C. 0,112µm và 0,486µm D. 0,112µm và 0,472µm
9
Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10
-
2
(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F
(max)
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F =
2(N). Biên độ dao động sẽ là
A. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm). D. 3(cm).
Câu 32: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước
sóng là
A. 50m B. 80m C. 40m D. 70m
Câu 33: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là
6
3
X
, kết luận nào dưới đây chưa chính xác
A. Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon
B. Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH
C. Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron
D. Hạt nhân này có protôn và 3 electron
Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài l

2
B.
1 2
0
1 2
ω ω
ω =
ω + ω
C. ω
0
2
= ω
1

2
D. ω
0
= ω
1
+ ω
2
Câu 36: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà
ống có thể phát ra là
A. 0,134nm B. 1,256nm C. 0,447nm D. 0,259nm
Câu 37: Một vật dao động với phương trình
x 4 2 sin(5 t )cm
4
π
= π −
. Quãng đường vật đi từ thời

sin4x






π
=
Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3(cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s).
A. – 2cm B. 3 cm C. 2cm D. – 3cm
Câu 41: Chọn câu phát biểu đúng
10
A. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không
B. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên
C. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác
dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.
D. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó
Câu 42: Một thanh đồng chất, tiết diện đều dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số ma
sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (α
min
) để thanh không trượt là
A. α
min
= 51,3
0
B. α
min
= 56,8
0

600s. Số vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là
A. 1200 vòng B. 1800vòng C. 360 vòng D. 900 vòng
Câu 47: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay
không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ
không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và
được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s
2
. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng
đường 2m là
A. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s D. 72,36rad/s
Câu 48: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của
mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là
A. L = 7,5 kgm
2
/s B. L = 12,5 kgm
2
/s C. L = 10,0 kgm
2
/s D. L = 15,0 kgm
2
/s
Câu 49: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng
A. Mômen lực tác dụng vào vật B. Động lượng của vật
C. Hợp lực tác dụng vào vật D. Mômen quán tính tác dụng lên vật
Câu 50: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục
bánh xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở
thời điểm t = 10s là

cuộn cảm có độ tự cảm 25 (mH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A. sóng ngắn . B. sóng trung . C. sóng dài . D. sóng cực ngắn .
Câu 56: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc
nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu R,L và C có giá trị lần lượt 20V , 30 V và 25 V. Hệ số công
suất của đoạn mạch là
A. 0,65 . B. 0,25 . C. 0,97 . D. 0,55 .
Câu 57: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,6
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm . M và N là hai điểm trên màn quan sát ở cùng một phía đối với
vân sáng trung tâm và cách vân này lần lượt 0,6 cm và 1,95 cm . Số vân tối quan sát được trên đoạn
MN là
A. 7 vân . B. 6 vân . C. 8 vân . D. 5 vân .
Câu 58: Năng lượng cần thiết để iôn hoá nguyên tử Hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,59 eV.
Cho h =6,625.10
-34
Js , c =3.10
8
m/s . Bức xạ có tần số lớn nhất mà nguyên tử Hiđrô có thể phát ra có
bước sóng
A. 0,0913 µm . B. 0,1215 µm . C. 0,9130 µm . D. 0,0956 µm .
Câu 59: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung
ánh sáng có bước sóng 0,52
mm
, chiếu về phía Mặt Trăng.Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
(s)


công suất của chùm laze là 100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là
A. 2,62.10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Trộn bột nhôm dư vào hỗn hợp gồm : MgO, Fe
3
O
4
, CuO rồi nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản
ứng hoàn toàn chất rắn thu được gồm :
A. MgO, Al
2
O
3
, FeO, Cu, Al B. MgO, Al
2
O
3
, Fe, Cu, Al
C. MgO, Al, Fe, CuO, Al
2
O
3
D. Mg, Al, Fe, Cu, Al
2
O
3
2. Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng ?
A. Chì được dùng để ngăn cản chất phóng xạ.
B. Thiếc được tráng lên các đồ vật bằng sắt để chống ăn mòn điện hóa.
C. Niken dùng làm các điện cực trong bình ăcquy.
D. Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hóa.

, KHSO
4
, dung dịch FeSO
4
*
B. dung dịch H
2
SO
4
loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl
2
C. HNO
3
đặc, dung dịch CH
3
COOH, dung dịch CuSO
4
D. dung dịch FeCl
3
, CrCl
3
, Fe
3
O
4

7. Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành không có kết tủa?
A. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch NaOH

3
nóng chảy không dẫn điện.
C. Để ngăn không cho Al tạo ra tiếp xúc với không khí, thùng điện phân phải đậy kín.
13
D. Khi điện phân Al
2
O
3
, điện cực than chì bị hao hụt liên tục.
10. Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được khí H
2
bay lên. Vậy, trong hỗn hợp X có những chất sau :
A. Al, Fe, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
. B. Al, Fe, Al
2
O
3

O hay M
2
O
3.
12. Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp khí, phương pháp nào không đúng?
A. Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O
3
B. Dùng dung dịch CuSO
4
để nhận ra H
2
S
C. Dùng dung dịch phenolphtalein để nhận ra NH
3
D. Dùng dung dịch BaCl
2
để nhận ra
CO
2
13. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. CaOCl
2
+ CO
2
→ CaCO
3
+ Cl
2
B. (NH
4

3
+
HBr
B.
CH
2
CH
3
+
Br
2
as
CHCH
3
+
HBr
Br
C.
CH
2
CH
3
+
Br
2
as
CHCH
2
Br
+

. D. C
7
H
16
.
16. Các hiện tượng của thí nghiệm nào sau đây được mô tả đúng ?
A. Cho dung dịch I
2
vào hồ tinh bột : màu xanh xuất hiện, đun nóng : màu xanh mất, để nguội : lại có màu
xanh.
B. Cho fructozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO
3
/ NH
3
rồi đun nóng không có Ag tạo ra,
cho tiếp vài giọt axit sunfuric vào rồi đun nóng : có Ag xuất hiện.
C. Nhỏ dung dịch I
2
lên mẩu chuối chín : không có màu xanh. Cho mẩu chuối đó vào dung dịch
H
2
SO
4
rất loãng đun nóng một lúc, để nguội rồi nhỏ dung dịch I
2
vào : màu xanh xuất hiện
D. Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch glucozơ : Cu(OH)
2

3
– R – COOH + NaOH → ClNH
3
– R – COONa + H
2
O
D. 2NH
2
– R – COONa + H
2
SO
4
→ 2NH
2
– R – COOH + Na
2
SO
4
19. Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. NH
2
–CH
2
–COONa, ClNH
3
–CH
2
–COOH , NH
2
–CH

ClNH
3
CH
2
–CH
2
NH
3
Cl

D. ClNH
3
–CH
2
–COOH, NH
2
–CH
2
–COOCH
3
, NH
2
–CH
2
–CH
2
ONa
20. Chất hữu cơ X phản ứng được với : dung dịch AgNO
3
/NH

H
2n+2 -a
(OH)
a
(n≥ a)
C. Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở, có 1 nối đôi là C
n
H
2n-1
OH (n≥ 2)
D. Công thức chung của ancol thơm, đơn chức là C
n
H
2n-7
OH (n≥ 6)
24. Oxi hoá 4 g ancol đơn chức thì được 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho
hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
dư thì được bao nhiêu gam Ag ?
A. 43,20 g B. 21,60 g C. 20,52 g D. 10,80 g
25. Trong các ancol có công thức phân tử C
4
H
8
O, số ancol bền, khi bị oxi hóa tạo thành anđehit là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
26. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H
2

OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH D. C
2
H
5
OH và CH
3
CHOHCH
3
27. Số đồng phân cấu tạo của các anđehit no, mạch hở, đa chức ứng với công thức đơn giản nhất
C
2
H
3
O là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
28. Độ mạnh tính axit được xếp tăng dần theo dãy sau :
A. CH
3
COOH < HCOOH < H
2
CO
3
< HClO B. HCOOH < CH
3

2
OH)
2
C. CH
3
–CH
2
–CH
2
–OH D. CH
3
–CH
2
–CHOH–CH
2
–OH
30. Dãy gồm các chất nào sau đây đều là este ?
A. Vinyl axetat, natri axetat, lipit B. Etyl phenolat, metyl fomiat, etyl acrilat
B. Etyl acrilat, etylen điaxetat, xenlulozơ trinitrat D. Etylen điaxetat, lipit, etyl phenolat
31. Thí nghiệm nào sau đây chỉ 1 hiện tượng: chỉ có kết tủa hoặc chỉ có khí bay ra ?
A. Cho dung dịch H
2
SO
4
phản ứng với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
B. Cho dung dịch Na
2

3
cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C. Nghiền nhỏ Fe
2
O
3
cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
D. Thêm H
2
vào hệ

cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
34. Trộn 6 g Mg bột với 4,5 g SiO
2
rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở
điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 1,12 lít B. 5,60 lít C. 0,56 lít D. 3,92 lít
35. Kim loại có cấu hình electron nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

2
2s
2
2p
6
3s
1
A. X B. Y C. Z D. T
36. Điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ, cường độ dòng là 5A. Khi ở anot có 4 g khí oxi
bay ra thì ngừng điện phân. Điều nào sau đây luôn đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g B. Thời gian điện phân là 9650 giây
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên D. Chỉ có khí thoát ra ở anot
37. Cho CO qua ống sứ chứa m gam Fe
2
O
3
đun nóng. Sau một thời gian ta thu được 5,2 g hỗn hợp X
gồm Fe và 3 oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO
3
đặc nóng thì được 0,05 mol khí NO
2
. Vậy giá
trị của m là :
A. 5,60 g B. 6,00 g C. 7,60g D. 9,84g
38. Để tinh chế I
2
có lẫn các tạp chất là : BaCl
2

+ NaOH
t
o
CH
2
OH
Br
+ NaBr
CH
2
Br
Br
+ NaOH
CH
2
OH
Br
+ NaBr
t
o
, p
CH
2
Br
Br
+ NaOH
CH
2
OH
OH

2
H
5
OH + 2Na → 2C
2
H
5
ONa + H
2
B. C
2
H
5
OH + CuO → CH
3
CHO + Cu + H
2
O
C. C
2
H
5
OH + O
2
→ CH
3
COOH + H
2
O D. C
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
8
C. Ion Cu
+
có 10 electron lớp ngoài cùng.
D. Cu được xếp vào nhóm B vì electron cuối cùng ở phân lớp d
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. PTHH nào sau đây không đúng ?
A. CH
2
=CH–CH
2
–Cl + H
2
O
t
→
CH
2

O
D. CH
2
=CH– Cl + NaOH
t,p
→
CH
3
–CHO + NaCl
46. Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế Ag từ Ag
2
S ?
A. Ag
2
S
NaCN+
→
Na[Ag(CN)
2
]
Zn+
→
Ag B. Ag
2
S
HNO
3
+
→
AgNO

A. Các nguyên tố nhóm B đều là các kim loại. B. Các kim loại nhóm B không phản ứng với nước.
B. Các kim loại nhóm B có tính khử trung bình. D. Các kim loại nhóm B đều có 2 electron ở lớp ngoài
cùng.
49. Nhận định nào sau đây trong pin điện hóa là đúng ?
A. Điện cực xảy ra sự oxi hóa, có tên là anot, nơi sinh ra electron.
B. Điện cực xảy ra sự khử, có tên là anot, nơi sinh ra electron.
C. Điện cực xảy ra sự oxi hóa, có tên là catot, nơi sinh ra electron.
D. Điện cực xảy ra sự khử, có tên là catot, nơi sinh ra electron.
50. Tác hại đối với môi trường của nhóm các chất nào sau đây liệt kê không đúng ?
A. Một số chất phá hủy tầng ozon : CFC, NO, CO, halogen
B. Một số chất tạo mưa axit : SO
2
, CO
2
, NO, NO
2
, HCl
C. Một số chất gây hiệu ứng nhà kính : CO
2
, SO
2
, C
2
H
6
, CH
4

D. Một số chất gây mù quang hóa : O
3

SO
4
(loãng, dư), được một dung dịch
vừa làm mất màu dung dịch KMnO
4
, vừa hòa tan bột Cu. Vậy X là hỗn hợp nào trong các hỗn hợp
sau ?
A. FeO và Al
2
O
3
B. Fe
3
O
4
và MgO C. Fe
2
O
3
và CuO D. FeO và CuO
47. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. Fe + H
2
O
t
→
FeO B. Fe + H
2
O
t

H
10
. X làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện
thường tạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan. Y phản ứng với brom khi chiếu
sáng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất. X và Y lần lượt là :
A. 3-metylbuten-1 và xiclopentan. B. 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan.
B. metylxiclopropan và metylxiclobutan. D. 1,2-đimetylxiclopropan và
xiclopentan.
50. Cho 6,80 g hỗn hợp CaO, CuO phản ứng hoàn toàn với cacbon dư ở nhiệt độ cao thu được 2,24 L
khí CO duy nhất (đktc). Khối lượng kim loại tạo thành là
A. 6,4 g. B. 5,2 g. C. 3,2 g. D. 4,0 g.
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B A B A A C A D B D D B A D A C B B D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D D B A C A A C A C D A D A D B A B D A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56
D D C D B A A A A C B B D A D C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần chung cho tất cả các thí sinh
4. B.
FeO
Fe O
3
2
n n=
nên hỗn hợp FeO + Fe
2
O
3

0,06 0,09 0,06 0,09
Vậy chất rắn A : Cu : 0,09 mol → m
A
=0,09.64=5,76(g).
14. A. Đúng vì có ánh sáng thì thế ở nhánh và Br
2
ưu tiên thế ở cacbon bậc cao.
15. D. CO
2
+ Ca(OH)
2
→CaCO
3
+ H
2
O
0,07 0,07 ⇒
CaCO H O CO
3 2 2
m m m 2,48− − == − − × =
H O
2
m 7 2,48 0,07 44 1,44(g)
∼ 0,08 mol. Vì số mol H
2
O >CO
2

23. A. Sai vì C
n
H
2n+1
OH (n≥ 1) chỉ đúng với ancol đơn chức no mạch hở
B. Đúng
C. Sai vì C
n
H
2n-1
OH (n≥ 2) khi n=2 không tồn tại ancol
D. Sai vì C
n
H
2n-7
OH (n≥ 6) khi n=6 là fenol không phải là ancol thơm
24. Gọi công thức của ancol đơn chức : RCH
2
OH.
Áp dụng định luật bào toàn khối lượng :
O
2
m 5,6 4 1,6(g)
= − =
∼ 0,05 mol
RCH
2
OH + 1/2O
2


n
H
2n+2
O + O
2
→ nCO
2
+ (n+1)H
2
O ⇒
1 4
3
n
n
+
=
⇒ n = 3
a + b = 2 ⇒ a =1 và b =2 → CTPT của 2 ancol là:CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
27. A. Cách 1: Công thức nguyên của anđehit: (C
2
H
3
O)
n →

2
H
3
O→ (C
2
H
3
O)
x →
C
2x
H
3x
O
x
Mà công thức chung của anđehit đa chức no, mạch hở : C
n
H
2n+2-2a
O
a
⇒ n=2x; a=x ; 3x=2n+2-
2a
⇒ x = 2 → công thức phân tử: C
4
H
6
O
2
→ số đồng phân : 2.

↑ + 2H
2
O
B. Na
2
CO
3
+ AlCl
3
+ H
2
O → NaCl

+ Al(OH)
3


+ CO
2

C. Ba + 2H
2
O → Ba(OH)
2
+ H
2

Ba(OH)
2
+ 2NaHSO

0,02 0,03 0,03
0,01
+ +
→ + →
→ m
r
= 4,26 g
34. 2Mg + SiO
2

0
t
→
2MgO + Si số mol Mg = 0,25 ; Si = 0,075
0,15 0,075 0,075 Mg còn = 0,25 − 0,15 = 0,1 mol
2Mg + Si
0
t
→
Mg
2
Si
0,1 0,05 Si còn 0,025 mol
Si + 2NaOH + H
2
O → Na
2
SiO
3
+ 2H

CO
2
Fe O Fe 3oxit Fe(NO )→ + →

Mặt khác:
X
CO(p& ) CO (sp) O
2
m m
n n n
16

= = =
Quá trình nhường e: Quá trình nhận e:

2
C
+

4
C
+
+ 2e ;
5
N
+
+ e →
4
N
+

Y: xiclopentan
50. C. Phương trình hoá học: CaO + 3C → CaC
2
+ CO số mol CO = 0,1
CuO + C → Cu + CO
Hệ pt: 56a + 80b = 6,8 và a + b = 0,1

a = b = 0,05

khối lượng kim loại tạo thành = 3,2
(gam)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tham khao – De 01
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THU VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
1. Hai ion Mg
2+
( Z
Mg
= 12) và Na
+
( Z
Na
= 11) giống nhau ở điểm nào trong các điểm sau ?
A. Bán kính nguyên tử.
B. Số electron lớp ngoài cùng.

6. Cho 4,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm K và R hòa tan hoàn toàn trong nước. Dung dịch thu được trung
hòa vừa đủ với 200 mL dung dịch HCl 1 M. R là :
A. Li. B. Na. C. Rb. D. Cs.
7. Kết luận nào sau đây không phù hợp với đặc điểm và tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm ?
A. Trong chu kì, kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I
1
nhỏ nhất.
B. Kim loại kiềm là những nguyên tố s.
C. Trong chu kì, bán kính của nguyên tử kim loại kiềm nhỏ nhất.
D. Kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
8. Đại lượng vật lí hoặc tính chất hóa học cơ bản nào sau đây của kim loại kiềm thổ biến đổi không có tính
quy luật ?
A. Năng lượng ion hóa B. Bán kính nguyên tử C. Tính kim loại. D. Nhiệt độ nóng chảy
9. So sánh nào sau đây là đúng ?
A. tính khử của Al > Mg. B. tính khử của B > Al. C. tính khử của Al > Si. D. tính khử của Al > Na.
10. Tận dụng ưu điểm về khối lượng riêng của nhôm, người ta thường dùng nhôm :
A. để chế tạo khung cửa và các đồ trang trí nội thất
B. để chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu trong gia đình.
C. làm các đồ dùng trang trí nội thất.
D. làm hợp kim dùng cho máy bay, ôtô, tên lửa.
11. Bán kính nguyên tử Fe vào khoảng 0,13 nm. Vậy thể tích tính theo đơn vị cm
3
của một nguyên tử Fe vào
khoảng:
A. 16.33.10
–24
cm
3
.B. 9,20. 10
–24

2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2

13. Kết luận nào sau đây đúng khi xét hai phản ứng sau ?
(1) Cl
2
+ 2KI → I
2
+ 2KCl
(2) 2KClO
3
+ I
2
→ 2KIO
3
+ Cl
2
A. Cl
2
trong (1), I
2

O B. NO C. NO
2
D. N
2
O
5
15. Để tách metan ra khỏi hỗn hợp gồm metan, axetilen, etilen, người ta dẫn hỗn hợp qua :
A. dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư. B. dung dịch brom dư.
C. dung dịch HCl dư. D. nước dư.
16. Một hiđrocacbon X có tên bị gọi sai là 2-etyl-3-metylhexan. Tên đúng của X theo danh pháp IUPAC
phải là :
A. 3-etyl-2-metylhexan. B. 3,4-đimetylhexan. C. 3,4-đimetylheptan. D. neo-octan.
17. Kết luận nào sau đây là đúng về tính chất của đường saccarozơ và mantozơ ?
A. Mantozơ là đường khử, saccarozơ không phải đường khử.
B. Cả hai loại đường trên đều là đường khử .
C. Cả hai loại đường trên đều không phải là đường khử .
D. Saccarozơ là đường khử, mantozơ không phải là đường khử.
18. Cho dãy chuyển hóa :

Glucoz¬
lªn men r& îu
X Y
H
2
SO
4

–CH
2
–COOH B. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
C. H
2
N–CH
2
–COO–CH
3
D. CH
2
=CH–COONH
4

22. Để phân biệt glixerin (glixerol), lòng trắng trứng, hồ tinh bột bằng một hóa chất, người ta dùng :
A. cồn iot. B. Cu(OH)
2
(CuSO
4
/NaOH). C. HNO
3
đậm đặc. D. dung dịch Pb(NO
3
)
2
.

3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
26. Có bao nhiêu rượu (ancol) ứng với công thức phân tử C
5
H
12
O khi tác dụng với O
2
có Cu xúc tác thì tạo
anđehit ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
27. Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

axit acrylic (axit propenoic), rượu (ancol) etylic, người ta thường dùng thuốc thử theo thứ tự sau :
A. quỳ tím, dung dịch NaOH. B. Na
2
CO
3
, dung dịch NaOH.
C. quỳ tím, dung dịch Br
2
. D. Zn, dung dịch NaHCO
3
.
31. Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối và anđehit ?
A. CH
3
–COO–CH
2
–CH=CH
2
. B. CH
3
–COO–C(CH
3
)=CH
2
.
C. CH
2
=CH–COO–CH
2
–CH

4
. C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
. D. Na
3
PO
4
và H
3
PO
4
.
35. Hòa tan 23,2 gam Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch và nhiệt phân muối đến
khối lượng không đổi, thu được :
A. 23,2 gam chất rắn. B. 24 gam chất rắn. C. 21,6 gam chất rắn. D. 72,6 gam chất rắn.
22
36. Loại phân hoá học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng nhanh, ra nhiều lá, nhiều hoa và có khả năng
cải tạo đất phèn là :

2
. C. NaI. D. K
2
CO
3
.
39. Để cân bằng của phản ứng tổng hợp NH
3
: N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k) + Q
(∆H < 0) chuyển dời theo chiều thuận, biện pháp nào là đúng cho cả nhiệt độ và áp suất ?
A. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ. B. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
40. Este được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ là :
A. CH
2
=CH–COO–CH
2
–CH
3
. B. CH
3
–COO–C(CH

44. Trong các ankan : CH
3
CH
2
CH
3
(a), CH
4
(b), (CH
3
)
2
C(CH
3
)
2
(c), CH
3
CH
3
(d), CH
3
CH(CH
3
)CH
3
(e). Những
ankan chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1

C. Dung dịch hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
, HCl D. Dung dịch hỗn hợp KNO
3
, HCl.
47. Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Mg
2+
/Mg ; Zn
2+
/Zn ; Cu
2+
/Cu ; Ag
+
/Ag ; Hg
2+
/Hg lần
lượt là : –2,37 V ; –0,76 V ; 0,34 V ; 0,8 V ; và 0,85 V. E
0
(pin)
= 3,22 V là suất điện động chuẩn của pin
nào trong số các pin sau ?
A. Mg – Zn B. Mg – Hg C. Zn – Ag D. Zn – Ag
48. Phản ứng nào sau đây tạo được xeton ?
A. CH
2
=CH–CH
3
+ H

, 80
o
C)
49. Để tách ion aluminat khỏi dung dịch chứa ion cromat, người ta thêm vào
dung dịch hỗn hợp một dung dịch X rồi đun nóng. Dung dịch X là :
A. dung dịch HCl loãng. B. dung dịch Na
2
CO
3
C. dung dịch muối amoni. D. dung dịch NaOH
50. Cho dung dịch có chứa 0,1 mol SO
3
2–
và 0,1 mol SO
4
2–
, 0,1 mol CO
3
2–

tác dụng với dung dịch I
2
dư, sau đó thêm dung dịch BaCl
2
dư vào thấy xuất hiện gam kết tủa trắng.
A. 23,3 B. 46,6 C. 42,9 D. 66,3
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban
45. Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch BaCl
2
sinh kết tủa không tan trong axit, khi tác

A. 49,1%. B. 50,9%. C. 36,2%. D. 63,8%.
47. Cho dóy in hoỏ gm 3 cp oxi hoỏ - kh sau : Fe
2+
/ Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/ Fe
2+
.
Kt lun no sau õy l
ỳng ?
A. Fe khụng b oxi hoỏ trong dung dch FeCl
3
B. Cu cú th b oxi hoỏ trong dung dch FeCl
2

C. Cu cú th b oxi hoỏ trong dung dch FeCl
3
D. Fe
2+
cú th b oxi hoỏ trong dung dch CuCl
2

48. Khi t chỏy hon ton mt hirocacbon X cú cụng thc C
n
H
2n+2-2k
, s mol CO
2

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
50. Cho dóy chuyn húa sau :

Bit X, Y, Z u l sn phm chớnh, Z l cht no trong s cỏc cht sau õy ?
A. CH
2
=CHCH
2
CH
3
B. CH
3
CH=CHCH
3

B. C. (CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
)
2
O D. CH
3
CH
2
CHOHCH

SO H SO
n : n 4 :1
n
n n
2 4
tạo&muối&=&3&mol&=>&muối&sau&phản&ứng&có&dạng&R (SO )
=&1&mol&=>& dùng&để&oxi&hoá&=&1&mol.
=
S &mol&e&do&H
2
SO
4
&nh n&=&2&mol& &s &mol&e&do&ch t&kh &nh n&=&2&mol.
&R&ph i&cú&s &oxi&hoỏ&+2&tr c&khi&tham&gia&ph n& ng.
6. A (1)&&2K&&&+&&2H
2
O&&&&&2KOH&&+&&H
2
& & (3)&&KOH&&&+&&HCl&&&&&KCl&+&&H
2
O
(2)&&2R&&&+&&2H
2
O&&&&&2ROH&&+&&H
2
(4)&&ROH&&&+&&HCl&&&&&RCl&&+&&H
2
O
(1)(4)&&n
K

4
3
R
3
&=&
4
3
.&3,14&.&(1,3.10
8
)
3
&=&9,2.10
24
&cm
3
12. B
Fe&&&&&&+&&&&&&&2AgNO
3
&&&&&&&&Fe(NO
3
)
2
&&&&&&&+&&&&&&&2Ag
Fe(NO
3
)
2
&&+&&AgNO
3&&&&&&
&&&&Fe(NO

o
C
–&N
2
O,&NO&không&tác&d ng&v i&dung&d ch&NaOHụ ớ ị
–&2NO
2
&&&+&&2NaOH&&&&→&&NaNO
3
&&+&NaNO
2
&&+&H
2
O
–&N
2
O
5
&&&&+&2NaOH&&&&&→&&2NaNO
3
&&+&H
2
O
NaNO
3
&:&mu i&c a&axit&m nh&v &baz &m nh&nên&l &mu i&trung&tínhố ủ ạ à ơ ạ à ố
NaNO
2
&:&mu i&c a&axit&y u&v &baz &m nh&thu &phân&m t&ph n&trong&n c&t o&môi&tr ng&ki m&ố ủ ế à ơ ạ ỷ ộ ầ ướ ạ ườ ề
nên&dung&d ch&thu& c&có&pH&>&7.ị đượ

C H O NO 6 12 6
C H O 2Ag 2NO
1 0,1.180
n n 0,1 C% C H O ) .100% 9%
2 200
+
→ ↓ →
= = ⇒ = =
3
dd&AgNO
&mol& &(
20. A
21.&D
&&&&&&&0,1&mol&X&
&NaOH+
→
0,1&mol&mu i&RCOONa&ố
V y&Mậ
RCOONa
&=&&
9,4
0,1
&=&94&g.mol
–1
&&⇒&R&=&94&–67&=&27&⇒&R&:&CH
2
=CH–
Do& ó&ta&ch n&&CHđ ọ
2
=CH–COONH

–CH
2
–CH
2
–CH
2
–CH
2
–OH&; CH
3
–CH
2
–CH(CH
3
)–CH
2
–OH
CH
3
–CH(CH
3
)–CH
2
–CH
2
–OH ; (CH
3
)
3
C–CH

&=&
1
4
n
Ag
&=&0,2&mol&
&&&&&&&&&&⇒&m
HCHO
&=&0,2&.&30&=&6&g&(phù&h p)ợ
*&Tr ng&h p&khác&:&ườ ợ
x
R(CHO)
M
=&
6
0,8
2x
=&&15x&&&⇒&R&<&0&&(lo i)ạ
32.&A
R
1
COOH&:&C
17
H
35
COOH,&&&&&&&&R
2
COOH&:&C
17
H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status