He thong de kiem tra trac nghiem 1 tiet Cong nghe 11 (2) - Pdf 18

Trờng THPT Nam Sách II - HD Đề kiểm tra môn Công nghệ 11
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:
Họ và tên: Lớp:
Đề số: 520
1/ Bng kộp c lm bng :
a Mt thanh kim loi b Hai lp kim loi cú h s dón n nhit khỏc nhau
c Hai lp kim loi ng cht
2/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit bng Im ca mỏy in thỡ lũ xo trng thỏi
a Bènh thng b Cng c Nộn
3/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit <= Im ca mỏy in thỡ tip im ca nú trng
thỏi
a M b úng
4/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit ln hn Im ca mỏy in thỡ tip im ca nú
trng thỏi
a M b úng
5/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit <= Im ca mỏy in thỡ bng kộp trng thỏi
a Khng ch cn quay b Gii phúng cn quay
6/ Rle nhit l thit b cú chc nng
a úng ct mch lm vic b Ct mch lm vic khi quỏ ti
c Ct mch lm vic khi non ti d Ct mch lm vic khi ngn mch
7/ Ký hiu Ký hiu tip im thng úng ca cu dao, mỏy ct, ỏp tụ mỏt
a

b

c

d

8/ Ký hiu ca cun dõy r le, cụng tc t,khi ng t, ỏp tụ mỏt
a

Phần trả lời của hoc sinh ( Học sinh tô vào ô có ph$ơng án trả lời đúng )
14/ Nếu sử dụng máy biến áp với nguồn điện 1 chiều thì :
a Cháy máy ngay lập tức b Không làm việc nhưng giảm tuổi thọ
c Không làm việc nhưng không gây tác hại gì d Làm việc được nhưng giảm tuổi thọ
e Làm việc bình thường
15/ Hiệu suất máy biến áp phụ thuộc yếu tố nào?
a Chất lượng thép kỹ thuật điện làm lõi b Công suất nguồn
16/ Máy biến áp chỉ được sử dụng với dòng điện :
a 1 chiều b1 chiều và xoay chiều c Dòng điện không đổi d Xoay chiều
17/ Máy biến áp 3 pha có:
a 6 cuộn dây b 2 cuộn dây c 3 cuộn dây d 1 cuộn dây
18/ Khi sử dụng máy biến áp phải tuân theo nguyên tắc:
a Tổng công suất tải tiêu thụ phải lớn hơn công suất của MBA
b Tổng công suất tải tiêu thụ phải nhỏ hơn hoặc bằng công suất của MBA
c Tổng công suất tải tiêu thụ phải bằng công suất của MBA
d Không cần quan tâm đến công suất tải tiêu thụ
19/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng380 v
a
,
2
3
=C

)(
3
2*380
2 vUd =

2*380
2 vUd =
20/ . Cho máy biến áp có n1=1000 vòng, n2=500 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :a

,2
=
c
b

2
3
=
c
c

,2
=
c
d

2
1
=c

21/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :a C=
3
*2, b

2
1
=
c
c

3
2
=
c
d

2
3
=
c

23/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng220 v


a Không đặt trong buồng dập hồ quang b Đặt trong buồng dập hồ quang
30/ Tiếp điểm chính của rơ le nhiệt :
a Đặt trong buồng dập hồ quang b Không đặt trong buồng dập hồ quang
Trờng THPT Nam Sách II - HD Đề kiểm tra môn Công nghệ
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:
Họ và tên: Lớp:
Đề số: 521
1/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit bng Im ca mỏy in thỡ lũ xo trng thỏi
a Nộn b Cng c Bènh thng
2/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit <= Im ca mỏy in thỡ bng kộp trng thỏi
a Khng ch cn quay b Gii phúng cn quay
3/ Ký hiu tip im thng m r le, cụng tc t, khi ng t
a

b

c

d

4/ Ký hiu tip im thng úng r le, cụng tc t, khi ng t
a

b

c

d

5/ Ký hiu nỳt n thng m


9/ Lũ xo ca cỏc thit b iu khin v bo v kiu in t cú nhim v:
a Khng ch cc t tnh
b Khng ch cc t ng
c Khng ch dũng in trong cun hỳt
d Khng ch hot ng ca thit b m nú in khin hay bo v
10/ Trong cụng tc t cỏc nỳt n .C c dựng
a úng ct mch iu khin b úng ct mch ng lc v mch iu khin
c úng ct mch ng lc
11/ Khi cun hỳt ca cụng tc t cú in s:
a úng tip im chớnh, úng tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
b M tip im chớnh, úng tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
c úng tip im chớnh, úng tip im ph thng úng, m tip im ph thng m
d úng tip im chớnh, m tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
12/ Khi cun hỳt ca cụng tc t khụng cú in s:
a M tip im chớnh, úng tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
b úng tip im chớnh, úng tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
c M tip im chớnh, úng tip im ph thng úng, úng tip im ph thng m
d M tip im chớnh, úng tip im ph thng úng, m tip im ph thng m
13/ Tip im chớnh ca r le in t :
a Khụng t trong bung dp h quang b t trong bung dp h quang
14/ Thit b iu khin v bo v thc hin thao tỏc:
a úng ngt mch in, o chiu quay, tng gim tc
b Ngt mch in khi xy ra s c, thay i chiu quay, tng gim tc
c Ngt mch in khi xy ra s c
d úng ngt mch in, ngt mch in khi xy ra s c, thay i chiu quay, tng gim tc
Phần trả lời của hoc sinh ( Học sinh tô vào ô có ph$ơng án trả lời đúng )
15/ Máy cắt được dùng đóng cắt trong mạch:
a Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
b Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên

a 6 cuộn dây b 3 cuộn dây c 2 cuộn dây d 1 cuộn dây
25/ Với máy biến áp 3 pha các đầu dây đầu của cuộn cao áp được ký hiệu:
a Dùng các ký hiệu khác b A, B, C
c a, b, c d Tuỳ ý là A, B, C hoặc a, b, c đếu được
26/ Khi sử dụng máy biến áp phải tuân theo nguyên tắc:
a Khi sử dụng nối MBA vào nguồn, bật công tắc và điều chỉnh điện áp xong mới mắc tải vào MBA, khi tắt
làm ngược lại.
b Khi sử dụng nối MBA vào nguồn, bật công tắc và điều chỉnh điện áp xong mới mắc tải vào MBA, khi tắt
làm theo thứ tự trên.
c Mắc tải vào MBA xong mới nối MBA với nguồn bật công tắc và điều chỉnh điện áp, khi tắt làm ngược lại
để đảm bảo an toàn cho người sử dụng
d Không cần phải tuân theo các thứ tự trên
27/ . Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :a

2
3
=
c
b

2
3
=
c
c


35
(v)
29/ . Cho máy biến áp có số vòng dây là 500 vòng và1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của các loại biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :

a

,
2
3
=
c2
1
=
c
b
,
2
1
=
c2
y
c
z
b
B
A
Z
A
B
Y
A
C
X
A
a
A
x
X
A
a Tam giác / tam giác b Sao / sao c Sao / tam giác d Tam giác / sao
Trờng THPT Nam Sách II - HD Đề kiểm tra môn Công nghệ
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:
Họ và tên: Lớp:
Đề số: 522
1/ Mỏy ct c dựng úng ct trong mch:
a Cụng sut ln, yờu cu úng ct thng xuyờn
b Cụng sut ln, yờu cu úng ct khụng thng xuyờn
c Cụng sut nh, yờu cu úng ct thng xuyờn

d M tip im chớnh, úng tip im ph thng úng, úng tip im ph thng m
8/ Tip im chớnh ca cụng tc t :
a t trong bung dp h quang b Khụng t trong bung dp h quang
9/ Tip im chớnh ca r le in t :
a t trong bung dp h quang b Khụng t trong bung dp h quang
10/ Tip im chớnh ca r le nhit :
a t trong bung dp h quang b Khụng t trong bung dp h quang
11/ Bng kộp c lm bng :
a Hai lp kim loi cú h s dón n nhit khỏc nhau
b Mt thanh kim loi
c Hai lp kim loi ng cht
12/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit ln hn Im ca mỏy in thỡ lũ xo ca nú
trng thỏi
Phần trả lời của hoc sinh ( Học sinh tô vào ô có ph$ơng án trả lời đúng )
a Nén b Bình thường c Căng
13/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt lớn hơn Iđm của máy điện thì tiếp điểm của nó
ở trạng thái
a Đóng b Mở
14/ Ký hiệu tiếp điểm thường đóng rơ le, công tắc tơ, khởi động từ
a

b

c

d

15/ Ký hiệu nút ấn thường đóng
a


e Làm việc được nhưng giảm tuổi thọ
21/ Hệ số MBA ba pha phụ thuộc các yếu tố:
a Số vòng các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp. b Cách nối dây bên sơ cấp và thứ cấp.
c Điện áp nguồn và điện áp tải.
d Số vòng các cuộn dây sơ cấp , thứ cấp và cách nối dây bên sơ cấp và thứ cấp.
22/ . Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :a

2
3
=
c
b

32
1
=
c
c

2
3
=
c
d

2


380 v

a
351=C
Ud2=380 *
35
(v) b
35=C
Ud2=380 /
35
(v)
c
5=C
Ud2=380 / 5 (v) d
51=C
Ud2=380 * 5 (v)
25/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng220 v

a C=2, Ud2=110 (v) b C=2, Ud2=420 (v)
c
,2*3=C
Ud2=110 (v) d C=1/2, Ud2=420 (v)
26/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng220 v

b
,
32
1
=
c2
1
=
c
c
,
2
1
=
c2
3
=
c
d

,
2
3
=
3
2
=
c
c

,2
=
c

3
2
=
c
d

,
2
3
=
c2
1
=
c


2/ Tip im chớnh ca cỏc thit b iu khin v bo v:
a Cú th t trong bung dp h quang
b t trong bung dp h quang khi lm vic vi dũng in ln
c t trong bung dp h quang khi lm vic vi dũng in nh
d Phi t trong bung dp h quang
3/ Trong cụng tc t cỏc nỳt n .C c dựng
a úng ct mch ng lc b úng ct mch iu khin
c úng ct mch ng lc v mch iu khin
4/ Trong cụng tc t tip im chớnh c dựng
a úng ct dũng in qua thit b m nú iu khin b úng ct dũng in qua cun hỳt
5/ Tip im chớnh ca r le in t :
a t trong bung dp h quang b Khụng t trong bung dp h quang
6/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit ln hn Im ca mỏy in thỡ lũ xo ca nú
trng thỏi
a Bỡnh thng b Cng c Nộn
7/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit ln hn Im ca mỏy in thỡ mỏy in trng
thỏi
a Khụng lm vic b Lm vic
8/ Khi dũng in qua cun dõy ụt núng ca r le nhit <= Im ca mỏy in thỡ bng kộp trng thỏi
a Khng ch cn quay b Gii phúng cn quay
9/ Ký hiu Ký hiu tip im thng úng ca cu dao, mỏy ct, ỏp tụ mỏt
a

b

c

d

10/ Ký hiu nỳt n thng úng

c Cụng sut nh, yờu cu úng ct thng xuyờn
d Cụng sut ln, yờu cu úng ct thng xuyờn
15/ R le in t c dựng úng ct trong mch:
Phần trả lời của hoc sinh ( Học sinh tô vào ô có ph$ơng án trả lời đúng )
a Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
b Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
c Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
d Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
16/ Các thiết bị điều khiển bằng tay được dùng đóng cắt trong mạch:
a Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
b Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
c Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
d Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
17/ Các thiết bị vừa có chức năng điều khiển, vừa có chức năng bảo vệ là:
a Công tắc tơ, khởi động từ, áp tô mát, cầu chì
b Công tắc tơ, cầu dao, áp tô mát, rơ le
c Công tắc tơ, cầu chì, máy cắt, cầu dao, áp tô mát
d Công tắc tơ, khởi động từ, áp tô mát
18/ Tiếp điểm được gọi là thường đóng khi:
a Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái mở
b Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái mở, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng
c Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng
d Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái mở, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái mở
19/ Hầu hết các loại máy điện đếu có phần lõi thép làm bằng các lá thép kỹ thuật điện ghép cách điện với nhau:
a Sai b Đúng
20/ Nếu sử dụng máy biến áp với nguồn điện 1 chiều thì :
a Làm việc được nhưng giảm tuổi thọ b Không làm việc nhưng giảm tuổi thọ
c Không làm việc nhưng không gây tác hại gì d Làm việc bình thường
e Cháy máy ngay lập tức
21/ Dây điện từ là loại dây thường dùng để quấn cuộn dây của các loại máy điện,


2
1
=
c
c

2
3
=
c
d

2
3
=c

26/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :

a

,2
=
c
b


=
C
; Ud2=380 / 5 (v) d
35=C
; Ud2=380 /
35
(v)
28/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng Xác định hệ số biến áp của các loại biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :

a

,
2
1
=
c3
2
=
c
b

,
2
2
1
=
c

29/ . Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :
a

,
2
3
=
c2
1
=
c
b

,
2
3

2
3
=
c

30/ . Cho máy biến áp có n1=1000 vòng, n2=500 vòng. Xác định hệ số biến áp của các loại biến áp sau ( theo
thứ tự từ trái sang phải) :
a

,
2
3
=
c2
1
=
c
b

,2
=
c
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:
Họ và tên: Lớp:
Đề số: 524
1/ Mỏy bin ỏp dựng thay i
a Tn s bHiu in th, tn s cCng dũng in d Hiu in th
2/ Mỏy bin ỏp ch c s dng vi dũng in :
a 1 chiu b1 chiu v xoay chiu c Dũng in khụng i d Xoay chiu
3/ õy l hỡnh dng lừi thộp dựng cho :
a MBA 2 pha bMBA 1 pha cMBA 3 pha d MBA 1 pha , 3 pha
4/ Nguyờn nhõn gõy núng mỏy khi MBA lm vic l:
a To nhit trờn cun dõy s cp b To nhit trờn cun dõy s cp v th cp
c To nhit trờn lừi thộp
d To nhit trờn cun dõy s cp, th cp v to nhit trờn lừi thộp
5/ Nguyờn nhõn gõy núng mỏy khi MBA ch ni vi ngun l:
a To nhit trờn cun dõy s cp b To nhit trờn cun dõy s cp v th cp
c To nhit trờn lừi thộp v cun dõy s cp
d To nhit trờn cun dõy s cp, th cp v to nhit trờn lừi thộp
6/ Mỏy bin ỏp 3 pha cú:
a 3 cun dõy b 2 cun dõy c 6 cun dõy d 1 cun dõy
7/ Tớnh h s C v in ỏp trờn li ra ca bin ỏp bit s vũng 2 cun dõy l 500 vũng v 250 vũng380 v
a
,
2
1

1
=
C

)(
3
2*380
2 vUd =
8/ Tớnh h s C v in ỏp trờn li ra ca bin ỏp bit s vũng 2 cun dõy l 500 vũng v 250 vũng220 v

a
,2*3=C
Ud2=110 (v) b C=2, Ud2=420 (v)
c C=1/2, Ud2=420 (v) d C=2, Ud2=110 (v)
9/ . Cho mỏy bin ỏp cú 2 cun dõy l 1000 vũng v 500 vũng Xỏc nh h s bin ỏp ca cỏc loi bin ỏp sau
( theo th t t trỏi sang phi) :
Phần trả lời của hoc sinh ( Học sinh tô vào ô có ph$ơng án trả lời đúng )

a

,
2
3
=

2
=
c
d

,
2
3
=
c2
1
=
c

10/ . Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :
a

,
2
1
=
c


c
d

,
2
3
=
c2
1
=
c
11/ . Cho máy biến áp có n1=1000 vòng, n2=500 vòng. Xác định hệ số biến áp của các loại biến áp sau ( theo
thứ tự từ trái sang phải) :
a

,2
=
c2
3
=
c

c3
2
=
c
12/ Quan sát sơ đồ nguyên lý của MBA sau và cho biết cách đấu dây y
c
z
b
B
A
Z
A
B
Y
A
C
X
A
a
A
x
X
A
a Sao / sao b Tam giác / sao c Tam giác / tam giác d Sao / tam giác


c

21/ Thiết bị điều khiển và bảo vệ thực hiện thao tác:
a Ngắt mạch điện khi xảy ra sự cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ
b Đóng ngắt mạch điện, đảo chiều quay, tăng giảm tốc độ
c Đóng ngắt mạch điện, ngắt mạch điện khi xảy ra sự cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ
d Ngắt mạch điện khi xảy ra sự cố
22/ Máy cắt được dùng đóng cắt trong mạch:
a Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
b Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
c Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
d Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
23/ Các thiết bị điều khiển bằng tay được dùng đóng cắt trong mạch:
a Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
b Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
c Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
d Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
24/ Tiếp điểm được gọi là thường đóng khi:
a Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái mở, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái mở
b Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng
c Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái mở, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng
d Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái mở
25/ Tiếp điểm được gọi là thường mở khi:
a Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái mở
b Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái mở, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái mở
c Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái mở, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng
d Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng
26/ Tiếp điểm chính của các thiết bị điều khiển và bảo vệ:
a Đặt trong buồng dập hồ quang khi làm việc với dòng điện nhỏ

a M tip im chớnh, úng tip im ph thng úng, úng tip im ph thng m
b M tip im chớnh, úng tip im ph thng úng, m tip im ph thng m
c M tip im chớnh, úng tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
d úng tip im chớnh, úng tip im ph thng m, m tip im ph thng úng
5/ Tip im chớnh ca cụng tc t :
a t trong bung dp h quang b Khụng t trong bung dp h quang
6/ Thit b iu khin v bo v thc hin thao tỏc:
a Ngt mch in khi xy ra s c, thay i chiu quay, tng gim tc
b úng ngt mch in, o chiu quay, tng gim tc
c úng ngt mch in, ngt mch in khi xy ra s c, thay i chiu quay, tng gim tc
d Ngt mch in khi xy ra s c
7/ Cu dao, cụng tc c dựng úng ct trong mch:
a Cụng sut ln, yờu cu úng ct thng xuyờn
b Cụng sut nh, yờu cu úng ct thng xuyờn
c Cụng sut ln, yờu cu úng ct khụng thng xuyờn
d Cụng sut nh, yờu cu úng ct khụng thng xuyờn
8/ Cỏc thit b iu khin bng tay c dựng úng ct trong mch:
a Cụng sut nh, yờu cu úng ct thng xuyờn
b Cụng sut ln, yờu cu úng ct thng xuyờn
c Cụng sut ln, yờu cu úng ct khụng thng xuyờn
d Cụng sut nh, yờu cu úng ct khụng thng xuyờn
9/ Cỏc thit b va cú chc nng iu khin, va cú chc nng bo v l:
a Cụng tc t, khi ng t, ỏp tụ mỏt, cu chỡ
b Cụng tc t, khi ng t, ỏp tụ mỏt
c Cụng tc t, cu chỡ, mỏy ct, cu dao, ỏp tụ mỏt
d Cụng tc t, cu dao, ỏp tụ mỏt, r le
10/ Tip im c gi l thng m khi:
a Cun hỳt cha cú in tip im trng thỏi úng, khi cun hỳt cú in tip im trng thỏi m
b Cun hỳt cha cú in tip im trng thỏi m, khi cun hỳt cú in tip im trng thỏi úng
c Cun hỳt cha cú in tip im trng thỏi úng, khi cun hỳt cú in tip im trng thỏi úng

380
2 vUd =
b
,
2
1
=
C

)(
3
2*380
2 vUd =
c
,
2
3
=C

)(
3
2*380
2 vUd =
d
,
32
1
=
C



18/ . Cho máy biến áp có n1= 500 vòng, n2=1000 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) :a

2
3
=
c
b

2
3
=
c
c

2
3
=
c
d

2
1
=
c


20/ Tính hệ số C và điện áp trên lối ra của biến áp biết số vòng 2 cuộn dây là 500 vòng và 250 vòng220 v a C=1/2, Ud2=110 (v) bC=1/2, Ud2=440 (v) c C=1/2, Ud2=440 (v) dC=
3
*2, Ud2=110 (v)
21/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của các loại biến áp sau
( theo thứ tự từ trái sang phải) : a

,2
=
c2
3
=
c
b

,
2
3
=
c

22/ . Cho máy biến áp có n1=1000 vòng, n2=500 vòng. Xác định hệ số biến áp của các loại biến áp sau ( theo
thứ tự từ trái sang phải) :
a

,2
=
c3
2
=
c
b

,
2
1
=
c


23/ Băng kép được làm bằng :
a Hai lớp kim loại có hệ số dãn nở nhiệt khác nhau
b Một thanh kim loại
c Hai lớp kim loại đồng chất
24/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt lớn hơn Iđm của máy điện thì tiếp điểm của nó
ở trạng thái
a Mở b Đóng
25/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt lớn hơn Iđm của máy điện thì máy điện ở trạng
thái
a Không làm việc b Làm việc
26/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt <= Iđm của máy điện thì băng kép ở trạng thái
a Giải phóng cần quay b Khống chế cần quay
27/ Rơle nhiệt là thiết bị có chức năng
a Cắt mạch làm việc khi ngắn mạch b Cắt mạch làm việc khi quá tải
c Đóng cắt mạch làm việc d Cắt mạch làm việc khi non tải
28/ Ký hiệu tiếp điểm thường đóng rơ le, công tắc tơ, khởi động từ
a

b

c

d

29/ Ký hiệu nút ấn thường đóng
a

b


a 2 cun dõy b 1 cun dõy c 3 cun dõy d 6 cun dõy
6/ Khi s dng mỏy bin ỏp phi tuõn theo nguyờn tc:
a Tng cụng sut ti tiờu th phi nh hn hoc bng cụng sut ca MBA
b Tng cụng sut ti tiờu th phi bng cụng sut ca MBA
c Khụng cn quan tõm n cụng sut ti tiờu th
d Tng cụng sut ti tiờu th phi ln hn cụng sut ca MBA
7/ H s MBA ba pha ph thuc cỏc yu t:
a S vũng cỏc cun dõy s cp v th cp. b Cỏch ni dõy bờn s cp v th cp.
c in ỏp ngun v in ỏp ti.
d S vũng cỏc cun dõy s cp , th cp v cỏch ni dõy bờn s cp v th cp.
8/ . Cho mỏy bin ỏp cú n1= 500 vũng, n2=1000 vũng. Xỏc nh h s bin ỏp ca bin ỏp sau
( theo th t t trỏi sang phi) :a

2
3
=
c
b

2
3
=
c
c

32
1

c
d

3
2
=
c
10/ . Cho máy biến áp có 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Xác định hệ số biến áp của biến áp sau ( theo
thứ tự từ trái sang phải) :

a C=
3
*2, b

2
3
=
c
c

2
1
=
c
d

3


a C=1/2, Ud2=110 (v) b C=
3
*2, Ud2=110 (v)
c C=1/2, Ud2=440 (v) d C=1/2, Ud2=440 (v)
13/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt bằng Iđm của máy điện thì lò xo ở trạng thái
a Căng b BÌnh thường c Nén
14/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt lớn hơn Iđm của máy điện thì tiếp điểm của nó
ở trạng thái
a Đóng b Mở
15/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt lớn hơn Iđm của máy điện thì máy điện ở trạng
thái
a Làm việc b Không làm việc
16/ Khi dòng điện qua cuộn dây đôt nóng của rơ le nhiệt <= Iđm của máy điện thì băng kép ở trạng thái
a Khống chế cần quay b Giải phóng cần quay
17/ Ký hiệu tiếp điểm thường mở rơ le, công tắc tơ, khởi động từ
a

b

c

d

18/ Ký hiệu nút ấn thường mở
a

b

c

24/ Tiếp điểm chính của công tắc tơ :
a Đặt trong buồng dập hồ quang b Không đặt trong buồng dập hồ quang
25/ Tiếp điểm chính của rơ le điện từ :
a Đặt trong buồng dập hồ quang b Không đặt trong buồng dập hồ quang
26/ Thiết bị điều khiển và bảo vệ thực hiện thao tác:
a Ngắt mạch điện khi xảy ra sự cố
b Đóng ngắt mạch điện, ngắt mạch điện khi xảy ra sự cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ
c Ngắt mạch điện khi xảy ra sự cố, thay đổi chiều quay, tăng giảm tốc độ
d Đóng ngắt mạch điện, đảo chiều quay, tăng giảm tốc độ
27/ Công tắc tơ được dùng để đóng cắt trong mạch:
a Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
b Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
c Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
d Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
28/ Máy cắt được dùng đóng cắt trong mạch:
a Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
b Công suất lớn, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
c Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt thường xuyên
d Công suất nhỏ, yêu cầu đóng cắt không thường xuyên
29/ Các thiết bị vừa có chức năng điều khiển, vừa có chức năng bảo vệ là:
a Công tắc tơ, cầu dao, áp tô mát, rơ le
b Công tắc tơ, cầu chì, máy cắt, cầu dao, áp tô mát
c Công tắc tơ, khởi động từ, áp tô mát, cầu chì
d Công tắc tơ, khởi động từ, áp tô mát
30/ Tiếp điểm được gọi là thường mở khi:
a Cuộn hút chưa có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng, khi cuộn hút có điện tiếp điểm ở trạng thái đóng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status