Chương 2: CHƯƠNG TRÌNH MS EQUATION
T ng ta mở cửa sổ ứng dụng Equation Editor từ cửa sổ Word:
- Nhấp lần lượt menu Insert và lệnh Object.
- Chọ ặc, nhấp đúp vào tập tin tên
Microsoft Equation 3.0.
I. CỬA SỔ ỨNG DỤNG.
1. Cách mở cửa sổ:
hườ
n và nhấn nút lệnh OK, ho
Hộp thoại Object
ẫn mang tiên đề Microsoft Word nhưng thanh menu và
thanh công cụ đã biến đối theo chương trình Equation.
Một cửa số mới xuất hiện, nó v
89
2. Đặc điểm của cửa sổ:
Cửa s Word có dạng như sau: ổ Equation khi mở từ
ạn thảo
2. Thanh menu (Equation) 4. Thanh công cụ (Equation)
n lồng vào cửa sổ Word
a đổi các chi tiết trong một ma trận đã thành lập.
ành phần trong biểu thức.
5. Menu Style:
ª Math: ấn định kiểu ký hiệu toán học đối với các ký tự được chọn hay được gõ tiếp
eo sau. Tra đa số trường hợp, ta nên chọn kiểu
Math vì nó tự ệt giữa hàm
hi tiết quá nhỏ (mặc định là 100% - bì
ª
ª Show All: hiển thị hay ẩn các ký hiệ
4. Menu Format:
ª Align Left: canh các ký tự về bên trái.
ª Align Center: canh các ký tự về giữa.
ª Align Rig
ª Align At =: canh các ký hiệu
ª Align At .: canh các dấu chấm hay dấu phẩy của số lẻ thập phân.
ª Matrix : cho phép sử
ª Spacing : cho phép sửa đổi khoảng cách giữa các th
th
động phân bi
số và biến số.
Hộp thoại Style 91
ª
Text: ấn định kiểu văn bản đối với các ký tự được chọn. Khi chọn lệnh này ta sẽ dễ
àng gõ các ký tự từ bàn phím.
ª About Equation Editor: Giới thiệu số phiên bản và bản quyền của chương trình. 92
III. TÍNH NĂN
1. Thanh ký hiệu:
50 ký hiệu mà đa số chúng không có trong
bảng font Symbol thông dụng. Ta chèn một ký hiệu nào đó vào biểu thức bằng cách nhấp
một nút trên thành ký hiệu rồi nhấp vào ký h u mình cần trong ngăn mở ra dưới nút ấy.
G KỸ THUẬT.
Là hàng trên của thanh công cụ, gồm hơn 1
iệ
Ký hiệu tương quan
ồm các ký hiệu về sự khác nhau (≠, ≤ và ≥). sự tương đương
, ≈ và ≡) Các ký hiệu về sự bằng nhau (=), lớn hơn (>) và
nhỏ hơn (>) có thể được gõ
G
(≅
từ bàn phím nên không có sẵn.
Ký èn khoảng cá
ồm các k hải (
hiệu canh chữ, ch ch
)
G ý hiệu canh trái/p
, chèn kh (,oảng cách , ,
, , và )và ba chấm ngan
ONML
g/dọc/chéo (
g phần, toán tử
lanck,
Gồm các ký hiệu linh tinh như đạo hàm riên
nabla, số thực, góc, vuông góc, độ, hằng số P Ký tự Hy Lạp
Gồm các ký tự Hy Lạp thường hay in hoa 2. Thanh khung mẫu:
Khung mẫu phạm vi
Gồm nhiều loại khung mẫu với một hay hai dấu ngoặc: ngoặc
đơn, ngoặc vuông, ngoặc thẳng, ngoặc nhọn, ngoặc góc,
Khung mẫu phân số, căn số
Gồm các khung mẫu dạng phân số và căn số
Khung mẫu chỉ số
Gồ các khung mẫu để chèn chỉ số trên và/hoặc chỉ số dưới m
Khung mẫu tổng số
Gồ các loại khung mẫu dạng tổng số m94
Khung mẫu tích phân
G
p
=
=
1
ởi động Equation và gõ
“X = ”.
. Nhấp nút khung tổng số và chọn ký hiệu tổng số.
d. Đặt con nháy sau dấu sigma trên tử số, nhấp nút khung mẫu chỉ số, chọn khung mẫu
chỉ số dưới.
e. Điền các chi tiết vào ô trống.
f. Hoàn thiện: chọn chữ X, nhấp nút ký hiệu dấu phụ rồi chọn ký hiệu ch trên.
. Thoát khỏi Equation.
a. Kh
b. Nhấp nút khung mẫu phân số và chọn dạng phân số.
c
gạ
g
95
Sau đây là hình minh họa cho một số bước quan trọng: (a) (b)
+
(c - d) (e)
2. Bài tập 2:
()
∑∑
∑
∑
∑
− Nxx
2
−
=
xxy
B
Ny
2
4. Bài t
Hàm tích phân:
−−
α
β
22
5. Bài tập 5:
Ma trận:
ập 4:
()
∫∫
=Φ
2221
11211TÀI LIỆU THAM KHẢO
14- Đặng văn Giáp – Soạn thảo văn bản khoa học bằng kỹ thuật vi tính – NXB GD –
1997
97