Đặt tên theo quy luật vũ trụ - Pdf 18

Đặt tên theo quy luật vũ trụ Đặt tên theo "tam tài" (thiên, địa, nhân) để mong con cái thành bậc xuất chúng: Hà
Anh, Minh Thiên, Quang Thiên, Huệ Thiên, Nhất Thiên, Địa Long, Địa Sơn, Lập
Nhân, Phan Nhân, Vạn Nhân, Huyền Nhân, Tú Nhân, Lương Tài, Nam Tài, Đình
Tài, Minh Tài

Đặt tên theo "tâm ngang" (nhật, nguyệt, tinh) biểu thị tương lai xán lạn. Đặt tên
theo cách này khá phổ biến: Minh Nguyệt, Thảo Nguyệt, Lệ Nguyệt, Thanh Huy,
Thanh Lam, Thanh Nhàn, Thanh Hoa, Thanh Hoài, Quang Dũng, Quang Long,
Phan Quang, Hữu Quang, Minh Nhật, Minh Anh, Minh Phương, Nhật Minh, Ánh
Minh, Huy Hoàng, Nhất Huy, Thế Huy, Quang Huy, Huy Tùng

Đặt tên theo "tứ thời" biểu thị sự tôn trọng thời gian

Đặt tên theo "tam bất hủ" (lập đức, lập công, lập ngôn) có chí lớn. Đây là truyền
thống của dân tộc Trung Hoa, tên loại này cũng tương đối nhiều: Lập Công, Huy
Công, Cảnh Công, Anh Công, Công Tâm, Lập Đức, Kim Đức, Trọng Đức, Minh
Đức, Hữu Đức, Anh Đức, Ngọc Ngôn, Kỷ Ngôn, Thư Hàn, Đới Ngôn

Tên đặt theo "tứ thời" (xuân, hạ, thu, đông) biểu thị sự trân trọng thời gian. Một số
cách đặt tên thường thấy: Nguyên Xuân, Vương Xuân, Vũ Xuân, Hạ Xuân, Mai
Xuân, Kiều Xuân, Lệ Xuân, Hoàng Xuân, Trung Hạ, Nhật Hạ, Phan Hạ, Thu Hạ,
Cẩm Hạ, Hà Thu, Minh Thu, Xuân Thu, Lệ Thu, Phan Thu, Quý Thu, Hoàng Thu,
Hạ Liên, Thu Linh, Hữu Đông, Đông Lan, Xuân Sơn, Thu Yến

Đặt tên theo "tứ phương" (Đông, Tây, Nam, Bắc) biểu thị chí hướng xa, rộng:
Đông Hoa, Đông Nhuận, Quang Đông, Nhật Đông, Quán Tây, Chấn Tây, Lĩnh
Tây, Huy Tây, Quang Nam, Thạch Nam, Nhất Nam, Thuận Nam, Minh Lam, Huệ
Nam, Hữu Nam, Bắc Văn, Đông Quang, Hải Bắc, Xuân Bắc, Hồ Bắc, Bắc Thái.

Bạch Vũ, Bạch Ngọc; Dương Tố, Ngụy Tố, Tố Văn, Tố Mai, Tố Hương, Tố Bình,
Trọng Tố…
Màu đen (Hắc): biểu hiện sự cường tráng, mạnh mẽ, trầm tĩnh và cả sự đau
buồn… Thông thường tên gọi đặt theo màu sắc này ít được dùng, trừ khi đặt tên
hiệu, bút danh… Mai Hắc Đế, Lý Nam Đế, Trương Tử Hắc…

Nếu khéo kết hợp giữa họ, tên đệm và tên đặt theo màu sắc, con bạn sẽ có tên gọi
đầy ý nghĩa và ấn tượng. Ví dụ tên gọi Hoàng Bích Huy mang ý nghĩa hạt ngọc
sáng lấp lánh ánh vàng óng xanh biếc, ý chỉ tương lai tốt đẹp
Đặt tên theo tuổi và bản mệnh
Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên
cho phù hợp.

Đặt tên theo tuổi:
Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp
hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn
Tỵ – Dậu – Sửu
Hợi – Mão – Mùi
Dần – Ngọ – Tuất
Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với
con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ
Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
Dần – Thân – Tỵ – Hợi Đặt tên theo bản mệnh:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status