Ch¬ng 2
Ch¬ng 2
ChÊt lîng bÒ mÆt chi tiÕt m¸y
ChÊt lîng bÒ mÆt chi tiÕt m¸y
Chơng 2:
Chơng 2:
Chất lợng bề mặt chi tiết máy
Chất lợng bề mặt chi tiết máy1.
1.
các yếu tố đặc trng cho chất lợng
các yếu tố đặc trng cho chất lợng
bề mặt
bề mặt2.
2.
ảnh hởng của chất lợng bề mặt tới
ảnh hởng của chất lợng bề mặt tới
khả năng làm việc của chi tiết máy
khả năng làm việc của chi tiết máy
- 50
chiều cao nhấp nhô Rz và sai lệch profin trung bình
chiều cao nhấp nhô Rz và sai lệch profin trung bình
cộng Ra
cộng Ra
Chiều cao nhấp nhô Rz : là trị số trung bình của tổng
Chiều cao nhấp nhô Rz : là trị số trung bình của tổng
các giá trị tuyệt đối của chiều cao 5 đỉnh cao nhất và
các giá trị tuyệt đối của chiều cao 5 đỉnh cao nhất và
chiều sâu 5 đáy thấp nhất của profin tính trong phạm vi
chiều sâu 5 đáy thấp nhất của profin tính trong phạm vi
chiều dài chuẩn đo l.
chiều dài chuẩn đo l.
§é nh¸m bÒ mÆt (h×nh häc tÕ vi, ®é bãng)
§é nh¸m bÒ mÆt (h×nh häc tÕ vi, ®é bãng)
Sai lÖch profin trung b×nh céng Ra
Sai lÖch profin trung b×nh céng Ra
9
9
§é sãng bÒ mÆt
§é sãng bÒ mÆtL/H = 50 1000–
L/H = 50 1000–
TÝnh chÊt c¬ lý cña bÒ mÆt gia c«ng
TÝnh chÊt c¬ lý cña bÒ mÆt gia c«ng
biÕn cøng líp bÒ mÆt
biÕn cøng líp bÒ mÆt
øng suÊt d trong líp bÒ mÆt
øng suÊt d trong líp bÒ mÆt
Tính chất cơ lý của bề mặt gia công
Tính chất cơ lý của bề mặt gia côngHiện tợng biến cứng
Hiện tợng biến cứng
mức độ biến dạng dẻo tăng
mức độ biến dạng dẻo tăng
tăng mức độ biến
tăng mức độ biến
cứng và chiều sâu lớp biến cứng
cứng và chiều sâu lớp biến cứng
-Nhiệt sinh ra ở vùng cắt (nhiệt độ, thời gian tác
-Nhiệt sinh ra ở vùng cắt (nhiệt độ, thời gian tác
dụng)
dụng)
hạn chế biến cứng
hạn chế biến cứng
Tính chất cơ lý của bề mặt gia công
Tính chất cơ lý của bề mặt gia côngứng suất d
ứng suất d
Dùng máy đo quang học: dùng khi độ nhám nhỏ.
Dùng máy đo quang học: dùng khi độ nhám nhỏ.
Dùng chất dẻo đắp lên chi tiết, đo độ nhám thông
Dùng chất dẻo đắp lên chi tiết, đo độ nhám thông
qua bề mặt chất dẻo đó: dùng khi đo độ nhám
qua bề mặt chất dẻo đó: dùng khi đo độ nhám
các bề mặt lỗ.
các bề mặt lỗ.
Xác định độ nhám bằng cách so sánh (bằng mắt)
Xác định độ nhám bằng cách so sánh (bằng mắt)
vật cần đo với mẫu có sẵn
vật cần đo với mẫu có sẵn
Xác định chất lợng bề mặt
Xác định chất lợng bề mặt
Đo biến cứng:
Đo biến cứng:- Độ cứng: dùng máy đo độ cứng.
- Độ cứng: dùng máy đo độ cứng.
Chiều sâu biến cứng: cắt mẫu, đem mài
Chiều sâu biến cứng: cắt mẫu, đem mài
bóng rồi cho xâm thực hóa học để nghiên
tính chống mòn
tính chống mòn
Tại các đỉnh tiếp xúc, áp
Tại các đỉnh tiếp xúc, áp
suất rất lớn vợt quá giới
suất rất lớn vợt quá giới
hạn chảy. Khi chuyển
hạn chảy. Khi chuyển
động tơng đối sẽ xảy ra
động tơng đối sẽ xảy ra
trợt dẻo ở các đỉnh nhấp
trợt dẻo ở các đỉnh nhấp
nhô; chúng bị mòn nhanh
nhô; chúng bị mòn nhanh
làm khe hở lắp ghép tăng
làm khe hở lắp ghép tăng
lên. Đó là hiện tợng mòn
lên. Đó là hiện tợng mòn
ban đầu
ban đầu
Chạy rà.
Chạy rà.
ảnh hởng độ nhám bề mặt
ảnh hởng độ nhám bề mặtđến
đếntính chống mòn
tính chống mòn
Mòn khốc liệt
Mòn khốc liệt
bề mặt tiếp xúc bị tróc ra, nghĩa là cấu trúc
bề mặt chi tiết máy bị phá hỏng .
Quan hệ giữa độ nhám bề mặt
Quan hệ giữa độ nhám bề mặtđến
đếnmòn ban đầu
mòn ban đầu
- Nếu giảm hoặc tăng độ nhám tới
trị số tối u, ứng với điều kiện
độ bền mỏi
Bề mặt bị biến cứng có thể làm tăng độ bền mỏi
khoảng 20%.
Chiều sâu và mức độ biến cứng của lớp bề mặt
đều hạn chế khả năng gây ra các vết nứt tế vi
làm phá hỏng chi tiết