Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 15
CHỈÅNG II:
TÊNH TOẠN CÁÚU KIÃÛN CÅ BN§1 CẠC PHỈÅNG PHẠP TÊNH TOẠN KCG
1.1 Phỉång phạp tênh theo ỉïng sút cho phẹp:
σ
max
≤ [
σ
]=
k
gh
σ
(2.1)
σ
max
: ỈÏng sút låïn nháút trong cáúu kiãûn do ti trng tiãu chøn sinh ra .
[
σ
]: ỈÏng sút cho phãúp ca váût liãûu.
σ
gh
i
c
i
NP .
: Näüi lỉûc do ti trng tiãu chøn P
I
c
gáy ra trong âiãưu kiãûn báút låüi nháút..
n
i,
γ
n
i
, n
c
i
: Hãû säú vỉåüt ti; hãû säú an ton; hãû säú täø håüp. S: Kh nàng chëu lỉûc, l näüi lỉûc giåïi hản m cáúu kiãûn cọ thãø chëu âỉåüc, phủ thüc vo cạc âàûc
trỉng hçnh hc ca tiãút diãûn v cạc âàûc trỉng cå hc ca váût liãûu:
S = γ. R. A
γ
: Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc.
R: Cỉåìng âäü tênh toạn ca gäù R=k.R
tc
R
=∆
δ
i
: Biãún dảng gáy båíi ti trng âåün vë.
[
∆
]: Biãún dảng cho phẹp, âỉåüc qui âënh trong tiãu chøn thiãút kãú KCG TCXD 44-70.
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 16
- Phỉång phạp ny dng cạc hãû säú riãng biãût (hãû säú vỉåüt ti, hãû säú âäưng cháút, hãû säú
âiãưu kiãûn lm viãûc) củ thãø v cọ càn cỉï khoa hc âãø xẹt mäùi trảng thại nguy hiãøm ca kãút
cáúu. Vç váûy, phn ạnh âáưy â tçnh hçnh lm viãûc thỉûc tãú ca kãút cáúu, táûn dủng âỉåüc kh
nàng chëu lỉûc, tiãút kiãûm váût liãûu. Do âọ, phỉång phạp tênh toạn theo trảng thại giåïi hản
âang âỉåüc ạp dủng ngy cng räüng ri.
§2 CÁÚÚU KIÃÛN CHËU KẸO ÂỤNG TÁM
2.1 Khại niãûm:
Cáúu kiãûn chëu kẹo âụng tám khi lỉûc kẹo nàòm dc theo trủc cáúu kiãûn v cạc chäù
gim úu (nãúu cọ) âäúi xỉïng qua trủc cáúu kiãûn. 2.2 Cäng thỉïc tênh:
kk
ng
: Gim úu khäng âäúi xỉïng
m
k
: Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc kãø âãún nh hỉåíng ca sỉû táûp trung ỉïng sút do gim úu lm gim
cỉåìng âäü chëu kẹo ca gäù:
m
k
= 0,8: khi cọ gim úu tiãút diãûn.
m
k
= 1: khi khäng cọ gim úu tiãút diãûn.
R
k
: Cỉåìng âäü chëu kẹo dc thåï ca gäù
- Ngoi ra, qui phảm cn qui âënh: λ ≤ [λ]: (2.5) [
λ
]= 150: cáúu kiãûn chênh chëu kẹo.
[
λ
]= 200: cáúu kiãûn giàòng liãn kãút.
2. Âiãưu kiãûn äøn âënh:
nn
tt
Rm
F
N
≤=
ϕ
σ
(2.7)
- F
tt
: Diãûn têch tênh toạn tiãút diãûn. + Gim úu åí giỉỵa v âäúi xỉïng:
F
tt
= F
ng
: Khi Fgy ≤ 25% F
ng
F
tt
= 4/3F
th
: Khi Fgy > 25% F
ng
b
th
Fl
EJ
σ
π
σ
σ
ϕ
1
2
min
2
==
n
b
E
σλ
π
2
2
=
Âàût r
min
=
ng
F
J
min
Trang 18
ta coù:
gh
n
E
= 312 nón:
2
3100
=
khi > 75 (2.11)
Ngoaỡi giai õoaỷn õaỡn họửi: Cọng thổùc thổỷc nghióỷm cuớa .A Cọsócọỳp: = 1- 0,8(/100)
2
khi 75 (2.12)
Caùc trở sọỳ coù khaùc so vồùi l
o
theo lyù thuyóỳt vỗ thổỷc tóỳ khọng thóứ ngaỡm chỷt õổồỹc õỏửu gọự, chọự ngaỡm seợ
bở neùn maỡ bióỳn daỷng õi
3. ióửu kióỷn õọỹ maớnh:
[] (2.13)
[
]: Lỏỳy theo qui phaỷm:
+ Cọng trỗnh nhaỡ cổớa:
N
R
N
3100
2
=
(2.14)
a. Tióỳt dióỷn chổợ nhỏỷt:k = h/b; F = bh = kb
2
; r
min
=
FJ
/
=
12/b
;
F
kl
b
l
r
l
ooo
i
2
=
416
2
Fd
F
J
==
F
l
i
l
oo
2
2
2
2
4
==
Thay vaỡo (2.14) F
n
o
R
N
Thay vo (3.13) ta âỉåüc: F =
n
R
N
+ 0,001k
2
o
l
. (3.14)
b. Tiãút diãûn trn:
Thay vo (3.13) ta âỉåüc: F =
n
R
N
+ 0,001
2
o
l
. (3.15)
§4. CÁÚU KIÃÛN CHËU ÚN:
4.1. Khại niãûm:
- Tu theo phỉång ca ti trng, cáúu kiãûn chëu ún âỉåüc chia ra thnh 02 loải:
+ún phàóng: Ti trng nàòm trong màût phàóng chỉïa mäüt trủc quạn tênh chênh
ca tiãút diãûn.
+ún xiãn: Ti trng khäng nàòm trong màût phàóng chỉïa trủc quạn tênh chênh
no.
u
= 1,2: Tiãút diãûn trn khäng cọ khe, rnh
m
u
= 1,15: Tiãút diãûn cọ b
≥
15cm v h/b
≤
3,5.
m
u
= 1,0: Tiãút diãûn cọ b
≤
15cm.
R
u
: Cỉåìng âäü chëu ún tênh toạn ca gäù.
- Ngoi ra, cáưn kiãøm tra ỉïng sút tiãúp trong cạc trỉåìng håüp sau:
+ Dáưm ngàõn: l/h≤ 5
( l: chiãưu di dáưm, h: chiãưu cao dáưm).
+ Dáưm gäù tiãút diãûn chỉỵ I.
+ Dáưm cọ lỉûc táûp trung åí gáưn gäúi.