BAI TAP VAT LI 11 NC - Pdf 18

VẬT LÍ 11NC GV: NGUYỄN THANH TÙNG
ĐỊNH LUẬT CU - LƠNG
I. LÍ THUYẾT
1. Hai lo ại điện tích: âm và dương . e = …………. m
e
=…………
2. Các cách nhiễm điện:
- Nhiễm điện do ………….
- Nhiễm điện do ………….
- Nhiễm điện do ………….
3. Định luật Cu-lơng:
Biểu thức trong chân khơng
q
1
q
2

Biểu thức trong điện mơi
4. Định luật bảo tồn điện tích:
5. Bổ túc tốn:
♣ Tổng hợp 2 véctơ đồng qui:
1 2
F F F= +
r r r
. Có 4 trường hợp để bỏ vectơ:

1 2
/ /F F
r r
F =


-7
C và q
2
= 4.10
-7
C tác dụng vào nhau một lực 0,6.10
-3
N trong chân không.
Tính khoảng cách giữa chúng. Nếu Đặt trong môi trường điện môi có ε=2 thì lực tương tác Cu-lông tăng hay giảm mấy
lần?
Bài 3: Hai đ.tích giống nhau, đặt trong c.không cách nhau 2cm. Lực đẩy Cu-lông giữa chúng là F
1
= 1,6.10
-4
N.
a>Tìm độ lớn các điện tích đó.
b>Khoảng cách r
2
giữa chúng phải là bao nhiêu để lực tác dụng là F
2
= 3,2.10
-4
N ?
Bài 4: Hai điện tích điểm q
1
= 16.10
-5
C và q
2
= - 64.10

Bài 6: Có 3 điện tích q
1
= 2.10
-5
C ; q
2
= q
3
= - 2.10
-5
C lần lượt đặt tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a =2cm. Xác
đònh lực tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích?
Bài 7: Tại 3 đỉnh của tam giác vuông ABC vuông tại A, lần lượt đặt 3 điện tích điểm q
1
=
-3.10
-6
C ; q
2
= 3.10
-6
C ; q
3
= 0,9.10
-5
C trong chân không. Tính lực điện tổng hợp tác dụng
lên mỗi điện tích.
Biết tam giác có cạnh AB = 9cm ; AC = 12cm.
Bài 8 : Tại 4 đỉnh của tam diện đều có cạnh a lần lượt đặt 4 điện tích điểm giống
nhau trong chân không. Tính lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích.

2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D. q
1
.q
2
< 0.
1.5. Hãy chọn phát biểu đúng : Dấu của các điện tích q
1
, q
2
trên hình H.1 là
A. q
1
>0; q
2
<0
B. q
1
<0; q
2
>0
C. q
1
<0; q
2
<0

1.10. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng
định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
1.11. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10
-9
(cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực
tương tác giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10
-12
(N). B. lực đẩy với F = 9,216.10
-12
(N).
C. lực hút với F = 9,216.10
-8
(N). D. lực đẩy với F = 9,216.10
-8
(N).
1.12. Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể thay đổi được. Lực đẩy Cu –
lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi
A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
H.1.
H.2
H.3
VẬT LÍ 11NC GV: NGUYỄN THANH TÙNG
1.13. Hai điện tích điểm q
1
= +3 (μC) và q
2
= -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác

2
.
kg
mN
.
A. 1,23.10
36
lần. B. 2,26.10
9
lần. C. 2,652.10
9
lần. D. 3,26.10
9
lần.
1.18. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 4 lần.
1.19. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
1.20. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8
N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là
A. 64 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 48 N.
1.21. Có thể sử dụng đồ thị nào ở hình H.4 để biểu diễn sự phụ thuộc giữa độ lớn của lực tương tác F giữa hai điện tích điểm
và khoảng cách r giữa hai điện tích đó?
A. Đồ thị a) B. Đồ thị b) C. Đồ thị c) D. Đồ thị d)
1.22. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng.
A. tăng lên gấp đôi B. giảm đi một nửa C. giảm đi bốn lần D. không thay đổi
1.23. Hai quả cầu nhỏ giống nhau có cùng khối lượng m = 0,1 g, mang cùng điện tích q = 10

, q
2
. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho
điện tích mỗi viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến khoảng cách 0,25m thì lực đẩy giữa chúng
tăng lên A. 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8 lần
BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG
* Lý thuyết
I. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại M cách điện tích một khoảng r là một vectơ
E

có:
+ Điểm đặt: Tại M
+ Phương: Trùng đường thẳng nối điện tích Q và điểm M
+ Chiều : Hướng ra xa Q nếu Q > 0
Hướng về Q nếu Q < 0
+ Độ lớn: E =
2
9
2
10.9
r
Q
r
Q
k
εε
=
hoặc E =
q
F

2
tác dụng lên q
1
là F
21
= 0,04N. Tìm cường độ điện trường tại điểm đặt của q
1

độ lớn của điện tích q
2
.
Bài 2: Một điện tích q = 10
-7
C đặt trong điện trường của điện tích Q thì chòu tác dụng của lực F = 3.10
-3
N. Tìm
CĐĐT tại điểm đặt của điện tích q và độ lớn của điện tích Q. Biết rằng hai điện tích đặt cách nhau r = 30cm.
Bài 3: Có 3 điện tích cùng độ lớn q đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều ABC cạnh a. Xác đònh cường độ điện
trường tại điểm đặt của mỗi điện tích, do hai điện tích kia gây ra, trong các trường hợp: Ba điện tích cùng
dương và ba điện tích cùng âm và hai điện tích dương, một điện tích âm
Bài 4: Ba điện tích q
1
= q
2
= q = 2.10
-5
C lần lượt đặt tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a = 3cm trong
chân không. Xác đònh cường độ điện trường tại điểm đặt của mỗi điện tích.
Bài 5: Điện tích q
1

=
3.10
-8
C ; q
3
= 4.10
-8
C trong chân không. Biết cạnh AB = 12cm ; AC = 12cm.
a.
Xác đònh cường độ điện trường tại điểm đặt của q
1
. Xác đònh lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q
1
b.
Xác đònh cường độ điện trường tại trung điểm đoạn AB chỉ do q
1
và q
2
gây ra?
Bài 8: Hai điện tích điểm q
1
= 9.10
-6
C và q
2
=3.10
-6
C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn 15cm trong
không khí. Tìm vò trí để cường độ điện trường bằng không?
Bài 9: Cho hai điện tích điểm q

Bài 12: Một quả cầu khối lượng 4,5.10
-3
kg treo vào một sợi dây dài 1 m. Quả cầu nằm giữa hai tấm kim loại
song song, thẳng đứng . Hai tấm cách nhau 4 cm. Đặt một hiệu điện thế 750 V vào hai tấm đó thì dây treo
hợp với phương thẳng đứng 1 góc 5
0
. Tính điện tích của quả cầu và lực căng dây. Lấy g = 10m/s
2
.
M
VẬT LÍ 11NC GV: NGUYỄN THANH TÙNG
Bài 5: Điện tích q
1
= 2.10
-8
C đặt cách q
2
= 2.10
-8
C một khoảng AB =10cm trong chân không. Tìm vò trí để
cho cường độ điện trường cực đại.
Cần phải giải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status