§Ị c¬ng «n tËp häc k× I
A) §¹i sè
Bµi 1 : T×m x biÕt:
a) 2x (x-5) - x(3+2x) = 26 b) 5x (x-1) = x- 1 c) 2(x+5) - x
2
- 5x = 0 d) (2x-3)
2
- (x+5)
2
= 0
e) ( 3x – 1 )( 2x + 7 ) – ( x + 1 )( 6x – 5 ) = 16 f) ( x + 4 )
2
– ( x + 1 ) ( x – 1) = 16
g) ( 2x – 1 )
2
– 4 ( x + 7 ) ( x – 7 ) = 0 h ) 5( x + 3 ) - 2x ( 3 + x ) = 0
i) ( x – 4 )
2
– 36 = 0 j) x( x – 5 ) – 4x + 20 = 0
k) ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) + ( 4 x
5
– 2 x
4
) : (-x
3
) = 15
Bµi 2: Chøng minh r»ng biĨu thøc:
A = x(x - 6) + 10 lu«n lu«n d¬ng víi mäi x. B= 4x
2
- 4x +3 > 0 víi mäi x
R∈
d)
1
3x - 2
2
1 3x -6
-
3x + 2 4 -9x
e)
3 2
2
x - 8 x + 4x
5x + 20 x + 2x + 4
g
f)
2
2
x + x 3x + 3
:
5x -10x+5 5x -5
Bµi 5) Cho biểu thức : A =
÷
2
x - 3 3x -1 1
-
2x +1 x -9 3- x
g
a) Tìm điều kiện xác định của A & Rút gọn A
b) Tìm x để A = 9 va` Tính giá trị của biểu thức A với x =
+
−
+
−
+
x
x
xx
x
x
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b) Rút gọn biểu thức P. Tính giá trị của P tại x = 6.
c) Tìm x để phân thức có giá trị là số ngun.
Bai`8) Cho phân thức:
xx
xx
−
+−
3
2
12
.a) Tìm x để phân thức được xác định.
.b) Tìm x để phân thức có giá trị bằng 0.
c) Rút gọn phân thức.
1
1
+
−=
+ nnnn
e) Tính.
1
1
1
2
+
+
−
+
aa
a
a
Bai 9) a) Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số? Dạng tổng qt.
b) Rút gọn.
22
22
ba
bcbaca
−
−−+
Chứng minh hằng đẳng thức.
xxxxxx
x
xx
x
2
2) Tìm giá trị của x để phân thức:
0
1
2
2
=
−
−
xx
x
1
Bai`10. Tìm a để đa thức 6x
3
+ x
2
- 29x + a chia hết cho đa thức 2x - 3
Bµi 11 . Cho biĨu thøc
3
9
6
3
3
2
+
+
−
−
−
=
x
a) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh AKMB là hình bình hành.
c) Tam giác ABC với điều kiện gì để tứ giác AKCM là hình vng ?
d) Cho AM = 4,5cm; MB = 2cm. Tính diện tích tam giác ABC.
Bµi 5 . Cho tam gi¸c ABC ,I n»m gi÷a B vµ C
Qua I vÏ ®êng th¼ng // AB c¾t AC ë H ,®êng th¼ng // AC c¾t AB ë K
Tø gi¸c AHIK lµ h×nh g× ? I ë ®©u thc BC th× AHIK lµ h×nh thoi ?
Tam gi¸c ABC cã ®iỊu kiƯn g× th× AHIK lµ h×nh ch÷ nhËt ?
Bµi 6 . Cho tam gi¸c ABC M, N lÇn lỵt lµ trung ®iĨm cđa AC vµ AB .P vµ Q lÇn lỵt thc BM vµ CN sao cho BP = 1/3 BM ; CQ = 1/3 CN
a) MNPQ lµ h×nh g× ? v× sao?
b) Tam gi¸c ABC ph¶i tháa m·n ®/k g× th× th× MNPQ lµ h×nh ch÷ nhËt?
c) Tam gi¸c ABC, BM , CN tháa m·n ®k g× th× MNPQ lµ h×nh thoi , h×nh vu«ng
Bµi 7. Cho h×nh thang c©n ABCD (AB//CD),E lµ trung ®iĨm cđa AB.
a) C/m ∆ EDC c©n
b) Gäi I,K,M theo thø tù lµ trung ®iĨm cđa BC,CD,DA. Tg EIKM lµ h×nh g×? V× sao?
c) Tinh S
ABCD
,S
EIKM
biet EK = 4, IM = 6.
Ba`i 8 . Cho tam giác ABC đường trung tuyến AE. Gọi M là trung điểm của AB và D là điểm đối xứng của E qua M.
a. Tứ giác AEBD là hình gì ? Vì sao ?
b. Chứng minh : AC // DE ; ADEC la` hinh` binh` hanh`
c. Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBD là hình thoi . Lµ h×nh vng? tõ ®ã tính diện tích tứ giác AEBD biết AE = 5cm và BC
= 6cm.N lµ trung ®iªmAC D’ ®èi xøng E qua N cm :D ,A ,D’ th¼ng hµng
Bai` 9 . Cho ABC cân tại A , đường cao AH . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AB , AC ; I là điểm đối xứng của H qua E .
Chứng minh rằng :
a) Tứ giác EFCB là hình thang cân b) AIBH là hình chữ nhật
c) Tứ giác IACH là hình gì ? d) AFHE là hình thoi.
Bµi 10 .Cho h×nh b×nh hµnh ABCD cãi AB= 2 AD .E, F thø tù lµ trung ®iĨm AB , CD.
−
=
x
x
x
?
Câu 5 : Nêu các bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ? Áp dụng giải phương trình
)3)(1(
2
2262 −+
=
+
+
− xx
x
x
x
x
x
?
Câu 6 Nêu các bước để giải một bài tốn bằng cách lập phương trình ?
Câu 7: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ.
Câu 8 Định nghĩa hai bất phương trình tương đương ? Áp dụng hãy chứng tỏ hai bất phương trình cho
dưới đây là 2 bất phương trình tương đương : - 3x + 2 > 5 và 2x + 2 < 0
Câu 9 Phát biểu hai quy tắc biến đổi để giải bất phương trình ? Áp dụng giải bất phương trình ax + b ≥ 0
( với a ≠ 0 và ẩn là x ) ?
Câu 10: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a?
Áp dụng: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: A = -2x + 5 +
4x
mặt phẳng? Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 12 Cho hình hộp chữ nhật ABCDMNPQ có đáy ABCD tương ứng với đáy MNPQ. Hãy viết :
a) Các đường thẳng song song với đường thẳng MN ? b) Các đường thẳng ⊥ BC ?
c) Các mặt phẳng // mp(ABNM) d) Các mặt phẳng ⊥ mp(ADQM)
Câu 13 - Hình lập phương có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh? Các mặt là những hình gì ?
- Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy cạnh , mấy đỉnh ?
- Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy cạnh, mấy đỉnh, mấy mặt ?
B/ Một số bài tập luyện tập
I/ Đại số
1. Giải các phương trình sau:
a) 6x – 3 = -2x + 6 b) 2(x – 1) + 3( 2x + 3) = 4(2 – 3x) - 2
c) 3 – 2x(25 -2x ) = 4x
2
+ x – 40 ; d)
7 1 16
2
6 5
x x
x
− −
+ =
; e)
2(1 2 ) 2 3 2(3 1)
2
4 6 2
x x x− + −
− = −
f)
3 2 2 1 2
2. Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 12 – 3x < 7 ; b) 3(x -1) – 4(2 – 4x) > 3(x+ 2) ; c)
3 2 1
2 5
x x− +
≥
;
d) 4
3 2
4
x +
≤
; e)
4 5 7
3 5
x x− −
>
; f)
2 1 1
3
3 2
x x+ −
− ≤
; g) (x - 3)(x + 3) < (x + 2)
2
+ 3
3) Giải các bài toán tìm x đưa về BPT :
1/ Tìm x để phân thức :
x25
2
3
. Tìm phân số ban đầu.
4
5). Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày 40 ha. Khi thực hiện mỗi ngày cày được 52 ha. Vì vậy đội
không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa. Tính dtích ruộng mà đội
phải cày theo kế hoạch .
6). Số lượng dầu trong thùng thứ nhất gấp đôi số lượng dầu trong thùng thứ hai. Nếu bớt ở thùng thứ nhất
75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì số lượng dầu trong hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu lúc
đầu ở mỗi thùng.
7). Một người đi ôtô từ A đến B với vân tốc trung bình là 50km/h. Lúc về ôtô đi với vận tốc nhanh hơn
lúc đi là 10km /h. Nên thời gian về ít hơn hơn thời gian đi là 1giờ.Tính quãng đường AB.
8). Một ngưòi đi ôtô từ A đến B với vtốc dự định là 48 km/h. Nhưng sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy,
người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp. Để đến B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm
6km/h. Tính qđường AB.
9). Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ. Tính
khoảng cách giữa bến A và bến B. Biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
10) Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường dài 270km. Cùng lúc đó 1 người thứ hai đi ô tô từ
B về A với vận tốc trung bình nhanh hơn vtốc của người đi xe máy là 10km/h. Biết sau 3giờ thì hai xe
gặp nhau . Tính vtốc mỗi xe.
11/ Khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82m .Chiều dài hơn chiều rộng 11m .Tính diện tích khu vườn.
12/ Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính
khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
BÀI TẬP HÌNH HỌC :
Bài 1: Cho
∆
ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường
vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh:
a)
∆
ADB
,
đồng dạng
b) Tính độ dài đoạn thẳng HB;HC;AC .
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE=5cm ;trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF=4cm.Chứng minh
∆
CE F vuông.
d) Chứng minh :CE.CA=CF
5
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
Bài 7 : Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 8cm, AC = 15cm, đuờng cao AH.
a/. Tính BC, AH;
b/. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H nên AB, AC. Tứ giác AMNH là hình gì? Tính độ dài MN.
c/. Chứng minh rằng A M.AB = AN.AC.
Bài 8 : Cho tam giác ABC vuông ở A, trung tuyến BD. Phân giác của góc ADB và góc BDC lần lượt cắt
AB, BC ở M và N. Biết AB = 8cm, AD = 6cm.
a/. Tính độ dài các đoạn BD, BM;
b/. Chứng minh MN // AC;
c/. Tứ giác MNCA là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đó.
Bài 9 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 36cm,AD = 24cm,E là trung điểm của AB.Tia DE cắt AC ở F
cắt CB ở G.
a/. Tính độ dài các đoạn DE, DG, DF;
b/. Chứng minh rằng: FD
2
= FE.FG.
Bài 10 : Cho
V
ABC vuông ở A ; AB = 48 cm ; AC = 64cm . Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho
AD = 27 cm ; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 36 cm .
a/ Chứng minh
a/. Tính trung đoạn SH của hình chóp;
b/. Tính đường cao SO của hình chóp;
c/. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp
Bài 13 : Cho một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân vớt độ dài cạnh góc
vuông là AB = AC = 6cm và chiều cao của lăng trụ là AA’ = 12cm. Tính:
Diện tích xung quanh; diện tích toàn phần; Thể tích của lăng trụ.
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 1
A. LÝ THUYẾT ( 2 điểm)( Chọn một trong 2 câu sau)
Câu1: Phát biểu định nghĩa phương trình bật nhất môt ẩn .Cho ví dụ
Câu2: Phát biểu tính chất đường phân giác của một góc trong tam giác.
Vẽ hình ghi giả thuyết , kết luận.
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 8 điểm )
Bài 1 : 2 điểm: Giải các phương trình sau:
a) 2x +1 = 15-5x
b)
2
2
2
3
=
+
+
−
−
x
x
x
x
Bài 2 : 1điểm
Giải bất phương trinh và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
a/ 3x – 2 = 2x + 5
b/ ( x – 2 ) (
3
2
x – 6 ) = 0
c /
2
2
2
3
=
+
+
−
−
x
x
x
x
Bài 2 : a/Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
3x – (7x + 2) > 5x + 4
b/Chứng minh rằng : 2x
2
+4x +3 > 0 với mọi x
Bài 3 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Tổng của hai chồng sách là 90 quyển . Nếu chuyển từ chồng thứ hai sang chồng thứ nhất 10 quyển thì số
sách ở chồng thứ nhất sẽ gấp đôi chồng thứ hai . Tìm số sách ở mỗi chồng lúc ban đàu .
Bài 4: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 10cm , chiều rộng là 8cm , chiều cao là 5cm . Tính thể tích
hình hộp chữ nhật đó .
Bài 5 : Cho
+
−
+
−
Bài 2: (1.5đ)
7
a/ Giải bất phương trình sau: – 4 + 2x < 0.
Hãy biểu diễn tập nghiệm trên trục số
b/ Cho A =
8x
5x
−
−
.Tìm giá trị của x để A dưong.
Bài 3: (1.25đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một đoàn tàu đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Lúc về đoàn tàu đó đi với vận tốc 35 km/h, nên thời
gian về nhiều hơn thời gian đi là 12 phút. Tính quãng đưòng AB.
Bài 4: (3.5đ)
Cho tam giác ABC, có Â = 90
0
, BD là trung tuyến. DM là phân giác của góc
ADB, DN là phân giác của góc BDC (M
∈
AB, N
∈
BC).
a/ Tính MA biết AD = 6, BD = 10, MB = 5.
b/ Chứng minh MN // AC
c/ Tinh tỉ số diện tích của tam giác ABC và diện tích tứ giác AMNC.
ĐỀ SỐ 4
-
÷
ç
-
÷
ç
÷
ç
è ø
+ - -
với x≠1, x≠-1, x≠4
a. Rút gọn biểu thức A
b. Tính A khi x=6
Câu 2 Hai nhóm công nhân đóng gạch xây dựng, mỗi giờ nhóm thứ I đóng được nhiều hơn nhóm thứ II
là 10 viên gạch. Sau 3 giờ làm việc tổng số gạch hai nhóm đóng được là 930 viên. Hỏi mỗi nhóm trong
một giờ đóng được bao nhiêu viên gạch?
Câu 3 Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB bằng cạnh bên AD và BC, đáy lớn CD gấp đôi dáy nhỏ
AB.
a) Tính các góc của hình thang.
b) Đáy lớn DC = 20 cm. Tính chu vi hình thang.
c) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Chứng minh OC = 2OA
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Giải Bất phương trình:
2 1 1
1
3 2
x x
+ −
− ≤
Câu 2: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ.
A
S 8
Cõu 1: Gii phng trỡnh
0
2
3
42
5
=
+
xx
Cõu 2: Mt i cụng nhõn d nh mi ngy p 45 m ng. Khi thc hin mi ngy i p c 55 m
vỡ vy i khụng nhng ó p xong on ng ó nh trc thi hn 1 ngy m cũn p thờm c 25
m na. Hi on ng m i d nh p di bao nhiờu một?
Cõu 3: Cho hỡnh thang cõn ABCD (AB//CD) cú AB =
2
1
CD. Cho AB = 6 cm; BC = 5 cm.
a)Tớnh chu vi hỡnh thang
b)Tớnh ng cao AH v din tớch hỡnh thang.
c)Gi O l giao im ca AC v BD. ng thng qua O v song song vi ỏy hỡnh thang ct BC
ti M. Tớnh BM.
d)Chng minh
3=+
OD
BD
OC
AC
Ngày soạn
DK DD'
BH BC
=
K
H
D
D'
C
B
A
Bài 3:
Cho tam giác ABC . Trên tia đối của
tia Ba lấy M sao cho
AB 4
BM 3
=
.
VẽMN//BC (N thuộc AC).
a. Biết MN=2,7. Tính BC
b. Biết BC=1,7. Tính MN
3
4
N
M
C
B
A
Bài 4:
Cho tam giác ABC có
AB=9cm,AC=12cm. Trên AB lấy R
b. Chứng minh: MN//DC
N
M
E
D
C
B
A
Củng cố
? Định lý ta lét đợc dùng để giải dạng bài tập nào ?
? Hệ qủ củađịnh lý ta lét đợc dùng để giải dạng bài tập nào ?
? Định lý đảo của định lý ta lét đợc dùng để giải dạng bài tập nào ?
Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Buổi 2
tính chất đờng phân giác
I- Mục tiêu
- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đờng phân giác trong
tam giác.
- áp dụng tính chất đờng phân giác để làm bài tập tính toán.
- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng,
chứng minh hai đờng thẳng song song.
II- Chuẩn bị
GV:Bảng phụ, thớc, com pa
HS: Thớc, com pa
III- Tiến trình dạy học
Nội dung Phơng pháp
M
H
X
C
B
A
Bµi 4 :Cho tam gi¸c ABC. §êng cao AH.
Trªn c¹nh AC lÊy M sao cho
AM BH
AC BC
=
a) Chøng minh : HM//AB
b) BiÕt HM=4 vµ
BH 1
BC 3
=
c) Chøng minh trung tuyÕn CD cña
tam gi¸c ABC còng lµ trung tuyÕn
cña tam gi¸c CMH
HD :
m
a
h
d
c
b
4
12
Bài 5 : Cho hình thang ABCD có đờng
trung bình MN ( M thuộc AD) , hai cạnh
Theo hệ quả của định lý ta lét ta có :
IB AB CD AB AB CD
IC CD IC IB IB IC
+
= = =
+
Hay
CD 2MN 2MN IB IC IB
1
IC IB IC CD IC IC
+
= = = +
+
b) HD :
2MN IB AB CD IC IB
1
DC IC DC IC
+ +
= + =
AB CD IC IB AB CD CD
DC IC IC IB IC
+ + +
= =
+
Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:.
+ +
b. Tính chu vi tam giác ABC
với
2
k
3
=
c
b
a
c'
b'
a'
Bài 2:
Cho tam giác ABC đồng dạng với
tam giác ABC theo tỷ số k . Biết
diện tích tam giác ABC bằng 24
cm
2
.
a. Chứng minh:
2
ABC
A'B 'C'
S
k
S
=
b. Tính diện tích tam giác
ABC với
ã
ã
ABD BCD=
b. Tam giác ABD đồng dạng
tam giác BCD
c. BD
2
= AB.DC
d
c
b
a
14
Bài 5: Cho tam giác ABC có trung
tuyến AM. Gọi I là trung điểm của
AM ; BI cắt AC tại E. Gọi F là
trung điểm của BE.
a) Chứng minh:
+ Tam giác BFM đồng dạng với
tam giác BEC;
+ Tam giác IFM đồng dạng với
tam giác IEA
b) Tính tỷ số
AE
AC
Cho hình bình hành ABCD có
B>90
0
. Vẽ CE vuông góc với AB,
Vẽ CF vuông góc với AD, Vẽ BI
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập trong sách bài tập
15
16
Ngày soạn:
Ngày giảng:.
Buổi 4
Tam giác đồng dạng
I- Mục tiêu
- Củng cố cho HS về đinghj nghĩa , tính chất, về tam giác đồng dạng
- áp dụng các trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác để làm bài tập tính toán.
- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức ý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng,
chứng minh hai đờng thẳng song song
II- Chuẩn bị
GV:Bảng phụ, thớc, com pa
HS: Thớc, com pa
III- Tiến trình dạy học
Nội dung Phơng pháp
Bài 1 :
Cho hình bình hành ABCD. Từ A
vẽ đờng thẳng cắt đờng chéo BD tại
I, cắt cạnh BG tại J, cắt phần kéo
dài cạnh DC tại K. Chứng minh
a) BI.AI = DI.IJ ; DI.AB =
DK.BI
b)
AB KC
AJ KJ
=
Bài 2:
AH
b. Chứng minh:
GM MN
GA AB
=
c. Tam giác AHG đồng dạng
với tam giác MOG
Bài 5: Cho hình thang ABCD có đ-
ờng chéo BD vuông góc với cạnh
bên BC, Biết BD
2
= AB.DC. Chứng
Minh ABCD là hình thang vuông
HD: BD
2
= AB.DC
BD DC
AB BD
=
Lại có:
ã
ã
ABD BDC=
=>
ABD BDC(g.g)=V V
=>
à
ã
0
= KI.KJ
b) BJ.DK=BA.DA
HD : AI
2
= KI.KJ
Bài 2:
Cho hình thang ABCD có 2 cạnh
bên AD và Bc cắt nhau tại M. Đờng
thẳng qua M cắt cạnh đáy Dc và
AB tại E và F.
Chứng minh:
DC DE EC
AB AF FB
= =
Bài 3:
Cho tam giác ABC vuông tại Acó
đờng cao AH. Chứng minh:
c.
AHB
đồng dạng với
CHA
d.
AB HB
AC HC
=
Bài 4: Cho tam giác ABC có trực
tâm H, trọng tâm G. Gọi M là trung
điểm của BC, N là trung điểm của
AC, O là giao điểm các đờng trung
trực của tam giác.
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập trong sách bài tập
TON 8
I/ I S:
A/ Lý thuyt:
1. nh ngha phng trỡnh bc nht mt n? Cho vớ d.
2. nh ngha bt phng trỡnh bc nht mt n? Cho vớ d.
3. Hai quy tc bin i phng trỡnh.
4. Mt phng trỡnh bc nht mt n cú my nghim.
5. Khi gii phng trỡnh cha n mu, ta phi chỳ ý iu gỡ? Nờu cỏc bc gii phng trỡnh
cha n
mu?
6. Nờu cỏc bc gii bi toỏn bng cỏch lp phng trỡnh?
7. Nờu quy tc cng, quy tc nhõn i vi bt ng thc.
8. Th no l hai phng trỡnh tng ng? Hai bt phng trỡnh tng ng? Cho vớ d
9. Phỏt biu quy tc chuyn v bin i bt phng trỡnh. Quy tc ny da trờn tớnh cht no
ca th
t trờn tp s?
10. Phỏt biu quy tc nhõn bin i bt phng trỡnh. Quy tc ny da trờn tớnh cht no ca
th t
trờn tp s.
B/ Bi tp :
1. Gii cỏc phng trỡnh sau:
20
a) 7x + 21 = 0 l) (2x - 1) 2 – (2x + 1)2 = 4(x - 3)
b) -2x + 14 = 0 m) (2x - 1)(x - 2) = 0
c) 6534 = − x n) (3,5x – 0,7)(x – 0,5) = 0
d) 3x + 1 = 7x – 11 o) 3x(2x + 5) – 5(2x + 5) = 0
e) 15 – 8x = 9 – 5x p) (x - 3)(2x - 5)(3x + 9) =0
f) 1,2 – (x – 0,8) = -2 (0,9 + x) q) )
thứ nhất, biết rằng
số gói kẹo còn lại trong thùng thứ nhất nhiều gấp 2 lần số gói kẹo còn lại trong thùng thứ hai.
21
Bài 7: Một lớp học có 53 học sinh. Nếu thêm vào 3 học sinh nam và bớt đi 4 học sinh nữ thì số
học sinh nữ bằng
số học sinh nam. Tính số học sinh nam và nữ của lớp. (ĐS: 23 nam và 30 nữ)
Bài 8: Tìm hai số biết tổng của chúng là 100 và nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm
vào số thứ hai 5 đơn
vò thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai.
Bài 9: Một số có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vò. Nếu đổi
chỗ hai chữ số cho
nhau thì được một số nhỏ hơn số đã cho là 18 đơn vò. Tìm số đó.
Bài 10: Một khu vườn HCN có chu vi là 82m, chiều dài hơn chiều rộng là 11m. Tính diện tích
khu vườn đó.
Bài 11:
a) Khi mới nhận lớp 8A, cơ chủ nhiệm dự định chia lớp thành 3 tổ có số học sinh như nhau.
Nhưng sau đó
lớp nhận thêm 4 học sinh nữa. Do đó cơ chủ nhiệm đã chia đều số học sinh của lớp thành 4 tổ. Hỏi
lớp 8A
hiện có bao nhiêu học sinh . Biết rằng so với phương án dự định ban đầu, số học sinh của mỗi tổ
hiện nay có
ít hơn 2 học sinh.
b) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ
rồi
quay về A với vận tốc 24km/h . Biết thời gian tổng cộng hết 5h30phút . Tính qng đường AB ?
c) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 3 đơn vị . Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2
đơn vị
thì được 1 phân số mới bằng
2
1
c). 3,5x 1,5x 10; = + d). 5 x 4x; − =
II/ HÌNH HỌC:
A/ Lý thuyết:
1. Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và
C’D’.
2. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét trong tam giác.
3. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét đảo
4. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận về hệ quả của định lí Talét .
5. Phát biểu định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác (vẽ hình, ghi giả thuyết và kết
luận)
6. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
7. Phát biểu định lí về đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh (hoặc kéo dài
hai cạnh) còn lại.
8. Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
9. Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vng (trường hợp cạnh
huyền
và một cạnh góc vng)
Web side xem điểm: http://BuonHo.net Trang3Trường THCS Nguyễn Trường Tộ – Đề cương
ơn tập cuối năm – Mơn Tốn 8
A . TRẮC NGHIỆM:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Xem hình vẽ cho biết DE // BC, AB = 40mm, AC = 50mm, BC = 24mm, AD = 18mm,
x=AE, y=DE. Giá trò
của x, y là:
A. x = 22,5mm ; y = 10,8mm
23
B. x = 20mm ; y = 10mm
C. x = 20,5mm ; y = 10,5mm
D. x = 19,5mm ; y=10,25mm
Câu 2: Cho ∆ABC, ∆A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là , 2 ; 3 và ∆A’B’C ’, ∆A"B"C" với tỉ số
nhất là 16cm, thì chu vi tam giác thứ hai là:A.8cm ; B.16cm ; C.32cm ; D. Đáp số khác
Câu 11: Tỉ số hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 1 ; 3 .Diện tích tam giác thứ
nhất là 20cm2 , thì diện tích tam giác thứ hai là:
A. 40cm2 ; B. 60cm2 ; C. 90cm2 ; D. Đáp số khác
24
Câu 12: Công thức Sxq = 2p.h, trong đó p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao là công thức tính
dtích xung quanh của:Web side xem điểm: http://BuonHo.net Trang4Trường THCS Nguyễn Đề
cương ơn tập cuối năm – Mơn Tốn 8
A. Hình lăng trụ đứng ; B. Hình hộp chữ nhật
C. Hình lập phương; D. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 13: Một hình lập phương có cạnh là 3cm. Vậy thể tích của hình lập phương là:
A. 9cm2
B. 18cm2
C. 27cm2
D. Một kết quả khác.
Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm,BC
=10cm,AA’= 4cm.Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng là:
A. 96cm2
B. 120cm2
C. 144cm2
D. 192cm2
Câu 15: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 600mm2 . Thể tích hình lập phương là
bao nhiêu?
A. 100mm3
B. 1000cm3
C. 1200m3
D. 3600cm3
B/ Bài tập:
Bài 1/ Cho tam giác ABC vng tại A, đường cao AH. Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với
tam giác AHC.