NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH 3 NĂM MÔN TIẾNG ANH - Pdf 18

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP 2010 – 2011 [email protected]
NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH 3 NĂM
1. Kiến thức ngôn ngữ:
- Động từ (verbs):
+ Present Simple, Present Continuous, Present Perfect, Simple Past, Past Continuous, Simple Future.
+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên.
+ Dùng dạng V-ing của động từ khi đi sau một số động từ.
+ Cách tạo động từ.
- Modal verbs:
+ Nắm được dạng và cách dùng của các Modal verbs: can, may, must, should,
- Danh từ (Nouns):
+ Danh từ số ít, số nhiều.
+ Danh từ đếm được và không đếm được.
+ Nhận biết được một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các tiếp tố như: -tion, -ment, -er,…
- Tính từ (Adjectives):
+ Nhận biết được tính từ, vị trí của tính từ trong câu.
+ So sánh tính từ.
+ Cách hình thành tính từ.
- Trạng từ (Adverbs):
+ Nhận biết được trạng từ, vị trí của trạng từ trong câu.
+ So sánh trạng từ.
+ Các trường hợp bất quy tắc của trạng từ.
- Đại từ (Pronouns):
+ Nắm được dạng và cách dùng của các đại từ.
+ Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,
- Quán từ (Articles):
+ Nhận biết được dạng các quán từ: a, an, the.
LYN – THPT CẦM BÁ THƯỚC
1
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP 2010 – 2011 [email protected]
- Giới từ (Prepositions):

We/ you/ they: are
Eg: I am a teacher.
She is in her room.
They are in the classroom.
(-) I am
She/ he/ it: is + NOT
We/ you/ they: are
(is not = isnt; are not = arent)
Eg: He isnt a doctor.
They arent students.
(?) Am I
Is she/ he/ it + ?
Are we/you/ they
Are you a student ?
Yes, I am. (No, I am not)
Are they in the classroom?
Yes, they are. (No, they arent)
2. The ordinary verbs:
(+) I/we/you/they + V
She/he/it +Vs/es
I play football every day.
She listens to music every night.
(-) I/We/You/They +do + not + V(inf )
She/ He/ It + does
I dont go to school by bicycle.
He doesnt go to school by bus.
(?) Do I/we/you/they + V(inf ) ?
Does she/ he/ it + V(inf ) ?
Do you go to school on Sunday?
Yes, I do. / (No, I dont).

Yes, I did. / (No, I didnt).
Did he play football last Sunday?
Yes, he did. / (No, he didnt)
2. Qui luật chính tả:
SIMPLE PRESENT SIMPLE PAST
Khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít:
- Thêm S vào sau động từ
Eg: live -> lives
-Thêm ES vào sau động từ có tận cùng S, SH,
CH, O, X, SS,
Eg: watch -> watches
Động từ theo qui tắc:
-Thêm ED vào sau động từ
Eg: open -> opened
-Thêm D vào sau động từ có tận cùng là E
Eg: close -> closed
Động từ có tận cùng là Y, trớc Y là phụ âm ta đổi Y -> i
LYN THPT CM B THC
3
CNG CHI TIT ễN THI TT NGHIP 2010 2011 [email protected]
- Động từ có tận cùng là Y, trớc Y là phụ âm ta
đổi Y -> i cộng thêm ES
Eg: hurry -> hurries
cộng thêm ED
Eg: hurry -> hurried
- Động từ có tận cùng là 1 phụ âm, trớc nó là 1 nguyên
âm đọc ngắn ta gấp đôi phụ âm cuối trớc khi thêm ED
Eg: stop -> stopped
3. Qui luật phát âm:
SIMPLE PRESENT SIMPLE PAST

My mother works in a hospital.
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt
và biết rõ thời gian.
Eg:
Mai went to Paris last summer.
He died in 1980.
My friends left this city two months ago
5. Các trạng từ chỉ thời gian ( Adverbs of time)
Always; usually; often; sometimes; frequently;
occasionally; seldom; rarely; never
Every day; every night; every week; every
month; every year; .
Ago; last night; last week; last month; last year; last
summer; last winter; last Autumn; last Spring; last
Monday;
Yesteday; In 1989; in 2005;
EXERCISE: Put the verbs in brackets into their correct tense (simple
present or simple past tense):
1. It __________ (be) often hot in Summer.
2. Daisy always ___________ (wash) the dishes in the morning.
3. I _____________ (not talk) to Toan a month ago.
4. Lan ______________ (cycle) to the office last Friday.
5. My father __________ (do) morning exercises every morning.
6. The shop ____________ (not open) on Sundays.
7. A: Where _____ you _______ (go) for your last Summer holiday?
B: I _________ (go) to Ha Long Bay.
A: How long _________ you _________ (stay)?
B: For 4 weeks. We _________ (be) there for the whole of July.
8. Binh __________ (forget) to do his homework yesterday.
9. A: __________ (be) you American?

They were playing football when it started to
rain.
(-) I/ She/ he/ it was
We/you/they were +NOT+ V-ing
Eg: He wasnt working dinner at 5.p.m
yesterday.
They werent watching TV when I came.
(?) Was I/ She/ he/ it
Were we/ you/they + V-ing ?
Eg: Was he cooking dinner at 5 p.m yesterday?
Yes, he was. / (No, he wasnt).
Were they watching TV when the light went
out?
Yes, they were. / (No, they werent)
2. Các trạng từ chỉ thời gian:
present continuous past continuous
Now; at present; at the moment; at this
moment;
- Trạng từ chỉ thời điểm trong quá khứ
- Mệnh đề chỉ thời gian (When)
3. Cách thêm đuôi ING vào sau động từ:
- Thêm đuôi Ing vào sau động từ nguyên thể.
Eg: cook -> cooking; fight Fighting
Những động từ có tận cùng là e ta bỏ e thêm ING
Eg: write -> writing; dance -> dancing; smoke -> smoking; live -> living
NOTE: Nếu động từ có tận cùng là ee ta vẫn giữ nguyên thêm ING
Eg: see -> seeing
- Những động từ có tận cùng là 1 phụ âm, trƯớc phụ âm đó là 1 nguyên âm ta gấp đôi phụ âm cuối trớc khi
thêm ING. (trừ H, W, X, Y)
Eg: get -> getting; run -> running; sit -> sitting; swim > swimming

6. We ____________ (study) the use of the verb in English at this moment.
7. They __________ (not listen) to music when I came.
8. A: Where __________ you _________ (go) now?
B: We ___________ (go) to the theatre.
A: _____________ you often __________ ( go) there?
B: We __________ (go) there every week.
9. They ____________ (dance) when the teacher ___________ (come) into class yesterday morning.
10. Lan __________ ( not type) a report at the moment.
III. THE PRESNT PERFECT TENSE:
1, Form:
(+) Affirmative (-) Negative ( ?) Interrogative
I
We + have + V-ed
You (Cột 3)
They
She
He + has + V-ed
It (Cột 3)
Eg: I have just had breakfast.
They have lived here since
1990.
She has done her homework.
I
We + haven t + V-ed
You (Cột 3)
They
She
He + hasn t + V-ed
It (Cột 3)
Eg: He hasnt been to London

since động từ dùng ở thì quá khứ đơn.
LYN THPT CM B THC
6
CNG CHI TIT ễN THI TT NGHIP 2010 2011 [email protected]
Eg: He has loved you since he met you.
- Dùng been to để ám chỉ ai đã đến nơi nào đó và đã quay trở về.
- Dùng gone to để ám chỉ ai đã đến nơi nào đó và cha quay về.
Eg: Ive been to Hanoi.
My mother has gone to Hanoi since last week.
EXERCISE: Put the verbs in brackets into their correct tense:
1. My friend is a writer. She ______________ (write) many books.
2. They _____________ (play) tennis yesterday afternoon.
3. Ba ____________ (work) in a bookshop. He ____________
(work) there for three years.
4. I ____________ (play) football since I ________ (be) 5 years old.
5. They ________________ (not start) work yet.
6. Bill usually ____________ (have) breakfast at 8.00. Yesterday at 8.30 Peter ___________ (meet) Bill and
gave him an apple No, thanks. I ________________ (just have) breakfast he said.
7. They _____________ (leave) Singapore six months ago.
8. My mother ______________ (watch) the news on TV every day.
9. A: What time __________ you ________ (go) to bedlast night?
B: I ___________ (go) to bed at 10.00.
10. A: ___________ you __________ (see) any good films recently?
B: Yes, we __________ (go) to the cinema last week and see a Chinese film.

VI. THE SIMPLE FUTURE TENSE:
1, Form:
(+) Affirmative (-) Negative ( ?) Interrogative
S + will + V(infi )
I/we shall

He is going to + V
It
We
You are
I: am not
She
He isn t going to+ V
It
We
You aren t
Am I
she
Is he going to+V?
it
we
Are you
LYN THPT CM B THC
7
CNG CHI TIT ễN THI TT NGHIP 2010 2011 [email protected]
They
Eg: Im going to give a birthday
party next Sunday.
She is going to get married next
month.
They
We arent going to drink wine.
She isnt going to clean the
house.
Im not going to buy a new
motorbike.

They used to live here.
S + didnt use to + V
He didnt use to play football.
I didnt use to swim in the
river.
Did + S + use to +V ?
Did you use to play football?
Yes, I did.
(No, I didnt)
3, Have to: Phải
(+) Affirmative (-) Negative ( ?) Interrogative
I
We
You + have
They to +V
She
He + has
It
I have to do my homework.
She has to cook dinner
I
We
You +don t have
They to
She + V
He + doesn t
It
We dont have to get up early
on Sunday.
She doesnt have to cook on

Yes, she can. / (No, she can't)
VI. SOME EXERCISES:
EXERCISE 1: Choose the best answer:
Hoa, my friend __________ (1) in Ho Chi Minh City. She ___________ (2) our house next Sunday. When she
___________ (3) , she ___________ (4) a surprise because this is the first time she __________ (5) to Cao
Bang. I __________ (6) her at the bus stop on Sunday morning and we _________ (7) dinner at home. She
__________ (8) for a week.
1. A. lives B. live C. lived D. is lived
2. A. visit B. visits C. visiting D. will visit
3. A. come B. came C. comes D. will come
4. A. gets B. will get C. is getting D. got
5. A. goes B. went C. has gone D. going
6. A. will meet B. meet C. meeting D. met
7. A. have B. will have C. having D. had
8. A. stays B. is staying C. has stayed D. will stay
EXERCISE 2: Choose the best answer:
Last night we ___________ (1) dinner at a restaurant when Minh __________ (2) in. Minh __________ (3)
work in a lawyer’s office years ago, but now he _________ (4) at a bank. He ________ (5) a good salary, but
he always __________ (6) money from his friends
And never ___________ (7) it back. Since I knew him, he _________ (8) any money from me.
1. A have B. had C. have had D. was having
2. A. comes B. came C. was coming D. has come
3. A. uses to B. used to C. uses D. used
4. A. works B. working C. has worked D. will work
5. A. is get B. got C. gets D. has got
6. A. borrowed B. borrowing C. has borrowed D. borrows
7. A. paid B. paying C. pays D. has paid
8. A. not borrow B. didn’t borrow
C.doesn t borrow D. hasn t borrowed’ ’
EXERCISE 3: Choose the best answer:

4. A. writes B. was writing C. has written D. wrote
5. A. has been B. is C. was D. has to be
6. A. is being B. was C. has been D. is
7. A. goes B. went C. has gone D. is going
8. A. returns B. will return C. is return D. returned
* Cách nhận diện vị trí của động từ:
- Động từ là từ diễn tả hành động hoặc trạng thái. Động từ là từ cho chúng ta biết ngời hoặc vật nào đó làm gì
hoặc là gì. Hành động của động từ bao gồm không chỉ việc thực hiện mà cả việc thu nhận hành động.
- Động từ mang nhiều đặc tính mà không từ loại nào khác có nh:
+ Diễn tả thời gian ( quá khứ, hiện tại, tơng lai )
+ Sự tiếp diễn, hoàn tất hoặc cha hoàn tất của hành động.
- Động từ mang các ký hiệu ngữ pháp nh: -s, -ing, -ed giúp diễn tả các đặc tính và ý nghĩa nói trên. Chính
vì vậy học sinh dễ mắc lỗi vì tính biến đổi đa dạng của các kí hiệu này.
* Vị trí của động từ:
Động từ là từ có thể xuất hiện trong một hoặc nhiều mẫu câu nh:
Let's _________ .
She can _________ .
They'll _________ on time.
That window __________ .
Vậy động từ đứng sau chủ ngữ, sau động từ khiếm khuyết hoặc sau let's .
* Cách xác định thì của động từ:
Ta có thể xác định thì của động từ dựa vào các trạng từ thờng kết hợp với thì đó.
B- NG T + TO + V-INF ; NG T + V-ING
I. NG T LM TN NG: cú ba loi
Loi 1: Verb + to-infinitive
1.Infinitive with to . (ĐT nguyên mẫu có to)
a/ V + to V
ex: He agreed to do this work.
They promised to come back to pick up me.
He afforded to buy this quite house.

6. intend: d nh
7. learn: hc (bit)
8. offer: biu, tng, t ý mun
9. expect: mong ch, cho rng, ngh rng
10. fail: tht bi
11. hesitate: ngp ngng, do d
12. Plan: lp k hoch
13. prepare: chun b
14. refuse: t chi
15. seem: dng nh
16. tend: cú khuynh hng
17. want: mun
18. wish: ao c
Loi 2: Infinitive without to . (Động từ nguyên thể không có to )
a/ After Model verbs:
can/ could/ may/ might/ would/ should/ maybe + V
Ex: I can sing well.
You should go now.
b/ After Make & Let :
Make/ Let + O + V
Ex: This story makes me feel happy.
Why do you let him go away?
Loi 3: Verb + V-ing
a/ Subject.(Danh động từ làm chủ ngữ)
Ex: Going shopping is my hobby.
b/ After the following verbs:(Sau các động từ sau)
* prefer
*like
*prefer
*hate

succeed in
look forward to
worry about
LYN THPT CM B THC
11
CNG CHI TIT ễN THI TT NGHIP 2010 2011 [email protected]
depend on think about think of
Examples: John gave up smoking because of his doctors advice.
We are not looking forward to going back to school.
Sau õy l bng cỏc ng t cú gii t theo sau, vỡ vy cỏc ng t khỏc i sau nhng ng t ny phi dựng
dng verb-ing.
Verb + prepositions + V-ing
give up
keep on
depend on
rely on
succeed in
think about
look forward to
worry about
think of
Examples: John gave up smoking because of his doctors advice.
We are not looking forward to going back to school.
Sau õy l ng t TO BE/ V cú cụm gii t theo sau, vỡ vy cỏc ng t khỏc i sau phi dựng dng verb-
ing
To be + afraid of/ fond of/ interested in/fed up with/ bored with/ surprised at(by)
+ accustomed to + v-ing
+ good/ bad at + v-ing
+ kind of + v-ing
Có một số động từ mà theo sau nó là một động từ nguyên dạng có to hay là một danh động từ thì nghĩa

8. Mrs Ken is _______ in going shopping.
A. interest B. to interest C. interesting D. interested
9. She hates _______ milk.
LYN THPT CM B THC
12
CNG CHI TIT ễN THI TT NGHIP 2010 2011 [email protected]
A. drink B. drinking C. drank D. to drink
10. Her mother cant stand _______ her at home all day.
A. seeing B. see C. to see D. seen
11. There used ________ a movie theater here , but it closed a long time ago
A. be B. to be C. being D. been
12: We that game when we were younger
A. use to play B. used to playing C. used to playD. use to play
13 My boy is fond of stamps
A. collects B. collect C. collecting D. collected
14: The children enjoyed __________ to my story
A. to listen B. listen C. listened D. listening
15: She hates __________ the floor
A. clean B. cleans C. cleaning D. cleaned
II. Phân từ dùng làm tính từ :(Tính từ đợc tạo thành từ động từ bằng cách thêm đuôi ING/ED)
- Có 2 loại phân từ là hiện tại phân từ (động từ thêm đuôi Ing hay chính là danh động từ) và quá khứ phân
từ V-ed (động từ ở phân từ 2). Hiện tại phân từ mang tính chủ động còn quá khứ phân từ mang nghĩa bị
động.Phân từ có thể đợc dùng nh tính từ nghĩa là nó có thể đứng trớc danh từ, theo sau động từ TO BE và các
động từ nối.
Ví dụ: This is a tiring work. (Tiring là hiện tại phân từ đứng trớc work là danh từ).
I am tired of this work. (Tired là quá khứ phân từ )
Tơng tự nh vậy ta có các ví dụ sau:
We read an interesting book.
We are interested in reading book.
The film is boring.

13
CNG CHI TIT ễN THI TT NGHIP 2010 2011 [email protected]
A.surprised B.surprise C.surprisingly D.surprising
10. Are you in knowing all the answer?
A.interested B.excited C.amused D.frightened
C - Cấu trúc câu bị động:
Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh, chia thành hai loại sau :
Loại 1: Bị động đối với các thì không tiếp diễn.
Dạng này có công thức tổng quát sau:
Loại 2 : Bị động với các thì tiếp diễn.
Dạng này có công thức tổng quát sau:
1, Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:
Muốn chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần nắm chắc các bớc chuyển sau đây:
- Xác định tân ngữ trong câu chủ động , chuyển nó thành chủ ngữ trong câu bị động.
- Xác định thì của động từ trong câu chủ động, chia to be tơng ứng với thì tiếng Anh đó và với chủ ngữ mới
của câu bị động.
- Chia động từ chính trong câu chủ động ở dạng past participle trong câu bị động.
- By + tác nhân gây hành động ( khi muốn nhấn mạnh tác nhân gây hành động)
S + V + O
S + be + Past participle +by O
Eg:
He will finish this work tomorrow.
S V O
This work will befinished by him tomorrow.
NOTE: - Các trạng từ chỉ cách thức thờng đợc đặt trớc động từ phân từ hai trong câu bị động.
Eg: He wrote the book wonderfully.
The book was wonderfully written.
- By + tác nhân gây hành động đứng sau trạng ngữ chỉ nơi chốn và đứng trớc trạng ngữ chỉ thời gian.
Eg1: A passer- by took him home.
He was taken home by a passer- by.

14
BE + PAST PARTICIPLE
BE + BEING + PAST PARTICIPLE
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP 2010 – 2011 [email protected]
continuous
The secretary was opening the mail at 8p.m
yesterday. >

The mail was being opened at 8p.m yesterday.
Present
perfect
S + have/has +Ved / 3rd column + 0 ->
Someone has cleaned the window.
The students haven't done exercises.
So + have/has+been +Ved / 3rd + (BY+ 0s)
The window has been cleaned.
Exercises haven't been done (by the students).
Simple
future
S + will/ shall + V(infinitive) + 0 ->
They will build a new bridge next month.
So + will/shall+be+Ved /3rd column+(BY+ 0s)
A new bridge will be built next month.
Near future
S +am/is/ are +going to +V(inf )+0 ->
She is going to type the report.
The students are going to hold the meeting.
So+am/is/are+going to+be+Ved/3rd+(BY+ 0s)
The report is going to be typed by her.
The meeting is going to be held by the students.

Our classroom should be cleaned every day.
Your raincoat must be left outside the room.
This room may be used for the classroom

Note: * Sb need + V
0
/ Noun :…
Eg: I need to know the exact time / How much money do you need?
* Sth need + V-ing / to be V-ing :
Eg: The grass needs cutting / needs to be cut.
EXERCISE1: Changes sentences from active to passive:
1. Somebody has taken my books away.
My books
2. They will hold the meeting before May Day.
The meeting
3. They have to repair the engine of the car.
The engine of the car
4. People spend a lot of money on advertising every day.
A lot of money
5. The teacher is going to tell a story.
A story
6. The children looked at the woman with a red hat.
The woman
7. You can't use this machine after 5.30 p.m
This machine
8. Minh used to visit our family at weekends.
Our family
9. Mai is cutting a cake with a sharp knife.
A cake
10. Luckily for me, they didn't call my name.

Eg: new, old, tall, short, careful,
Các tính từ có thể đứng một mình sau các động từ sau:
be, feel, sound, look, become, smell, taste.
Eg: I feel tired. He looks very young.
b, Adverbs of manner: Trạng từ chỉ cách thức cho chúng ta biết hành động diễn ra nh thế nào.
+Cách thành lập: ADJ + LY = ADV
Eg: bad - badly quick - quickly
+Một số trạng từ có cùng hình thức với tính từ
Eg: hard - hard fast - fast early - early late - late
+Dạng đặc biệt: good - well
2. Comparison of adjectives and adverbs of manner:
Comparison Adjective adverb of manner
The positive
degree
a, Equality:
S1 + Be + as + Adj + as + S2
Mai is as young as Lan.
Your sister is as careful as you.
b, Inequality:
S1+Be +NOT + as + Adj + as + S2
He is not so / as young as his wife.
Yours sister is not as careful as you.
a, Equality:
S1 + V + as + Adv+ as + S2
He runs as fast as his brother.
Your sister writes as careful as you.
b, Inequality:
S1 + don't/doesn't/ didn't/ can't . . . + V + as +
Adv+ as + S2
My brother doesn't work as hard

* Mét sè tÝnh tõ, tr¹ng tõ cã c¸ch so s¸nh ®Æc biÖt:
positive comparative superlative
good
well
better the best
bad
badly
worse the worst
much
many
more the most
little less the least
far farther
further
the farthest (kc)
the furthest (tg)
near nearer the nearest (kc)
the next (tt)
late later the latest (tg)
the last (tt)
old older
elder
the oldest
the eldest
Exercise: Give the correct form of the words in brackets:
1. Mai is (pretty) as her sister.
2. A new house is (expensive) than an old one.
3. The Nile River is (long) in the world.
4. Mr Minh speaks English (good) of all the teachers.
5.Linh got home (late) than An did.

* Cách nhận diện vị trí của tính từ:
Chúng ta có thể nhận biết tính từ khi chúng ta có thể điền vào một hay nhiều mẫu câu nh:
The house is very .
It was .
She looks .
He becomes very .
I feel .
My sister is a student.
Vậy tính từ đứng trớc danh từ, hoặc sau động từ to be, look, feel, sound, taste, become, smell.
Về mặt cấu trúc ta có thể nhận biết các tính từ đợc tạo thành từ từ loại khác khi thấy chúng tận cùng bằng -ful,
-ic, -ous, -al, -ive
* Cách nhận diện vị trí của trạng từ:
Về mặt cấu trúc, chúng ta có thể nhận biết các trạng từ khi chúng có thể điền vào chỗ trống của một hay nhiều
mẫu câu nh:
, S + V
She sings .
He was tired.
They have seen it.
We'll talk to him .
He hasn't written to me .
Vậy trạng từ chỉ nơi chốn, chỉ thể cách, chỉ thời gian đứng sau động từ hoặc sau tân ngữ. Còn trạng từ chỉ mức
độ thờng xuyên đứng trớc động từ chính, đứng sau động từ to be
E - I T QUAN H
When : trng t quan h ng sau t ch thi gian :
Ex. Ill never forget the day when I met her. (note: Sau when / where phi cú S + V )
Where : ng sau t ch ni chn : Dalat is the place where I like to come.
WHICH: Thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho mệnh đề liên hệ.
Eg: I have got a computer programme which does the job for me.
We don't like the stories which have unhappy endings.
I liked the dress which she was wearing.

- Trớc chỗ trống là danh từ chỉ ngời thì từ cần điền có thể là who, whom hoặc whose
Để xác định đợc vị trí của từ cần điền là who, whom hoặc whose ta chỉ cần lu ý từ đứng sau chỗ trống. Nếu:
+ Từ đứng sau chỗ trống là động từ đã chia thì chọn who. ( who + V + O )
+ Từ đứng sau chỗ trống là đại từ nhân xng chủ ngữ ta chọn whom.(whom+S+V+O )
+ Từ đứng sau chỗ trống là danh từ thuộc quyền sở hữu của từ đứng trớc chỗ trống ta chọn whose. ( whose
+ N + )
- Ta không thể chọn THAT nếu trớc chỗ trống có dấu phẩy (,) hoặc giới từ
EXERCISE 1: Fill in the gap with WHICH, WHO or WHERE
1. The man _________robbed the bank had two pistols.
2. This is the station ____________Emily met James.
3. He wore a mask ______made him look like Mickey Mouse.
4. This is the man __________________ built our house
5. The woman _________gave him the money was young.
6. This is the church ____________Sue and Peter got married.
7. The bag _________contained the money was yellow.
8. There is the bridge __________________ we have to cross.
9. The girl __________________ lives next door is very nice.
10.The bus __________________ takes you to the station should be here any minute.
EXERCISE 2: Choose the best answer:
1. Do you know a shop________I can buy a TV?
A. which. B. where. C. when. D.what.
2. My friend, Hung________was my classmate in primary school is moving to Ho Chi Minh city next week.
A. that. B.whom. C. who. D. which.
3. He lives in a building________has 20 floors.
A. that. B.which. C. what. D. where.
4. I live in a building ________there are 20 floor.
A. that. B. which. C.what. D. where.
5. Do you have a pen________I can borrow?
A. where. B. what. C.which. D. who.
6. They seem to give the children anything________they want.

could/might
He would pass the exam
if + S + V(inf )/Vs(es) + O
(to be: were)
if he work hard.
* UNLESS = IF NOT
- Khi mệnh đề IF ở thể phủ định ta có thể thay IF bằng UNLESS, mệnh đề phủ định đó trở thành khẳng định.
Ex: If you don't study hard, you won't pass the exams.
-> Unless you study hard, you won't pass the exams.
- Nếu mệnh đề IF ở thể khẳng định ta thay IF bằng UNLESS và đổi mệnh đề chính theo thể ngợc lại.
Ex: If I have more time, I'll help you.
-> Unless I have time, I wo'nt help you.
* OR = UNLESS
Ex: Work hard or you won't pass the exam.
-> You won't pass the exam unless you work hard.
EXERCISE1: Choose the best answer:
1. I could tell you what this means if I____________ Greek.
A. know B. will know C. knew D. would know
2. If we let an object off your hand, it _________.
A. fall B. will fall C. falls D. would fall
3. If I were offered the job, I think I____________ it.
A. will take B.would take C. would have taken D. took
4. All our forests ______ unless we find ways to stop people from cutting down the trees.
A. will be destroyed B. are destroyed C. will destroy D. destroy
5. If I had a typewriter I____________ it myself.
A. typed B. would type C. has typed D. will typed
6. If he worked more slowly he____________ so many mistakes.
A. wouldnt make B. wont make C. didnt make D. wouldnt made.
7. If we dont do anything to stop the ice on the poles from melting, the earth ___one day.
A. will floot B. will be flooded C. would flood D. floods

7. He'll come if he promises.
->
8. If I won a big prize in a lottery, I would give up my job.
->
9. Keep silent or you 'll wake the baby up.
->
`10. Stop talking or you won't understand the lesson.
->
EXERCISE3: Make conditional sentences according to the facts provided:
1. I don't know her number so I can't phone her.
->
2. Today isn't Sunday, so the students can't go for a picnic.
->
3. The questions are too difficult, They can't answer them.
->
4. Her English is not good, so she doesn't get that job.
->
5. She is too weak. She can't sit up to talk to you.
->
6. It is very cold, so we can't go swimming.
->
7. I don't know the answer, so I can't tell you.
->
8. The boy is so young that he can't go to school.
->
NOUNS- Danh từ
1. Danh từ số ít và danh từ số nhiều:
Danh từ có 1 đơn vị gọi là danh từ số ít, danh từ có từ 2 đơn vị trở lên gọi là danh từ số nhiều. Chỉ có
danh từ đếm đợc mới có hình thức số nhiều.
* Cách biến đổi danh từ số ít sang danh từ số nhiều:

con chuột
bàn chân
a child ->
a bacterium ->
a goose ->
a medium ->
a datum ->
children
bacteria
geese
media
data
đứa trẻ
vi khuẩn
con ngỗng
phơng tiện
dữ kiện
* Một số danh từ không thay đổi khi chuyển sang số nhiều:
Eg: a fish -> fish ; sheep -> sheep ; means -> means ; spicies - spicies
2. Danh từ đếm đ ợc và không đếm đ ợc.
- Danh từ đếm đợc có thể đợc dùng với số đếm do đó có hình thái số ít, số nhiều. Nó có thể dùng đợc dùng với
a (an) và the.
- Danh từ không đếm đợc không dùng đợc với số đếm do đó nó không có hình thái số nhiều. Do đó, nó không
dùng đợc với a (an).Khi ta muốn định lợng nó ta cần dùng các từ nh kilo,pound,
-Sau đây là một số danh từ không đếm đợc mà ta cần biết.
Sand soap physics mathematics
News mumps Air politics
measles information Meat homework
food economics advertising* money
* Mặc dù advertising là danh từ không đếm đợc, nhng advertisement lại là danh từ đếm đợc.

less than
more than
- Danh từ time nếu dùng với nghĩa thời gian là không đếm đợc nhng nếu dùng với nghĩa số lần hoặc thời đại lại
là danh từ đếm đợc.
Eg: We have spent too much time on this homework.
She has been late for class six times this semester.
3. Cách sử dụng little/ a little, few/ a few
- Little + dt không đếm đợc : rất ít, hầu nh không.
Eg: There is little water in the bottle.
I have little money, not enough to buy groceries.
- A little + dt không đếm đợc: có 1 chút, đủ để dùng.
Eg: I have a little money, enough to buy a ticket.
- few + dt đếm đợc số nhiều : có rất ít, không đủ.
Eg: She has few books, not enough for references.
- a few + dt đếm đợc số nhiều : có một ít, đủ để.
Eg: She has a few books, enough to read.
- Nếu danh từ ở trên đã đợc nhắc đến thì ở dới chỉ cần dùng (a) few và (a) little nh 1 đại từ là đủ.
Eg: Are you ready in money? Yes, a little.
- quite a few = quite a lot = quite a bit = khá nhiều.
- only a few = only a little = có rất ít ( nhấn mạnh).
4. Sở hữu cách của danh từ:
The + nouns + noun.
- Chỉ đợc dùng trong các danh từ chỉ ngời hoặc động vật, không dùng cho bất động vật.
Eg: The students book. The cats legs.
- Nếu có 2 danh từ cùng đứng ở sở hữu cách thì danh từ nào đứng gần danh từ bị sở hữu nhất sẽ mang dấu sở
hữu.
Eg: Tom and Marks house.
- Đối với những danh từ số nhiều đã cóS thì chỉ cần đặt dấu ' là đủ.
Eg: The students books.
- Nhng đối với những danh từ có số nhiều đặc biệt không có S tại đuôi vẫn phải dùng nguyên dấu sở hữu.

- Dựng trc DT m ngi núi v ngi nghe u bit, dự cha c nhc n :
Ex. Wheres the bathroom? Over there, in the corner.
- Dựng trc danh t ch vt duy nht : the sun, the moon, the earth, the sky
- Trc tớnh t dựng nh danh t ch 1 nhúm : The rich should help the poor.
- Trc danh t xỏc nh do cm t phớa sau :
The girl in blue the man with the red banner
The boy that I met the place where I met him the tower of London
- Trc dng so sỏnh nht v s th t:
The first week, the best day, the most beautiful
- Trc tờn cỏc i dng, sụng nỳi, sa mc, phng hng
The Pacific Ocean, the Alps, the Sahara, the Thames, the Nile, in the east
- Tờn cỏc nhc c v nhúm nhc : the guitar, the piano, the Beatles
2. Mo t khụng xỏc nh (indefinite article) : a, an (trc danh t m c số ít)
Mạo từ bất định a, an đợc dùng với nghĩa một (cái, ngời, vật).
+ "A"dựng trc danh từ số ít đếm đợc bắt đầu bằng ph õm
Eg: a chair a key a dog
a boy a house a book
Hoặc những danh từ có cách đọc nh phụ âm.
Eg: a university
+ "An" dùng trớc danh từ số ít đếm đợc bắt đầu bằng nguyên âm. (a, e, i, o, u)
Eg: an eraser an umbrella an orange
an egg an apple an inkpot
Hoặc những danh từ có cách đọc nh nguyên âm.
Eg: an hour
Nếu trớc danh từ có một tính từ xen vào giữa, việc lựa chọn a hoặc an phụ thuộc vào tính từ này:
Eg: a big orange an old house
- Khi cp ln u tiờn: I met a good person on the street.
- Trc ngh nghip ca mt ai ú: My father is a doctor.
- Trc i tng riờng l, cú ngha l mt : 60 kilometres an hour
- Trong cõu cm thỏn vi danh t m c:

- Nhóm OR: chỉ sự lựa chọn hoặc đoán chừng
A/ Not only but also c dựng nh mt cp ni hai thc th ging nhau.
S + V + not only +but (also)
Ex1: Tom is not only handsome but also talented.
Mary plays not only the guitar but also the piano.
S + not only + V +but (also) + V
Ex 2: She not only plays violent but also composes music.
He not only reads a newspaper but also listen to the radio everyday.
B/ Both and c dựng nh mt cp ni hai thc th ging nhau.
S + V + both and
Ex 1: Tom is both talented and handsome.
S + both + V + and + V
Ex2: She both plays violin and composes music.
Note:
- Hai ch ng c ni bi both and thỡ ng t luụn luụn chia s nhiu.
- Khi hai ch ng c ni bi not only.but also, either or, neither nor thỡ ng t chia phự hp vi
ch ng gn nú nht
PREPOSITION - giớI từ
- Giới từ là từ hoặc nhóm từ thờng đợc dùng trớc danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giũa danh từ hoặc đại từ
này với các thành phần khác trong câu.
Eg: I left your book on the table.
- Giới từ cũng có thể đứng trớc động từ dạng ING
Eg: He is fond of watching football.
LYN THPT CM B THC
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status