Giáo án vật lý - Sự tán sắc ánh sáng pot - Pdf 18

GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
Bài 35: SỰ TÁN SẮC ÁNH SÁNG
1. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng
Chiếu vào khe F chùm ánh sáng trắng.
Chùm ánh sáng trắng không những bị lệch về phía đáy lăng kính mà còn bị tách ra
thành nhiều chùm ánh sáng có màu khác nhau : đỏ, da cam, vàng, xanh (lục), lam, chàm, tím.
Chùm ánh sáng màu đỏ bị lệch ít nhất, chùm màu tím bị lệch nhiều nhất.
Hiện tượng này gọi là sự tán sắc ánh sáng. Dải màu thu được gọi là quang phổ của
ánh sáng trắng.
2. Ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục, từ
màu đỏ đến màu tím.
3. Giải thích sự tán sắc ánh sáng
- Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục, từ
màu đỏ đến màu tím.
- Chiết suất của thủy tinh có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc có màu khác
nhau; chiết suất đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.
Vì vậy, các chùm sáng đơn sắc có màu khác nhau trong chùm ánh sáng trắng, sau khi
khúc xạ qua lăng kính, bị lệch các góc khác nhau, sẽ trở thành tách rời nhau ra. Kết qua là,
chùm sáng ló ra khỏi lăng kính bị xòe rộng ra thành nhiều chùm đơn sắc, tạo thành quang
phổ của ánh sáng trắng.
4. Ứng dụng sự tán sắc ánh sáng.
Máy quang phổ, cầu vòng.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biếu nào sau đây là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến
tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Vn tc truyn. D. Chit sut lng kớnh vi ỏnh sỏng ú.
Cõu 7: Mt chựm ỏnh sỏng trng i t mụi trng 1 sang mụi trng 2 v b tỏn sc: tia b lch ớt
nht, tia tớm b lch nhiu nht (so vi phng ca chựm sỏng ti). Nh vy khi ỏnh sỏng
truyn ngc li t mụi trng 2 sang mụi trng 1 thỡ:
A. Tia vn lch ớt nht, tia tớm lch nhiu nht.
B. Cũn ph thuc vo chit sut ca tng mụi trng.
C. Tia lch nhiu nht, tia tớm lch ớt nht.
D. Cũn ph thuc vo gúc ti.
Cõu 8: Chn cõu sai: ỏnh sỏng trng l ỏnh sỏng
A. Cú mt bc súng xỏc nh
B. Khi truyn t khụng khớ vo nc b tỏch thnh dóy mu cu vng t n tớm.
C. c tng hp t 3 mu c bn: , lc, lam (xanh da tri)
D. B tỏn sc khi qua lng kớnh.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh sự tồn tại của ánh sáng đơn
sắc.
B. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh lăng kính không làm biến
đổi màu của ánh sáng qua nó.
C. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh ánh sáng mặt trời không
phải là ánh sáng đơn sắc.
D. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh dù ánh sáng có màu gì thì
khi đi qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy của lăng kính.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể
nớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
B. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể n-
ớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể n-
ớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể n-

C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng luôn bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào vận tôc truyền của sóng đơn sắc.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Những tía sáng màu trong ánh sáng trắng bị lăng kính tách ra khi gặp lại nhau chúng tạo
thành ánh sáng trắng.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc khác có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số tuần hoàn xác định.
B. Bước sóng ánh sáng rất lớn so với bước sóng cơ học.
C. Ánh sáng không đơn sắc là ánh sáng trắng.
D. Màu ứng với mỗi ánh sáng là màu đơn sắc.
Câu 19: Kết luận nào sau đây là ĐÚNG khi một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có màu duy nhất
không phải màu trắng ?
A. Ánh sáng trắng đã bị tán sắc.
B. Ánh sáng đa sắc.
C. Ánh sáng đơn sắc.
D. Lăng kính không có khả năng tán sắc.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là tần số.
B. Vận tộc của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.
D. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
D. Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn

A. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.
B. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
C. tần số không đổi, vận tốc không đổi.
D. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.
Câu 28: Điều nào sau đây là SAI khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng ?
A. Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc
khác nhau.
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng
đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
C. Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
D. Thí nghiệm của Niutơn về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện
tượng tán sắc.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về chiết suất của một môi trường ?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như
nhau.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau
là khác nhau.
C. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi
trường càng lớn.
D. Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại anh sáng nhất định thì có giá
trị khác nhau.
Câu 30: Nguyên nhân sâu xa của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất môi
trường vào
A. bước sóng của ánh sáng. B. màu sắc của môi trường.
C. màu sắc của ánh sáng. D. lăng kính mà ánh sáng đi qua.
Câu 31: Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác
nhau và còn do nguyên nhân nào dưới đây:
A. lăng kính bằng thủy tinh.
B. lăng kính có góc chiết quang quá lớn.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp

. Bước sóng của nó trong nước là:
A. 0,42
μm
B. 0.48
μm
C. 0,52
μm
D. 0,85
μm
Câu 36: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết
suất của một môi trường?
A. Chiết suất của mội trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trường nhỏ đối với môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
Bài 39 MÁY QUANG PHỔ
CÁC LOẠI QUANG PHÔ
1 Máy quang phổ
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành
những thành phần đơn sắc khác nhau. Nó dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một
chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
a) Cấu tạo
Có ba bộ phận chính :
 Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm tia sáng song song. Chùm tia sáng ló ra khỏi
thấu kính L
1
là một chùm tia song song.
 Lăng kính là bộ phận có tác dụng phân tích chùm tia song song từ L
1
chiếu tới, tạo ra

Quang ph vch do cỏc cht khớ, hay hi cú khi lng riờng nh khi b kớch thớch.
b) Tớnh cht
Mi cht khi b kớch thớch phỏt ra cỏc bc x cú bc súng xỏc nh v cho mt quang
ph vch phỏt x riờng, c trng cho nguyờn t ú.
c) Cỏc nguyờn t khỏc nhau phỏt ra cỏc quang ph vch khỏc hn nhau v s lng vch, v
bc súng (tc l v v trớ) ca cỏc vch v v cng sỏng ca cỏc vch ú.
4 Quang ph vch hp th
a) Cỏch to
Quang ph liờn tc, thiu vch mu do b cht khớ (hay hi kim loi) hp th, c
gi l quang ph vch hp th ca khớ (hay hi) ú.
iu kin thu c quang ph hp th l nhit ca ỏm khớ hay hi hp th
phi thp hn nhit ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc.
Hin tng mt vch quang ph phỏt x sỏng tr thnh vch ti trong quang ph hp
th, gi l s o vch quang ph.
b) nh lut Kic-sp
mt nhit xỏc nh, mt vt ch hp th nhng bc x no m nú cú kh nng
phỏt x, v ngc li, nú ch phỏt bc x no m nú cú kh nng hp th.
c) Quang ph vch hp th ca mi nguyờn t cú tớnh cht c trng cho nguyờn t ú.
5 Phõn tớch quang ph
Phõn tớch quang ph l phng phỏp vt lớ dựng xỏc nh thnh phn húa hc ca
mt cht (hay hp cht), da vo vic nghiờn cu quang ph ca ỏnh sỏng do cht y phỏt ra
hoc hp th.
Phõn tớch quang ph nh tớnh cú u im l : cho kt qu nhanh, cú nhy cao, v
cú th, cựng mt lỳc xỏc nh c s cú mt ca nhiu nguyờn t. Phõn tớch nh lng
bit c c nng ca cỏc thnh phn cú trong mu nng rt nh.
CU HI TRC NGHIM
Cõu 1:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành

D. B phn ca mỏy lm nhim v tỏn sc ỏnh sỏng l thu kớnh.
Cõu 6: Chựm tia lú ra khi lng kớnh trong mt mỏy quang ph, trc khi i qua thu kớnh ca
bung nh l:
A. Mt tp hp nhiu chựm tia song song, mi chựm cú mt mu
B. Mt chựm tia song song
C. Mt chựm phõn kỡ mu trng
D. Mt chựm phõn kỡ nhiu mu.
Cõu 7: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi cho ỏnh sỏng trng chiu vo mỏy quang ph?
A. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh l mt chựm tia phõn kỡ ca nhiu mu.
B. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh gm mt chựm tia sỏng song song.
C. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh l mt tia phõn kỡ mu trng.
D. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh l mt chựm tia sỏng mu song song.
Cõu 8: Chn cõu phỏt biu ỳng:
A. ng cong tỏn sc ca mt cht trong sut l ng biu din s bin thiờn chit sut ca
cht y theo tn s ỏnh sỏng chiu ti.
B. B phn ca mỏy quang ph lm nhim v tỏn sc ỏnh sỏng l thu kớnh.
C. hp th c ỏnh sỏng nhit ca vt hp th phi cao hn nhit ca ngun sỏng.
D. Quang ph vch ca cỏc nguyờn t khỏc nhau cựng mt nhit thỡ ging nhau v s
lng, v trớ v mu sc cỏc vch.
Cõu 9:Quang ph liờn tc. Chn cõu sai
A. l quang ph gm mt dóy sỏng cú mu sc bin i liờn tc t n tớm.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. do các chất lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
D. chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

D. Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn.
Câu 16: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A. Trong cùng một nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng
bước sóng.
B. Ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và
ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
C. Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
D. Trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
Câu 17: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng tương ứng λ
1
, λ
2
(với λ
1
< λ
2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ
1
.
B. Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ
2
.
C. Hai ánh sáng đơn sắc đó.
D. Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ
1
đến λ
2
Câu 18: Chọn câu sai

A. chất rắn
B. Chất rắn và chất lỏng.
C. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
D. Chất rắn, chất lỏng, chất khí có áp suất lớn.
Câu 24. quang phổ của các vật phát ra ánh sáng dưới đây thì quang phổ nào là liên tục:
A. đèn hơi thủy ngân. B. đèn dây tóc nóng sáng
C. Đèn Natri D. Đèn hydrô
Câu 25. Tính chất của quang phổ liên tục là gì?
A. Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn
B. Phụ thuộc bản chất của nguồn.
C. Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
Câu 26. Điều nào sao đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục?
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang
phổ liên tục.
Câu 27. Điều nào sao đây là SAI khi nói về quang phổ liên tục?
A. quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt
độ của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu
chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ.
C. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ
liên tục.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng ngắn (ánh sáng
màu tím) của quang phổ liên tục.
Câu 28. quang phổ liên tục là quang phổ có đặc điểm gì sao đây?

Câu 34. Chọn phát biểu đúng về ứng dụng của quang phổ liên tục:
A. Xác định bước sóng của nguồn sáng.
B. Xác định màu sắc của nguồn sáng.
C. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong 1 mẩu vật.
D. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao,…
Câu 35. Phát biểu nào sao đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục?
A. quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. Quang phổ liên tục do các chát lỏng hoặc chát khí có tỷ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 36. Điều kiện nào sao đây là ĐÚNG khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?
A. Dùng xác định bước sóng của ánh sáng.
A. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng do bị nung nóng.
B. Xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
C. Cả A, B, C đều đúng
Câu 37. Phát biểu nào sao đây là SAI?
A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Quang phổ liên tục bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
C. Quang phổ liên tục do các chất rắn lỏng hoặc chất khí có tỷ khối lớn khi bị nung nóng phát
ra.
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà chỉ phụ
thuộc vào nhiệt độ của nguồn.
Câu 38. Phát biểu nào sao đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên
một nền tối.
C. Mổi nguyên tố hóa học ở trang thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho 1 quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyen tố đó.

B. Thành phần hóa học của chất ấy.
C. Thành phần nguyên tố ( tức tỷ lệ phần trăm các nguyên tố) của chất ấy.
D. Cấu tạo phân tử của chất ấy.
Câu 45. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là :
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
B. Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng phát ra.
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
0
C.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về độ sáng tỉ đối
giữa các vạch quang phổ.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
B. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về bề rộng các vạch
quang phổ.
C. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về số lượng các
vạch quang phổ.
D. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về màu sắc các
vạch và vị trí các vạch màu.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng lê nằm trên một nền
tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên
một nền tối.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang
phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch
quang phổ , vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch.

Mọi vật, ở nhiệt độ thấp, lò than, lò điện, đèn điện dây tóc…
b) Tính chất
- Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
- Tia hồng ngoại có thể tác dụng lên một số loại kính ảnh.
- Tia hồng ngoại còn có thể gây ra hiệu ứng quang điện trong ở một số chất bán dẫn.
GV:Lõm Quc Thng Trng THPT Kin Vn-Huyn Cao Lónh- ng Thỏp
a ch:TP- CAO LNH- in thoi gii ỏp:0988978238
c) ng dng tia hng ngoi
Tia hng ngoi dựng sy khụ, si m, ng nhũm nhỡn ban ờm, chp nh b mt
ca Trỏi t t v tinh;
Tia hng ngoi dựng trong cỏi iu khin t xa iu khin hot ng ca tivi, thit
b nghe nhỡn
3. Tia t ngoi
Bc x khụng nhỡn thy c, cú bc súng ngn hn bc súng ca ỏnh sỏng tớm
c gi l tia t ngoi.
a) Ngun phỏt tia t ngoi
Nhng vt c nung núng n nhit cao (trờn 2000
o
C) u phỏt tia t ngoi. ốn
hi thy ngõn, h quang in.
b) Tớnh cht
- Tỏc dng mnh lờn kớnh nh, lm ion húa khụng khớ;
- Kớch thớch s phỏt quang ca nhiu cht, cú th gõy ra mt s phn ng quang húa;
- B thy tinh, nc hp th rt mnh. Tia t ngoi cú bc súng t 0,18 àm n
0,4àm truyn qua c thch anh;
- Cú mt s tỏc dng sinh lớ.
- Cú th gõy ra hin tng quang in
c) ng dng tia t ngoi.
Tia t ngoi thng c dựng kh trựng nc, cha bnh (nh bnh cũi xng),
tỡm vt nt trờn b mt kim loi

Cõu 7: Trong một thí nghiệm Iâng sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a = 3mm. Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S
1
,S
2
một khoảng D = 45cm. Sau
khi tráng phim thấy trên phim có một loạt các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ
vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39 mm. Bớc sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là
A. 0,257 àm B. 0,250 àm C. 0,129 àm D. 0,125 àm
Cõu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lợng riêng lớn bị kích thích phát ra.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt ngời có thể thấy đợc.
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
Cõu 9: Mt vt phỏt c tia hng ngoi v mụi trng xung quanh phi cú nhit
A. Cao hn nhit mụi trng B. Trờn 0
0
C
C. Trờn 100
0
C D. Trờn 0K
Cõu 10: Chn cõu sai: Tia hng ngoi
A. L nhng bc x khụng nhỡn thy c, cú bc súng ln hn bc súng ca ỏnh sỏng :
0,75àm.
B. Cú bn cht l súng in t.
C. Do cỏc vt b nung núng phỏt ra. Tỏc dng ni bt nht l tỏc dng nhit.
D. ng dng tr bnh cũi xng.

A. Tia hng ngoi v tia t ngoi u cú chung bn cht l súng in t.
B. Tia hng ngoi cú bc súng nh hn tia t ngoi.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có những bức xạ không nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 18: Năng lượng phát ra từ Mặt Trời nhiều nhất thuộc về
A. Ánh sáng nhìn thấy B. Vùng ánh sáng hồng ngoại
C. Vùng ánh sáng tử ngoại D. Tia gamma
Câu 19. tia hồng ngoại được phát ra :
A. chỉ bởi các vật nung nóng.
B. chỉ bởi vật có nhiệt độ cao.
C. chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 0
0
C.
D. bởi mọi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0
0
K
Câu 20. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tia hồng ngoại ?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75
µ
m.
B. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
Câu 21. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là :
A. Tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.
B. Gây ra các phản ứng quang hóa, quang hợp.
C. Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi kính ảnh hồng ngoại.
D. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn.

µ
m
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.
Câu 27. phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tia hồng ngoại ?
A. C khả năng đâm xuyên rất mạnh.
B. C thể kích thích cho một số chất phát quang.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
C. Chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500
0
C.
D. Mắt người không nhìn thấy được.
Câu 28. Tìm phát biểu SAI về tia hồng ngoại :
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 500
0
C.
C. Tia hồng ngoại có thể tác dụng lên một số kính ảnh.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Câu 29. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím.
C. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng phát ra.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 30. Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh nguồn nào sau đây ?
A. Lò sưởi điện.
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng.
D. Bếp củi.

C. Trong suốt đối với thủy tinh, nước.
D. Làm phát quang một số chất.
Câu 37. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là :
A. Gây ra hiện tượng quang điện.
B. Có thể gây biến điệu (điều biến).
C. Tác dụng nhiệt.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
D. Có thể gây phản ứng hóa học.
Câu 38. Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây ?
A. Quang điện.
B. Thắp sáng.
C. Kích thích sự phát quang.
D. Sinh lí.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tia tử ngoại ?
A. không tác dụng lên kính ảnh.
B. kích thích phát quang một số chất.
C. ion hóa không khí.
D. gây phản ứng quang hóa.
Câu 41. Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chịu phát biểu SAI :
Tia tử ngoại :
A. Bị hấp thụ bởi tầng ôzon của khí quyển Trái Đất.
B. Làm ion hóa không khí.
C. Làm phát quang một số chất.
D. Trong suốt đối với thủy tinh, nước.

A. Thủy tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại.
B. Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000
0
C là nguồn phát ra tia tử ngoại.
C. Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000
0
C thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại.
D. Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác
ấm áp.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
Câu 47. Điều nào sau đây là SAI khi nói về phương pháp để phát hiện ra tia tử ngoại ? Để phát hiện
ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện
A. Màn hình huỳnh quang.
B. Cặp nhiệt điện.
C. Tế bào quang điện.
D. Mắt người quan sát bình thường.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Vật có nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí.
B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên.
Câu 50. Tìm phát biểu SAI về tia tử ngoại.

C. Chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh.
D. Chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
Bài 41: TIA X
I. Phát hiện về tia X
GV:Lõm Quc Thng Trng THPT Kin Vn-Huyn Cao Lónh- ng Thỏp
a ch:TP- CAO LNH- in thoi gii ỏp:0988978238
- Mi khi mt chựm catụt - tc l mt chựm ờlectron cú nng lng ln - p vo mt vt rn thỡ vt
ú phỏt ra tia X.
II. Cỏch to tia X
- Dựng ng Cu-lớt-gi l mt ng thu tinh bờn trong l cht khụng, cú gn 3 in cc.
+ Dõy nung bng vonfram FF lm ngun ờlectron.
+ Catụt K, bng kim loi, hỡnh chm cu.
+ Anụt A bng kim loi cú khi lng nguyờn t ln v im núng chy cao.
- Hiu in th gia A v K c vi chc kV, cỏc ờlectron bay ra t FF chuyn ng trong in
trng mnh gia A v K n p vo A v lm cho A phỏt ra tia X.
III. Bn cht v tớnh cht ca tia X
1. Bn cht
- Tia t ngoi cú s ng nht v bn cht ca nú vi tia t ngoi, ch khỏc l tia X cú bc súng nh
hn rt nhiu.
= 10
-8
m ữ 10
-11
m
2. Tớnh cht
- Tớnh cht ni bt v quan trng nht l kh nng õm xuyờn.
Tia X cú bc súng cng ngn thỡ kh nng õm xuyờn cng ln (cng cng).
- Lm en kớnh nh.
- Lm phỏt quang mt s cht.
- Lm ion hoỏ khụng khớ.

-7
m thuộc loại nào trong các loại sóng
dới đây?
A. Tia X. B. ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử
ngoại.
Cõu 5: Thân thể con ngời bình thờng có thể phát ra đợc bức xạ nào dới đây?
A. Tia X.
B. ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại.
GV:Lõm Quc Thng Trng THPT Kin Vn-Huyn Cao Lónh- ng Thỏp
a ch:TP- CAO LNH- in thoi gii ỏp:0988978238
D. Tia tử ngoại.
Cõu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Cõu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.
D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trờng mạnh.
Cõu 8: Tính chất quan trọng nhất và đợc ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh
B. Làm đen kính ảnh
C. Kích thích tính phát quang của một số chất
D. Hủy diệt tế bào
Cõu 9: Chn cõu sai: Tia X
A. Bn cht l súng in t cú bc súng rt ngn t 10
-12

3
.
C.
3
>
2
>
1
. D.
1
>
2
>
3
.
Cõu 12: Cỏc bc x cú bc súng trong khong t 3.10
-9
m n 3.10
-7
m l
A. tia t ngoi. B. ỏnh sỏng nhỡn thy.
C. tia hng ngoi. D. tia X.
Cõu 13: Tớnh cht no sau õy khụng phi l c im ca tia X:
A. Tớnh õm xuyờn mnh. B. Xuyờn qua cỏc tm chỡ dy c cm.
B. Gõy hin tng quang in. D. Tỏc dng mnh lờn kớnh nh.
Cõu 14: Cú kh nng cha c ng th gn ngoi da ca ngi l:
A. Tia t ngoi. B. Tia hng ngoi.
C. Tia X. D. Tia õm cc.
Cõu 15: iu no sau õy l sai khi so sỏnh tia X v tia t ngoi.
A. Tia Rnghen cú bc súng di hn so vi tia t ngoi

C chỉ phát ra tia hồng ngoại ; các vật có nhiệt độ

500
0
C chỉ phát
ra ánh sáng nhìn thấy.
B. Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại.
C. Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng ngoại. Các vật có nhiệt < 0
0
C thì không thể phát
ra tia hồng ngoại.
D. Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W,
nhưng nhiệt độ

500
0
C.
Câu 20. Tia X hay tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng:
A. ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.
B. dài hơn tia tử ngoại.
C. không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa.
D. nhỏ quá không đo được.
Câu 21. Chọn phát biểu SAI về tia Rơnghen:
A. Không mang điện vì không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B. Là sóng điện từ có bước sóng từ 10
-8
m đến 10
-12
m.
C. Tác dụng mạnh lên phim ảnh, nên dùng để chụp điện, hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn.

C. Một vật rắn, lỏng, khí bất kì.
GV:Lâm Quốc Thắng Trường THPT Kiến Văn-Huyện Cao Lãnh- Đồng Tháp
Địa chỉ:TP- CAO LÃNH- Điện thoại giải đáp:0988978238
D. Một vật rắn hoặc lỏng bất kì.
Câu 27. Chọn phát biểu SAI về ống Rơnghen ?
A. Là một bình cầu thủy tinh (hay thạch anh) bên trong chứa khí áp suất rất kém (10
-3
mmHg).
B. Catot hình chỏm cầu.
C. Đối catot bằng bảng kim loại khó nóng chảy để hứng chùm tia catot và được nối với anot
bằng một sợi dây dẫn.
D. Catot làm bằng kim loại có nguyên tử lượng lớn.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là SAI về ống Rơnghen ?
A. Tia X có tần số càng lớn nếu như đối catot có khối lượng càng lớn.
B. Hiệu điện thế giữa anot và catot có giá trị vào cỡ vài vạn vôn.
C. Đối catot làm bằng chất có nguyên tử lượng lớn và có nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catot.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là SAI về tia Rơnghen ?
A. Tia X phát ra từ đối catot càng cứng nếu như đối catot có nguyên tử lượng càng lớn.
B. Tia X phát ra từ đối catot càng cứng nếu như hiệu điện thế giữa anot và catot càng cao.
C. Tia X phát ra từ đối catot có bước sóng ngắn nhất nếu bỏ qua nhiệt lượng làm nóng đối catot.
D. Tia X phát ra từ đối catot có bước sóng càng lớn nếu như hiệu điện thế giữa anot và catot
càng cao.
Câu 30: Tia Rơnghen không có tính chất nào sau đây ?
A. Gây ra hiện tượng quang điện.
B. Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm.
C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 31. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tính chất của tia Rơnghen:
A. Có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

A. Hủy diệt tế bào.
B. Gây ra hiện tượng quang điện.
C. Làm ion hóa không khí.
D. Xuyên qua tấm chì dày hàng cm.
Câu 37: Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là :
A. Tác dụng lên kính ảnh.
B. Khả năng ion hóa chất khí.
C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất.
D. Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy…
Câu 38. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tia X ?
A. Tia X có khả năng xuyên qua một là nhôm mỏng.
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.
Câu 39. Tính chất nổi bật của tia Rơnghen là :
A. Tác dụng lên kính ảnh.
B. Làm phát quang một số chất.
C. Làm ion hóa không khí.
D. Khả năng đâm xuyên.
Câu 40. Thông tin nào sau đây là SAI khi nói về tia X ?
A. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Có khả năng đâm xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C. Có khả năng làm ion hóa không khí.
D. Có khả năng hủy diệt tế bào.
Câu 41. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là ĐÚNG ?
A. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, ion hóa và dể bị nhiễu xạ.
B. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, bị đổi hướng lan truyền trong từ trường và có tác dụng hủy
diệt các tế bào sống.
C. Tia Rơnghen có khả năng ion hóa, gây phát quang các màn huỳnh quang, có tính đâm xuyên
và được sử dụng trong thăm dò khuyết tật của các vật liệu.

D. Ban đầu tăng lên sau đó giảm xuống
Câu 46. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A. Tia X có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn
C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường và từ trường.
D. Tia X có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen?
Tia Rơnghen
A. Có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm.
B. Chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catot làm bằng kim loại kiềm.
C. Không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong
kỷ thuật dùng tia Rơnghen.
D. Không có tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào.
Câu 48. Tìm kết luận sai.
Để phát hiện ra tia X người ta dùng
A. Màn huỳnh quang.
B. Máy đo dùng hiện tượng ion hóa.
C. Tế bào quang điện.
D. Mạch dao động LC.
Câu 49. Thân thể con người ở nhiệt độ 37
0
C phát ra bức xạ nào:
A. Tia X B. Bức xạ nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại.
A. .
Câu 50. Cho các vùng bức xạ điện từ:
I. Ánh sáng nhìn thấy II. Tia tử ngoại
III. Tia hồng ngoại IV. Tia X
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bước sóng:
A. I, II, III, IV B. IV, II, I, III

Câu 55. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.
D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75
µ
m.
Câu 57. Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được.
Câu 58. Mặt trời là nguồn phát ra
A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia hồng ngoại.
C.Tia tử ngoại. D. Cả ba loại trên.
Câu 59. Bức xạ có bước sóng
0,6μλ =
m là
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Tia hồng ngoại.
C.Tia tử ngoại. D.Tia Rơnghen.
Câu 60. Bức xạ có bước sóng
0,3μλ =
m là
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B.Tia hồng ngoại.
C.Tia tử ngoại. D.Tia Rơnghen.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status