ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 20089- 2010 MÔN VẬT LÝ - Pdf 18

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TÂN NINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 20089- 2010
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 896
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)
Câu 1. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung luôn không đổi và hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Điện áp giữa hai đầu
A. cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B. cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C. tụ điện luôn sớm pha
2

so với cường độ dòng điện.
D. đoạn mạch luôn cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t -
2

). Nếu chọn gốc tọa O tại vị trí cân bằng
của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí vật có li độ cực đại.
B. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí vật có li độ cực tiểu.
D. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
Câu 3. Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A. tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
B. tần số lớn hơn tần số ánh sáng đỏ.
C. khả năng gây ra được hiện tượng quang điện với nhiều kim loại.
D. khả năng đâm xuyên mạnh, làm ion hóa không khí.

mạch so với pha của điện áp giữa hao đầu mạch là
A. nhanh hơn một góc
6

. B. chậm hơn một góc
6

.
C. nhanh hơn một góc
3

. D. chậm hơn một góc
3

.
Câu 8. Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương, cùng pha
dao động. Biết biên độ và tốc độ của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự
giao thoa trong đoạn MN, hai điểm dao động có biết độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm. Tốc độ truyền
sóng trong môi trường này bằng
A. 1,2m/s. B. 0,6m/s. C. 2,4m/s. D. 0,3m/s.
Câu 9. Trong thí nghiêm I- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn màn quan sát là 0,9m. Quan sát được hệ vân giao
thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. 0,55μm. B. 0,50μm. C. 0,45μm. D. 0,60μm.
Câu 10. Một máy hạ thế gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua hao phí của máy biến thế. Khi
nối hai đầu cuộn sơ cấp với một điện áp u = 100
2
cos(100πt -
2

A. prôtôn B. nơtrôn. C. êlectrôn. D. pôzitrôn.
Câu 14. Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 540nm thì thu
được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng
khác có bước sóng
λ
2
= 600nm thì thu được hệ vân giao thoa tren màn quan sát có khoảng vân
A. i
2
= 0,60mm. B.i
2
= 0,45mm. C. i
2
= 0,50mm. D. i
2
= 0,40mm
Câu 15. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định thì thấy trên dây có 7 nút. Biết tần số
sóng là 42 Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn dây có 5 nút thì tần số sóng phải là
A. 30 Hz. B.63 Hz. C. 28 Hz. D. 58 Hz.
Câu 16. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và độ
tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
2
cost (V) thì
cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I và chậm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch một góc
φ (φ


Al là
A. 6,628.10
22
. B.7,826.10
22
. C. 9,6822.10
22
. D. 8,268.10
22
.
Câu 19. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không, gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ
điện có điện dung
C
3
thì tần số dao động điện từ tự dao của mạch này bằng
A. 0,5f. B. 0,25f. C. 2f. D. f.
Câu 20. Hạt nhân
234
92
U
phóng xạ

thành hạt X. Ban đầu urani đứng yên, động năng hạt X chiếm bao nhiêu %
năng lượng toả ra của phản ứng. Cho rằng khối lượng các hạt bằng gần bằng với số khối của chúng và phóng xạ
trên không có tia

kèm theo.
A. 7,91% B. 1,71%. C. 98,29%. D. 82,9%.
Câu 21. Chọn phát biểu sai.

một đoạn
l
. Chu kì dao động của con lắc này là
A. T =
2
l
g


. B. T =
1
2
l
g


. C. T =
1
2
k
m

. D. T =
2
g
l


.
Câu 28. Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm một biến trở và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

so với
chất điểm m
2
bằng
A. 0,5. B.1. C. 0,2. D. 2
Câu 30. Khi nói về dao động cưỡng bức của một hê vật ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tân số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số dao động của hệ luôn bằng với tần số riêng của nó.
D. Biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 31. Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng
là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng
10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
A. 2m/s. B. 3m/s . C. 2,4m/s. D. 1,6m/s.
Câu 32. Biết hằng số Plăng h = 6,626.10
-34
Js, độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10
-19
C. Khi nguyên tử
chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407eV thì nguyên tử
phát ra bức xạ có tần số
A. 3,897.10
14
Hz. B.6,542.10
14
Hz. C. 2,571.10
13
Hz. D. 4,572.10
14
Hz

m u
. Cho
2
1 931,5 /u MeV c
. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên
bằng:
A. 4,19MeV B. 2,72MeV C. 3,26MeV D. 5,34MeV
Câu 35. Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật
nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt
(cm), lấy g =10m/s
2
. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A. 0,8N. B. 1,6N. C. 6,4N D. 3,2N
Câu 36. Các bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng từ
9
3.10 m

đến
7
3.10 m

là:
A. tia Rơnghen B. tia tử ngoại C. ánh sáng nhìn thấy D. tia hồng ngoại
Câu 37. Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
A. với tần số lớn hơn tần số riêng B. với tần số nhỏ hơn tần số riêng
C. với tần số bằng tần số riêng D. không còn chịu tác dụng của ngoại lực
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng ? Đối với dao động cơ tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian
B. tần số giảm dần theo thời gian
C. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

Câu 44. Một sóng cơ tần số 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4m/s. dao động của các phần tử
vật chất tại hai điểm trên phương truyền sóng cách nguồn những đoạn lần lượt 31cm và 33,5cm, lệch pha nhau
một góc
A.
3

. B.
4

. C. π. D.
2

.
Câu 45. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng
10N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc 
F
. Biết biên độ của
ngoại lực không thay đổi. Khi thay đổi 
F
thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi 
F
= 10rad/s thì biên
độ dao động của viên bi đạt cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 100g. B.80g. C. 40g. D. 120g
Câu 46. Khi đặt một điện áp u = U
0
cos(120πt + π) V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và giữa hao bản tụ điện có giá trị lần lượt là 30V, 120V và
80V. Giá trị của U
0

, tại cùng một vị trí địa lý chúng có chu kỳ tương ứng là
1
3,0T s

2
0,8T s
. Chu kỳ dao động của con lắc có chiều dài bằng
1 2
l l l 
sẽ bằng:
A. 2,4s B. 1,2s C. 4,8s D. 3,6s
Câu 49. Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài hai đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4
điểm không dao động. Biết vận tốc truyền sóng trên sợi dây là 45m/s. tần số sóng bằng:
A. 45Hz B. 60Hz C. 75Hz D. 90Hz
Câu 50. Đặt một điện áp xoay chiều có tần sô thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Khi tần số trong mạch lớn hơn giá trị
1
2
π LC
thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
C. dòng điện trong sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch.
D. dòng điện trong trể pha so với điện áp giữa hai đầu mạch
phần II : Dành cho chương trình nâng cao
Câu 51. Một bánh xe chịu tác dụng của mômen lực M
1
không đổi. Trong 5 s đầu tốc độ góc biến đổi từ 0 đến
10 rad/s. Ngay sau đó M
1

9
. D.
9
5
.
Câu 54. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24rad/s thì bi. hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc
có độ lớn bằng 2rad/s
2
. Thời gian tính từ lúc hãm đến lúc bành xe dừng hẳn là
A. 16s. B. 8s. C. 12s. D. 24s
Câu 55. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ cỏa một hạt là m. Theo thuyết tương đối
hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là
A.
2
2
m
v
1-
c
. B.
2
2
m
c
1+
v
. C.
2
2
m

kg và vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện 4.10
5
m/s. Công thoát
electrôn của kim loại làm catốt đó là
A. 4,6.10
-20
J. B. 3,37.10
-18
J. C. 3,37.10
-19
J. D. 6,4.10
-20
J
Câu 58. Một thanh cứng có chiều dài 1,0m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn với hai chất
điểm khối lượng lần lượt là 2kg và 3kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng
đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gốc 10rad/s. Mômen động lượng của thanh bằng
A. 15 kgm
2
/s B.10 kgm
2
/s. C. 7,5 kgm
2
/s. D. 12, 5kgm
2
/s.
Câu 59. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catot thì có hiện tượng
quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta cần một hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế hãm này
không phụ thuộc vào
A. cường độ chùm sáng kích thích. B. bản chất của kim loại làm catot.
C. bước sóng của ánh sáng kích thích. D. tần số của ánh sáng kích thích

1
1 1 1
 
  
 
. D.
1
 
  
 
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status