Đề thi thử Đại học, Cao đẳng môn vật lý năm 2010 - Pdf 18

Trường THPT Ngọc Hồi
Đề thi có 5 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG 2010
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 123
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một ròng rọc dạng đĩa tròn đồng chất có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m; Một
sợi dây không giãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo vào vật khối
lượng 2m; Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua mọi ma sát, gia tốc rơi tự do là g; Gia tốc góc của ròng
rọc khi vật được thả rơi là:
A.
g
R
B.
4g
3R
C.
4g
5R
D.
2g
3R
Câu 2: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình
thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì
A. độ sáng của đèn không thay đổi.
B. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm.
C. đèn sáng kém hơn trước.
D. đèn sáng hơn trước.
Câu 3: Cho một sóng ngang trên sợi dây truyền theo chiều từ

(cm) D. x =
)
4
10cos(2
π
+
t
(cm)
Câu 5: Người ta cần truyền một công suất điện 200(kW) từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000(V) trên đường
dây có điện trở tổng cộng là
10

. Độ giảm thế nhỏ nhất trên đường dây tải điện là
A. 80 V B. 200 V C. 400 V D. 40 V
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí
cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.
Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 6cos(10t + π/4)(cm). B. x = 6
2
cos(10t - π/4)(cm)
C. x = 6
2
cos(10t + π/4)(cm) D. x = 6cos(10t - π/4)(cm).
Câu 7: Mạch điện R
1
L
1
C

A. 44 vòng B. 248 vòng C. 62 vòng D. 175 vòng
Câu 9: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định

xuyên qua vật thì
A. tổng các mô men lực đối với trục quay

có giá trị không đổi và khác không.
B. tổng các mô men lực đối với trục quay

có giá trị tăng dần.
Trang 1/5 - Mã đề thi 123
Q


P
C. tốc độ góc của một điểm trên vật rắn ( không nằm trên trục quay

) là không đổi theo thời gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn ( không nằm trên trục quay

) có giá trị tăng dần.
Câu 10: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C = 1µF. Biết biểu thức cường độ dòng
điện trong mạch là i = 20cos(1000t + π/2)(mA). Biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện là
A. u = 20cos(1000t)(V) B. u = 20cos(1000t )(mV)
C. u = 20cos(1000t + π/2)(V) D. u = 20cos(1000t + π)(V)
Câu 11: Trong mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của tụ và cường độ
dòng điện chạy qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn cùng biên độ B. luôn cùng tần số C. luôn cùng pha D. luôn ngược pha nhau
Câu 12: Một đĩa đặc hình tròn đồng chất, khối lượng 2 kg, đường kính 20 cm, có trục quay đi qua tâm đĩa và
vuông góc với đĩa. Tác dụng vào đĩa một mô men lực không đổi 0,2 Nm. Quãng đường mà một điểm trên vành

Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3cm. Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho
vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu
kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng
A. 9 cm B. 6 cm C.
3 2
cm. D. 3cm
Câu 15: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch hiệu điện thế
u 100 2cos(100 t)V= π
, lúc đó
L C
Z 2Z
=
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
điện trở là
R
U 60V
=
. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là
A. 80V B. 160V C. 60V D. 120V
Câu 16: Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số 30 Hz. Tốc độ truyền sóng có
giá trị trong khoảng từ 1,6 m/s đến 2,9 m/s. Biết sóng tại điểm M cách O một khoảng 5cm luôn dao động
vuông pha với dao động tại O. Tốc độ truyền sóng có thể là
A. 2,0 m/s B. 2,5 m/s C. 1,6 m/s D. 2,4 m/s
Câu 17: Cho một đĩa đặc đồng chất hình trụ, nếu giảm bán kính của đĩa 2 lần và tăng bề dày của đĩa lên 2 lần
thì mô men quán tính của đĩa
A. giảm 4 lần B. giảm 8 lần C. không đổi D. giảm hai lần
Câu 18: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường vật chất?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền đi các phần tử môi trường.
B. Sóng càng mạnh thì truyền đi càng nhanh.

A. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên. B. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.
C. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn tăng lên. D. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn không đổi.
Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo nhẹ, có độ cứng k = 80N/m, chiều dài tự nhiên là 20cm
và vật có khối lượng m = 200g. Con lắc đang ở vị trí cân bằng người ta truyền cho vật vận tốc 0,8m/s hướng
lên làm vật dao động điều hoà. Chọn trục Ox hướng lên, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Phương
trình chuyển động của vật là
A. x = 2
2
cos(20t - π/2)(cm) B. x = 4cos(20t + π/2) (cm)
C. x = 4cos(20t - π/2)(cm) D. x = 2
2
cos(20t)(cm)
Câu 24: Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều có biểu thức:
o
e E cos100 t(V)
= π
, máy có 5 cặp cực từ thì tốc độ quay của rôto là
A. 300 vòng/phút. B. 3000 vòng/phút. C. 600 vòng/phút. D. 1000 vòng/phút.
Câu 25: Chọn câu phát biểu không đúng.
A. Nếu tăng khối lượng của chất điểm lên 2 lần thì mômen quán tính của nó tăng lên 2 lần.
B. Đồng thời tăng khối lượng của chất điểm và khoảng cách từ cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì
mômen quán tính của chất điểm tăng 4 lần.
C. Nếu giảm khối lượng của chất điểm đi một nửa đồng thời tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay
lên 2 lần thì mômen quán tính của nó tăng lên 2 lần.
D. Nếu tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì mômen quán tính của nó tăng lên 4 lần.
Câu 26: Cho một mạch điện RLC. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có dạng
u U 2.cos( .t)(V)= ω
;
R 150
= Ω

cách nhau 10m.
Chúng phát ra âm có tần số 440Hz. Tốc độ truyền âm trong môi trường là 330m/s. Tại điểm M người quan sát
nghe được âm thanh to nhất đầu tiên khi đi từ S
1
đến S
2
. Khoảng cách từ M đến S
1

A. 0,250m B. 0,500m C. 0,750m D. 0,125m
Câu 28: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng cộng hưởng điện. D. Hiện tượng từ trường quay.
Câu 29: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt
vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và
bằng 200V. Nếu làm ngắn mạch tụ điện thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần sẽ bằng
A. 100
2
V B. 100 V C. 200 V D. 200
2
V
Câu 30: Trong một đoạn mạch R,L,C nối tiếp, cường độ dòng điện qua mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu
đoạn mạch. Nếu giảm tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ
A. tăng lên. B. không đổi.
C. giảm xuống đến cực tiểu sau đó tăng. D. tăng lên đạt cực đại và sau đó giảm.
Câu 31: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 3500pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 30µH và
một điện trở thuần 1,5Ω. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 15V thì công
suất cần cung cấp cho mạch có giá trị
A. 19,69(mW) B. 16,96(mW) C. 16,96(μW) D. 19,69


Câu 35: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay
chiều có biểu thức
0
u U cos t(V)
= ω
. Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt
cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này

A.
0
3U 2
B. 3U
o
C.
0
4U 2
D.
0
3U
2
Câu 36: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, theo phương trình: x = 5cos(2πt + π/3)(cm). Quãng đường
vật đi trong khoảng thời gian từ lúc t
1
= 2s đến t
2
= 4,75s là:
A. 56,83cm. B. 46,83cm. C. 50cm. D. 55cm
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm, hai khe Iâng cách

A.
l
gv
2
2
0
2
+α=α
B. α
2
=
2
0
α
- glv
2
C.
2
2
22
0
v
ω
+α=α
D.
22
0
2
gl
v

A. 2,56mm B. 2,32mm C. 0,96mm D. 1,28mm
Câu 45: Trong thí nghiệm với khe Iâng và sử dụng ánh sáng đơn sắc. Nếu ban đầu thí nghiệm đặt trong
không khí sau đó thí nghiệm đặt trong nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi
như thế nào? Chọn đáp án đúng
Trang 4/5 - Mã đề thi 123
x(cm)
t(s)
5
2,5
1/12
0
A. Khoảng vân không đổi
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
D. Hệ thống vân đổi màu do bước sóng thay đổi
Câu 46: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.
Người ta đo khoảng cách giữa một vân tối và một vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai
điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao
nhiêu vân sáng?
A. 9 vân. B. 6 vân. C. 5 vân. D. 7 vân.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
C. Hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau gọi
là tán sắc ánh sáng.
D. Tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chiếu một chùm sáng hẹp đi qua một lăng kính.
Câu 48: Mô men quán tính của một ngôi sao ở trạng thái suy sụp đang quay giảm xuống còn 3/4 giá trị ban
đầu. Tỉ số giữa động năng mới và động năng ban đầu của ngôi sao đó là
A. 1 B. 3/4 C. 9/16 D. 4/3
Câu 49: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác. Phát biểu nào sau đây là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status