119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Phần trắc nghiệm Các Quy luật di truyền
Câu 1: Kiểu gen nào dới đây viết không đúng?
A.
AB
AB
B.
aB
Ab
C.
ab
AB
D.
Bb
Aa
Câu 2: Trong trờng hợp liên kết hoàn toàn, phép lai
aB
Ab
x
aB
Ab
có số kiểu tổ hợp là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 16.
Câu 3: Trong trờng hợp liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, phép lai
aB
Ab
x
aB
Ab
có tỉ lệ
Câu 9: Khi nói về hoán vị gen, điều nào sau đây không đúng?
A. Trên 1 cặp NST, các gen ở vị trí xa nhau thì dễ xẩy ra hoán vị gen.
B. Khoảng cách giữa các gen càng xa thì tần số hoán vị gen càng cao.
C. Hoán vị gen làm phát sinh các biến dị tổ hợp, làm cho sinh vật đa dạng.
D. Hoán vị gen chủ yếu xuất hiện ở các loài sinh sản vô tính.
Câu 10: Tần số hoán vị gen cao hay thấp phụ thuộc vào:
1. khoảng cách tơng đối giữa các gen. 3. số lợng gen có trong nhóm liên kết.
2. giới tính cơ thể và đặc điểm của loài. 4. đặc điểm cấu trúc của gen.
Phơng án đúng là: A. 1, 3. B. 1, 4. C. 2, 3. D. 2, 4.
Câu 11: Cơ sở tế bào học của hiện tợng hoán vị gen là do:
A. phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST.
B. trao đổi chéo giữa các crômatít khác nguồn trong cặp NST tơng đồng.*
C. bắt cặp của các NST tơng đồng trong giảm phân.
D. trao đổi chéo của các crômatít cùng nguồn ở kì đầu của giảm phân 1.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 12: Hoán vị gen có vai trò:
1- làm xuất hiện các biến dị tổ hợp. 2- tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.
3- sử dụng để lập bản đồ di truyền. 4- làm thay đổi cấu trúc của NST.
Phơng án đúng: A. 1, 2, 3. B.1, 2, 4. C. 1, 3, 4. D. 2, 3, 4
Câu 13: Trong thí nghiệm của Moocgan, khi cho ruồi đực F
1
lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, còn
khi cho ruồi cái F
1
lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ không bằng nhau. Nguyên nhân là vì:
1- hoán vị gen chỉ diễn ra ở ruồi cái mà không diễn ra ở ruồi đựC.
2- hoán vị gen diễn ra ở cả hai giới nhng tần số hoán vị khác nhau.
3- đây là phép lai phân tích, cơ thể đồng hợp lặn không xẩy ra hoán vị gen.
Phơng án đúng: A. 1, 2. B. 1, 3. C. 2, 3.D. 1, 2, 3.
(Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn, có trao đổi chéo giữa các crômatít tơng
đồng)B. Số loại kiểu hình ở đời con là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20: Xét phép lai sau:
aB
AB
x
Ab
AB
(Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội không hoàn toàn, không có hoán vị gen). Số loại kiểu
hình ở đời con là: A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 21: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
ab
AB
tiến hành giảm phân (không có hoán vị gen), số loại giao tử đợc
tạo ra là: A. 1 loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
Câu 22: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
ab
AB
tiến hành giảm phân (có hoán vị gen), số loại giao tử đợc tạo ra
là:
A. 1 loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
Câu 23: Một cơ thể có kiểu gen
ab
AB
tiến hành giảm phân (có hoán vị gen), số loại giao tử đợc tạo ra là: A. 1
loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 24: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AAb tiến hành giảm phân, số loại giao tử đợc tạo ra là: A. 1
loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 6 loại.
B. Xẩy ra hoán vị gen với tần số 20%.
C. Ba cặp gen nói trên cùng nằm trên một cặp NST.
D. Cơ thể nói trên mang dị hợp về 3 cặp gen.
Câu 29: Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con F
1
có 4 loại KH với tỷ lệ: 51% cây cao, hoa đỏ : 24% cây
cao, hoa trắng : 24% cây thấp, hoa đỏ : 1% cây thấp, hoa trắng. (cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy
định)B. Tần số hoán vị gen là:
A. 1%. B. 10%. C. 20%. D. 40%.
Câu 30: Một cơ thể thực vật có kiểu gen
aB
Ab
B. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Số loại giao tử đợc tạo ra là 2 hoặc 4.
B. Khi tự thụ phấn, nếu có hoán vị gen thì sẽ có 16 kiểu tổ hợp.
C. Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST tơng đồng.
D. Khi tự thụ phấn, nếu không có hoán vị gen thì đời con chỉ có 2 loại kiểu gen.
Câu 31: Một cơ thể dị hợp về hai cặp gen, kiểu gen của cơ thể đó đợc viết là:
A.
aB
Ab
. B.
aB
Ab
. C. AaBb. D. một trong 3 trờng hợp.
Câu 32: Phép lai nào sau đây phản ánh quá trình tự thụ phấn của một cơ thể?
A. Ab x AB. B.
aB
Ab
x
B. F
1
có kiểu gen dị hợp chéo về hai cặp gen. D. Đã có hiện tợng hoán vị gen hoặc trội không hoàn toàn.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 36: Một cơ thể có kiểu gen
ab
AB
. Nếu xẩy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại giao tử A chiếm tỷ lệ:
A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0, 1.
Câu 37: Trong trờng hợp các tính trạng di truyền trội hoàn toàn và cả bố và mẹ đều có hoán vị gen với tần số
40% thì ở phép lai
aB
Ab
x
ab
AB
, kiểu hình mang hai tính trạng trội có tỷ lệ:
A. 48%. B. 30%. C. 56,25%. D. 36%.
Câu 38: ở lúa, A quy định hạt gạo đục trội hoàn toàn so với a quy định hạt gạo trong; B quy định chín sớm trội
hoàn toàn so với b quy định chín muộn. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn, đời con có 4 loại kiểu
hình, trong đó cây cho hạt gạo trong chín muộn chiếm tỷ lệ 4%. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Đã có hoàn vị gen với tần số 40%. C. ở đời con, cây mang 2 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 36%.
B. Cây bố mẹ có kiểu gen
ab
AB
. D. ở đời con, cây cho hạt gạo đục chín muộn có tỷ lệ 21%.
Câu 39: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 20cMB. Cơ thể
ab
AB
Đáp án: vì: Theo qui luật xuất phát từ kiểu gen dị hợp thì thế hệ sau giảm 1/2 so với thế hệ tr ớc, còn
kiểu gen đồng hợp tăng lên và tổng của 1 thế hệ luôn bằng 1
Câu 46: Trong trờng hợp mỗi gen qui định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen
AABbCc tự thụ phấn sẽ thu đợc đời con có kiểu gen và kiểu hình tối đa là:
A. 4 kiểu hình, 9 kiểu gen; B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen; D. 8 kiểu hình, 27 kiểu gen
Câu 47: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp, hạt nhăn thu đợc F
1
toàn đậu thân cao, hạt
trơn. Cho F
1
lai phân tích thu đợc đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 1 : 1 : 1 : 1; B. 9 : 3 : 3 : 1 C. 3 : 3 : 1 : 1 D. 3 : 1
Câu 48: Tần số tơng đối của một alen đợc tính bằng:
A. tỉ lệ phần trăm các kiểu hình mang alen đó trong quần thể.
B. tỉ lệ phần trăm các kiểu gen mang alen đó trong quần thể.
C. tỉ lệ phần trăm số tế bào lỡng bội mang alen đó trong quần thể.
D. tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể.
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Câu 49: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aA. C. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aA.
B. 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aA. D. 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aA.
Câu 50: Những loại enzim nào sau đây đợc sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. ADN - polimeraza và amilazA. C. amilaza và và ligaza
B. restrictaza và ligazA. D. ARN - polimeraza và peptidaza
Câu 51: Để đa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào, dùng cách nào trong các cách dới đây?
A. dùng kĩ thuật di truyền. B. dùng virut làm thể truyền. C. dùng plasmit làm thể truyền.
D. dùng muối CaCl
2
hoặc xung điện làm dãn màng sinh chất của tế bào làm cho phân tử ADN tái tổ hợp dễ dàng
aB
Ab
x
aB
Ab
, có hoán vị gen xảy ra ở 1 giới với tần số 40%
Câu 54: Cây có kiểu gen AAbCCDd tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng là:
A.
64
27
B.
64
9
C.
64
1
D.
64
3
Câu : Trong kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên qui mô công nghiệp, tế bào
nhận đợc dùng phổ biến là vi khuẩn E. Coli vì:
A. E. Coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao. B. E. Coli có tốc độ sinh sản nhanh.
C. E. Coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh. D. môi trờng nuôi dỡng E. Coli rất phức tạp.
Câu 55: Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 680 cá thể có kiểu gen
aA. Tần số của các alen A và a trong quần thể là:
A. A = 0,99, a = 0,01; B. A = 0,75, a = 0,25 C. A = 0,25, a = 0,75; D. A = 0,01, a = 0,99
Câu56 : Quần thể nào trong số các quần thể dới đây ở trạng thái cân bằng:
a, 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa c, 0,20 AA : 0,50 Aa : 0,30 aa
b, 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa d, 0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa
Câu 57: Nếu trong một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen là; AA = 0,42; Aa = 0,46; aa = 0,12 thì tần số tơng đối
A. lai phân tích b, lai xa C. lai thuận nghịch D. lai khác dòng
Cõu 60: Trong trng hp tri khụng hon ton, khi lai gia 2 b m thun chng khỏc nhau 1 cp tớnh trng
tng phn sau ú cho F1 t th hoc giao phn thỡ F2 s xut hin t l phõn tớnh:
A. 3 : 1 B. 1 : 1 C. 1 : 2 : 1 D. 1 : 1 :1 :1
Cõu 61 : Vi 2 alen A v a nm trờn nhim sc th thng, gen tri l tri hon ton. Hóy cho bit: Trong qun
th s cú bao nhiờu kiu gen khỏc nhau v cỏc alen núi trờn?
A. 2 kiu gen B. 3 kiu gen C. 4 kiu gen D. 1 kiu gen
Cõu 62: im khỏc nhau c bn gia ADN trong nhõn v ADN ngoi nhõnv chc nng l:
A. ADN ngoi nhõn khụng mang thụng tin di truyn quy nh tớnh trng
B. ADN ngoi nhõn khụng cú kh nng sao mó ra mARN
C. ADN ngoi nhõn cú kh nng t nhõn ụi c lp vi ADN trong nhõn
D. a v c ỳng
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Cõu 63: rui gim hin tng trao i chộo gia cỏc crụmatit ca cp NST tng ng xy ra :
A. c th cỏi m khụng xy ra c th c B. c th c m khụng xy ra c th cỏi
C. c th c v c th cỏi D. mt trong hai gii
Cõu 64: Ti sao trong di truyn qua t bo cht tớnh trng luụn luụn c di truyn theo dũng m v cho kt
qu khỏc nhau trong lai thõn nghch?
A. do gen chi phi tớnh trng di truyn kt hp vi nhim sc th (NST) gii tớnh X
B. do gen chi phi tớnh trng di truyn kt hp vi nhim sc th (NST) gii tớnh Y
C. do hp t nhn t bo cht cú mang gen ngoi nhõn ch yu t m
D. do hp t nhn vt cht di truyn ch yu t m
Cõu65: Bnh tt no di õy ngi gõy ra bi t bin gen ln trờn NST Y:
A. mự mu B. Mỏu khú ụng C. tt dớnh ngún tay s 2 v s 3 D. Bnh teo c
Cõu 66: S khỏc bit c bn gia hai quy lut liờn kt gen v hoỏn v gen trong di truyn th hin :
A. v trớ ca cỏc gen trờn NST
B. kh nng to cỏc t hp gen mi: liờn kt gen hn ch, hoỏn v gen lm xut hin bin d t hp
C. s khỏc bit gia cỏ th c v cỏi trong quỏ trỡnh di truyn cỏc tớnh trng
D. tớnh c trng ca tng nhúm liờn kt gen
A. mẹ B. bố C. bà nội D. ông nội
Cõu 72: C th cú kiu gen AADdEe qua gim phõn s cho s loi giao t:
A. 6 B. 8 C. 12 D. 16
Cõu 73: í ngha trong sn xut ca hin tng di truyn liờn kt vi gii tớnh l:
A. giỳp phõn bit gii tớnh giai on sm, nht l gia cm
B. tng cng hiu qu ca phộp lai thun nghch trong vic to u th lai
C. chn ụi giao phi thớch hp d to ra cỏc bin d t hp monhgmun
D. tt c u ỳng
Cõu 74: Trong di truyn qua t bo cht:
A. vai trũ ca b v m l nh nhau
B. vai trũ ca c th mang nhim sc th gii tớnh XX úng vai trũ quyt nh
C. vai trũ ch yu thuc v c th cỏi
D. s di truyn qua cỏc tớnh trng chu s chi phi ca quy nh Menen
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
Cõu 75: c im no di õy khụng phi l c im di truyn ca gen ln quy nh tớnh trng thng nm
trờn NST gii tớnh X:
A. tớnh trng cú xu hng d biu hin c th mang cp NST gii tớnh XX
B. Cú hin di truyn chộo
C. t l phõn tớnh ca tớnh trng biu hin khụng ging nhau hai gii
D. kt qu ca phộp lai thun v lai nghch khỏc nhau
Cõu 76: Trong quy lut di truyn phõn ly c lp vi cỏc gen tri l tri hon ton. Nu P thun chng khỏc
nhau bi n cp tng phn thỡ: F
1
s cho bao nhiờu loi giao t?
A. n B. 2
n
C. 2n D. 3
n
Cõu 77: Hờn tng di truyn liờn kt vi gii tớnh l hin tng:
x X
w
Y D. A v B ỳng
Cõu 80: Trong quy lut di truyn phõn ly c lp vi cỏc gen tri l tri hon ton. Nu P thun chng khỏc
nhau bi n cp tng phn thỡ: s loi kiu gen khỏc nhau F
2
l:
A. 3
n
B. 2
n
C. (1:2:1)
n
D. (1:1)
n
Câu 81: ở ngời và động vật có vú, yếu tố nào qui định giới tính đực:
A. môi trờng sống của cá thể C. sự có mặt của NST X trong hợp tử
B. sự có mặt của NST Y trong hợp tử D. sự có mặt của NST X và Y trong hợp tử
Câu 82: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt thu đợc F
1
toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai
phân tích ruồi đực F
1
, kết quả lai thu đợc:
A. 25% thân xám, cánh dài : 75% thân đen, cánh cụt
B. 75% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh cụt
C. 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh cụt
D. 41% thân xám, cánh dài : 41% thân đen, cánh cụt : 9% thân xám, cánhcụt : 9% thân đen, cánh dài
Cõu 83: Bnh no di õy ca ngi bnh l do t bin gen ln di truyn liờn kt vi gii tớnh:
A. bnh thiu mỏu huyt cu hỡnh li lim B. hi chng Claiphent
n
Cõu 87: C s t bo hc ca hin tng liờn kt gen:
A. cỏc gen khụng alen cựng nm trờn mt NST ng dng, lin kt cht ch vi nhau trong quỏ trỡnh gim phõn
v th tinh
B. cỏc gen khụng alen cựng nm trờn mt cp NST ng dng, phõn li ngu nhiờn trong gim phõn v t hp t
do trong quỏ trỡnh gim phõn v th tinh
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
C. cỏc gen khụng alen cựng nm trờn mt cp NST ng dng, sau khi hoỏn i v trớ do trao i chộo s phõn
li cựng nhau trong quỏ trỡnh gim phõn v th tinh
D. cỏc gen khụng alen cú cựng locut trờn cp NST ng dng, liờn kt cht ch vi nhau trong quỏ trỡnh gim
phõn v th tinh
Cõu 88: c im no di õy l c im chung ca hin tng hoỏn v gen v phõn li c lp
A. cỏc gen phõn li ngu nhiờn v t hp t do
B. lm xut hin bin d t hP
C. lm hn ch xut hin bin d t hp
D. cỏc gen khụng alen cựng nm trờn mt cp NST tng ng
Cõu 89: Trong lai phõn tớch cỏ th d hp t v 2 cp gen cựng nm trờn mt NST, vic tớnh tn s hoỏn v gen
c thc hin bng cỏch:
A. tng tn s 2 kiu hỡnh to bi giao t khụng hoỏn v
B. tng tn s gia mt kiu hỡnh to bi giao t hoỏn v v mt kiu hỡnh to bi giao t khụng hoỏn v
C. tng tn s 2 kiu hỡnh to bi cỏc giao t hoỏn v
D. tn s ca kiu hỡnh tng ng vi kiu gen ng hp ln
Cõu 90: S di truyn ca cỏc tớnh trng c quy nh bi gen trờn NST Y cú c im nh th no?
A. ch biu hin c th c B. ch biu hin c th cỏi
C. cú hin tng di truyn chộo D. ch biu hin c th XY
Cõu 91: loi u thm, s cú mt ca hai gen tri A v B trong cựng kiu gen quy nh mu hoa , cỏc t
hp gen khỏc ch cú mt trong hai loi gen tri trờn, cng nh kiu gen ng hp ln s cho kiu hỡnh hoa mu
trng. Cho bit cỏc gen phõn ly c lp trong quỏ trỡnh di truyn. Tớnh trng mu hoa l kt qu hin tng :
A. tng tỏc cng gp B. tri khụng hon ton
Câu 2:Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ dẫn đến
A.Tỷ lệ dị hợp trong quần thể giảm ,còn đồng hợp tăng B.
B. Tỷ lệ dị hợp trong quần thể tăng ,còn đồng hợp giảm
C.Tỷ lệ dị hợp trong quần thể tăng và tỷ lệ đồng hợp tăng
Write by Mr Lee Yt2
119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền
D. Tỷ lệ dị hợp trong quần thể giảm và tỷ lệ đồng hợp giảm
Câu 101:Tự thụ phấn và giao phối cận huyết nhằm mục đích :
A.Củng cố 1 tính trạng mong muốn B.Phát hiện các gen xấu để loại bỏ
C.Tạo bớc trung gian để chuẩn bị cho lai khác dòng D.Tất cả đều đúng
Câu 102:NGời ta không dùng con lai F
1
để làm giống vì :
A.Đời sau có sự phân tính ,tỷ lệ đồng hợp tăng ,tỷ lệ dị hợp tử giảm
B.Đời sau có sự phân tính , tỷ lệ đồng hợp tăng ,tỷ lệ dị hợp tử gtăng
C. Đời sau có sự phân tính , tỷ lệ đồng hợp giảm ,tỷ lệ dị hợp tử gtăng
D. Đời sau có sự phân tính , tỷ lệ đồng hợp giảm ,tỷ lệ dị hợp tử g giảm
Câu 103: Tự thụ phấn và giao phối cận huyết nhằm mục đích
A.Tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen cần qan tâm B.Tạo u thế lai
C.Kiểm tra độ thuần chủng của giống D.Tạo giống mới
Câu 104: Trong chọn lọc cá thể thích hợp với loại đối tợng
A.Cây giao phấn B.Cây tự thụ phấn C.Cây mang đột biến nhân tạo C.Cả A và C
Câu 105. Trong chọn giống đại gia súc ,phng pháp chọn giống đem lại nhiều hiệu quả là:
A.Chọn lọc hàng loạt 1 lần B.Chọn lọc hàng loạt nhiều lần
C.Chọn lọc cá thể ,kiểm tra kiểu gen D.Chọn lọc hàng lạt và chọn lọc các thẻ
Câu 106: Bằng phơng pháp lai xa kết hợp với đa bội thể có thể tạo ra những dạng đa bội thể nào :
A.Thể tam nhiễm B. thể đơn bội C.Thể không nhiễm D.Thể song nhị bội
Câu 107: Phơng pháp chủ yếu trong chọn giống vi sinh vật là
A.Lai giống B.Đột biến đa bội C.Gây đột biến rồi chọn lọc D.Tạp giao
Câu 108: Trong chọn giống ngời ta sử dụng tự thụ phấn và giao phối cận huyết để
A. AADD X AADD B. AADd X aADD C B.AADd X aADd D.aADd X aAB Dd
Câu 117:Điểm giống nhau giữa chọn loc cá thể và chon lọc hàng loạt là
A.Không có hiệu quả đối với tính trạng có hệ số di truyền thấp B.Kết quả thu đực đều không ổn định
C.Có thể tiến hành 1 hay nhiều lần D.Không cần kiểm tra kiểu gen của giống
Câu 118: Nhợc điểm của chọn lọc hàng loạt là
A.không hiệu quả đối với tính trạng có hệ số di truyền cao B.Kết quả chậm thiếu ổn định
C.Không thành công trên vật nuôI D.không có hiệu quả ở cây tự thụ phấn
Câu 119: Một quần thể có 20,25% cá thể lông dài còn lại lông ngắn biết rằng lông ngắn là trội (A) lông dài là
lặn (a) ,thì tỷ lệ A/a là: A.0.8 B. 1.25 C. 1.22 D.0,85
Write by Mr Lee Yt2