ÔN THI TRẮC NGHIỆM HKII KHỐI 11
I.Tự luận.1.a.Al
4
C
3
CH
4
C
2
H
2
C
6
H
6
C
6
H
5
Cl C
6
H
5
ONa Phenol Axit picric
b.Axit Tinh bột glucozo ancol etylic axit axetic natri axetat metan axetilen andehit axetic
etanol
c. axetic Natri axetat metan axetilen vinyl axetilen buta-1,3-dien cao su buna
d.CaC
2
C
2
2.Ankan X ,A,Bcó CTPT C
5
H
12
X khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo. Hỏi khi tách hiđro từ X
có thể tạo mấy anken đồng phân cấu tạo của nhau ? A cho 1 dẫn xuất, còn B cho 4 dẫn xuất. Viết CTCT của
A, B cùng các dẫn xuất của chúng, gọi tên.
3.Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung
dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình dung dịch Ca(OH)2 tăng thêm 13,7g và có 25g kết tủa. Xác định
CTPT và viết CTCT của 2 hiđrocacbon trên.(biết 2 hiđrocacbon trên phản ứng được với dung dịch
AgNO3/NH3).
4. Chia hỗn hợp 6,4g ancol metylic và m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng no, đơn, mạch hở liên tiếp thành 2
phần bằng nhau.
Phần 1: pư với Na dư được 4,48 lit khí
Phần 2: Ðốt cháy hoàn toàn rồi cho sp lần lượt qua bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dd Ca(OH)2 thấy khối
lượng b1 tăng a(gam), bình 2 tăng (a+ 24)gam. Xđ CTPT 2 rượu nói trên và tính m?
Tính % khối lượng các rượu trong hỗn hợp đầu
5. Dẫn 4,48 lít hh X gồm hai anken A và B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào nước brom (dư), thấy khối
lượng bình đựng nước brom tăng 10,5 g. a. Tìm công thức phân tử của A, B
b. Xác định công thức cấu tạo của A, B biết rằng khi cho hỗn hợp X tác dụng với HCl thì thu được tối đa 3
sản phẩm.
6. Một hh X gồm ancol metylic, ancol etylic và phenol có khối lượng 28,9 gam. Chia hỗn hợp X làm 2 phần
bằng nhau: + Phần I: cho phản ứng hoàn toàn với Na thu được 2,52 lit H
2
(dktc)
+ Phần II: Phản ứng hết với 100ml dd NaOH 1M
Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu.
II.Trắc nghiệm 1. Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học Hữu cơ. Hoá học Hữu cơ là ngành
khoa học nghiên cứu:
A. các hợp chất của cacbon. B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2.
4
H
18
6.C
3
H
8
O có số đồng phân cấu tạo là : A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
7.C
3
H
9
N có số đồng phân cấu tạo là : A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
8.Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33g CO
2
và 27g H
2
O. Giá trị của a là:
A / 11g B / 12g C / 13g D / 14g
9.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và
bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g. m có giá trị là:
A / 7,0g B / 7,6g C / 7,5g D / 8,0g
10.Một hiđrocabon A mạch hở, thể khí. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N
2
ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất. Hiđrocabon đó là:
CH
3
CH CH
2
CH
3
B.
2-metylpentan (i-pentan)
CH
3
CH
3
CH CH
3
C.
2-metylpropan (i-butan)
CH
3
CH
3
C CH
3
D.
2-dimetylpropan (neo-pentan)
CH
3
CH
3
12.Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
16.Cho các ankan C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H
18
Ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với
Cl
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
6
H
14
17. Đốt 2,8g chất A cần 6,72 lít O
2
(đktc) cho CO
2
và H
2
H
10
thu được 17,6g CO
2
và 10,8g H
2
O. m có giá trị là
A 2g B / 4g C / 6g D / 8g
20. Có bao nhiêu đồng phân Ankin có CTPT C
5
H
8
tác dụng vớidung dịch Ag
2
O/NH
3
dư tạo kết tủa vàng
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
21. Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn : C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
rồ i qua bình 2 chứa dung dịch Br
2
dư trong CCl
4
. ở bình 1 có 7,2g kết tủa. Khối lượng bình 2 tăng
thêm 1,68g. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:
A / 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít B / 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít
C / 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít D / 2,016 lít; 0,896 lít; 1,12 lít
23. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được CO
2
và H
2
O có tổng khối lượng là 25,2g. Nếu cho sản
phẩm cháy đi qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 45g kết tủa.
1) Giá trị của V là: A / 6,72 lít B / 2,24 lít C / 4,48 lít D / 3,36 lít
2) CTPT của ankin là: A / C
2
H
2
B / C
3
H
4
D / C
4
H
6
D / C
5
H
Buta-1,3-dien, but-1-en
C. Buta-1,3-dien, but-1-en, toluen, etin
D. Buta-1,3-dien, but-1-en, etin, buatn
29.Đốt X thu được m
CO
: m
H O
= 22 : 9.
Biết X không làm mất màu dung dịch brom. X là chất nào sau đây?
A. CH
3
- CH
3
B. CH
2
= CH
2
C. CH CH D. C
6
H
6
30.Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C
6
H
6
tác dụng hết với Cl
2
(xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
A. 14g B. 16g C. 18g D. 20g
Câu 31: Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào một dung dịch chứa C
2
OH. B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH. C. CH
3
CH
2
-CH(OH)CH
3
. D. (CH
3
)
3
COH.
Câu 35: Rượu nào sau đây không tồn tại?
A. CH
2
=CH-OH B. CH
2
=CH-CH
2
OH. C. CH
3
CH(OH)
2
. D. Cả A,,C.
CH
2
OH. B. (CH
3
)
2
CHOH. B.CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
. C. (CH
3
)
3
COH.
Câu 37: Cho sơ đồ tổng hợp cao su Buna:
1500
°
C, làm lạnh nhanh(1) NH
4
Cl; CuCl(2)
CH
4→
C
2
2
O. D. Cả A,B,C.
Câu 39: Có thể điều chế trực tiếp rượu etylic từ:
A. C
2
H
5
Cl. B. C
2
H
4
. C. CH
3
CHO. D.Cả A, B,C,.
Câu 40: Cho 11g hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu
được 3,36lit H
2
(đo ở đkc). Công thức phân tử của 2 rượu trên là:
A.CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
3
H
5
OH và C
2
, Na, NaOH. B. Dung dịch Br
2
, Na, CH
3
COOH. C. NaOH, HCl, CH
3
COOH. D. Dung dịch Br
2
, Na.
Câu 43: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống:
Trong phân tử phenol, gốc phenyl mạnh làm cho nguyên tử H trong nhóm -OH trở nên linh động hơn trong rượu.
A. Đẩy electron B. Hút electron. C. Đẩy D. Tương tác.
Câu 44: Một dung dịch chứa 6,1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dịch trên tác dụng với nước Br
2
(dư)
thu được 17,95g hợp chất chứa 3 nguyên tử Br trong phân tử. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. C
2
H
5
C
6
H
4
OH. C. C
2
H
5
CH
3
NaOH 2M. Phần trăm theo khối lượng phenol là:
A. 36,87% B. 65,05% C. 76,89%. D. 32,65%
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được 13,2g CO
2
và 7,2g H
2
O. Hợp chất X có thể là
chất nào sau đây ? a) C
2
H
4
b) C
2
H
6
c) HCHO d) C
3
H
8
O
+ CO
2
+ dd NaOH dư
t
0
Fe , t
0
+ Br
3
-O-CH
3
> C
2
H
6
> H
2
O
C, C
2
H
6
> CH
3
-O-CH
3
> C
2
H
5
OH > H
2
O d, C
2
H
6
< CH
3
2
H
5
OH b) C
2
H
5
OH , C
3
H
7
OH c) C
3
H
5
OH , C
4
H
9
OH d) C
2
H
5
OH , C
4
H
9
OH
Câu 52. Ôxihóa ancol X thu được hợp chất CH
3
3
Câu 54. Cho Na tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol CH
3
OH và 0,3 mol một phenol đơn chức. Thể tích khí
H
2
(đktc) thu được sẽ là
a) 5,6 lít b) 11,2 lít c) 44,8 lít d) 0,5 lít
Câu 55. Đốt cháy hoàn toàn 224 ml(đktc) hiđrôcacbon A thu được 0,18 gam H
2
O. Công thức phân tử của A
có thể là
a) C
2
H
2
b) C
2
H
4
c) C
3
H
6
d) C
4
H
8
Câu 56. Ancol nào sau đây thuộc ancol bậc 2 ?
a) ancol êtylic b) xiclopentanol c) butan-1-ol d) ancol benzylic
Câu 59. Có thể dùng nước brôm để phân biệt cặp chất nào sau đây ?
a) êtylen và Stiren b) pentan và toluen c) toluen và Stiren d) benzen và etylbenzen
Câu 60. Những chất nào sau đây không thuộc dãy đồng đẳng benzen ?
a) toluen b) p-xilen c) etylbenzen d) stiren
Câu 61 Đun nóng ở 140
0
C hỗn hợp 3 ancol với H
2
SO
4
thu được số ete nhiều nhất là
a) 3 b) 4 c) 6 d) 9
Câu 62. Một hợp chất thơm A không làm mất màu nước brôm, không phản ứng với NaOH nhưng phản ứng
với Na. Chất A có thể là
a) C
6
H
5
OH b) C
6
H
4
(OH)
2
c) CH
3
C
6
H
4
OH
(2)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH(3)
CH
3
-C-CH
2
-OH
CH
3
CH
3
(4)
công thức nào phù hợp với X:
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3)
Câu65: Cho sơ đồ chuyển hóa: C
6
H
6
→ X→C
Br , C
6
H
5
Cl D. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
Br
Câu 66:Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hidrocacbon X và H
2
với Ni xúc táC. Nung nóng bình
một thời gian thu được một khí B duy nhất. Đốt cháy B thu được 8,8 g CO
2
và 5,4 g H
2
O.Biết V
A
= 3V
B.
X là: A. C
2
H
4
O.
Số mol của hỗn hợp 2 ankan và anken là:
A. 0,05 và 0,05 B. 0,08 và 0,02 C. 0,09 và 0,01 D. 0,01 và 0,09
CâU69: Cho các chất sau: phenol, etanol và etyl clorua. Kết luận nào sau đây là đúng:
A.Cả ba chất đều tác dụng với Na
2
CO
3
. B.Có 2 chất tác dụng được với NaOH.
C.Có 1 chất tác dụng với Na. D.Cả 3 chất đều tan tốt trong nước.
Câu 70: Hỗn hợp X gồm một olefin M và H
2
có
M
= 10,67 đi qua Ni nung nóng để phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
= 8. M là :
A. Buten B. Penten C. Etilen D. Propen
Câu 71: Điều kiện để 1 anken có đồng phân cis-trans :
A. Phải là anken có liên kết đôi ở nguyên tử cacbon số 2 B. Phân tử phải nằm trong mặt phẳng
C.Phân tử anken phải có cấu tạo đối xứng
D. Mỗi nguyên tử cacbon mang nối đôi phải liên kết với 2 nhóm thế khác nhau
Câu 12: Phản ứng của toluen với Br
2
(xúc tác bột Fe) sẽ cho sản phẩm là:
A. hexabrôm metyl xyclohexan B. meta brôm toluen C. benzyl brômua D. octo brôm
toluen
Câu 15: Anken thích hợp để có thể điều chế : 3- Etylpentan-3-ol bằng phản ứng hidrat hóa là:
A. 3-etylpent-3-en B. 3-etylpent-2-en C. 3,3-dimetylpent-2-en D. 3-etylpent-1-en
(đktc).
Tìm CTCT của B biết B hoà tan được Cu(OH)
2
:
A. CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH B. CH
3
-O-CHOH-CH
2
OH
C. HO-CH
2
-O-CH
2
-CH
2
OH D. A,B đều đúng.
Câu 25: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là :
A. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
là:
A. 5 đồng phân B. 13 đồng phân C. 4 đồng phân D. 3 đồng phân
Câu 5: Khi cho m gam một ancol no, đơn chức mạch hở tác dụng với Na dư thu được 4,48 (lít) khí H
2
(đktc). Còn khi tách nước m gam ancol đó thu được 22,4 gam một anken. Vậy khối lượng m gam đem
dùng là A. 28,2 B. 27,2 C. 28,6 D. 29,6
Câu 8: Trong những hợp chất sau hợp chất nào không có khả năng trùng hợp ?
(1) Axetilen (2) Naptalen (3) Stiren
(4) Vinylclorua (5) Axit axetic (6) Toluen
A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (4), (6) C. (2), (5), (6) D. (2), (3), (5), (6)
Câu 9: m gam một ankin phản ứng được tối đa 5,92m gam brôm. Ankin này có CTPT là: (Br = 80 , C = 12, H
=1)
A. C
3
H
4
B. C
5
H
8
C. C
4
H
6
D. C
2
H
2
Câu 11: Đề hydrat (tách nước) 18,5 gam một ancol thu được 14 gam một anken. CTPT của ancol là :
A. C
3
H
6
B. CH
4
, C
2
H
4
, H
2
, C
3
H
6
C. CH
4
, C
2
H
6
, H
2
, C
3
H
6
D. CH
4
, H
CH
3
-CH
2
-OH.
2. CH
2
=CH
2
→
+
42
0
2
,300, SOHCOH
CH
3
-CH
2
-OH.
3. (C
6
H
10
O
5
)
n
7
H
8
D. C
6
H
6
Câu 19: Để điều chế 5,16 lít C
2
H
2
(đktc), hiệu suất phản ứng là 95% cần lượng canxi cacbua là: (Ca = 40; C =
12) A. 15,5 gam B. 10,5 gam C. 20,2 gam D. 14,0 gam
Câu 20: Cho 14 gam hỗn hợp gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 (lít) (đktc) . % khối
lượng phenol trong hỗn hợp là :
A. 47 B. 67,14 C. 32,8 D. 64
Câu 21: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn).
Khối lượng phenol có trong dung dịch là: (Br = 80)
A. 3,56 gam B. 1,88 gam C. 18,8 gam D. 3,76 gam
Câu 23: Hỗn hợp A gồm C
2
H
4
, C
2
H
2
, C
2
H
(A)
1500
o
C
lµm l¹nh nhanh
(B)
600
o
C
than
(C)
(D)
Br
bét Fe, t
o
Các chất (A), (B), (C), (D) lần lượt là:
A. Metan, axetilen, benzen, brom B. Metan, etilen, benzen, brom
C. Etilen, axetilen, benzen, brom D. Metan, axetilen, benzen, axit bromhiđric
Câu 27: Khi clo hóa isopentan theo tỉ lệ 1:1 thu được số lượng sản phẩm thế monoclo là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 29: Một hỗn hợp X gồm hai ankan đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 11,8 gam và thể tích ở đktc là 6,72
lít. CTPT và số mol của mỗi ankan là (C=12; H=1)
A. Etan (0,2mol) và Propan (0,1mol) B. Etan (0,1mol) và Propan (0,2 mol)
C. Metan (0,15mol) và Etan (0,15mol) D. Propan (0,15mol) và Butan (0,15mol)
Câu 30: Ancol isobutylic có công thức cấu tạo nào ?
A.
CH
3
-CH
2
bình chứa brom tăng 2,1g. Đun Y với dung dịch NaOH dư được chất Z không hòa tan được Cu(OH)
2
. X là
a propen b andehyt axetic c ancol etylic d Xiclopropan
3/ Nhận xét nào sau đây không đúng
a Các chất thuộc dãy đồng đẳng anken có công thức tổng quát là C
n
H
2n
(n ≥ 2)
b Đồng phân là những chất có cùng phân tử khối
c C
6
H
5
OH và CH
3
-C
6
H
4
OH là đồng đẳng của nhau
d Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử
4/ Cho propin tác dụng với H
2
O (dung dịch HgSO
4
) ta được sản phẩm là
a CH
2
4
-CH
2
OH b HO-C
6
H
4
-CH
2
OH c NaO-C
6
H
4
-CH
2
OH d NaO-C
6
H
4
-CH
2
ONa
7/ Cho 9,8g hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào 1 lít dung dịch brom 0,4M sau khi phản ứng hoàn
toàn thấy có 1/2 lượng brom tác dụng . Hai anken là
a C
3
H
6
và C
4
Br khi đun với KOH có mặt ancol etylic chỉ tạo một anken duy
nhất là a 3 b 1 c 4 d 2
10/ Đun 8,3g hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
5,6g hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp . Công thức của hai ancol là
a CH
3
OH và C
2
H
5
O b C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH c C
4
H
9
OH và C
5
3
, C
6
H
5
OH, CH
3
-CHO, CH
3
-
CO-CH
3
. Số chất tác dụng với dung dịch brom là a 5 b 4 c 3 d
13/ Có các phản ứng :
(a) CH
2
=CH
2
+ H
2
O
→
+
toH ,
CH
3
-CH
2
OH (b) CH
3
H
BrCH
2
-CHO + HBr
(e) CH
3
-CH
2
Cl + NaOH
→
to
CH
3
-CH
2
OH + NaCl (g) C
6
H
6
+ Br
2
→
Fe
C
6
H
5
Br + HBr
Số phản ứng thế, cộng, oxi hóa khử lần lượt là
3
-CH
2
Cl, C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
-CH
2
Cl , CH
3
-C
6
H
4
Cl . Khi đun với dung
dịch NaOH loãng thì số chất tham gia phản ứng là
a 4 b 3 c 2 d 5
16/ Cho nitrobenzen tác dụng với brom (có bột sắt) ta được sản phẩm là
a hỗn hợp o-brom nitrobenzen và p-brom nitrobenzen b o-brom nitrobenzen
c m-brom nitrobenzen d p-brom nitrobenzen
19/ Đốt 0,1mol ankan X thu được 0,6mol CO
2
, trong phân tử X có hai nguyên tử cacbon bậc III. Cho X tac
dụng với Cl
2
3
-CH(CH
3
)-CH=CH-CH
3
có tên là
a 4-metylpent-2-en b isohexen c 4,4-đimetylbut-1-en d 2-metylpent-4-en
25/ Cho m(g) hỗn hợp phenol và ancol etylic tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H
2
ở đktc , Mặt khác m(g)
hỗn hợp tác dụng vừa hết với 50g dung dịch NaOH 16% . % khối lượng của phenol trong hỗn hợp là
1 A là rượu có công thức phân tử C
5
H
12
O. Đun A với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C không được anken. A có tên gọi :
a.Pentanol – 1 (hay pentan – 1 – ol) b.Pentanol – 2 (hay pentan – 2 – ol)
c. 2,2 – đimetyl propanol – 1 (hay 2,2 – đimetyl propan – 1 – ol)
d.2 – metyl butanol – 2 (hay 2 – metyl butan – 2 – ol)
2 A, B là hai rượu đồng phân, công thức phân tử C
4
H
10
O. Đun hỗn hợp A, B với H
A buten X Y Z− → → →
. Z có tên gọi :
A.buten – 2 B.2 – metylpropen. C.Điisobutylete. D.Etylmetylete.
6.Hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 (dư) vào ống nghiệm chứa dung dịch natriphenolat :
A.Dung dịch từ trong hóa đục. B.Dung dịch từ đục hóa trong.
C.Dung dịch từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong. D.Có kết tủa xuất hiện sau đó kết
tủa tan.
7.Trung hòa hết 9,4 g phenol bằng Vml dung dịch NaOH 1M (lấy dư 10% so với lượng cần dùng). Giá trị của
V là :
A.110 ml B.100 ml C.90 ml D.80 ml
8.Hiện tượng nào dưới đây quan sát được khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch
natriphenolat :
A.Dung dịch từ đục hóa trong. B.Dung dịch từ đồng nhất trở nên phân lớp
C.Dung dịch từ phân lớp trở nên đồng nhất. D.Dung dịch từ không màu hóa xanh thẳm.
9.Có bao nhiêu rượu bậc I, công thức phân tử là C
5
H
12
O :
A.2 B.3 C.4 D.5