ĐÁP ÁN MÔN LÝ - KỲ THI ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2002 pot - Pdf 18

1
bộ giáo dục và đào tạo

kỳ thi tuyển sinh đh, cđ năm 2002
đáp án và thang điểm đề chính thức
môn Thi: vật lý
Chú ý: Các điểm 1/4* là phần điểm chấm thêm cho thí sinh chỉ thi hệ cao đẳng.
Câu 1: (1điểm)
- Máy quang phổ hoạt động dựa vào hiện tợng tán sắc ánh sáng.
- Bộ phận thực hiện tán sắc là lăng kính.
- Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là: Chiết suất của một môi trờng
trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau và phụ thuộc vào
bớc sóng (hoặc màu) của ánh sáng đó.
1/4
1/4
1/2
Câu 2: (1điểm)
a) Khi một ngời hoặc một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số f
1
thì cũng
đồng thời phát ra các hoạ âm có tần số f
2
= 2f
1
, f
3
= 3f
1
, f
4
= 4f

C
LC2
1
f
c
f
22
2
0


=

==

=
- Với =
1
= 18. m thì C
1
=
6282
2
10.2.)10.3(4
)18(



= 0,45.10
-9

lần phân rã , ta có phơng trình chuỗi phân rã:
(
)
(
)
PbkkTh
208
82
0
Z2
4
21
232
90
++
với z là điện tích của , có giá trị +1 nếu là phóng xạ
+
, hoặc -1 nếu là
-
.
Theo các định luật bảo toàn số khối và bảo toàn nguyên tử số ta có hệ phơng trình:



++=
++=
82zkk290
208k.0k4232
21
21

Độ tụ kính: D =
5,0
1
f
1

= = -2 đi ốp.
- Nếu kính là thấu kính hội tụ thì ảnh ảo sẽ nằm trớc kính từ sát kính đến xa vô cùng
nghĩa là luôn có những vị trí đặt vật cho ảnh ảo nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt và
mắt luôn có thể nhìn rõ đợc những vật đó. Đối với thấu kính phân kì thì ảnh của mọi vật
là ảo nằm trong khoảng từ kính đến tiêu điểm ảnh F nếu F nằm bên trong điểm cực
cận thì mắt không thể nhìn rõ đợc bất kỳ vật nào:
OF < OC
C
- f < 12,5cm f > - 12,5cm = - 0,125m
D =
125,0
1
f
1

< = -8 đi ốp.
Vậy khi đeo kính có độ tụ D < - 8 đi ốp thì ngời này sẽ không thể nhìn thấy rõ bất kỳ
vật nào trớc mắt.
2) Khi gơng lùi đến vị trí mà ảnh của mắt trong gơng hiện lên ở điểm cực cận C
C
thì
mắt phải điều tiết tối đa, tiêu cự của thuỷ tinh thể nhỏ nhất. Khi đa ra xa, khoảng cách
giữa mắt và ảnh tăng lên do đó tiêu cự của thuỷ tinh thể tăng dần để ảnh hiện rõ nét trên
võng mạc. Khi ảnh hiện lên ở điểm cực viễn C

và nằm về phía âm của trục toạ độ, do đó ở thời điểm t = 0 vật có:
li độ: x = Asin = -5cm.
vận tốc: v = Acos = 0.
A = 5cm và = - /2.
Do đó phơng trình dao động là x = 5sin(20t - /2) (cm).
Các thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng (vật có li độ x = 2,5 cm) là nghiệm
của phơng trình 5sin(20t - /2) = 2,5
sin(20t - /2) = 0,5
)s(10/k/15t
)s(10/k/30t
2k/65/2-20t
2k/6/2-20t
22
11
22
11
+=
+=

+=
+=

với k
1
, k
2
= 0, 1, 2, (do t 0)
Lần đầu tiên vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng ứng với giá trị nhỏ nhất của t, tức là:
t
min

2
1
A
hc
e
max0
2
max0e

Thay số: s/m10.410.3
10.533,0
10.3.10.625,6
10.1,9
2
v
519
6
834
31
max0
=








=

Nh vậy những êlectrôn có vận tốc v
0max
sẽ có bán kính quỹ đạo cực đại: r = R.
Cảm ứng từ: T10
10.75,22.10.6,1
10.4.10.1,9
eR
vm
B
4
319
531
max0e



===
1/4
1/4
1/4
1/4
Câu 8: (1điểm)
1) ảnh của vật sáng AB qua gơng cầu lồi là ảo, nằm sau gơng, cùng chiều vật. Nh
vậy: d' < 0 và k > 0. Vậy khoảng cách giữa ảnh và vật:
L = 60cm = d + |d'| = d - d'. Còn k =
d
'd
= 0,5.
d = 40cm, d' = - 20cm. f
g




=
=
'
2k3
2k
'
1
'
3
1
dafd
dafd
d
d

40d
d40
fd
fd
dd
2
2
g2
g2
'
22
+

1/4
1/4
1/4
AB
O
A
1
B
1
G
A
2
B
2
O
A
3
B
3
d
1
d
1
' d
2
d
2
'd
3
d

2
= 200.
.32003RZ3
R
Z
tg
1L
1
L
====
L = H55,0H
3
f2
Z
L


=

.
2) Kí hiệu U
AM
= U
1
, U
MN
= U
2
= 60V. Vẽ giản đồ véc tơ. Theo định lý hàm số cosin:
V3605,0.60.120.26012060cosUU2UUU

2
C
2
2
(1)
Z =
3
800
I
U
)ZZ()RR(
2
2
CL
2
21
==++
3
800
)Z3200()R200(
2
C
2
2
=++ (2)
Giải hệ phơng trình (1) và (2) thu đợc:
R
2
= 200; Z
C

không điều khiển đợc, còn phân hạch có thể xảy ra hoặc không xảy ra phụ thuộc vào
việc hạt nhân nặng có hấp thụ đợc nơtrôn hay không. Phân hạch có thể xảy ra phản ứng
dây chuyền, còn phóng xạ thì không xảy ra dây chuyền đợc.
+ Các hạt tạo ra trong mỗi phóng xạ là xác định, còn sản phẩm của những phân hạch
khác nhau của cùng một đồng vị lại có thể khác nhau và không xác định.
2) Năng lợng toả ra của phóng xạ ThHeU
230
90
4
2
234
92
+ là:
E = (M
0
- M)c
2
= (m
U
- m
Th
- m

)c
2
Từ định nghĩa của độ hụt khối:
m
U
= 92m
p

c
2
+ m
Th
c
2
- m
U
c
2
= A



+ A
Th

Th
- A
U

U

Trong đó:

,
Th
,



1
U
2
U
C
60
0
60
0
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status