Đề Thi Học Kỳ Vật Lý 7 - Pdf 18

SỞ GD & ĐT LÂM
ĐỒNG
TRƯỜNG THCS
& THPT
PHI LIÊNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2007 – 2008
HỌ VÀ TÊN THÍ
SINH:………………………………………………………
Sinh ngày … tháng … năm ………….
Lớp: ………………….
Số của mỗi bài từ 1 đến
25 (do giám thị ghi).
………………………
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
Giám thị
1
Giám thị 2
Môn: VẬT LÝ 7
Thời gian: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Ngày thi : …………………
SỐ BÁO DANH
………………………

PHÒNG THI: ………

SỐ PHÁCH
(do chủ tịch HĐ chấm
thi ghi)
………………………

A. Mặt trăng
B. Ngọn đuốc
C. Đèn dầu
D. Cây nến
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây có thể coi là một gương phẳng:
AMặt kính trên bàn gỗ
B.Mặt nước trong phẳng lặng
C.Gương soi mặt hàng ngày.
D.Tấm lịch treo tường
…….
……
Câu 3: Vật cản sáng (chắn sáng) là vật ……
A.Không cho ánh sáng truyền qua
B. Cản đường truyền đi của ánh sáng
C. Đặt trước mắt người quan sát
D.Cho ánh sáng truyền qua.

II/ Nối cột A với cột B tạo thành câu liên quan. ( 1,5 đ ) :

CỘT A CỘT B
1)Gương phẳng cho
2)Gương cầu lõm cho
3)Gương cầu lồi cho

a)Ảnh ảo,nhỏ hơn vật
b)Ảnh ảo,lớn bằng vật
c)Ảnh ảo,lớn hơn vật
TRẢ LỜI : 1+ ………………………… ; 2+ ………………………… ;3+ …………………………
B.PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,5 ĐIỂM )
Câu 1: ( 2 đ ) So sánh tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng và gương cầu lồi ?


SỞ GD & ĐT LÂM
ĐỒNG
TRƯỜNG THCS
& THPT
PHI LIÊNG

GHI BẰNG
SỐ
GHI BẰNG CHỮ

…………………………………
………………………………
Giám khảo 1

Giám khảo 2
Sau khi làm
bài xong thí
sinh phải ghi
tổng số tờ giấy
thi đã nộp vào
ô dưới đây, ghi
bằng số. SỐ PHÁCH
(do chủ tịch HĐ chấm
thi ghi)
………………………

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ,5 ĐIỂM )
I/ Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất ( 3 đ ) :
Câu 1: Một đoàn tàu hỏa đang chạy trên đường ray. Người lái tàu ngồi trong buồng lái. Câu nào không
đúng:
A. Người lái tàu chuyển động so với cây cối ven đường
B. Người lái tàu đứng yên so với tàu
C. Người lái tàu đứng yên so với cây cối ven đường

Câu 2: ( 3 đ ) Một người đi bộ trên đoạn đường đầu dài 300m hết 15 giây. Đoạn đường sau
đi với quãng đường 600 m hết 30 giây. Tính :
a) Tính vận tốc trên đoạn đường đầu và đoạn đường sau.
b) Tính vận tốc trung bình của cả hai quãng đường .
Thí sinh không được ghi bài vào phần gạch chéo này. BÀI LÀM :


Sinh ngày … tháng … năm ………….
Lớp: ………………….
Số của mỗi bài t
ừ 1 đến
25 (do giám thị ghi).

………………………
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
Giám thị Giám thị 2
Môn: VẬT LÝ 6
SỐ BÁO DANH
………………………
SỐ PHÁCH
(do ch
ủ tịch HĐ chấm
1
Thời gian: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Ngày thi : …………………

PHÒNG THI: ………

thi ghi)
………………………

ĐIỂM BÀI THI
HỌ VÀ TÊN CHỮ KÝ CỦA 2
GIÁM KHẢO
GHI BẰNG
SỐ

Câu 4: Đơn vị no dưới đây là đơn vị của lực?
a/Kg b/N c/m d/cm
Câu 5: Hai lực cn bằng l hai lực:
a/L hai lực mạnh như nhau,cng phương nhưng ngược chiều.
b/L hai lực mạnh như nhau,cng phương cng ngược chiều
c/L hai lực mạnh như nhau,khc phương nhưng cng chiều
d/Tất cả cu a,b v c đều đúng
Câu 6: Dụng cụ no dưới đây là dụng cụ đo lực?
…….……
a/Cn b/Lực kế c/Thước dy d/Bình chứa
II/ Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây ( 1,5 đ ).
1/ Đơn vị đo lực l…………….kí hiệu……………
2/ Đơn vị đo khới lượng l………………kí hiệu………….
3/ Trọng lực l lực …………… của ……………………
III/ Ghép cụm từ bên trái vói cụm từ bên phải thành câu đúng ( 2 đ ) .

CỘT A CỘT B
1/ Khối lượng
2/ Trọng lượng
3/ Đơn vị đo thể tích
4/ Đơn v
ị của lực
a/ L mt khối
b/ L lượng chất chứa trong vật
c/ L cường độ của trọng lực
d/ L Niutơn

TRẢ LỜI : 1+ ………………………… ; 2+ ………………………… ;3+ ………………………… ; 4+
…………………………


SỞ GD & ĐT
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Số của mỗi bài t
ừ 1 đến
LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THCS
& THPT
PHI LIÊNG
NĂM HỌC 2007 – 2008
HỌ VÀ TÊN THÍ
SINH:………………………………………………………
Sinh ngày … tháng … năm ………….
Lớp: ………………….
25 (do giám thị ghi).

………………………
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
Giám thị
1
Giám thị 2
Môn: LÝ 9 ( Đề 2)


thi đã nộp vào
ô dưới đây, ghi
bằng số. SỐ PHÁCH
(do ch
ủ tịch HĐ chấm
thi ghi)
………………………
ĐỀ 2:
*) EM HÃY KHOANH TRÒN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT:
Câu 1: Công dụng của ampe kế:
A. Đo cường độ dòng điện
B. Đo hiệu điện thế
C. Đo cường độ dòng điện và đo hiệu điện thế
D. Đo công suất dòng điện
Câu 2: Công thức nào để tính nhiệt lượng Q bằng đơn vị calo:
A. Q = 4,18 I
2
Rt B. Q = I
2
Rt C. Q = 0,24 I
2
Rt D. Q = 2,4 I
2
Rt
Câu 3: Một bóng đèn có diện trở lúc thắp sáng là 500

cường độ dòng điện qua bóng đèn bằng

1

U
2
.cho biết hệ thức nào sau đây đúng:
A.
2 1
1 2
U U
R R

C.
2 1
2 1
U U
R R


B.
1 2
2 1
R R
U U

D. U
1
R
1
=U
2

B. Chính giữa thanh nam châm
C. Gần hai đầu cực
D. Tại bất kì điểm nào
Câu 9: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?
A. Làm cho nam châm được chắc chắn C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn
B. Làm tăng từ trường của ống dây D. Không có tác dụng gì
Câu 10: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng?
A. Bàn là điện, quạt máy C. Quạt máy, mỏ hàn điện
B. Quạt máy, máy khoan điện D. Máy khoan điện, ấm điện
Câu 11: Nếu dây dẫn có phương song song với đường sức từ trường thì:
A. Lực điện từ có giá trị cực đại so với các phương khác
B. Lực điện từ có giá trị bằng không
C. Lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào chiều dòng điện trong dây dẫn
D. Lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện đi qua dây dẫn
Câu 12: Bóng đèn có ghi 12V- 5W đang sáng bình thường. Nếu tăng hiệu điện thế lên gấp hai lần
thì cường độ dòng điện qua bóng đèn có giá trị nào sau đây?
A. Cường độ dòng điện tăng gấp ba
B. Cường độ dòng điện bằng không
C. Cường độ dòng điện giảm còn một nửa
D. Cường độ dòng điện tăng đến vô cực
Câu 13: Cho 3 điện trở R
1
=3

, R
2
=6

,R
3

B. 1,5

C. 3

D. 6


Câu 16: Trong các bóng đèn sau bóng nào sáng mạnh nhất?
A. 220V – 25W B. 110V – 150 W C. 40V – 100W D. 110V – 100W
Câu 17: Hai điện trở 10

và 20

mắc song song với một nguồn điện và hoạt động bình thường.
Nếu công của điện trở 10

là A thì công của điện trở kia là:
A.
4
A
B.
2
A
C. A D. 2A
Câu 18: Các biện pháp nào sau đây không giúp tiết kiệm điện năng?
SỞ GD & ĐT LÂM
ĐỒNG
TRƯỜNG THCS
& THPT
PHI LIÊNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2007 – 2008
HỌ VÀ TÊN THÍ
SINH:………………………………………………………
Sinh ngày … tháng … năm ………….
Lớp: ………………….
Số của mỗi bài t
ừ 1 đến
25 (do giám th
ị ghi).
………………………
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
Giám thị

Sau khi làm
bài xong thí
sinh phải ghi
tổng số tờ giấy
thi đã nộp vào
ô dưới đây, ghi
bằng số. S
Ố PHÁCH
(do ch
ủ tịch HĐ chấm
thi ghi)
………………………
ĐỀ 1:
…….……
*) EM HÃY KHOANH TRÒN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT:
Câu 1: Công dụng của vôn kế:
A. Đo cường độ dòng điện
B. Đo hiệu điện thế
C. Đo cường độ dòng điện và đo hiệu điện thế
D. Đo công suất dòng điện
Câu 2: Công thức nào sau đây không là biểu thức của định luật Ôm?
A. U = I.R B. I = U.R
C. I =
U
R
D. R =
U



Câu 5: Đặt một hiệu điện thế U=12V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện chạy qua điện
trở là 2A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là:
A. 3A
B. 1A
C. 0,5A
D. 0,25A
V

A

A

V

V
A

vôn kế chỉ 6V, số chỉ Ampe kế sẽ là:
A. 3A B. 1A
C. 2A D. 4A R
1
R
2

R
3Câu 7: Vật liệu nào sau đây có điện trở suất nhỏ nhất:
A. Sắt B. Bạc C. Gang D. Kẽm
Câu 8: Một biến trở gồm một dây dẫn có giá trị từ 0 đến 100

. Để thay đổi giá trị của biến trơ,
người ta không làm điều nào sau đây:
A. Chiều dài dây B.Tiết diện của dây
C.Vật liệu của dây D.Đem đi nơi khác
Câu 9: Cho 3 điện trở R
1
=10

, R
2
=20

, R
3
=30

> U
2
D. U
2
> U
1
> U
3

Câu 10: Trên hai bóng đèn lần lượt ghi 120V_60W, 120V_75W. Khi mắc nối tiếp hai bóng đèn
trên vào mạng điện 220V thì bóng nào sáng hơn?
A. Đèn 1 sáng hơn C. Hai bóng sáng mạnh như nhau
B. Đèn 2 sáng hơn D. Hai bóng sáng mờ như nhau
Câu 11: Mỗi “Số” trên công tơ điện tương ứng với:
A. 1Wh B. 1Ws C. 1KWh D. 1KWs
Câu 12: Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
, R
2
nối tiếp. Tỉ số nhiệt lượng tỏa ra ở mỗi điện trở
được biểu diễn bằng biểu thức nào dưới đây:
A.
1 1
2
2
Q
R
Q
R
 C.

B. Nhiệt lượng tỏa ra không thay đổi D. Nhiệt lượng giảm một nửa
Thí sinh không được làm bài vào phần gạch chéo này. Câu 14: Dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng?
A. Ampe kế
B. Vôn kế
C. Công tắc
D. Cầu chì
Câu 15: Trường hợp nào dưới đây không có từ trường
A. Xung quanh vật nhiễm điện
B. Xung quanh viên pin
C. Xung quanh nam châm
D. Xung quanh thanh gỗ
Câu 16: Quan sát từ phổ ta sẽ biết được:
A. Tên các cực của nam châm
B. Vị trí các cực của nam châm
C. Nam châm bằng sắt hay thép
D. Nguồn gốc của nam châm
Câu 17: Nam châm vĩnh cửu được sử dụng trong thiết bị nào sau đây?
A. Rơ le điện từ


Thí sinh không được làm bài vào phần gạch chéo này. Fe > FeCl
2
> Fe(OH)
2
> FeO >Fe
Câu 2 : ( 4 đ ) Cho sắt (dư) tác dụng với 100g dung dịch axítclohyđric .
a. Viết phương trình của phản ứng hoá học xẩy ra .
b. Tính thể tích chất khí sinh ra ở đktc.
c. Tính nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch thu được sau phản ứng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status