giai chi tiet de DH khoi B nam 2010 - Pdf 18


 !"#$%&'()
*+Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức
có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7

16
23,271,2
=+

mol
nHNO
3
= nN(muối) + nN (NO) = 3x + 3y + 2z + 2t + 0,03 = 0,18 mol
*+, Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung
dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO
2
(đktc) và 11,7
gam H
2
O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Giải
Axit panmitic: C
15
H
31
COOH x mol
Axit stearic: C
17
H
35
COOH y mol
Axit linoleic C
17
H

C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
*+/ Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
7
NO
2
, đều là chất rắn ở điều kiện
thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất
X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
*+( Khử hoàn toàn m gam oxit M
x
O
y
cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M.
Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Oxit M
x
O

4
)
n
+ nSO
2
+ 2nH
2
O
2.0,09/n ← 0,09 mol

 18,08,0
=



08,0
18,0
=
Giá trị phù hợp là là n = 3 , y = 4, x = 3
*+0 Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na

Amino axit tạo ra X và Y là C
n
H
2n
(NH
2
)COOH hay C
n
H
2n + 1
NO
2
=> X: C
2n
H
4n
N
2
O
3
; Y: C
3n
H
6n - 1
N
3
O
4
0,1.3n.44 + 0,1
2

5
COOH và 54,88%. B. C
2
H
3
COOH và 43,90%.
C. C
2
H
5
COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.
Giải
Z tác dụng được với AgNO
3
/NH
3
suy ra Z có HCOOH.
nHCOOH = ½ nAg = 0,1 mol
 ! →
1 mol tăng 22
0,15 mol ← 11,5 – 8,2 = 3,3g
72
1,015,0
46.1,02,8
=


=
"
#

, Br
2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
*+Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d

4
. C. CH
4
và C
3
H
6
. D. CH
4
và C
4
H
8
.
Giải
5,222.25,11 ==#

X phải có CH
4
Gọi x, y lần lượt là số mol của CH
4
và C
n
H
2n
nX = x + y = 0,2 (1)
nCO
2
= x + ny = 0,3 (2)
mX = 16x + 14ny = 22,5.0,2 (3)

, thu được kết tủa trắng.
*+- Dãy gồm các chất đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, t
0
) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với
Na là:
A. C
2
H
3
CH
2
OH, CH
3
COCH
3
, C
2
H
3
COOH. B. C
2
H
3
CHO, CH
3
COOC
2
H

không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.
Giải
Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng phần trăm P
2
O
5
Ca(H
2
PO
4
)
2

→
P
2
O
5
234g 142g
69,62% x%
x =
%25,42
234
62,69.142
=
*+( Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO
2
, CO, N


→
2CO
2
+ 3H
2
+ 3N
2
+ 10CO
0,06 mol 0,06 0,09 0,09 0,3 mol
x = 0,06 + 0,09 + 0,09 + 0,3 = 0,54 mol
*+0 Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng
23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn
toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol
trong X là
A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.
Giải
Hai sản phẩm hợp nước của propen là C
2
H
5
CH
2
OH và CH
3

→
HCHO
→
4Ag
0,1 0,1 0,4 mol
C
2
H
5
CH
2
OH
→
C
2
H
5
CHO
→
2Ag
0,025 mol ← 0,025 ← 0,45 – 0,4 mol
%m C
2
H
5
CH
2
OH =
%3,16100
2,0.46

và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư).
Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn
hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Giải
x


$%
2+
- (3x – 2y)e → xFe
3+
a (3x – 2y)a mol
Cu – 2e → Cu
2+
b 2b mol
S
+6
+ 2e → S
+4
0,045 ← 0,0225 mol
(3x – 2y)a + 2b = 0,045 (1)
(56x + 16y)a + 64b = 2,44 (2)
400ax/2 + 160b = 6,6 (3)

SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
0,1← 0,1 mol
mFe còn lại = 16,8 – 0,1.5,6 = 11,2g
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu (3)
nCuSO
4
(3) =
15,0
8
2,114,12
=

mol
x =
25,1
2,0
15,01,0
=
+
*+Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe
3

Fe
→
H
2
9x 9x mol
Al
→
3/2 H
2
0,4-8x 1,5(0,4-8x) mol
9x + 1,5(0,4 – 8x) = 0,48

x = 0,04

H% =
%80100
4,0
8.04,0
=
*+,Hỗn hợp M gồm anđêhit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrôcacbon Y, có tổng số mol là 0,2 &
 "'()*+ Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO
2
(đktc) và 7,2g H
2
O.
Hiđrôcacbon Y là
A. CH
4
B. C
2

Mặt khác : x < y ⇒ 0,2 – y < y ⇒ y > 0,1
*
- Pt cháy: C
n
H
2n
O
→
nCO
2
x nx
C
n
H
2n
O
→
nCO
2

y my
nx + my = 0,4
n(0,2-y) + my = 0,4 ⇒ n (0,2-y) + my = 0,4 ⇒
0, 2(2 )

 

=

Biện luận n, m ta thấy : n = 1, m = 3 thì y = 0,1 vô lí vậy chỉ có cặp n =m = 2 thì x, y là cặp nghiệm đẹp

SO
4
loãng, nóng là
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D. polietylen; cao su buna; polistiren
*+(Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y
gồm khí và hơi. Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
Giải
C
n
H
2n + 2 – x
(NH
2
)
x

→
nCO
2
+
2
22  ++
H
2
O + x/2N
2

3+
+ 3OH
-

→
Al(OH)
3
a + 0,03 3(a + 0,03) a + 0,03 mol
Al(OH)
3
+ OH
-

→


2
,
+ 2H
2
O
a a mol
a + 3(a + 0,03) = 0,21
=> a = 0,03
x = (0,06 + 0,03 + 0,03)/0,1 = 1,2
*+1Phát biểu nào sau đây !.đúng ?
A. Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3

X
< M
Y
). Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z !. thể là
A. metyl propionat B. metyl axetat
C. etyl axetat D. vinyl axetat
*+,Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O
2
, phản ứng
được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
*+,,Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl
1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là
A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Mg và Sr D. Be và Ca
Giải
Nếu axit vừa đủ:
6,19
125,0
45,2
==#
(A + B)/2 = 19,6 loại
Vậy dư axit.
Y có nồng độ mol/l của các chất bằng nhau nên: nA = nB = nHCl (dư)
2x + 2x + x = 0,25
x = 0,05

(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
*+,-Cho sơ đồ chuyển hoá :
3 4
2 5
! -
! !
-  " ) .
+
+ +
→ → →
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
B. KH
2
PO
4
, K

4
*+,/Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2
bằng một lượng O
2
vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít
dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung
dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,2 B. 12,6 C. 18,0 D. 24,0
/0
nBa
2+
= 0,15 mol ; nOH
-
= 0,4 mol ; nBaSO
3
= 0,1 mol
SO
2
+ Ba(OH)
2

→
BaSO
3
+ H
2
O (1)

+
→ → → −
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
*+,0Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số
nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O
2
, thu được 11,2 lít khí CO
2
va 12,6 gam H
2
O (các thể tích khí đo ở đktc).
Giá trị của V là
A. 14,56 B. 15,68 C. 11,20 D. 4,48
Giải
C
n
H
2n + 2 – x
(OH)
x
+
2
13  −+
O
2

→
nCO

năng làm mất màu nước brom là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
2345678*+9
Th sinh ch đưc lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
2:;8<=.>?+@(10 câu, t$ câu 41 đ&n câu 50)
*+)Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi đun C
2
H
5
Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen
B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
C. Dãy các chất : C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2
H
5
I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
D. Đun ancol etylic ở 140
0
C (xúc tác H
2
SO

3
OH B. CH
3
COOH và CH
3
OH
C. HCOOH và C
3
H
7
OH D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
/0
nRCOONa = nNaOH = 0,2 mol

R + 67 = 16,4/0,2 = 82

R = 15

X là CH
3
COOH
Gọi số mol của Y là a thì số mol của X là 2a, của Z là b.
Số mol của muối: 2a + b = 0,2.
Số mol của Y sau phản ứng với NaOH: a + b

2
dư được 3 gam kết tủa suy ra nHCO
3
-
trong X = 0,03.2 = 0,06 mol
½ X + NaOH dư được 2 g kết tủa suy ra nCa
2+
trong X = 0,02.2 = 0,04 mol

nNa
+
= 0,06 + 0,1 – 0,04.2 = 0,08 mol
Khi đun sôi: 2HCO
3
-

→
CO
3
2-
+ CO
2
+ H
2
O
0,06 0,03 0,03 0,03 mol
m = 0,04.40 + 0,08.23 + 0,1.35,5 + 0,03.60 = 8,79g
*+)/Hỗn hợp X gồm CuO và Fe
2
O

, Hg
2+
, Mn
2+
, Cu
2+
trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là :
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)
*+)0hu„ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thu„ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và
tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Val-Phe
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly
*+)1Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn
hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng
nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 19,81% B. 29,72% C. 39,63% D. 59,44%
Giải
nZn = nH
2
= 0,15 mol
%mCu =
%63,39100
65.15,04,6
64.1,0
=
+

→
2NO
0,3 0,8 0,2 mol
3Fe
2+
+ 4H
+
+ NO
3
-

→
NO + 3Fe
3+
+ 2H
2
O
0,6 0,8 mol 0,2 mol
V = (0,2 + 0,2).22,4 = 8,96 lít
*+-Phát biểu nào sau đây !. đúng ?
A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối
Cr(VI).
B. Do Pb
2+
/Pb đứng trước 2H
+
/H
2
trong dãy điện hoá nên Pb d‡ dàng phản ứng với dung dịch HCl
loãng nguội, giải phóng khí H

,
++
→ →
! !!
! B
 5
" )
Este có mùi muối chín.
Tên của X là
A. pentanal B. 2 – metylbutanal
C. 2,2 – đimetylpropanal. D. 3 – metylbutanal.
*+  Để đánh giá sự ô nhi‡m kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước,
cô đặc rồi thêm dung dịch Na
2
S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị
ô nhi‡m bởi ion
A. Fe
2+
. B. Cu
2+
. C. Pb
2+
. D. Cd
2+
.
*+-/ Cho sơ đồ phản ứng:
2 2
0 0
,
+ +

5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, C
6
H
5
CH
2
COOH.
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5

A. H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
NH
2
. B. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
.
C. H
2
NCH
2
CH
2
NH
2
D. H

3
H
6
H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
NH
2
*+-0 Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe
3
O
4
+ dung dịch HI (dư)

X + Y + H
2
O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
A. Fe và I
2
. B. FeI
3
và FeI
2

2
O suy ra ancol no đơn chức: CnH
2n + 1
OH.
Từ số mol CO
2
và số mol nước tìm được n = 1,6
nX = nH
2
O – nCO
2
= 0,25 mol
Số mol ete = ½ số mol ancol = 0,125 mol
Ete: (C
n
H
2n + 1
)
2
O hay C
2n
H
4n + 2
O
m = 0,125(28.1,6 +18) = 7,85g
*+/ Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozơ B. mantozơ C. glucozơ D. saccarozơ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status