HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Phân phối chương trình (PPCT) này áp dụng cho cấp THPT từ năm học 2011-2012 theo
Công văn hướng dẫn Số 1165/GDTrH-GDĐT ngày 28/9/2011 của Sở GD&ĐT.
1. Về phân phối chương trình
PPCT quy định nội dung dạy học cho từng tiết học trên cơ sở khung phân phối chương
trình (chương, phần, bài học, môđun, chủ đề, ) của Bộ, trong đó đã lược bỏ những nội
dung cần điều chỉnh dạy học theo công văn Số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm
2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian thực hiện kế hoạch dạy học trong năm là 37
tuần, trong đó học kì 1 là 19 tuần, học kì 2 là 18 tuần.
PPCT là kế hoạch dạy học chung cho tất cả các trường THPT trong toàn tỉnh. Riêng
các trường chuyên biệt dựa vào phân phối chương trình này để lên kế hoạch dạy cho phù
hợp với điều kiện và nhiệm vụ của trường và được Sở Giáo dục&Đào tạo duyệt. Trong quá
trình thực hiện cần lưu ý những vấn đề sau:
- Hướng dẫn này dựa trên SGK của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm
2011, nếu GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011
để điều chỉnh, áp dụng cho phù hợp.
- Trong quá trình thực hiện PPCT, nếu bị mất tiết do ảnh hưởng của thời tiết, do
trường tổ chức các hoạt động giáo dục chung thì nhà trường tạo điều kiện cho giáo viên dạy
bù để đảm bảo thời điểm kết thúc học kỳ 1 và cuối năm theo quy định biên chế năm học của
UBND tỉnh.
- Những trường không đủ thiết bị dạy học để tổ chức thực hành cho học sinh theo
PPCT, thì có thể chuyển sang nội dung thực hành khác phù hợp với điều kiện của trường,
hoặc thay vào đó tiết ôn tập hoặc bài tập. Thứ tự bài thực hành có thể thay đổi để phù hợp
với các hoạt động giáo dục của nhà trường.
- Đối với các nội dung được hướng dẫn là “không dạy” hoặc “đọc thêm”, những câu
hỏi và bài tập không yêu cầu HS làm thì thực hiện như sau:
+ Dành thời lượng của các nội dung này cho các nội dung khác hoặc sử dụng để luyện
tập, củng cố, hướng dẫn thực hành cho HS.
+ Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội
dung này (trừ những nội dung đã được học ở các môn học khác thì vẫn có thể sử dụng để
môn học nào tính cho môn học đó.
3. Thực hiện các hoạt động giáo dục
a) Phân công GV thực hiện các Hoạt động giáo dục:
Trong KHGD quy định tại CTGDPT do Bộ GDĐT ban hành, các hoạt động giáo dục đã
được quy định thời lượng với số tiết học cụ thể như các môn học. Đối với GV được phân
công thực hiện Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp (HĐGDNGLL) và Hoạt động giáo dục
hướng nghiệp (HĐGDHN) được tính giờ dạy học như các môn học; việc tham gia điều hành
HĐGD tập thể (chào cờ đầu tuần và sinh hoạt lớp cuối tuần) là thuộc nhiệm vụ quản lý của
Ban Giám hiệu và GV chủ nhiệm lớp, không tính là giờ dạy học.
b) Thực hiện tích hợp giữa HĐGDNGLL, HĐGDHN, môn Công nghệ:
- HĐGDNGLL: Thực hiện đủ các chủ đề quy định cho mỗi tháng, với thời lượng 2
tiết/tháng và tích hợp nội dung HĐGDNGLL sang môn GDCD như sau:
+ Lớp 10, ở chủ đề về đạo đức;
+ Lớp 11, các chủ đề về kinh tế và chính trị - xã hội;
+ Lớp 12, ở các chủ đề về pháp luật.
Đưa nội dung giáo dục về Công ước Quyền trẻ em của Liên Hợp quốc vào
HĐGDNGLL ở lớp 10 và tổ chức các hoạt động hưởng ứng phong trào "Xây dựng trường
học thân thiện, HS tích cực” do Bộ GDĐT phát động.
- HĐGDHN:
Các lớp 10, 11, 12: Điều chỉnh thời lượng HĐGDHN thành 9 tiết/năm học sau khi tích
hợp đưa sang dạy ở môn Công nghệ (phần “Tạo lập doanh nghiệp” lớp 10) và tích hợp đưa
sang HĐGDNGLL (do GV môn Công nghệ, GV HĐGDNGLL thực hiện) ở 3 chủ đề sau
đây:
+ “Thanh niên với vấn đề lập nghiệp”, chủ đề tháng 3;
+ "Thanh niên với học tập, rèn luyện vì sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất
nước", chủ đề tháng 9;
2
+ "Thanh niên với xây dựng và bảo vệ Tổ quốc", chủ đề tháng 12.
Nội dung tích hợp do các trường THPT hướng dẫn GV thực hiện cho sát thực tiễn địa
phương. Cần hướng dẫn HS lựa chọn con đường học lên sau THPT (ĐH, CĐ, TCCN )
dưỡng hứng thú học tập, không quá thiên về đánh giá thành tích như yêu cầu đào tạo vận
động viên.
b) Đổi mới kiểm tra, đánh giá (KTĐG):
- Những yêu cầu quan trọng trong đổi mới KTĐG là:
+ GV đánh giá sát đúng trình độ HS với thái độ khách quan, công minh và hướng dẫn
HS biết tự đánh giá năng lực của mình.
+ Trong quá trình dạy học, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình
thức trắc nghiệm khách quan trong KTĐG kết quả học tập của HS, chuẩn bị tốt cho việc đổi
mới các kỳ thi theo chủ trương của Bộ GDĐT.
3
+ Thực hiện đúng quy định của Quy chế Đánh giá, xếp loại HS THCS, HS THPT do
Bộ GDĐT ban hành, tiến hành đủ số lần kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra
học kỳ cả lý thuyết và thực hành.
- Đổi mới đánh giá môn Thể dục (THCS, THPT) bằng nhận xét kết quả học tập theo
quy định tại Quy chế Đánh giá, xếp loại HS THCS, HS THPT và hướng dẫn của Sở
GD&ĐT.
c) Đối với một số môn khoa học xã hội và nhân văn như: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí,
Giáo dục công dân, cần coi trọng đổi mới PPDH, đổi mới KTĐG theo hướng hạn chế chỉ
ghi nhớ máy móc, không nắm vững kiến thức, kỹ năng môn học. Trong quá trình dạy học,
cần từng bước đổi mới KTĐG bằng cách nêu vấn đề mở, đòi hỏi HS phải vận dụng tổng
hợp kiến thức, kỹ năng và biểu đạt chính kiến của bản thân.
5. Thực hiện các nội dung giáo dục địa phương (như hướng dẫn tại công văn số
5977/BGDĐT-GDTrH ngày 07/7/2008)
II. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN THPT
4
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN MÔN TOÁN LỚP 10
Áp dụng từ năm học 2011-2012
Cả năm: 37 tuần 105 tiết.
2 Luyện tập§1 Bài tập cần làm (tr 9-10): 1, 2,3,4,5
3 §2. Tập hợp. Bài tập cần làm (tr ):1,2,3
4 §3. Các phép toán tập hợp Bài tập cần làm (tr 15):1,2,4
5 Bài tập §3.
6 §4. Các tập hợp số. Bài tập. Bài tập cần làm (tr 18):1,2,3
7
§5. Số gần đúng. Sai số. Bài tập. Không dạy sai số tuyệt đối, ví dụ5 trang
22thực hiện với lưu ý: Giới thiệu khái
niệm ”Độ chính xác của một số gần đúng”.
8
Ôn tập chương I. Bài tập cần làm (tr 23):2, 3a, 4, 5(tr 24-
26):10, 11, 12, 14.
Chương II: Hàm số bậc nhất, bậc hai (8 tiết)
9, 10 §1. Hàm số. Bài tập§1. Bài tập cần làm (tr 38-39):1a, 1c, 2, 3, 4
11, 12
§2. Hàm số y = ax + b.
Luyện tập
I Ôn tập hàm số bậc nhất
II. hàm hằng y =b.Hai phần này chỉ đọc
thêm ( không dạy).Bài tập cần làm (tr 41-
42):1d, 2a, 3, 4a
13, 14
§3. Hàm số bậc hai.
Luyện tập
Bài tập cần làm (tr 49-50):1a, 1b, 2a, 2b,
3, 4
15 Ôn tập chương II
Bài tập cần làm (tr 50-51):8a, 8c, 9c, 9d,
10, 11, 12
16 Kiểm tra 1 tiết.
B ĐẠI SỐ KỲ II
TIẾT
PPCT
TÊN BÀI DẠY Nội dung điều chỉnh
33
§2. Bất phương trình và hệ bất
phương trình một ẩn. (tiếp theo)
34, 35 §3. Dấu của nhị thức bậc nhất. Bài tập cần làm (tr 94):1, 2a, 2c, 3
36 Luyện tập.§3
37
§4. Bất phương trình bậc nhất
hai ẩn số. Luyện tập
Bài tập cần làm (tr 99-100):1, 2,
38
39, 40 §5. Dấu của tam thức bậc hai. Bài tập cần làm (tr 105):1, 2, 3
41 Luyện tập.§5
42 Ôn tập chương IV.
Bài tập cần làm (tr 106-108):1, 3, 4, 5, 6,
10, 13
43 Kiểm tra 1 tiết.
Chương V: Góc lượng giác và cung lượng giác (13 tiết)
44, 45
§1. Góc và cung lượng
giác.Luyện tập
Bài tập cần làm (tr 140): 1, 2a, 2d, 3a, 3c,
4a, 4c, 5a, 5b, 6
46, 47
§2. Giá trị lượng giác của một
cung
Bài tập cần làm (tr 148): 1a, 1b, 2a, 2b, 3,
.Bài tập cần làm (tr 128-131):4e, bài tập
thực hành nhóm
(dành cho các nhóm học sinh)
61 Ôn tập cuối năm
Bài tập cần làm (tr 159): 1, 3, 4a, 4b, 5, 7,
8, 11
62 Kiểm tra cuối HKII
HÌNH HỌC
TIẾT TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ
Chương I: Vectơ (13 tiết)
1, 2 §1. Các định nghĩa.
Bài tập cần làm
(tr 7):1,2,3,4
3, 4
§2. Tổng và hiệu của các vectơ. Bài tập cần làm (tr 12):1, 2, 3, 4, 5
5 Luyện tập §2.
6, 7, 8
§3. Tích một số với một vectơ.
Luyện tập §3.
Bài tập cần làm (tr 17):1, 2, 4, 5, 6
9, 10, 11
§4. Hệ trục toạ đô.(3 tiết)
Luyện tập §4.
Bài tập cần làm (tr 26):3, 5, 6, 7,8
12 Ôn tập chương I Bài tập cần làm (tr 27):5, 6, 9, 11, 12
13 Kiểm tra cuối chương I
Chương II: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng (14 tiết)
14
§1. Giá trị lượng giác của một góc
37 Luyện tập §2.
38
§3. Phương trình đường elip. Không dạy mục 4 liên hệ giữa đtròn
và elíp. Bài tập cần làm (tr 88):1a, 1b,
2, 3.
39 Câu hỏi và bài tập §3.
40 Ôn tập chương III Bài tập cần làm (tr93) :1,3,4,5,8a,9.
4, 42
Ôn tập cuối năm. Bài tập cần làm (tr 98-99):1, 3, 4, 5, 6,
8,9
43 Kiểm tra cuối năm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN MÔN TOÁN LỚP 11
Áp dụng từ năm học 2011-2012
Cả năm: 37 tuần 123 tiết
Học kỳ I: 19 tuần 72 tiết; Học kỳ II: 18 tuần 51 tiết
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kỳ I: 72 tiết
48tiết
10 tuần đầu x 3 tiết /tuần=
30tiết
9 tuần sau x 2 tiết/tuần = 18 tiết
24tiết
10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết
5 tuần sau x 2 tiết = 10 tiết
4 tuần cuối x1tiết/tuân= 4 tiết
Học kỳ II: 51 tiết
30 tiết
6 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 6 tiết
12 tuần sau x 2 tiết/tuần = 24
§3. Nhị thức Niu Tơn 28 Bài tập cần làm (tr 57):1, 2, 5
Luyện tập §3. 29
§4. Phép thử và biến cố 30 Bài tập cần làm (tr 63):2, 4, 6
Luyện tập §4 31`
§5. Xác suất của biến cố - 32 Bài tập cần làm (tr 74):1, 4, 5
Luyện tập §5. 33
Thực hành giải toán trên các máy
Casio, Vinacal
34
Ôn tập chương II 35 Bài tập cần làm (tr 76):1, 2, 3, 4, 5, 7
Kiểm tra 1 tiết chương II 36
Chương III: Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân (11 tiết)
§1. PP quy nạp toán học 37-38 Bài tập cần làm (tr 82):1, 4, 5
§2. Dãy số 39-40 Bài tập cần làm (tr 92):1, 2, 4, 5
§3. Cấp số cộng. Luyện tập 41-42 Bài tập cần làm (tr 97):2, 3, 5
§4. Cấp số nhân. Luyện tập 43-44 Bài tập cần làm (tr 103):2, 3, 5
Ôn tập chương III 45 Bài tập cần làm (tr 107):5, 6, 7, 8, 9
Ôn tập học kỳ I 46
Kiểm tra học kỳ I 47
Trả bài kiểm tra học kỳ I 48
Chương IV: Giới hạn (14 tiết)
§1. Giới hạn của dãy số.
Luyện tập
49-52 Bài tập cần làm (tr 121):3, 4,5 7
§2. Giới hạn của hàm số. Luyện tập 53-57 Bài tập cần làm (tr 132):3, 4, 6
§3. Hàm số liên tục - luyện tập 58-59 Bài tập cần làm (tr 140):1, 2, 3, 6
Ôn tập Ch.IV. 60-61 Bài tập cần làm (tr 141):3, 5, 7, 8
Kiểm tra 1 tiết chương IV 62
Chương V: Đạo hàm (14 tiết)
§1. Đ/N và ý nghĩa Đạo hàm 63-64 Bài tập cần làm (tr 156):2, 3a, 5, 7
mục III: Không dạy
Luyện tập §7. 7 Bài tập cần làm (tr 29):1, 3
§8. Phép đồng dạng. 8 Bài tập cần làm (tr 33):1, 2, 3
Luyện tập §8. 9
Ôn tập chương I 10 Bài tập cần làm (tr 34):1a, c, 2a,d, 3a,b,
6, 7
Kiểm tra Chương I 11
Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
(16 tiết)
§1. Đại cương về đường thẳng và mặt
phẳng. Luyện tập
12-15 Bài tập cần làm (tr 53):1, 4, 6, 10
§2. Hai đường thẳng chéo nhau và hai
đường thẳng song song
16-18
Bài tập cần làm (tr 59):1, 2, 3
§3. Đường thẳng và mặt phẳng song
song. Luyện tập
19 –20 Bài tập cần làm (tr 63):1, 2, 3
§4. Hai mặt phẳng song song. 21 Bài tập cần làm (tr 71):2, 3, 4
§5 Phép chiếu song song.Hình biểu
diễn của một hình không gian
22
Câu hỏi và bài tập ôn chương II 23-24 Bài tập cần làm (tr 77):1, 2, 3, 4
Ôn tập kỳ I 25
Kiểm tra kỳ I 26
Trả bài kiểm tra kì I 27
Chương III : Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian
(15 tiết)
10
TIẾT BÀI DẠY NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
Chương 1: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
(21 tiết).
Tiết 1 §1.Sự đồng biến, nghịch biến
của hàm số.
Không dạy mục I. Hoạt động (HĐ)1 và ý
1.
Bài tập cần làm: (tr9) : 1(a,b,c), 2(a,b), 3,
4, 5
Tiết 2, 3 Bài tập.
Tiết 4, 5 §2.Cực trị của hàm số. Bài tập cần làm (tr18): 1, 2, 3, 4
Tiết 6 Bài tập. Kiểm tra 15’.
Tiết 7 §3. Giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số.
Không dạy mục II. HĐ1 và HĐ3.
Bài tập cần làm (tr23): 1, 2, 3
Tiết 8 Bài tập
Tiết 9 §4. Đường tiệm cận. Bài tập cần làm (tr30): 1,2
Tiết 10 Bài tập.
Tiết 11, 12,
13, 14, 15,
16
§5. Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của hàm số.
Tiết 11, 12: Mục I, II1
Tiết 13: Mục II2
Tiết 14: Mục II3
Tiết 15, 16: Mục III
11
Không dạy mục II. HĐ1, HĐ2, HĐ3,
các tính chất của hàm số mũ, hàm số
logarit; Phần còn lại của các mục I, II:
Không dạy.
Bài tập cần làm: 2, 3, 5
Tiết 35 Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 36, 37,
38
§5. Phương trình mũ và
phương trình lôgarit.
Bài tập cần làm (tr84): 1, 2, 3, 4
Tiết 39 Bài tập
Tiết 40, 41 §6. Bất phương trình mũ và bất
phương trình lôgarit.
Bài tập cần làm (tr89): 1, 2
Tiết 42 Bài tập và Kiểm tra 15’.
Tiết 43, 44 Câu hỏi và bài tập ôn tập
chương II.
Bài tập cần làm (tr90): 4, 5, 6, 7, 8
Tiết 45, 46,
47
Ôn tập HK I.
Tiết 48 Kiểm tra HK I.
Chương III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG (16 tiết).
Tiết 49, 50,
51, 52
§1. Nguyên hàm. Kiểm tra 15’. T49: Mục I1, 2
T50: Mục I3, 4 và Kiểm tra 15’
T51: Mục II1
T52: Mục II2
Không dạy mục I. HĐ1, mục II. HĐ6,
số thực.
Bài tập cần làm (tr140): 1, 2 (a,b), 3, 4
Tiết 71 Bài tập
Tiết 72 Câu hỏi và bài tập ôn tập
chương IV.
Bài tập cần làm (tr143): 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Tiết 73 Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 74, 75,
76, 77
Ôn tập cuối năm. T74: Ôn CI
T75: Ôn CII
T76: Ôn CIII
T77: Ôn CIV
Câu hỏi: Từ câu 1 đến câu 10
Bài tập: Từ bài 1 đến bài 16
Tiết 78 Kiểm tra cuối năm
B.Hình học (Cả năm: 45 tiết).
Học kỳ I (25 tiết)
A. Học kỳ II (20tiết)
11 tuần đầu × 1 tiết = 11 tiết
7 tuần sau × 2 tiết = 14 tiết
16 tuần đầu × 1 tiết = 16 tiết
2 tuần sau × 2 tiết = 4 tiết
TIẾT PPCT BÀI DẠY NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
Chương I: KHỐI ĐA DIỆN (11 tiết).
Tiết 1, 2 §1. Khái niệm về khối đa
diện. Bài tập
Bài tập cần làm (tr12): 3, 4
Tiết 24 Kiểm tra HK I.
ChươngIII: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (17 tiết)
Tiết 25, 26, 27 §1. Hệ toạ độ trong không
gian.
Bài tập cần làm (tr68): 1(a), 4(a), 5, 6
Tiết 28 Bài tập
Tiết 29, 30,
31, 32
§2. Phương trình mặt
phẳng. Kiểm tra 15’.
T29: Mục I, II (Bài toán 1, 2)
T30: Mục II1, 2, Kiểm tra 15’
T31: Mục III
T32: Mục IV
Giới thiệu định nghia vectơ pháp tuyến;
tích có hướng: công nhận; không chứng
minh biểu thức tọa độ của tích có hướng
của hai vectơ.
Việc giải bài toán (tr.70): Không dạy.
Bài tập cần làm (tr80): 1, 3, 7, 8(a), 9(a,c)
Tiết 33 Bài tập
Tiết 34, 35, 36 §3. Phương trình đường
thẳng trong không gian.
Bài tập cần làm (tr89): 1(a,c,d), 3(a), 4, 6,
9
Tiết 37, 38 Bài tập. Kiểm tra 15’
Tiết 39, 40 Câu hỏi và bài tập ôn tập
chương III.
Bài tập cần làm (tr91): 2, 3, 4, 6, 8, 11
Tiết 41 Kiểm tra 1 tiết.
10 tuần đầu x 3 tiết / tuần = 30 tiết
6 tuần sau x 2 tiết / tuần = 12 tiết
2tuần cuối x1 tiết/tuần = 2 tiết
24 tiết
10 tuần đầu x 1 tiết / tuần = 10 tiết
6 tuần sau x 2 tiết / tuần = 12 tiết
2tuần cuối x1 tiết/tuần = 2 tiết
ĐẠI SỐ – HỌC KỲ I
TIÊT TÊN BÀI DẠY
Chương I: Mệnh đề, Tập hợp (13 tiết)
1- 2 §1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
3, 4 §2. Áp dụng mệnh đề vào suy luận Toán học.
5
Luyện tập §2.
6, 7
§3. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
8, 9
Luyện tập §3.
10, 11
Số gần đúng và sai số.
12
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I
13
Kiểm tra chương I
Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết)
14, 15, 16,
17
§1. Đại cương về hàm số. Luyện tập
18
§2. Hàm số bậc nhất.
§1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức.(tiếp theo)
44-45 Ôn tập học kỳ I
46
Kiểm tra học kỳ I
47
Trả bài KT HKI
ĐẠI SỐ – HỌC KỲ II
TIÊT TÊN BÀI DẠY
48 §2. Đại cương về bất phương trình
49-50-51 §3. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn –luyện tập
52-53
§4. Dấu của nhị thức bậc nhất.Luyện tập.
54-55-56 §5. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Luyện
tập
57 §6. Dấu của tam thức bậc hai.
58, 59
§7. Bất phương trình bậc hai
60-61 Luyện tập.
62, 63 §8. Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai.
64 Luyện tập.
65 Ôn tập chương IV.
66 Kiểm tra 1 tiết.chương IV
Chương V. Góc lượng giác và công thức lượng giác
(14 tiết)
67, 68, 69
§1. Góc và cung lượng giác. Luyện tập
70 §2. Giá trị lượng giác của một góc (cung) lượng giác.Bài tập
71, 72 §3. Giá trị lượng giác của các góc (cung) liên quan đặc biệt.
73 Luyện tập §3.
74, 75 §4. Một số công thức lượng giác.
17, 18 §2. Tích vô hướng của hai vectơ.
19 Luyện tập §2.
20, 21, 22 §3. Hệ thức lượng trong tam giác. Luyện tập
23 Ôn tập chương II
24 Ôn tập cuối học kỳ I
25 Kiểm tra cuối học kỳ 1
26 Trả bài KT cuối HKI
Chương III Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
(21 tiết)
27, 28 §1. Phương trình tổng quát của đường thẳng
29, 30 2. Phương trình tham số của đường thẳng. Luyện tập
31, 32, 33 §3. Khoảng cách và góc. Luyện tập
34, 35 §4. Đường tròn
Luyện tâp §4.
36 Kiểm tra giữa chương III
37, 38 §5. Đường elip.
39 Luyện tập §5
40, 41 §6. Đường Hypebol.
42, 43 §7.ĐườngParabol.
44, 45 §8.Ba đường Conic
Luyện tập §8.
46, 47 Ôn tập chương III.
48 Ôn tập cuối năm.
49 Kiểm tra cuối năm
50 Trả bài kiểm tra cuối năm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO MÔN TOÁN – LỚP 11
Áp dụng từ năm học 2011-2012
Cả năm: 37 tuần 140 tiết
17
TH giải toán trên MT CASIO 19
Ôn tập chương I 20-21
Kiểm tra 1 tiết chương I. 22
Chương II: Tổ hợp xác suất (20 tiết)
§1. Hai quy tắc đếm cơ bản 23
§2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp. 24-26
Luyện tập 27
§3. Nhị thức Niu – Tơn. 28
§4. Biến cố và xác suất biến cố. Luyện tập §4. 29-31
§5.Các quy tắc tính xác suất. luyện tập 32-34
Luyện tập §5. TH MTCT 35
Kiểm tra 1 tiết giữa chương II 36
§6.Phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc. 37-38
§7 Kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc 39-40
Thực hành trên máy Casio –vinacal 41
Ôn tập chương II. 42
Ôn tập cuối HKI . 43-44
Kiểm tra cuối học kỳ I 45
Trả bài kiểm tra cuối HKI 46
Chương III : Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân
(13 tiết)
§1. Phương pháp quy nạp Toán học 47-49
§2. Dãy số 50-51
§3. Cấp số cộng(tt) 52-53
§4. Cấp số nhân 54-56
Câu hỏi và bài tập ôn chương III. 57-58
18
Kiểm tra 1tiết 59
Chương IV: Giới hạn (13 tiết)
§1. Dãy số có giới hạn 0 60-61
§2 Phép đối xứng trục 3-4
§2. Phép tịnh tiến . 5
§4. Phép quay và phép đối xứng tâm 6-7
§5. Hai hình bằng nhau. Luyện tập. 8
§6. Phép vị tự-
Bài tập phép vị tự.
9, 10
§7 Phép đồng dạng 11
Ôn tập chương I 12, 13
Kiểm tra 1 tiết Chương I 14
Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.Quan hệ song song
(17 tiết)
§1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng. Luyện tập§1. 15-18
§2.Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau. Luyện
tập
19-20
§3. Đường thẳng song song với mặt phẳng. 21-22
Ôn tập cuối học kỳ. 23
Kiểm tra học kỳI 24
Trả bài KT HKI. 25
§4. Hai mặt phẳng song song. 26, 27
§5. Phép chiếu song song. 28-29
Ôn tập chương II. 30-31
Chương III: Vec tơ trong không gian.Quan hệ vuông góc trong không gian
(15 tiết)
§1. Vectơ trong không gian 32, 33
§2. Hai đường thẳng vuông góc. 34, 35
§3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Luyện tâp §3
36, 37, 38
Tiết 11, 12 §6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm đa thức.
Tiết 13 Luyện tập.
Tiết 14, 15 §7. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm phân thức hữu
tỷ.
Tiết 16 Luyện tập. Kiểm tra 15’.
Tiết 17, 18 §8. Một số bài toán thường gặp về đồ thị.
Tiết 19, 20 Luyện tập.
Tiết 21, 22 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I .
Tiết 23 Kiểm tra 1 tiết.
Chương II: Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit (25 tiết).
Tiết 24, 25 §1. Luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.
Tiết 26 Luyện tập.
Tiết 27 §2. Luỹ thừa với số mũ thực.
Tiết 28 Luyện tập.
Tiết 29, 30 ,31 §3. Lôgarit.
Tiết 32 Luyện tập. Kiểm tra 15’.
Tiết 33 §4. Số e và lôgarit tự nhiên.
Tiết 34, 35, 36 §5. Hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Tiết 37 Luyện tập.
Tiết 38 Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 39, 40 §6. Hàm số luỹ thừa và luyện tập.
Tiết 41, 42, 43 §7. Phương trình mũ và lôgarit.
Tiết 44, 45 Ôn tập HK I.
Tiết 46
Kiểm tra HK I.
Tiết 47, 48 §8.Hệ phương trình mũ và lôgarit và luyện tập.
Tiết 49 §9.Bất phương trình mũ và lôgarit.
Tiết 50, 51 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II. Kiểm tra 15’.
21
Chương III: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng (20 tiết).
12 tuần đầu×1 tiết=12 tiết
7 tuần sau×2 tiết =14 tiết
12 tuần đầu×1 tiết=12 tiết.
6 tuần sau×2 tiết =12 tiết.
TIẾT PPCT BÀI DẠY
Chương I: Khối đa diện và thể tích của chúng (14 tiết)
Tiết 1 §1. Khái niệm về khối đa diện.
Tiết 2, 3 §2. Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của các khối đa
diện.
Tiết 4 Bài tập
Tiết 5, 6 §3. Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện. Các khối đa diện
đều.
Tiết 7 Bài tập.
Tiết 8, 9 §4. Thể tích của khối đa diện.
Tiết 10,11 Bài tập thể tíc khối đa diện. Kiểm tra 15’.
Tiết 12, 13 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I.
Tiết 14 Kiểm tra 1 tiết.
Chương II: Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón (11 tiết)
Tiết 15, 16 §1. Mặt cầu, khối cầu.
22
Tiết 17 Bài tập
Tiết 18 §2. Khái niệm về mặt tròn xoay.
Tiết 19, 20 §3. Mặt trụ, hình trụ và khối trụ.
Tiết 21, 22 §4. Mặt nón, hình nón và khối nón.
Tiết 23, 24 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II.
Tiết 25 Ôn tập HK I.
Tiết 26
Kiểm tra HK I.
Chương III: Phương pháp toạ độ trong không gian (20 tiết).