§Ò thi thö m«n VËt lÝ TNPT 2011
(§Ò 2)
C©u 1 :
Chu kì của con lắc vật lí được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
2
mgd
T
I
π
=
B.
2 I
T
mgd
π
=
C.
2
I
T
mgd
=
D.
1
2
mgd
T
I
π
=
Trong chân không các tia đơn sắc khác nhau sẽ có:
A.
vận tốc khác nhau
B.
Cả A, B, C đều đúng
C.
chiếc suất khác nhau
D.
tần số khác nhau
C©u 6 :
Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng
nửa bán kính của đu. Gọi
, , ,
A B A B
ω ω γ γ
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc của A và B. Kết luận
nào sau đây đúng?
A.
, .
A B A B
ω ω γ γ
= >
B.
, .
A B A B
ω ω γ γ
> >
C.
, .
A B A B
Mặt trời thuộc loại sao nào sau đây?
A.
Sao nơtrôn
B.
Sao khổng lồ (hay sao kềnh đỏ)
C.
Sao trung bình giữa các chất trắng và sao
khổng lồ
D.
Sao chất trắng
C©u 9 :
Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A.
Nguồn âm và tai người nghe
B.
Nguồn âm và môi trường truyền âm
C.
Môi trường truyền âm và tai người nghe
D.
Tai người nghe và thần kinh thị giác
C©u 10 :
Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A.
Được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của
dòng điện
B.
Bằng giá trị trung bình chia cho
2
C.
Bằng giá trị cực đại chia cho 2
C. tỉ lệ với căn bặc hai cường độ chùm sáng
D. Triệt tiêu, khi cường độ chùm ánh sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn
C©u 15 :
Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng:
A.
Năng lượng liên kết riêng hạt nhân
B.
Số khối A của hạt nhân
C.
Năng lượng liên kết hạt nhân
D.
Độ hụt khối hạt nhân
C©u 16 :
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A.
prôtôn và nơtrôn B. prôtôn
C.
prôtôn, nơtrôn và
electron
D. nơtrôn
C©u 17 :
Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa:
A. cùng số nơtron N, nhưng số proton Z khác nhau
B. cùng số proton Z, nhưng số nơtron Nguyên tử khác nhau
C. cùng số proton Z và số nơtron N, nhưng số khối khác nhau
D. cùng số nulôn A, nhưng số proton Z và số nơtron N khác nhau
C©u 18 :
Năng lượng phát ra từ các ngôi sao là do:
A.
Phản ứng phân hạch
B.
Giảm điện trở của đoạn mạch
C.
Tăng điện dung của tụ điện
D.
Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C©u 22 :
Hiện tượng tán sắc xảy ra
A. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng
B. ở mặt phân cách hai môi trường chiếc quang khác nhau
C. chỉ với lăng kính thuỷ tinh
D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không (hoặc không khí)
C©u 23 :
Điều kiện để có sóng giao thoa là gì?
A. Có hai sóng có cùng bước sóng giao nhau
B. Có hai sóng có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
C. Có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
D. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi giao nhau
C©u 24 :
Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn UI là do
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
B. Có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
C. Trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
D. Một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
C©u 25 :
Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?
A. Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
B. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc
C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với những nút sóng
h h mv
λ λ
+ =
C.
2
0 0
1
2
max
hf mv A= +
D.
2
0
1
2
hf mv A= +
C©u 28 :
Chọn câu trả lời đúng
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức: u = 220
( )
2 sin100 t V
π
.
Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là:
A.
110 V B. 110
2
V
C.
220
Điện tích của mỗi quark có một trong số các giá trị sau đây?
A.
e±
B.
3
e
±
C.
3
e
±
và
2
3
e
±
D.
2
3
e
±
C©u 33 :
Một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó
có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là:
A.
v
R
ω
=
B.
D. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện
C©u 36 :
Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
A.
Cùng biên độ và cùng pha
B.
Cùng biên độ và ngược pha
C.
Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi
theo thời gian
D.
Hiệu số pha không đổi theo thời gian
C©u 37 :
Dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi
A.
lực tác dụng bằng 0
B.
lực tác dụng đổi chiều
C.
lực tác dụng có độ lớn cực đại
D.
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
C©u 38 :
Động năng dao động điều hoà biến đổi theo thời gian
A.
theo một hàm dạng sin
B.
tuần hoàn với chu kì T
C.
không đổi
Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
7