BAI TAP ON HE LOP 2 - Pdf 18

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỈM SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG

NỘI DUNG ÔN TẬP HÈ 2010
DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 2
LÊN LỚP 3
Bỉm Sơn, tháng 7 năm 2010
Buổi 1
Tiết 1: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP
- Làm quen với học sinh.
- Chia tổ.
- Tạm thời cử cán bộ lớp.
- Quy định vờ dùng trong hè (Vở toán, vở tiếng Việt)
- Thông báo lịch học hè, giờ học, học phí. (ghi vào vở chi tiết, cụ thể để PHHS dễ
theo dõi)
___________________________________________
Tiết 2: ÔN TOÁN
1, Tính kết quả
34 + 66 - 46 84 - 47 + 63
2, Tìm x:
27 + x = 63 50 - x = 15
x - 43 = 18 68 - x = 17 + 25
3, Tuần này, thứ năm là ngày 19. Tuần sau thứ năm là ngày bao nhiêu?
4, Tóm tắt và giải bài toán sau:
Một cửa hàng buổi sáng bán được 56 kg đường. Buổi chiều bán được ít hơn buổi
sáng 18 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường?
5, Hình vẽ bên có bao nhiêu tứ giác?
Có bao nhiêu tam giác?
___________________________________________
Tiết 3: LUYỆN CHỮ
Nghe - viết:

thu được 81 kg giấy, lớp 3A
2
thu ít hơn 19
kg giấy. Hỏi lớp 3A
2
thu được bao nhiêu kg giấy?
3, Thùng to đựng 55 lít dầu và nhiều hơn thùng bé là 18 lít dầu. Hỏi thùng bé đựng
bao nhiêu lít dầu?
______________________________________________________
TIẾT 2: LUYỆN CHỮ
Nghe - viết:
Tiếng ru
(Trích)
Con ong làm mật, yêu hoa
Con cá bơi yêu nước; Con chim ca, yêu trời
Con người muốn sống, con ơi
Phải yêu đồng chí, yêu người anh em.
Một ngôi sao chẳng sáng đêm
Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng
Một người - đâu phải nhân gian?
Sống chăng, một đốm lửa tàn mà thôi!
Tố Hữu
Bài tập:
1. Điền d, gi hay r?
ịu àng; lời u; ải thưởng; ày a; bút ạ.
2. Điền dấu hỏi hay dấu ngã?
đội mu; áo cu; nghi ngơi; cu khoai
________________________________________________-
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1, Tìm những từ chỉ sự vật trong các từ sau: quần áo, dòng suối, tươi non, viết, sư

Chúng em đi vào lớp
Khăn quàng bay đỏ tươi.
Nguyễn Bùi Vợi
Bài tập:
Điền vào chỗ trống l hay n?
- Ở hiền gặp ành.
- Một cây àm chẳng ên on
Ba cây chụm ại ên hòn úi cao.
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1, Tìm những từ chỉ hoạt động trong các từ sau: xinh, gió, cây, hát, ru, bàn, học
sinh, xinh xắn, làm, ngoan, hiền, bút.
2, Đặt 1 câu với 1 từ chỉ hoạt động vừa tìm được.
3, Câu nào được viết theo mẫu: Ai - làm gì?
 Cô giáo đang giảng bài.
 Nam rất chăm làm việc nhà.
 Chim sơn ca hót véo von.
 Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
 Mái tóc của mẹ bay bay theo gió.
4, Tìm bộ phận trả lời câu hỏi “làm gì?” của những câu em vừa tìm được ở bài 3.
Buổi 4
TIẾT 1: ÔN TOÁN
1, Học sinh ôn lại bảng nhân 4, 5 theo nhóm đôi.
Giáo viên kiểm tra.
2, Tìm y:
y - 18 = 41 y - 200 = 300 y - 13 - 35 = 27
y - 168 = 230 y - 730 = 30 y - 54 + 16 = 42
3, Cửa hàng có một số mét vải. Sau khi bán đi 73m vải thì trong kho còn lại 27m
vải. Hỏi ban đầu cửa hàng có bao nhiêu mét vải?
4, Trên bến xe có một số xe chở khách. Lúc đầu có 13 chiếc rời bến, sau đó lại có
thêm 8 chiếc ô tô rời bến. Lúc này còn lại 11 chiếc ô tô. Hỏi ban đầu trên bến xe có


Buổi 5
TIẾT 1: ÔN TOÁN
Học sinh ôn lại bảng chia 2, 3 theo nhóm đôi. (5 phút)
1. Tính nhẩm:
4 x 8 2 x 6 40 : 5 18 : 2 3 x 7 5 x 5 32 : 4 27 : 3
2, Tìm x:
45 - x = 28 80 - x = 19 100 - x - 17 = 34
x - 27 = 35 91 - x = 67 89 + 11 - x = 64
3, Có 45 quả cam xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả. Hỏi có mấy đĩa cam?
4, Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a, 3; 6; 9; …; …; ….
b, 4; 9; …; 19; 24; …; …; ….
c, 2; 5; 8; …; …; 17; ….
__________________________________________
TIẾT 2: LUYỆN CHỮ
Nghe - viết:
Nhớ bé ngoan
Đi xa bố nhớ bé mình
Bên bàn cặm cụi tay xinh chép bài
Bặm môi làm toán miệt mài
Khó ghê mà chẳng chịu sai bao giờ.
Mải mê tập vẽ, đọc thơ
Hát ru em ngủ ầu ơ ngọt ngào.
Xa con bố nhớ biết bao
Nhưng mà chỉ nhớ việc nào bé ngoan.
Nguyễn Trung Thu
Bài tập:
Điền s hay x?
Mẹ thì ống ở trên bờ
Con inh ra lại ống nhờ dưới ao.

Hà suy nghĩ hồi lâu rồi lắc đầu:
- Theo Luật giao thông, chẳng xe nào được chạy trên vỉa hè. Vỉa hè chỉ dành
cho người đi bộ.
- Cậu nhầm rồi! Xe nôi được phép chạy trên vỉa hè.
Theo Ngụ ngôn hè phố
Bài tập:
Chọn từ thích hợp trong ngoặc rồi viết lại cho đúng:
Sau (làn, nàn) mưa bụi tháng ba
Cỏ cây sém (đõ, đỏ) như là (lửa, nửa) thiêu
Nền trời rừng (rực, dực) ráng treo
Tưởng như ngựa (sắt, xắt) sớm (chìu, chiều) vẫn bay.
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU + TẬP LÀM VĂN
1, Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm:
- Sơn đố Hà.
- Đàn trâu bước đi thong thả.
2, Em hãy viết từ 4 - 5 câu kể về một con vật mà em yêu quý.
Buổi 7
TIẾT 1: ÔN TOÁN
1, Tính:
5 x 8 - 15
4 x 6 + 36
3 x 10 - 4
54 + 4 x 7
4 x 8 + 41
3 x 6 + 29
2 x 9 + 52
100 - 3 x 9
2, Có 5 con trâu đang gặm cỏ. Hỏi có bao nhiêu chân trâu?
3, Mỗi đĩa có 4 quả cam. Hỏi 8 đĩa có bao nhiêu quả cam?
4, Từ 3 chữ số 2, 3, 4 em hãy viết tất cả các số có 3 chữ số.

45 : 5 + 28
3 x 8 + 47
5 x 8 – 13
12 : 3 x 7
2 x 9 : 3
4 x 5 : 2
2, Tìm a:
a x 3 = 24
4 x a = 28
a x 5 = 45
2 x a = 18
3 x a + 17 = 26
100 – a x 5 = 55
3. Mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có tất cả bao nhiêu con thỏ?
4, Viết các số lớn nhất có 1; 2; 3 chữ số.
_________________________________________________
TIẾT 2: LUYỆN CHỮ
Nghe - viết:
Em yêu mùa hè
Em yêu mùa hè
Có hoa sim tím
Mọc trên đồi quê
Rung rinh bướm lượn
Thong thả dắt trâu
Trong chiều nắng xế.
Em hái sim ăn
Sao mà ngọt thế!
Gió mát lưng đồi
Ve ngân ra rả
Trên cao lưng trời

b : 3 = 4
b : 4 = 0
b : 5 = 100 - 93
3, a. Có 30l dầu chia đều vào 6 cái can. Hỏi mỗi can có mấy lít dầu?
b. Có 30l dầu chia đều vào các can, mỗi can 5l. Hỏi được mấy can dầu như thế?
4, Cho các chữ số 4; 7; 0
a. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số từ các chữ số trên.
b. Xếp các số vừa tìm được theo thứ tự từ lớn đến bé.
_____________________________________
TIẾT 2: LUYỆN CHỮ
Tập chép:
Đại bàng và cáo
Đại bàng chộp được một con cáo con. Cáo mẹ cầu xin đại bàng xót thương
con nó. Đại bàng nghĩ bụng: “Tổ của ta ở cao tít trên cây tùng. Cáo không thể với
tới ta được”. Cáo mẹ bèn chạy ra cánh đồng, lấy một thanh củi đang cháy dở của
người tiều phu rồi tha về gốc cây tùng. Cáo mẹ định đốt cháy cây tùng. Bấy giờ, đại
bàng phải lên tiếng van xin cáo mẹ tha cho và mang trả cáo con.
Bài tập:
Hãy kể lại câu chuyện trên bằng lời kể của cáo mẹ.
________________________________________________
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1, Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong mỗi câu sau:
- Chú mèo tức tối nhìn theo bóng con chuột.
- Chó nghe rất thính.
2, Gạch dưới những từ ngữ trả lời cho câu hỏi như thế nào trong mỗi câu sau:
- Mái tóc của mẹ dài và mượt.
- Bạn Minh vừa học giỏi vừa chăm ngoan.
Buổi 10
TIẾT 1: ÔN TOÁN
1, Tìm x:

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1, Gạch chân những từ ngữ trả lời câu hỏi Vì sao? trong mỗi câu sau:
- Minh thường bị điểm kém vì bạn ấy lười học.
- Vì trời mưa to nên đường phố bị ngập nước.
2, Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân:
- Vì học tập tốt nên Lan đạt học sinh Xuất sắc.
- Em rất vui vì sắp được đi nghỉ hè ở biển.
3, Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:
- Lớp em được khen vì
- Vì nên cây cối thật là tươi tốt.
Buổi 11
TIẾT 1: ÔN TOÁN
1, Điền vào chỗ trống:
1km = m
1m = dm
1dm = cm
1cm = mm
7m = dm
3dm = mm
5cm = mm
4m1dm = cm
50cm = dm
30mm = cm
400mm = dm
700cm = dm = m
3dm5cm = cm
57cm = dm cm
364mm =
dm cm mm
975cm = m dm

Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na.
Hết hè, cháu vẫn đang a
Chào mào vẫn hót. Mùa na ắp tàn.
_______________________________________________
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1, Trong bài thơ “Chú thợ điện”, chú thợ điện đang làm việc được so sánh với gì?
Em hãy viết lại câu thơ có hình ảnh so sánh đó.
2, Có thể thay từ “tài” trong câu thơ “Đu mình tài ghê” bằng từ nào mà nghĩa của
câu thơ không thay đổi?
3, Hãy tìm hình ảnh so sánh cho từng sự vật sau:
- Da em bé trắng như
- Tóc em bé mượt như
Buổi 12
TIẾT 1: ÔN TOÁN
1, Tìm x:
x - 192 = 301
x + 215 = 315
700 - x = 400
12 - 7 < x < 12 - 4
2, Cùng đi một quãng đường như nhau, anh Hòa đi hết 50 phút, anh Tùng đi hết 1
giờ, anh Bình đi hết 65 phút. Hỏi ai đi nhanh nhất?
3, a. Từ 8 giờ sáng đến 2 giờ chiều cùng ngày là bao nhiêu giờ?
b. Từ 8 giờ tối hôm trước đến 8 giờ tối hôm sau là bao nhiêu giờ?
4, Kẻ một đoạn thẳng trên hình bên để được:
a. 2 hình tứ giác và 1 hình tam giác.
b. 3 hình tứ giác.
______________________________________________
TIẾT 2: LUYỆN CHỮ
Nghe - viết:
Bố có mừng không?

1, Gạch chân những từ ngữ trả lời câu hỏi Để làm gì?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi em cần cố gắng hơn nữa.
- Em học tập chăm chỉ để bố mẹ vui lòng.
2, Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân:
- Để trường lớp luôn sạch chúng em phải vứt rác vào thùng rác.
- Chúng em phải học tập thật tốt để mai sau xây dựng đất nước.
___________________________________________
TIẾT 3: TẬP LÀM VĂN
Đề bài: Em hãy viết từ 4 - 5 câu tả về cảnh biển buổi sáng.
Buổi 14
TIẾT 1: ÔN TOÁN
1, Đặt tính rồi tính:
a. 72 - 27
b. 48 + 48
602 + 35
347 - 37
6 + 323
538 - 4
2, Tính:
24 + 18 - 28
5 x 8 - 11
3 x 6 : 2
30 : 3 : 5
3, Điền dấu < ; > ; =
302 310
888 879
542 500 + 42
200 + 20 + 2 322
600 + 80 + 4 648
400 + 120 + 5 525

Vì thỏ Mẹ vui mừng thấy các con chăm chỉ.
Vì thỏ Mẹ hạnh phúc thấy các con hiếu thảo.
Vì chiếc khăn bàn là món quà Thỏ Mẹ ao ước.
2. Câu Thỏ mẹ rất hạnh phúc được viết theo mẫu câu nào?
Ai - là gì?
Ai - làm gì?
Ai - thế nào?
3. Bộ phận được gạch chân trong câu Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để
nuôi đàn con trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?
Vì sao?
Như thế nào?
Khi nào?
4. Gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào? trong câu:
Tết sắp đến, chúng bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ.
5. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân trong câu văn sau:
Thỏ Mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con.
Buổi 15
TIẾT 1: ÔN TOÁN
A. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1, 0 x 8 + 11 = ?
a. 0 b. 8 c. 11 d. 19
2, 0 : 5 : 1 = ?
a. 0 b. 5 c. 1 d. 6
3, Số năm trăm linh một viết là:
a. 510 b. 501 c. 5001 d. 5100
4, Cho dãy số 201; 206; 211; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 215 b. 216 c. 214 d. 116
5, 1cm 1m. Dấu cần điền vào chỗ trống là:
a. < b. > c. = d. Không có dấu nào
6, Tìm x biết: x : 5 = 7

b) 18 4 2 = 12
Bài 2: Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ trống
a) 24 + 32 17 + 42
b) 58 25 66 35
c) 42 + 13 89 34
Bài 3 : Không tìm hiệu , hãy điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm
a) 68- 34 58 34
b) 67 34 67 43
c) 84 + 26 88 + 26
Bài 4:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 dm = cm c) 3dm 7 cm = cm
b) 50 cm = dm d) 94 cm = dm cm
Bài 5: Tìm y
a) 3 x y = 24 : 3 c) y : 4 = 10 : 2
b) Y x 4 = 2 x 6 d) y : 3 = 2 x 3
Bài 6: Viết các số gồm:
a) 6 trăm, 5 chục và 7 đơn vị
b) 8 trăm và 6 chục
c) 5 trăm và 7 đơn vị
_______________________________________________
TIT 3: TING VIT
Bài 1: Điền l hoặc n vào chỗ trống:
Không có việc gì khó
Chỉ sợ òng không bền
Đào úi và ấp biển
Quyết chí ắt àm ên
Bài 2: Điền x hoặc s vào chỗ trống:
a ôi an ẻ a út ôi ục
Phù a đi a xót a đồng âu
Bài 3: Điền vào chỗ trống r, d , gi:

TIT 3: TING VIT
Bài 1: Điền vào chỗ trống ch hay tr
Cây úc úc mừng ở lại che ở
Bài 2: Tìm các từ ngữ:
a) Nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi:
M: thơng yêu,
b/ Nói lên tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ:
M: biết ơn,
Bài 3 : Điền s hoặc x vào chỗ trống
âu bọ âu kim củ ắn ắn tay áo
inh sống inh đẹp át gạo át bên cạnh
Bui 18
TIT 1- 2 : ễN TON
Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 72 = 97 70 + = = 96 230 = + 0
b/ 85 - = 46 213 - = 42 - 89 = 72
Bài 2 : Tìm x
a/ x 45 = 56 b/ 123- x = 22 + 89
c/ x + 25 = 100 - 37 d/ 67 x = 24
e/ 18 : x = 9 g/ 3
ì
x = 27
Bài 3: Thùng thứ nhất đựng 436 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ
nhất 47 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
392; 394; 396; ; ; ; 404
155;150;145; ; 135; ;
520;540;;560; ; ; ; 640.
Bài 5:Đặt tính rồi tính:
a/ 68 + 62 57 + 39 73 26 64 48

Bài 1: Hãy giải nghĩa các từ dới đây bằng từ trái nghiã với nó
a/ Cao: d/ Đầu tiên:
b/ Dài: . e/ Biến mất
c/ Ngời lớn: g/ Bình tĩnh:
Bài 2: Đặt câu với từ công nhân, nông dân, bác sĩ, giáo viên.
Bài 3:Sắp xếp các từ đã cho thành từng cặp có nghĩa trái ngợc nhau
a/ đẹp, ngắn, nóng , thấp, lạnh, xấu, cao, dài.
b/lên, yêu, xuống, ghét, khen, ra, chê, vào
Bui 20
TIT 1- 2 : ễN TON
Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 35 = 89 40 + = = 89 86 = + 0
b/ 45 - = 28 100 - =39 - 27 = 72
Bài 2 : Tìm x
a/ x 21 = 33 21 b/ 78- x = 42 + 24
c/ x + 25 = 100 - 25 d/ 89 x = 28
Bài 3: Viết thêm 2 số vào dãy số sau:
a/ 9; 12 ; 15; 18; .; .
b/ 4; 8 ; 16; .; .
c/ 100; 200 ; 300; 400; .; .
d/ 110; 120 ; 130; 140; .; .
Bài 4:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 15 < 15 + 1
b/ 18< + 16 < 20
c/ 10 < < < 13
Bài 5: >;<; =
2 x 5 5 x 2 40 x 2 80 : 2
20 x 4 79 30 x 2 20 x 4
60 : 3 3 x 7 4 x 10 . 5 x 9
_______________________________________

Bài 2: Viết các tích dới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả.
a, 2 x 6
b, 8 x 3
c, 7 x 4
Bài 3: Thay các biểu thức dới đây thành tổng của các số hạng bằng nhau rồi tính
kết quả.
a, 4 x 3 + 4
b, 3 x 4 + 3
c, 5 x 2 + 5
Bài 4: Viết mỗi biểu thức sau đây thành tích của hai thừa số.
a, 4 x 3 + 4 x2
b, 3 x 5+ 3 x3
Bài 5: Không tính kết quả của mỗi biểu thức hãy điền (> < = ) thích hợp vào chỗ
chấm.
a, 4 x 3 4+ 4+ 4 + 4
b, 2 x 4 2 + 2 +2 + 2
c, 5 x 4 5 + 5 +5
Bài 6: Tính
a, 3 x 4 + 16
b, 5 x 6 + 42
c, 4 x 8 17
Bài 7: Điền số thích hợp vào ô trống
30 < 4 x < 35
Bài 8: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a, 4 x 5 + 6 4 x 6
b, 5 x 4 6 5 x 4
c, 3 x 6 + 3 3 x 7
Bài 9: Viết thêm 3 số vào mỗi dãy số sau.
a, 3, 6, 9, 12, .
b, 5, 9, 13, 17, .


con sẽ viết cho ông bà ngay tối hôm nay ạ

Bài 5. Nói lời đáp của em:
- Khi Thầy hiệu trởng nhận lời đến dự sinh hoạt văn nghệ với lớp em.
- Mẹ em nói tối nay có phim hay.
- Bố gọi điện về báo tin bố đợc về nhà đón tết.
Bui 22
TIT 1- 2 : ễN TON
Bài 1: Tính nhanh:
a, 26+ 17 + 23 + 14
b, 46+ 82 + 18 + 54
c, 37 5 + 37 - 7
Bài 2: Tìm x
a, x + 36 = 72 b, x - 45 = 37
c, x + 32 = 18 + 45 d, 76 - x = 28
Bài 3: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a,25 + 36 . 17 + 48
b,74 - 36 . 83 - 37
c,56 - 19 . 18 + 19
Bài 4: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a, x + 32 . 41 + x
b,56 - y . 45 - y
c,x - 26 . x - 21
Bài 5: a)Tìm một số biết số đó cộng với 45 thì bằng 62
b)Tìm một số biết số đó trừ đi 26 thì bằng 38
Bài 6: Đúng ghi Đ sai ghi S
25 + 48 = 73
76 - 29 = 57
57 28 = 29

kg đờng. Hỏi ngày đó cửa hàng đã bán đợc bao nhiêu ki- lô - gam đờng?
Bài 5: Một ô tô chở khách dừng tại bến đỗ. Có 5 ngời xuống xe và 3 ngời lên xe. Xe
tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 40 hành khách. Hỏi trớc khi dừng lại bến đỗ
đó , trên xe có bao nhiêu hành khách?
Bài 6:Goí kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 235 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có
120 cái . Hỏi :
a/Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
b/ Phải bớt ở gói kẹo chanh đi bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng bằng
nhau?
Bài 7: Cứ 4 cái bánh nớng đóng đợc một hộp bánh. Hỏi cần có bao nhiêu cái bánh
nớng để đóng đợc 8 hộp bánh nh thế?
TIT 3- 4: TING VIT
Bài 1: Em hãy dùng cụm từ: bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ để thay thế cho
cho cụm từ khi nào dới đây:
a/ Khi nào lớp bạn đi thăm bà mẹ Việt nam anh hùng?
b/Khi nào bạn về thăm ông bà?
c/ Bạn vẽ bức tranh này khi nào?
d/ Khi nào chúng mình đi thăm cô giáo?
Bài 2: Em hãy chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :
a/- (sông, xông) - Hồng - .xáo
-(sa, xa) - sút -đ ờng .
-(sơng, xơng) -cây rồng - sớm
Bài 3:
a. Nối từ cột A với lời giải nghĩa phù hợp ở cột B.
A B
Hồ Dòng nớc chảy tự nhiên ở đồi núi.
Suối Dòng nớc chảy tơng đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại đợc.
Sông Nơi đất trũng chứa nớc, tơng đối rộng và sâu, ở trong đất liền.
Bài 4 :
Viết vào chỗ trống các từ cho dới đây thành cặp từ có nghĩa trái ngợc nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status