Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức - Pdf 18

Huỳnh Tấn Đức Giáo án Đại số 8 (Tiết 1 gồm 4 trang) 4/ 1
Tuần:1 Ngày soạn: Ngày 21 tháng 8 năm 2009
Tiết : 1 Ngày dạy: Ngày 24 tháng 8 năm 2009
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A - Mục tiêu
– Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
– Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
B - Chuẩn bò của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
Học sinh: Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, nhân hai đơn thức,
công thức tính diện tích hình chữ nhật, phép tính nhân các số nguyên, phép toán cộng – trừ các đơn thức
đồng dạng .
C - Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình Đại số 8 (4 phút)
Giáo viên: Giới thiệu chương trình đại
số lớp 8 gồm 4 chương như mục lục
SGK trang 134.
Giáo viên: Nêu yêu cầu về sách vở,
các dụng cụ học tập, ý thức và phương
pháp học tập môn toán.
Giáo viên: Trong chương I, chúng ta
tiếp tục học về phép nhân và phép
chia các đa thức, các hằng đẳng thức
đáng nhớ, các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử.
Hôm nay thầy trò ta cùng cùng nhau
nghiên cứu bài đầu tiên của chương : “
Nhân đơn thức với đa thức”
Học sinh: Mở Mục Lục Sách

và cộng các số mũ a
m
.a
n
= a
m+n

Học sinh: Cả lớp chuẩn bò tự làm
vào nháp.
Một học sinh lên bảng làm
Ví Dụ1 : chẳn hạn
5x ( 3x
2
– 4x + 1) =
= 5x.3x
2
+ 5x.(–4x) + 5x.1
Tổ Tự Nhiên Trường THCS Kế Thành
Huỳnh Tấn Đức Giáo án Đại số 8 (Tiết 1 gồm 4 trang) 4/ 2
+ Cộng các tích tìm được .
Giáo viên: Nhận xét và giảng bài
chậm cách làm từng bước cho học sinh.
Giáo viên: Yêu cầu
Giáo viên: Cho hai học sinh từng bàn
kiểm tra bài của nhau.
Giáo viên: Nhận xét, chữa bài.
Giáo viên: Qua hai ví dụ trên là ta đã
nhân một đơn thức với một đa thức.
Vậy muốn nhân một đơn thức với một
đa thức ta làm như thế nào ?


Giáo viên: Nhận xét, chữa bài.
Giáo viên: Khi đã nắm vững qui tắc
rồi các em có thể bỏ bớt bước trung
giang
Giáo viên: Yêu cầu
- Em hãy nêu công thức tính diện tích
hình thang .
- Viết diện tích mảnh vườn theo x và y,
giải bài toán trên.
Giáo viên: Với x = 3 và y = 2 , thì
diện tích của mảnh vườn là bao nhiêu
Giáo viên: Nhận xét, cho điểm
Giáo viên: Đưa đề bài đã ghi trong
Học sinh: đứng tại chỗ trả lời
miệng để giáo viên ghi bảng
Học sinh: Lần lượt thực hiện lên
bảng trình bày
Học sinh: Chữa bài.
Học sinh: Lắng nghe
Học sinh: Thực hiện
– S
thang
=
2
).( hba +
(a:đáylớn, b: đáy nhỏ
và h: chiều cao )
– Cả lớp làm vào vở.
Một học sinh lên bảng thực hiện

3
?2 Sách giáo khoa trang 5
( 3x
3
y –
2
1
x
2
+
5
1
xy ).6xy
3
=
= 3x
3
y.6xy
3
+ (
2
1
x
2
).6xy
3
+
5
1
xy.6xy

2
= 48 + 6 + 4 = 58 m
2
Tổ Tự Nhiên Trường THCS Kế Thành
Huỳnh Tấn Đức Giáo án Đại số 8 (Tiết 1 gồm 4 trang) 4/ 3
bảng phụ lên bảng
Bài giải sau đúng hay sai
1/. x (2x+1 ) = 2x
2
+1
2/. (y
2
x – 2xy)(–3x
2
y) = 3x
3
y
3
+ 6x
3
y
2
3/. 3x
2
( x – 4 ) = 3x
3
– 12x
2
4/. –
4

sau khỏang 4 phút yêu cầu đại diện
trình bày
Giáo viên: Nhận xét, cho điểm.
Giáo viên: Yêu cầu
Giáo viên: Muốn tìm x trong đẳng
thức trên, trước hết ta cần làm gì?
Giáo viên: Yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm, sau khỏang 4 phút yêu cầu
Học sinh: Lân lượt thực hiện
Học sinh: Nhận xét, chữa bài.
Học sinh: Hoạt động nhóm
Học sinh: Cử hai đại diện trình
bày mỗi em một câu
Học sinh: Nhận xét, chữa bài.
Học sinh: Thực hiện
Học sinh: Muốn tìm x trong đẳng
thức trên, trước hết ta cần thu gọn
vế trái
Học sinh: Thảo luận nhóm
Học sinh: Cử hai đại diện lên
Chữa bài 1 SGK Tr 5
a) x
2
( 5x
3
–x–
2
1
) =x
2

x
2
y – x
2
.
3
2
x
2
y + y.
3
2
x
2
y
= 2x
3
y
2

3
2
x
4
y +
3
2
x
2
y

và y = –100
giải
x(x
2
– y) – x
2
(x+y) + y(x
2
– x) =
= x
3
– xy– x
3
– x
2
y + x
2
y – xy = – 2xy (2)
Thay x =
2
1
và y= –100 vào (2) ta được
(2) ⇔ (-2)
2
1
(-100) = 100
Chữa bài 3 SGK Tr 5
Tìm x, biết :
a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
Tổ Tự Nhiên Trường THCS Kế Thành

– Giáo viên hướng dẫn từng bài cụ thể : bài 1c, bài 4 - 6 SGK;bài 1,2,3,5 (SBT trang 3) cách làm chúng ta làm tương tự
như những bài tập và ví dụ đã giải trong tiết học ngày hôm nay còn bài 4 ta thực hiện phép tính bình thường như đã biết
sau đó thu gọn lại nếu kết quả là một hằng số thì ta kết luận biểu thức không phụ thuộc vào biến và ngược lại thì nó phụ
thuộc vào biến .
– Xem, đọc trước Bài 2: Nhân đa thức với đa thức.

Tổ Tự Nhiên Trường THCS Kế Thành


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status