K
K
ỹ
ỹ
thu
thu
ậ
ậ
t
t
ñi
ñi
ệ
ệ
n
n
t
t
ử
ử
Nguyễn Duy Nhật Viễn
N
N
ộ
ộ
i dung
i dung
Chương 1: Mở ñầu.
Chương 2: Diode và ứng dụng.
Lịch sử phát triển
Các linh kiện ñiện tử thông dụng
Linh kiện thụ ñộng
Linh kiện tích cực
Linh kiện quang ñiện tử
ðiện áp, dòng ñiện và các ñịnh luật cơ bản
ðiện áp và dòng ñiện
Nguồn áp và nguồn dòng
ðịnh luật Ohm
ðịnh luật ñiện áp Kirchoff
ðịnh luật dòng ñiện Kirchoff
L
L
ị
ị
ch
ch
s
s
Linh
ki
ki
ệ
ệ
n
n
ñi
ñi
ệ
ệ
n
n
t
t
ử
ử
thông
thông
d
d
ụ
ụ
ng
ng
Linh
Linh
ki
ki
ệ
3
Ω.
1MΩ= 10
6
Ω.
Trở thường Biến trở
ði
ði
ệ
ệ
n
n
tr
tr
ở
ở
T
T
ụ
ụ
ñi
ñi
ệ
ệ
n
n
Linh kiện có khả năng tích tụ ñiện năng.
Ký hiệu:
c
c
ả
ả
m
m
Linh kiện có khả năng tích lũy năng lượng
từ trường.
Ký hiệu:
ðơn vị: Henry (H)
1mH=10
-3
H.
Bi
Bi
ế
ế
n
n
á
á
p
p
Linh kiện thay ñổi ñiện áp
Biến áp cách ly
c
c
Diode
Diode
Linh kiện ñược cấu thành từ
2 lớp bán dẫn tiếp xúc công
nghệ
Diod chỉnh lưu
Diode tách sóng
Diode ổn áp (diode Zener)
Diode biến dung (diode
varicap hoặc varactor)
Diode hầm (diode Tunnel)
Transistor
Transistor
lư
lư
ỡ
ỡ
ng
ng
c
c
ự
ñi
ệ
ệ
n
n
t
t
ử
ử
Linh
Linh
ki
ki
ệ
ệ
n
n
thu
thu
quang
quang
Quang trở:
Quang diode
Quang transistor
Linh
Linh
ki
,
dòng
dòng
ñi
ñi
ệ
ệ
n
n
v
v
à
à
c
c
á
á
c
c
ñ
ñ
ị
ị
nh
nh
lu
lu
ậ
ậ
t
n
ðiện áp:
Hiệu ñiện thế giữa hai ñiểm khác nhau trong
mạch ñiện.
Trong mạch thường chọn một ñiểm làm ñiểm
chung ñể so sánh các ñiện áp với nhau gọi là
masse hay là ñất (thường chọn là 0V).
ðiện áp giữa hai ñiểm A và B trong mạch
ñược xác ñịnh: U
AB
=V
A
-V
B.
Với V
A
và V
B
là ñiện thế ñiểm A và ñiểm B so
với masse.
ðơn vị ñiện áp: Volt (V).
ði
ði
ệ
ệ
n
n
á
á
á
p
p
v
v
à
à
ngu
ngu
ồ
ồ
n
n
dòng
dòng
Nguồn áp
Nguồn dòng
ðịnh lý Thevenin & Norton
ð
ð
ị
ị
nh
nh
lu
lu
ậ
á
á
p
p
Kirchoff
Kirchoff
Kirchoff’s Voltage Law (KVL):
Tổng ñiện áp các nhánh trong
vòng bằng 0.
Σ
ΣΣ
ΣV=0.
Gustav Kirchoff
ð
ð
ị
ị
nh
nh
lu
lu
ậ
ậ
t
t
dòng
dòng