CHƯƠNG IV:CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN - Pdf 18

CHƯƠNG IV:CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
(Lớp 10 Cơ bản. Năm 2009-2010)
Câu 1. Trường hợp nào sau đây là hệ kín (hệ cô lập) ?
A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
Câu 2. Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ?
A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang
B. Vật đang chuyển động tròn đều
C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
Câu 4. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
B. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
C. Hệ gồm “vật rơi tự do và trái đất” được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các
vật khác (mặt trời, các hành tinh…)
D. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
Câu 5. Hai vật có cùng khối lượng m, chuyển động với vận tốc có độ lớn bằng nhau. Động lượng của hệ hai
vật sẽ được tính theo biểu thức nào sau đây ?
A.
1
2p mv=
ur ur
B.
2
2p mv=
ur uur
C.
1 2
p mv mv= +

m/s D.
5 3
m/s
Câu 11. Một khẩu súng có khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 g với
vận tốc 600 m/s. Khi viên đạn thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là
A. 12 cm/s B. 1,2 m/s C. 12 m/s D. 1,2 cm/s
Câu 12. Dưới tác dụng của một lực bằng 4 N, một vật thu gia tốc và chuyển động. Sau thời gian 2 s, độ biến
thiên động lượng của vật là
A. 8 kg.m/s B. 6 kg.ms C. 6 kg.m/s D. 8 kg.ms
Câu 13. Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m
1
= m
2
= 1 kg. Vận tốc của vật (1) có độ lớn v
1
= 1 m/s,
vận tốc của vật (2) có độ lớn
v
2
= 2 m/s. Khi vec-tơ vận tốc của hai vật cùng hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là
A. 1 kg.m/s B. 2 kg.m/s C. 3 kg.m/s D. 0,5 kg.m/s
Câu 14. Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m
1
= m
2
= 1 kg. Vận tốc của vật (1) có độ lớn v
1
= 1 m/s,
vận tốc của vật (2) có độ lớn v
2

Câu 18. Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100 m/s thì phụt ra phía sau
một lượng khí m
o
= 1 tấn. Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt khí là v
1
= 400 m/s. Sau khi phụt khí, vận
tốc của tên lửa có giá trị là
A. 200 m/s B. 180 m/s C. 225 m/s D. 250 m/s
Câu 19. Viên bi A có khối lượng 300g chuyển động trên mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào
viên bi B có khối lượng 100g đang đứng yên. Cho biết va chạm của hai viên bi là va chạm đàn hồi và các
vec-tơ vận tốc cùng phương, ma sát không đáng kể. Vận tốc của viên bi A sau va chạm là
A. 5 m/s B. 2,5 m/s C. 4 m/s D. 10 m/s
Câu 21. Một toa xe khối lượng 2 tấn đang đứng yên thì bị một đầu máy khối lượng 3 tấn chuyển động với
vận tốc 20 m/s va vào. Sau va chạm, hai vật móc vào nhau và chuyển động với tốc độ
A. 12 m/s; B. 33 m/s; C. 30 m/s; D. – 13 m/s.
Câu 22. Hòn bi A chuyển động với vận tốc v đến đập vào hòn bi B có cùng khối lượng đang đứng yên. Tình
huống nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra ?
A. Hòn bi A dừng lại, hòn bi B văng đi với vận tốc v;
B. Hòn bi B văng đi với vận tốc v, hòn bi A bật trở lại cũng với vận tốc v;
C. Hai hòn bi nhập làm một và chuyển động với vận tốc v' < v;
D. Hai hòn bi chuyển động theo hai hướng ngược nhau và có vận tốc nhỏ hơn v.
Câu 23. Chọn câu SAI. Khi một vật chuyển động tròn đều thì
A. động năng của vật không đổi B. động lượng của vật không đổi
C. vận tốc góc không đổi D. gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn không
đổi
Câu 24. Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là
A. 2.10
3
kg.m/s B. 4.10
7

C.
2m gh
D.
2mgh
Câu 29. Một vật có khối lượng 6 kg đang đứng yên được kéo chuyển động trên mặt phẳng ngang bởi một
lực có phương ngang và có độ lớn bằng 12 N. Động lượng của vật này sau khi chuyển động không ma sát
được quãng đường 3 m có độ lớn
A. 21 kg.m/s B. 42 kg.m/s C. 15 kg.m/s D. 10,2 kg.m/s
Câu 30. Một vật có khối lượng 7 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 13 m/s thì bị tác dụng
một lực có phương là phương chuyển động. Sau thời gian 5 s, vật đổi chiều chuyển động với vận tốc có độ
lớn 3 m/s. Chọn câu trả lời đúng.
A. Lực có chiều là chiều chuyển động, có độ lớn bằng 112 N
B. Lực hướng ngược chiều chuyển động, có độ lớn bằng 112 N
C. Lực hướng ngược chiều chuyển động, có độ lớn bằng 22,4 N
D. Lực có chiều là chiều chuyển động, có độ lớn bằng 22,4 N
Câu31. Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra viên đạn khối lượng m = 20g. Vận tốc viên đạn ra khỏi
nòng súng là v = 500m/s. Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là bao nhiêu?
a. -3m/s b. 3m/s c. 1,2m/s d. -1,2m/s
Câu32. Đại lượng nào sau đây không phải là vectơ ?
a. Động lượng b. Lực quán tính c. Công cơ học d. Xung của lực
Câu33. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
a. HP (mã lực) b. W c. J.s d. Nm/s
Câu6. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật :
a. không đổi b. tăng gấp 2 c. tăng gấp 4 d. tăng gấp 8 ĐS:b
Câu34. Một viên đạn nằm yên sau đó nổ thành hai mảnh có khối lượng mảnh này gấp đôi mảnh kia. Cho
động năng tổng cộng là W
đ
. Động năng của mảnh bé là ?
a.
3

Câu 36: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc
α
bất kỳ.
Câu 37: Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc
v

. Động lượng của vật có thể xác định bằng
biểu thức:
A.
vmp

=
B.
mvp =

C.
vmp

=
D.
2
mvp =
Câu 38: Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s B. kg.m.s C. kg.m
2
/s D. kg.m/s

A.
skgmp /40=∆
B.
skgmp /40−=∆
C.
skgmp /20=∆
D.
skgmp /20−=∆
Câu 43: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?
A. kW.h B. N.m C. kg.m
2
/s
2
D. kg.m
2
/s
Câu 44: Một vật sinh công dương khi
A. Vật chuyển động nhanh dần đều B. Vật chuyển động chậm dần đều
C. Vật chuyển động tròn đều D. Vật chuyển động thẳng đều
Câu 45: Một vật sinh công âm khi:
A. Vật chuyển động nhanh dần đều B. Vật chuyển động chậm dần đều
C. Vật chuyển động tròn đều D. Vật chuyển động thẳng đều
Câu 46: Công suất là đại lượng là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của công và thời gian thực hiện công B. Tích của lực tác dụng và vận tốc
C. Thương số của công và vận tốc D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực
Câu 47: Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng
ngang bằng 30
0
. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị ( Lấy
73,13 =

A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B. Vô hướng có thể âm hoặc dương
C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không D. Véc tơ có thể âm hoặc dương
Câu 53: Biểu thức của công suất là:
A. P
t
sF.
=
B. P
tsF
=
C. P
v
sF.
=
D. P
vsF
=
Câu 54: Động năng được tính bằng biểu thức:
A.
2
2
1
mvW
d
=
B.
22
2
1
vmW

Câu 59: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?
A.
m
P
W
d
2
2
=
B.
m
P
W
d
2
=
C.
P
m
W
d
2
=
D.
2
2mPW
d
=
Câu 60: Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc
v

hố cách 12m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là:
A. 450 N B. 900 N C. – 450 N D. – 900 N
Câu 65: Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ôtô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng
của người đó với ô tô là:
A. 0 J B. 50 J C. 100 J D. 200 J
Câu 66: Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?
A.
mghW
t
=
B.
( )
12
zzmgW
t
−=
C.
hPW
t
.=
D.
mghW
t
2
1
=
Câu 67: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công
âm
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công

Câu 69: Thế năng của các vật có cùng khối lượng
ở các vị trí 1, 2, 3, 4 so với mặt đất có giá trị
A.
t4t3t21
WWW ===
t
W
B.
t4t3t21
WWW >>>
t
W
C.
t4t3t21
WWW <<<
t
W
D.
t3t2t41
WWW +>+
t
W
Câu 70: Thế năng hấp dẫn là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực
D. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
Câu 71: So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi
A. Cùng là một dạng năng lượng
B. Có dạng biểu thức khác nhau

Câu 76: Một vật đang chuyển động có thể không có:
A. Động lượng B. Động năng C. Thế năng D. Cơ năng
Câu 77: Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném ngang?
A. Thế năng B. Động năng C. Cơ năng D. Động
lượng
Câu 78: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:
A. Động năng tăng, thế năng giảm B. Động năng tăng, thế năng tăng
C. Động năng giảm, thế năng giảm D. Động năng giảm, thế năng tăng
Câu 79: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
A. Động năng giảm, thế năng giảm B. Động năng giảm, thế năng tăng
C. Động năng tăng, thế năng giảm D. Động năng tăng, thế năng tăng
Câu 80: Cơ năng là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không
D. Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không
Câu 81: Xét chuyển động của con lắc đơn như hình vẽ
A. Động năng của vật cực đại tại A và B, cực tiểu tại O
B. Động năng của vật cực đại tại O và cực tiểu tại A và B
C. Thế năng của vật cực đại tại O
D. Thế năng của vật cực tiểu tại M
Câu 82: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang
. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng M = 0,1 kg
có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật
lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
cml 5=∆
rồi thả nhẹ.
a. Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:
A. 2,5 m/s B. 5 m/s C. 7,5 m/s D. 1,25 m/s
b. Tại vị trí nào thì động năng bằng thế năng?

0
max
2
v
g
h =
b. Tại độ cao nào thì động năng bằng
2
1
thế năng?
A.
g
v
h
3
0
max
=
B.
g
v
h
3
0
max
=
C.
0
max
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status